Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 63/2018/TT-BTC
| Số hiệu: | 63/2018/TT-BTC | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Tài chính | Người ký: | Trần Xuân Hà |
| Ngày ban hành: | 30/07/2018 | Ngày hiệu lực: | 15/09/2018 |
| Ngày công báo: | 16/09/2018 | Số công báo: | Từ số 909 đến số 910 |
| Lĩnh vực: | Tài chính nhà nước | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Quản lý tài sản hình thành khi thực hiện nhiệm vụ KH&CN
Đây là một trong những nội dung tại Thông tư 63/2018/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 70/2018/NĐ-CP về quản lý, sử dụng tài sản hình thành từ việc thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) sử dụng vốn nhà nước.
Theo đó, việc nộp, quản lý, sử dụng số tiền thu được từ bán tài sản thực hiện như sau:
- Trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày được thanh toán tiền, cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ KH&CN (chủ tài khoản) nộp toàn bộ số tiền thu được vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước.
- Trong 30 ngày, khi tiền bán tài sản nộp vào tài khoản tạm giữ, chủ tài khoản tổng hợp, thẩm định và lập văn bản đề nghị thanh toán chi phí về các khoản có liên quan đển bán tài sản.
- Kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thanh toán, trong thời hạn 15 ngày, chủ tài khoản tạm giữ cấp tiền để thực hiện chi trả các khoản chi phí có liên quan đến bán tài sản.
- Nếu quá thời hạn thanh toán tiền mua tài sản trong Hợp đồng mua bán giữa hai bên thì tổ chức, cá nhân mua tài sản phải nộp tiền chậm nộp theo quy định.
Thông tư 63/2018/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 15/9/2018.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Tên nhiệm vụ: …………………………………………………………………………………
2. Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………………………….
3. Cơ quan chủ quản: ……………………………………………………………………………
4. Cơ quan quản lý nhiệm vụ ……………………………………………………………………
5. Hôm nay, ngày ………… tháng ………….. năm ……………….., thành phần gồm:
- Ông (bà): …………………………………………Chức vụ: …………………………………..
- Ông (bà): …………………………………………Chức vụ: ……………………………………
- Ông (bà): …………………………………………Chức vụ: ……………………………………
Cùng thực hiện kiểm kê tài sản của nhiệm vụ …………………………………………………
Kết quả kiểm kê như sau:
|
STT |
Danh mục tài sản |
Đơn vị tính |
Số lượng/ Khối lượng tài sản |
Ghi chú |
||
|
Theo sổ kế toán |
Thực tế kiểm kê |
Chênh lệch |
||||
|
I |
Tài sản được trang bị để thực hiện nhiệm vụ KHCN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tài sản 1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tài sản 2 |
|
|
|
|
|
|
|
……………………. |
|
|
|
|
|
|
II |
Tài sản là kết quả của quá trình thực hiện nhiệm vụ KHCN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tài sản 1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
Tài sản 2 |
|
|
|
|
|
|
|
……………………. |
|
|
|
|
|
Xác nhận của người tham gia kiểm kê:
|
Tên cơ quan |
Tên cơ quan |
Tên cơ quan |
Ghi chú: trường hợp chênh lệch (thừa, thiếu tài sản) phải xác định rõ nguyên nhân, trách nhiệm và đề xuất biện pháp xử lý theo chế độ quản lý, sử dụng tài sản công.
|
TÊN TỔ CHỨC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……………, ngày … tháng … năm ………. |
PHƯƠNG ÁN NHẬN GIAO QUYỀN ĐỂ NGHIÊN CỨU, PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG HOẶC THƯƠNG MẠI HÓA KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Kính gửi: ……………………………………………1
I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ GIAO QUYỀN
1. Tên tổ chức, cá nhân …………………………………………………
2. Thuộc loại hình:
Tổ chức, cá nhân chủ trì □
Tổ chức, cá nhân khác □
3. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
4. Số điện thoại: ………………………………………………Fax: ……………………………
5. Email: ……………………………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ2
1. Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ………………………………………………………
2. Tên, địa chỉ của tổ chức chủ trì: ………………………………………………………………
3. Tên, địa chỉ của tác giả: …………………………………………………………………………
4. Mô tả tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ: ……………………………
5. Nội dung quyền đề nghị giao: …………………………………………………………………
III. TIỀM NĂNG ỨNG DỤNG, THƯƠNG MẠI HÓA CỦA KẾT QUẢ
1. Mô tả tiềm năng ứng dụng, thương mại hóa của kết quả nghiên cứu đề nghị giao: ………………………………………………………………………………3
2. Kết quả định giá đối với kết quả nghiên cứu: ………………………………………………4
3. Giải trình tiềm năng ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu: …………….……..
IV. NĂNG LỰC ỨNG DỤNG, THƯƠNG MẠI HÓA KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CỦA TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ GIAO QUYỀN
Năng lực ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu của tổ chức đề nghị giao quyền được thể hiện như sau5:
1. Phương án ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu6:
|
a) Chuyển giao công nghệ; |
□ |
|
b) Đầu tư nghiên cứu khoa học, phát triển và hoàn thiện công nghệ, ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ; |
□ |
|
c) Thành lập, góp vốn để thành lập doanh nghiệp, tổ chức khoa học và công nghệ; |
|
|
d) Ứng dụng trong sản xuất, kinh doanh; |
□ |
|
đ) Cung cấp dịch vụ công phục vụ lợi ích cộng đồng, an sinh xã hội; |
□ |
|
e) Phương án khác: ……………………………………………………………………… |
□ |
|
2. Phương án về bộ máy, nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật phục vụ ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu: |
|
|
a) Đã hình thành tổ chức xúc tiến và hỗ trợ chuyển giao công nghệ, trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ, trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo; |
□ |
|
b) Có dự án thành lập tổ chức xúc tiến và hỗ trợ chuyển giao công nghệ, trung tâm hỗ trợ định giá tài sản trí tuệ, trung tâm hỗ trợ đổi mới sáng tạo; |
□ |
|
c) Hợp tác, liên kết với tổ chức khác đã thành lập các tổ chức nói trên; |
□ |
|
d) Ký kết thỏa thuận với trung tâm, sàn giao dịch công nghệ về việc thương mại hóa kết quả nghiên cứu; |
□ |
|
đ) Đang sử dụng nhân lực có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn trong ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu: |
□ |
|
Số nhân lực:.......................................................................................................... |
|
|
Kinh nghiệm và trình độ chuyên môn:……………………………………………….. |
|
|
e) Dự kiến bổ sung nhân lực có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn trong ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu: |
□ |
|
Số nhân lực: ……………………………………………………………………………. |
|
|
Kinh nghiệm và trình độ chuyên môn: ………………………………………………. |
|
|
g) Có cơ sở vật chất - kỹ thuật để ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu; |
□ |
|
h) Dự kiến bổ sung cơ sở vật chất - kỹ thuật để ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu; |
□ |
|
i) Phương án khác cho bộ máy, nhân lực: ………………………………………..... |
□ |
|
k) Phương án khác cho cơ sở vật chất - kỹ thuật: ………………………………… |
□ |
V. ĐỀ XUẤT HOÀN TRẢ GIÁ TRỊ KẾT QUẢ, PHÂN CHIA LỢI NHUẬN TẠO RA TỪ VIỆC THƯƠNG MẠI HÓA KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
1. Hoàn trả Giá trị kết quả khi nhận chuyển giao quyền sở hữu:
a) Giá trị hoàn trả:
b) Số lần, thời gian hoàn trả:
2. Lợi nhuận sau thuế tạo ra từ thương mại hóa kết quả nghiên cứu được đề xuất phân chia (áp dụng với giao quyền sử dụng kết quả) theo quy định của pháp luật về khoa học và công nghệ và pháp luật khác có liên quan.
|
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
______________________
1 Ghi tên cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
2 Trong nội dung văn bản này viết tắt là kết quả nghiên cứu.
3 Đánh giá khả năng được ứng dụng, thương mại hóa của phần quyền kết quả nghiên cứu đề nghị giao. Ví dụ, công nghệ tạo ra từ kết quả nghiên cứu đang có nhu cầu ở thị trường trong nước hoặc trong khu vực.
4 Nêu rõ giá trị kết quả nghiên cứu sau khi được định giá, phương pháp định giá, các thông tin sử dụng khi định giá. Kèm theo báo cáo kết quả định giá chi tiết.
5 Được đánh dấu nhiều lựa chọn cùng một lúc. Đối với mỗi phương án đánh dấu, cung cấp tài liệu mô tả tính khả thi của phương án đó.
6 Tài liệu kèm theo cần thể hiện đối tác hoặc lĩnh vực, địa bàn đầu tư, sản xuất, kinh doanh. Trong đó phương án ứng dụng, thương mại hóa kết quả nghiên cứu nhằm sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam được ưu tiên trong đánh giá hồ sơ đề nghị giao quyền.
