Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 60/2024/TT-BGTVT
| Số hiệu: | 60/2024/TT-BGTVT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Giao thông vận tải | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Ngày ban hành: | 17/12/2024 | Ngày hiệu lực: | 01/03/2025 |
| Ngày công báo: | 10/01/2025 | Số công báo: | Từ số 37 đến số 38 |
| Lĩnh vực: | Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Ghi chú:
* Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa được in trên bìa cứng và có kích thước như sau:
- Chiều dài toàn bộ: 20 cm - Chiều dài khung viền: 18 cm
- Chiều rộng toàn bộ: 15 cm - Chiều rộng khung viền: 13 cm
* Số sêri: bao gồm phần chữ và phần số:
- Phần chữ: là ký hiệu của nhóm chữ cái ghi trên Sổ đăng ký theo quy định tại Phụ lục II.
- Phần số: gồm 6 chữ số, đánh số theo tuần tự bắt đầu từ 000001.
Ví dụ: Số sêri của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam bắt đầu là CĐT 000001.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chưa khai thác, đăng ký lần đầu)
Kính gửi: ………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……...........……
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........…………..................
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): .………………………………………............................……………………
- Điện thoại: ……………………………………. Email: ……................………………………
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: ………………………… Ký hiệu thiết kế: ….........................………
Công dụng: ……………………………………….......................................……………………
Năm và nơi đóng: ……………………………….....................................………………………
Cấp tàu: ……………………………………… Vật liệu vỏ: ……..................……………
Chiều dài thiết kế: ……….....….....……. m Chiều dài lớn nhất: ……........…..........….m
Chiều rộng thiết kế: ………..........…….. m Chiều rộng lớn nhất: ……….................... m
Chiều cao mạn: ………….........………. m Chiều chìm: ……..................……….........m
Mạn khô: ………………….........…….... m Trọng tải toàn phần: ….................……... tấn
Số người được phép chở: …......………. người Sức kéo, đẩy: …..................………….... tấn
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): …….......................................…………
…………………………………………………………………...………………………………
Máy phụ (nếu có): ……………………………………....................................…………………
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có): ….....…………..ngày …..... tháng …..... năm 20 …........….
Do cơ quan …………………………………………. cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số: ………..........………….................
………………………...........……… do cơ quan ………………......................………….. cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ……................…. ngày …...…. tháng ……..... năm 20 …........
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
BẢN KÊ KHAI ĐIỀU KIỆN AN TOÀN CỦA PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA PHẢI ĐĂNG KÝ NHƯNG KHÔNG THUỘC DIỆN ĐĂNG KIỂM
(Dùng cho loại phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến 15 tấn hoặc có sức chở từ 5 người đến 12 người, phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người)
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……..………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........…………...................
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1):..…………………………..……………………....…………………………
- Điện thoại: ……………………...…….. Email: ………………………………………………
Loại phương tiện: ……………………………….………………………………………………
Vật liệu đóng phương tiện: …………………………...…………………………………………
Kích thước phương tiện: (Lmax x Bmax x D x d) = (……..….x……..…x…....…..x…..…..) m
Máy (loại, công suất): …………………………..……../………………………….… (sức ngựa)
Khả năng khai thác: a) Trọng tải toàn phần: …………….............……………………. tấn.
b) Sức chở người: ………………..............................………….. người.
Tình trạng thân vỏ: ……………………………......…………………………………………….
Tình trạng hoạt động của máy: ………………………...……………………………………….
Vạch dấu mớn nước an toàn đã được sơn (kẻ) trên hai mạn và mạn khô còn:..........................mm.
Dụng cụ cứu sinh: số lượng ……………….… (chiếc); Loại …………………………………..
Đèn tín hiệu: .……………………………...…………………………………………………….
Tôi cam đoan tất cả các phần ghi trong bản kê khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện đang khai thác, đăng ký lần đầu)
Kính gửi: ……………………………………………………………….
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……...........……
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): …………………………………………..…………………………………..
- Điện thoại: …………………..……….. Email: ……………………………………………….
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………….......………. Chiều cao mạn: ………………...……….m
Năm hoạt động: ……………..………….... Chiều chìm: ……………....................… m
Công dụng: ……………………………... Mạn khô: ……........……………....……..m
Năm và nơi đóng: ……………….....…...... Trọng tải toàn phần: …………………...tấn
Vật liệu vỏ: ………………………............. Số người có thể chở: ……...……….. người
Chiều dài lớn nhất: ………………..…..(m) Sức kéo, đẩy ..................…...…………. tấn
Chiều rộng lớn nhất: ………...………. (m)
Máy chính (số lượng, kiểu, nước sản xuất, công suất): ……….................…….....…………….
……………………………………………………………………………..…………………….
Máy phụ (nếu có): …………………………………………………………...………………….
Phương tiện này được (mua lại, hoặc đóng tại...): ………………………….....……………….
………………………………... (cá nhân hoặc tổ chức) ……………………….........................
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….…………
Thời gian (mua, tặng, đóng) ………………………………. ngày ...….. tháng …..... năm …....
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số …………………………..... ngày …..... tháng …..... năm .…...
Nay đề nghị ……………………………………………………... đăng ký phương tiện trên.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyền sở hữu hợp pháp đối với phương tiện và lời khai trên.
|
Xác nhận của đại diện chính quyền địa phương cấp xã (Nội dung: Xác nhận ông, bà ……… đăng ký hộ khẩu thường trú tại địa phương có phương tiện nói trên và không tranh chấp về quyền sở hữu) (Ký tên, đóng dấu) |
………., ngày ….. tháng ….. năm 20.… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa)
Kính gửi: ………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu …......………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........……………………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Tên cơ quan cấp đăng ký trước đây: ………………………………....………………………..
- Trụ sở chính (1): ………………………………………………………....……………………
- Điện thoại: ……………………………………. Email: …………………...………………….
- Số giấy chứng nhận đăng ký:.......................................................................................................
Đề nghị cơ quan cấp đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………………............................................................……..……………….
Giấy phép nhập khẩu số (nếu có): ……………………...ngày …... tháng …... năm 20 …............
Do cơ quan …………………………………………………………………..….....………. cấp.
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số……….............................…………
do cơ quan …………………………..................................................................………….. cấp.
Hóa đơn nộp lệ phí trước bạ số ……..............…. ngày …….... tháng ……..... năm 20 …..……
Tôi cam đoan chấp hành nghiêm chỉnh mọi quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……......…….…
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): …………………...........…………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………...…………………………………..…………………
- Điện thoại: ……………………….……. Email: ……………………………..……………….
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện có đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: …………..........………… Số đăng ký: …………………………………..….
Số giấy chứng nhận đăng ký:.........................................................................................................
Nay đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện trên với lý do (2):.....................................................
………………………………….…………………………………………………..…...……….
Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nêu các thông số kỹ thuật thay đổi của phương tiện xin đăng ký lại
(3) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chuyển quyền sở hữu)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……..………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........................…………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ……………………………………………………..………………………
- Điện thoại: ………………………. Email: …………………………..……………….……….
- Số giấy chứng nhận đăng ký:.......................................................................................................
Đề nghị cơ quan đăng ký lại phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: ………………………… Số đăng ký: ……………..……………………….
Phương tiện này được (mua lại, hoặc điều chuyển …): …………………..………………….…
từ (ông, bà hoặc cơ quan, đơn vị) …………………………….…………….…………….…….
Địa chỉ: ………………………………………………………….………………………………
Đã đăng ký tại ………………….……...……………… ngày ….... tháng ..….. năm ………….
Nay đề nghị ………………………………..……………………. đăng ký lại phương tiện trên.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ LẠI PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Dùng cho phương tiện chỉ thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện)
Kính gửi: ………………………………………………………………..
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ….......…………
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): …………………...........…………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………..…………………………………...….……..………
- Điện thoại: ………………………. Email: ………………………….……..………………….
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện: ……….. Số đăng ký: ………………..………….……...
Số giấy chứng nhận đăng ký:.........................................................................................................
Nay đề nghị đăng ký lại phương tiện theo địa chỉ mới là:
.………..…………..……………………………………………………………………………..
Với lý do…………………………………………………………………………………………
Tôi cam đoan chịu hoàn toàn trách nhiệm và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi: ……………………………………………………………….
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……..………….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): …………………...........…………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ……………………………………….………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………. Email: ………………………………………
Hiện đang là chủ sở hữu phương tiện: ………………………… Số đăng ký: …………………
Số giấy chứng nhận đăng ký:.........................................................................................................
Nay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa với lý do:
……………………………………………………………………………...……………………
Tôi cam đoan lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Kính gửi: ……………………………………………………………….
- Tổ chức, cá nhân đăng ký: ………….....…… đại diện cho các đồng sở hữu ……......……….
- Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........…………….………...
- Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:...............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):..............
- Trụ sở chính (1): ………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………. Email: ………………………………………
Đề nghị cơ quan xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa với đặc điểm cơ bản như sau:
Tên phương tiện: ………………………… Số đăng ký: …………….……….……………….
Số giấy chứng nhận đăng ký:.........................................................................................................
Nay đề nghị ………………………………………………………xóa đăng ký phương tiện trên.
Lý do xóa đăng ký ………………………………………………………………………………
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về việc sở hữu phương tiện trên và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng phương tiện.
|
|
………., ngày ….. tháng ….. năm 20…… |
(1) Địa chỉ chủ phương tiện đặt trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc nơi đăng ký tạm trú đối với trường hợp chủ phương tiện là cá nhân chưa có hộ khẩu thường trú nhưng có đăng ký tạm trú tại địa phương.
(2) Nếu chủ phương tiện là tổ chức, phải có người đại diện tổ chức ký tên, đóng dấu.
XÓA ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA Tên phương tiện: ………………………………. Số đăng ký: ……………………..……….… Chủ phương tiện (Tổ chức/cá nhân):........................................................................................... Mã định danh tổ chức (nếu chủ phương tiện là tổ chức): ………...........…………................... Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:..............; ngày, tháng, năm sinh (nếu chủ phương tiện là cá nhân):............. Địa chỉ chủ phương tiện: …………………………………………………………………..…. Đã đăng ký phương tiện có đặc điểm sau: Cấp phương tiện: …………………..………… Công dụng: …….…………...……………… Năm và nơi đóng: …………………………………………..………………………………… Chiều dài thiết kế: …………..…………..…m, Chiều dài lớn nhất: ……………...………..m Chiều rộng thiết kế: …….………………….m, Chiều rộng lớn nhất: …………….…..…...m Chiều cao mạn: ….…………………………m, Chiều chìm: ….……………………..……m Mạn khô: ……….………………………..…m, Vật liệu vỏ: ………….…………….………. Số lượng, kiểu và công suất máy chính: ……….………………….…………….…………… Trọng tải toàn phần, số lượng người được phép chở, sức kéo, đẩy: …….........……………… .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
|
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……../……. |
|
Kính gửi: (1) ……………...................….....……………..
TỔNG HỢP ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(tính đến hết tháng.../năm ...)
|
STT |
Nội dung |
Chiếc |
Tấn |
Khách |
Sức ngựa |
Ghi chú |
|
Tổng số phương tiện đăng ký trong kỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
I |
Phương tiện loại 1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần trên 15 tấn |
|
|
|
|
|
|
|
- Chở hàng |
|
|
|
|
|
|
|
- Chở khách |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính trên 15 sức ngựa |
|
|
|
|
|
|
|
- Chở hàng |
|
|
|
|
|
|
|
- Chở khách |
|
|
|
|
|
|
3 |
Phương tiện có sức chở trên 12 người |
|
|
|
|
|
|
|
- Có động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
- Không có động cơ |
|
|
|
|
|
|
II |
Phương tiện loại 2 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phương tiện có động cơ tổng công suất máy chính từ 5 đến 15 sức ngựa |
|
|
|
|
|
|
|
- Chở hàng |
|
|
|
|
|
|
|
- Chở khách |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phương tiện có sức chở từ 5 đến 12 người |
|
|
|
|
|
|
|
- Có động cơ |
|
|
|
|
|
|
|
- Không có động cơ |
|
|
|
|
|
|
III |
Phương tiện loại 3 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần từ 1 tấn đến dưới 15 tấn hoặc có sức chở từ 5 đến dưới 12 người |
|
|
|
|
|
|
2 |
Phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 sức ngựa hoặc có sức chở dưới 5 người |
|
|
|
|
|
|
IV |
Phương tiện loại 4 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phương tiện thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc sức chở dưới 5 người hoặc bè |
|
|
|
|
|
(1): - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam nếu là Sở Giao thông vận tải, Chi cục Đường thủy nội địa báo cáo.
- Sở Giao thông vận tải nếu là cấp huyện, xã báo cáo.
|
|
……….., ngày …... tháng …... năm …... |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số 1: Thời gian học:……… Khai giảng ngày:…… Bế giảng ngày:……… |
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
SỐ ĐỊNH DANH CÁ NHÂN HOẶC SỐ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN HOẶC SỐ THẺ CĂN CƯỚC HOẶC SỐ CĂN CƯỚC ĐIỆN TỬ HOẶC SỐ HỘ CHIẾU |
TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA(*) |
SỐ/HẠNG/LOẠI GCNKNCM, CCCM CŨ, NGÀY CẤP |
THỜI GIAN NGHIỆP VỤ |
DỰ THI, KIỂM TRA LẤY GCNKNCM, CCCM |
GHI CHÚ |
|
1 |
Theo thứ tự abc(**) |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày …. tháng …. năm ….. |
(*) Chỉ áp dụng với trường hợp dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất (T1, M1).
(**) Theo thứ tự abc trong bảng chữ cái tiếng Việt.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số 2: Thời gian học:……… Khai giảng ngày:…… Bế giảng ngày:……… |
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
SỐ ĐỊNH DANH CÁ NHÂN HOẶC SỐ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN HOẶC SỐ THẺ CĂN CƯỚC HOẶC SỐ CĂN CƯỚC ĐIỆN TỬ HOẶC SỐ HỘ CHIẾU |
ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN |
KẾT QUẢ |
GHI CHÚ |
|||||||
|
… |
… |
… |
… |
… |
… |
… |
Đạt |
Không đạt |
|||||
|
1 |
Theo thứ tự abc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày …. tháng …. năm ….. |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI, KIỂM TRA
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số 3: Thời gian học:……… Khai giảng ngày:…… Bế giảng ngày:……… |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI, KIỂM TRA
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
SỐ ĐỊNH DANH CÁ NHÂN HOẶC SỐ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN HOẶC SỐ THẺ CĂN CƯỚC HOẶC SỐ CĂN CƯỚC ĐIỆN TỬ HOẶC SỐ HỘ CHIẾU |
ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN |
KẾT QUẢ |
LOẠI GCNKNCM, CCCM |
GHI CHÚ |
|||||
|
… |
… |
… |
… |
… |
Đỗ |
Không đỗ |
||||||
|
1 |
Theo thứ tự abc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…., ngày …. tháng …. năm ….. |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
SỔ CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
SỔ CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
|
HẠNG/LOẠI GCNKNCM/ CCCM(*) |
SỐ GCNKNCM/CCCM |
CẤP LẦN ĐẦU |
CÓ GIÁ TRỊ ĐẾN |
SỐ SERI |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
SỐ ĐỊNH DANH CÁ NHÂN HOẶC SỐ CĂN CƯỚC CÔNG DÂN HOẶC SỐ THẺ CĂN CƯỚC HOẶC SỐ CĂN CƯỚC ĐIỆN TỬ HOẶC SỐ HỘ CHIẾU |
ẢNH |
SỐ GCNKNCM/ CCCM CŨ |
KÝ NHẬN NGÀY CẤP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Chú thích: Hạng/loại GCNKNCM/CCCM: T1: GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất. T2: GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì. T3: GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba. T4: GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư. M1: GCNKNCM máy trưởng hạng nhất. M2: GCNKNCM máy trưởng hạng nhì. M3: GCNKNCM máy trưởng hạng ba. ATCB: chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản. |
TT: chứng chỉ thủy thủ. TM: chứng chỉ thợ máy. LPT: chứng chỉ lái phương tiện. ĐKCT: chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. ĐKVB: chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển. ATVB: chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển. ATXD: chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu. ATHC: chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất. ATKHL: chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng. GCN: giấy chứng nhận học tập pháp luật về giao thông đường thuỷ nội địa. |
BÌA SỔ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 60/2024/TT-BGTVT ngày 17/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
|
Ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng (*)
|
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp) .......................……………………...... Tên tôi là: ……………………………………………………….………………... Sinh ngày............tháng….....năm....................................................................... Điện thoại: ........................................; Email: .................................................. Số định danh cá nhân hoặc số căn cước công dân hoặc số thẻ căn cước hoặc số căn cước điện tử hoặc số hộ chiếu:................................................. |
Tôi đã tốt nghiệp ngành học: ........................, khóa: ….., Trường: .........................................đã được cấp bằng, GCNKNCM, CCCM số: ....................................ngày……..........tháng................................năm……….........
Quá trình làm việc trên phương tiện thủy nội địa:
|
TỪ. ..............ĐẾN |
CHỨC DANH |
NƠI LÀM VIỆC |
SỐ PTTNĐ |
GHI CHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM, tôi thấy đủ điều kiện:
+ Dự học để thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: □
+ Dự thi, kiểm tra cấp GCNKNCM, CCCM: □
+ Xét cấp GCNKNCM, CCCM: □
+ Cấp lại GCNKNCM, CCCM: □
+ Chuyển đổi GCNKNCM, CCCM: □
Đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp) …………………………cho tôi được dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi: .....................................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
……, ngày …… tháng ….. năm ….. |
(*) 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng.


