Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 43/2024/TT-NHNN
| Số hiệu: | 43/2024/TT-NHNN | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Ngân hàng Nhà nước | Người ký: | Phạm Thanh Hà |
| Ngày ban hành: | 09/08/2024 | Ngày hiệu lực: | 23/09/2024 |
| Ngày công báo: | 25/08/2024 | Số công báo: | Từ số 985 đến số 986 |
| Lĩnh vực: | Tiền tệ - Ngân hàng | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Quy định mua, bán ngoại tệ giữa dự trữ ngoại hối chính thức với ngân sách nhà nước từ 23/9/2024
Ngày 09/8/2024, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Thông tư 43/2024/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 01 /2014/TT-NHNN hướng dẫn tổ chức thực hiện hoạt động quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.
Quy định mua, bán ngoại tệ giữa dự trữ ngoại hối chính thức với ngân sách nhà nước từ 23/9/2024
Theo đó, việc mua, bán ngoại tệ giữa dự trữ ngoại hối chính thức với ngân sách nhà nước được quy định như sau:
(i) Quy định về việc mua ngoại tệ từ ngân sách nhà nước:
Căn cứ vào kế hoạch bán ngoại tệ hằng năm của ngân sách nhà nước và văn bản đề nghị bán ngoại tệ của Bộ Tài chính và/hoặc các văn bản chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước thực hiện mua ngoại tệ bổ sung dự trữ ngoại hối nhà nước từ ngân sách nhà nước với tỷ giá quy định tại khoản (iii) dưới đây.
(ii) Quy định về việc bán ngoại tệ cho ngân sách nhà nước:
- Căn cứ văn bản đề nghị mua ngoại tệ của Bộ Tài chính để đáp ứng nhu cầu ngoại tệ cho ngân sách nhà nước, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước phối hợp với Vụ Chính sách tiền tệ xây dựng phương án cân đối bán ngoại tệ cho ngân sách nhà nước trình Thống đốc phê duyệt và thông báo với Bộ Tài chính.
- Căn cứ vào phương án cân đối bán ngoại tệ đã được Thống đốc phê duyệt, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước thực hiện việc bán ngoại tệ cho ngân sách nhà nước với tỷ giá quy định tại khoản (iii) dưới đây.
(iii) Tỷ giá mua, bán ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước:
- Trường hợp 1: Mua, bán đô la Mỹ, tỷ giá mua và tỷ giá bán ngoại tệ bằng tỷ giá mua, bán giao ngay tại phương án can thiệp; nếu tại thời điểm thực hiện không có phương án can thiệp hoặc tại phương án can thiệp không có nội dung về tỷ giá giao ngay thì áp dụng tỷ giá mua và tỷ giá bán ngoại tệ bằng tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố áp dụng đối với ngày thực hiện giao dịch.
- Trường hợp 2: Mua, bán ngoại tệ khác ngoài đô la Mỹ, tỷ giá mua và tỷ giá bán ngoại tệ được áp dụng trên cơ sở tỷ giá tính chéo của tỷ giá xác định tại trường hợp 1 và tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán giữa loại ngoại tệ được mua, bán và đô la Mỹ được niêm yết trên thị trường ngoại hối quốc tế thông qua hệ thống mạng thông tin Refinitiv hoặc Bloomberg trước 10 giờ sáng của ngày giao dịch.
Xem thêm chi tiết tại Thông tư 43/2024/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 23/9/2024.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO SỐ DƯ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
(Ngày ….tháng….năm…. )
Đơn vị: USD
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Số dư |
|
1 |
Quỹ Dự trữ ngoại hối |
|
|
1.1 |
Ngoại tệ |
|
|
1.2 |
Vàng |
|
|
2 |
Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng |
|
|
2.1 |
Ngoại tệ |
|
|
2.2 |
Vàng |
|
|
3 |
Tiền gửi ngoại tệ và vàng của Kho bạc Nhà nước, tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và các nguồn ngoại hối khác |
|
|
3.1 |
Kho bạc Nhà nước |
|
|
3.2 |
Tổ chức tín dụng |
|
|
3.3 |
Các nguồn ngoại hối khác |
|
|
4 |
Tổng dự trữ ngoại hối nhà nước |
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng:
- Sở Giao dịch thực hiện đến khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN.
- Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước thực hiện kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN.
2. Thời hạn gửi báo cáo:
2.1. Trong giai đoạn Sở Giao dịch lập báo cáo này: Ngày làm việc ngay sau ngày báo cáo.
2.2. Kể từ khi Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước lập báo cáo này: 2 ngày làm việc ngay sau ngày báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo:
4.1. Trong giai đoạn Sở Giao dịch lập báo cáo này: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Dự báo, thống kê.
4.2. Kể từ khi Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước lập báo cáo này: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Dự báo, thống kê.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá để quy đổi từ các loại ngoại tệ ra USD là tỷ giá do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định trên cơ sở tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán được niêm yết trên Refinitiv trước 10 giờ sáng ngày báo cáo.
- Giá vàng để quy đổi ra USD là giá vàng do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định hàng ngày.
- Các số liệu trong báo cáo là giá trị ghi sổ trên tài khoản kế toán vào ngày báo cáo.
- Chỉ tiêu 1.2 và 2.2 phản ánh số dư vàng quy USD của Quỹ Dự trữ ngoại hối và Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng bao gồm: vàng tại kho, vàng trên tài khoản của Ngân hàng Nhà nước ở nước ngoài, vàng đang trên đường vận chuyển.
- Chỉ tiêu 4 = Chỉ tiêu 1 + Chỉ tiêu 2 + Chỉ tiêu 3.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH MUA BÁN VÀ SỬ DỤNG
DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC
(Tháng ….năm….)
Đơn vị: USD
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Số tiền (*) |
|
Quỹ Dự trữ ngoại hối |
||
|
1 |
Thu |
|
|
1.1 1.2 1.2.1 1.2.2 … 1.3 |
Thu hồi tạm ứng Thu nợ cho vay từ Bộ Tài chính Đối tượng vay A Đối tượng vay B … Điều chuyển từ Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng |
|
|
2 |
Chi |
|
|
2.1 2.1.1 2.1.2 … 2.2 |
Trích ngoại tệ chuyển cho Bộ Tài chính Đối tượng A Đối tượng B … Điều chuyển sang Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng |
|
|
3 |
Trích Quỹ Dự trữ ngoại hối lũy kế trong năm … |
|
|
3.1. |
… |
|
|
3.2. |
… |
|
|
4 |
Hoán đổi với Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng (**) |
|
|
5 |
Hoán đổi theo thỏa thuận hoán đổi tiền tệ song phương và đa phương (**) |
|
|
5.1 5.2 |
Ngân hàng trung ương Tổ chức tài chính quốc tế |
|
|
Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng |
||
|
1 |
Thu |
|
|
1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 |
Mua từ Bộ Tài chính Mua từ các tổ chức tín dụng Mua từ các tổ chức quốc tế Mua khác Điều chuyển từ Quỹ Dự trữ ngoại hối |
|
|
2 |
Chi |
|
|
2.1 2.2 |
Bán cho Bộ Tài chính Bán cho các tổ chức tín dụng |
|
|
2.2.1 |
Bán cho các dự án được Chính phủ bảo lãnh và cam kết chuyển đổi ngoại tệ |
|
|
2.2.2 2.3 2.4 |
Bán cho các mục đích khác Hình thức can thiệp ngoại tệ khác Điều chuyển sang Quỹ Dự trữ ngoại hối |
|
|
3 |
Vàng thuộc Quỹ Bình ổn tỷ giá và quản lý thị trường vàng |
|
|
3.1 3.2 3.3 |
Mua vàng từ thị trường Bán vàng can thiệp thị trường Hình thức can thiệp vàng khác |
|
|
4 |
Hoán đổi với Quỹ Dự trữ ngoại hối (**) |
|
|
Tiền gửi ngoại tệ và vàng của Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và các nguồn ngoại hối khác |
||
|
1 |
Gửi ngoại tệ và vàng |
|
|
1.1 1.2 1.3 |
Kho bạc Nhà nước Tổ chức tín dụng Các nguồn ngoại hối khác |
|
|
2 |
Rút ngoại tệ và vàng |
|
|
2.1 2.2 2.3 |
Kho bạc Nhà nước Tổ chức tín dụng Các nguồn ngoại hối khác |
|
|
Thu nhập và chi phí đầu tư dự trữ ngoại hối nhà nước |
||
|
1 |
Thu nhập |
|
|
1.1 1.2
|
Từ đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức Từ đầu tư tiền gửi ngoại tệ và vàng của Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và các nguồn ngoại hối khác |
|
|
2 |
Chi phí |
|
|
2.1 2.2
|
Từ đầu tư dự trữ ngoại hối chính thức Từ đầu tư tiền gửi ngoại tệ và vàng của Kho bạc Nhà nước, các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và các nguồn ngoại hối khác |
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng:
- Sở Giao dịch thực hiện đến khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN.
- Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước thực hiện kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất ngày 05 của tháng ngay sau tháng báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo:
4.1. Trong giai đoạn Sở Giao dịch lập báo cáo này: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Dự báo, thống kê.
4.2. Kể từ khi Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước lập báo cáo này: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Dự báo, thống kê.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá để quy đổi từ các loại ngoại tệ ra USD là tỷ giá do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định trên cơ sở tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán được niêm yết trên Refinitiv trước 10 giờ sáng ngày báo cáo.
- Giá vàng để quy đổi ra USD là giá vàng do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định hàng ngày.
- Các số liệu trong báo cáo là giá trị ghi sổ trên tài khoản kế toán vào ngày báo cáo.
- (*) Số tiền = Số tiền theo nguyên tệ phát sinh trong kỳ * Tỷ giá nguyên tệ/Tỷ giá USD.
- (**) Việc hoán đổi không thay đổi số dư quy USD của hai Quỹ tại thời điểm hoán đổi. Sau thời điểm hoán đổi, giá trị khoản hoán đổi sẽ được đánh giá lại theo quy định hiện hành.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO KHỐI LƯỢNG VÀNG TRONG KHO
(Quý….năm….)
Đơn vị: Kg
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Vàng tiêu chuẩn quốc tế |
Vàng miếng |
Vàng khác |
|
1 |
Kho 1 |
|
|
|
|
2 |
Kho 2 |
|
|
|
|
3 |
Tổng |
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng: Cục Phát hành và Kho quỹ.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất ngày 15 tháng đầu của quý ngay sau quý báo cáo. Trường hợp có thay đổi khối lượng vàng tồn kho, Cục Phát hành và Kho quỹ báo cáo ngay khi có thay đổi.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo:
- Trong giai đoạn trước khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Sở Giao dịch, Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ.
- Kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ Chính sách tiền tệ, Vụ Kiểm toán nội bộ.
5. Hướng dẫn lập báo cáo: Chỉ tiêu 3 = Chỉ tiêu 1 + Chỉ tiêu 2.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC TẠI NƯỚC NGOÀI
(Tháng….năm…..)
Bảng A. Đầu tư ngoại tệ thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước tại nước ngoài
Đơn vị: Nguyên tệ, USD, Phần trăm
|
Stt |
Loại ngoại tệ |
Nguyên tệ |
Quy USD |
Số dư quy USD |
Tỷ trọng theo ngoại tệ |
||||
|
Tiền gửi không kỳ hạn |
Tiền gửi có kỳ hạn |
Trái phiếu Chính phủ |
Ủy thác đầu tư |
Hình thức đầu tư khác |
|||||
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
EUR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
JPY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
GBP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng B. Đầu tư vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước tại nước ngoài
Đơn vị: USD
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Số dư |
|
1 |
Vàng tiêu chuẩn quốc tế |
|
|
2 |
Vàng tài khoản |
|
|
… |
… |
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất ngày 15 của tháng ngay sau tháng báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo:
a) Trong giai đoạn trước khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Ổn định tiền tệ - tài chính, Sở Giao dịch.
b) Kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Ổn định tiền tệ - tài chính.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá để quy đổi từ các loại ngoại tệ ra USD là tỷ giá do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định trên cơ sở tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán được niêm yết trên Refinitiv trước 10 giờ sáng ngày báo cáo.
- Giá vàng để quy đổi ra USD là giá vàng do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định hàng ngày.
- Các số liệu trong báo cáo là giá trị ghi sổ trên tài khoản kế toán vào ngày báo cáo.
- Bảng A: Cột (9) = Cột (3)/Tổng Cột (3)*100.
- Bảng B: Chỉ tiêu 1 phản ánh số dư vàng tiêu chuẩn quốc tế dưới dạng vàng vật chất được đầu tư ở nước ngoài.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ DỰ TRỮ NGOẠI HỐI NHÀ NƯỚC TẠI NƯỚC NGOÀI THEO ĐỐI TÁC ĐẦU TƯ
(Tháng….năm….)
Đơn vị: Nguyên tệ, USD
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Loại ngoại tệ |
Số dư cuối kỳ |
|
|
Nguyên tệ |
Quy USD |
|||
|
1 |
Tổng tiền gửi không kỳ hạn |
|||
|
1.1 1.2 … |
Đối tác A Đối tác B ….. |
|
|
|
|
2 |
Tổng tiền gửi có kỳ hạn |
|||
|
2.1 2.2 … |
Đối tác A Đối tác B ….. |
|
|
|
|
3 |
Tổng trái phiếu |
|||
|
3.1 3.2 … |
Trái phiếu Chính phủ Mỹ Trái phiếu Chính phủ Đức …. |
|
|
|
|
4 |
Tổng ủy thác đầu tư |
|||
|
4.1 4.2 … |
Đối tác A Đối tác B ….. |
|
|
|
|
5 |
Tổng đầu tư vàng |
|||
|
5.1 5.2 … |
Đối tác A Đối tác B ….. |
|
|
|
|
6 |
Tổng hình thức đầu tư khác |
|||
|
6.1 6.1.1 6.1.2 … 6.2 6.2.1 6.2.2 … |
Hình thức 1 Đối tác A Đối tác B … Hình thức 2 Đối tác A Đối tác B … |
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất ngày 15 của tháng ngay sau tháng báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo:
a) Trong giai đoạn trước khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Ổn định tiền tệ - tài chính, Sở Giao dịch.
b) Kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN: Thống đốc, các Phó Thống đốc có liên quan, Vụ Kiểm toán nội bộ, Vụ Ổn định tiền tệ - tài chính.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá để quy đổi từ các loại ngoại tệ ra USD là tỷ giá do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định trên cơ sở tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán được niêm yết trên Refinitiv trước 10 giờ sáng ngày báo cáo.
- Giá vàng để quy đổi ra USD là giá vàng do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định hàng ngày.
- Các số liệu trong báo cáo là giá trị ghi sổ trên tài khoản kế toán vào ngày báo cáo.
- Chỉ tiêu 1 = Chỉ tiêu 1.1 + Chỉ tiêu 1.2 + …
- Chỉ tiêu 2= Chỉ tiêu 2.1 + Chỉ tiêu 2.2 + …
- Chỉ tiêu 3= Chỉ tiêu 3.1 + Chỉ tiêu 3.2 + …
- Chỉ tiêu 4= Chỉ tiêu 4.1 + Chỉ tiêu 4.2 + …
- Chỉ tiêu 5= Chỉ tiêu 5.1 + Chỉ tiêu 5.2 + …
- Chỉ tiêu 6= Chỉ tiêu 6.1 + Chỉ tiêu 6.2 + …
- Chỉ tiêu 6.1 = Chỉ tiêu 6.1.1 + Chỉ tiêu 6.1.2 + …
- Chỉ tiêu 6.2 = Chỉ tiêu 6.2.1 + Chỉ tiêu 6.2.2 + …
- Tổng = Chỉ tiêu 1 + Chỉ tiêu 2 + Chỉ tiêu 3 + Chỉ tiêu 4 + Chỉ tiêu 5 + Chỉ tiêu 6.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO TỶ TRỌNG CÁC LOẠI NGOẠI TỆ MUA BÁN GIỮA CÁC TCTD VÀ KHÁCH HÀNG
(Từ tháng…năm… đến tháng…năm….)
Đơn vị: Phần trăm
|
Stt |
Loại ngoại tệ |
Tỷ trọng |
|
|
(1) |
(2) |
|
1 |
USD |
|
|
2 |
EUR |
|
|
3 |
JPY |
|
|
… |
….. |
|
|
Tổng |
|
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng: Vụ Chính sách tiền tệ.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất ngày cuối cùng của tháng 02 và tháng 8 năm báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO SỐ DƯ TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ VÀNG CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC, TỔ CHỨC TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VÀ CÁC NGUỒN NGOẠI HỐI KHÁC
(Ngày ….tháng….năm….)
Đơn vị: USD
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Số dư |
|
1 |
Kho bạc Nhà nước |
|
|
2 |
Tổ chức tín dụng |
|
|
3 |
Các nguồn ngoại hối khác phát sinh tại Sở giao dịch |
|
|
4 |
Tổng |
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng: Sở Giao dịch thực hiện kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Ngày làm việc ngay sau ngày báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước, Vụ Kiểm toán nội bộ.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá để quy đổi từ các loại ngoại tệ ra USD là tỷ giá do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định trên cơ sở tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán được niêm yết trên Refinitiv trước 10 giờ sáng ngày báo cáo.
- Giá vàng để quy đổi ra USD là giá vàng do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định hàng ngày.
- Các số liệu trong báo cáo là giá trị ghi sổ trên tài khoản kế toán vào ngày báo cáo.
- Chỉ tiêu 4 = Chỉ tiêu 1 + Chỉ tiêu 2 + Chỉ tiêu 3.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2024/TT-NHNN ngày 09/8/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
Đơn vị báo cáo: ……. |
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TIỀN GỬI NGOẠI TỆ VÀ VÀNG CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC, CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VÀ CÁC NGUỒN NGOẠI HỐI KHÁC
(Tháng….năm….)
Đơn vị: USD
|
Stt |
Chỉ tiêu |
Số tiền (*) |
|
1 |
Gửi ngoại tệ và vàng |
|
|
1.1 |
Kho bạc Nhà nước |
|
|
1.2 |
Tổ chức tín dụng |
|
|
1.3 |
Các nguồn ngoại hối khác phát sinh tại Sở giao dịch |
|
|
2 |
Rút ngoại tệ và vàng |
|
|
2.1 |
Kho bạc Nhà nước |
|
|
2.2 |
Tổ chức tín dụng |
|
|
2.3 |
Các nguồn ngoại hối khác phát sinh tại Sở giao dịch |
|
|
|
Hà Nội, ngày ….tháng ….năm …… |
|
|
Lập biểu |
Kiểm soát |
Thủ trưởng đơn vị
|
1. Đối tượng áp dụng: Sở Giao dịch thực hiện kể từ khi Thống đốc quyết định về việc phân công nhiệm vụ hạch toán giữa Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước và Sở Giao dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN.
2. Thời hạn gửi báo cáo: Muộn nhất ngày 03 của tháng ngay sau tháng báo cáo.
3. Hình thức báo cáo: Văn bản hoặc báo cáo điện tử.
4. Đơn vị nhận báo cáo: Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.
5. Hướng dẫn lập báo cáo:
- Tỷ giá để quy đổi từ các loại ngoại tệ ra USD là tỷ giá do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định trên cơ sở tỷ giá bình quân của giá mua và giá bán được niêm yết trên Refinitiv trước 10 giờ sáng ngày báo cáo.
- Giá vàng để quy đổi ra USD là giá vàng do Cục Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước xác định hàng ngày.
- Các số liệu trong báo cáo là giá trị ghi sổ trên tài khoản kế toán vào ngày báo cáo.
- (*) Số tiền = Số tiền theo nguyên tệ phát sinh trong kỳ * Tỷ giá nguyên tệ/Tỷ giá USD.
