Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 41/2024/TT-BTNMT
| Số hiệu: | 41/2024/TT-BTNMT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Người ký: | Nguyễn Thị Phương Hoa |
| Ngày ban hành: | 30/12/2024 | Ngày hiệu lực: | 18/02/2025 |
| Ngày công báo: | 24/01/2025 | Số công báo: | Từ số 149 đến số 150 |
| Lĩnh vực: | Tài nguyên - Môi trường | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Hướng dẫn tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia từ 18/02/2025
Ngày 30/12/2024, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư 41/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
Hướng dẫn tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
Theo đó, việc tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia từ ngày 18/2/2025 thực hiện như sau:
- Các dữ liệu ảnh viễn thám được thu nhận tại trạm thu dữ liệu viễn thám quốc gia, dữ liệu ảnh viễn thám mua từ nguồn ngân sách nhà nước, siêu dữ liệu viễn thám tập hợp từ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và sản phẩm viễn thám phải đảm bảo đã được kiểm tra, nghiệm thu theo quy định trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
- Tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia là quá trình đồng bộ các dữ liệu đã được cập nhật vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia dựa trên các kết quả giao nộp từ các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về đơn vị vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia.
+ Các bước công việc:
++ Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tích hợp vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia (khuôn dạng, tính chất dữ liệu, tình trạng, nguồn dữ liệu, năm thực hiện, số lượng);
++ Kiểm tra danh mục Đối tượng quản lý và các thông tin chi tiết (tên Đối tượng quản lý, thông tin mô tả, các yếu tố ảnh hưởng, nhu cầu xây dựng);
++ Đồng bộ dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia; đồng bộ dữ liệu không gian dạng số đã được chuẩn hóa vào cơ sở dữ liệu; đồng bộ tất cả nội dung thông tin về phông chữ theo TCVN 6909;
++ Kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau khi đồng bộ (tính đầy đủ, chính xác về không gian và thuộc tính của dữ liệu, siêu dữ liệu).
+ Sản phẩm: báo cáo rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu theo Mẫu số 11 Phụ lục kèm theo Thông tư 41/2024/TT-BTNMT ; báo cáo kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau đồng bộ theo Mẫu số 12 Phụ lục kèm theo Thông tư 41/2024/TT-BTNMT
- Thời gian thực hiện: đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia thực hiện 04 lần/năm vào các ngày cuối tháng thứ 3 của quý.
Xem thêm chi tiết tại Thông tư 41/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/02/2025.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
CÁC MẪU VĂN BẢN TRONG VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số / /TT-BTNMT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
Nhật ký quản trị hệ thống |
|
|
Báo cáo thống kê nhật ký quản trị hệ thống |
|
|
Danh mục ghi nhận sự cố |
|
|
Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
|
|
Báo cáo khắc phục sự cố phần mềm |
|
|
Báo cáo nâng cấp hệ thống, phần mềm |
|
|
Báo cáo khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống |
|
|
Nhật ký bảo dưỡng, thay thế |
|
|
Báo cáo bảo dưỡng, thay thế |
|
|
Nhật ký hỗ trợ người dùng |
|
|
Báo cáo rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu |
|
|
Báo cáo kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau đồng bộ |
|
|
Báo cáo kiểm tra các hạng mục nội dung dữ liệu |
|
|
Báo cáo kiểm tra sự tuân thủ các quy định về dữ liệu |
|
|
Báo cáo đánh giá dữ liệu |
|
|
Báo cáo sao lưu |
|
|
Báo cáo giám sát truy cập |
|
|
Báo cáo an toàn thông tin máy chủ |
|
|
Nhật ký kết nối và chia sẻ dữ liệu |
|
|
Báo cáo về việc kết nối, chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu |
|
|
Báo cáo kết quả rà soát dữ liệu |
|
|
Báo cáo vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia |
Mẫu số 01. Nhật ký quản trị hệ thống
NHẬT KÝ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG
I. THÔNG TIN:
1. Cán bộ giám sát: …………………………………
2. Cán bộ quản lý: ……………………………………………
3. Thời gian giám sát: …giờ….phút…ngày…..tháng……năm…
II. NỘI DUNG KIỂM TRA, GIÁM SÁT
|
STT |
Các nội dung kiểm tra, giám sát |
Trạng thái hoạt động của hệ thống, dịch vụ |
Ghi nhận sự cố xẩy ra |
Tiêu chí kiểm tra, giám sát |
Hướng dẫn ghi nhật ký |
|
1 |
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống |
|
|
Hệ thống hoạt động hay không hoạt động |
Nếu không hoạt động thì mô tả chi tiết sự cố |
|
2 |
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu) |
|
|
Hoạt động bình thường hay không hoạt động bình thường |
Mở từng dịch vụ của phần mềm/ cơ sở dữ liệu để kiểm tra, nếu dịch vụ nào không hoạt động bình thường phải mô tả chi tiết sự cố |
|
3 |
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống (đối với phần mềm/ phần cứng cơ sở dữ liệu) |
|
|
Hoạt động bình thường hay không hoạt động bình thường |
- Mở từng chức năng của phần mềm để kiểm ra, nếu chức năng nào hông hoạt động bình hường phải mô tả chi tiết sự cố Kiểm tra trạng thái hoạt động của từng thiết bị, nếu thiết bị không hoạt động bình thường phải mô tả chi tiết sự cố |
|
4 |
Kiểm tra, theo dõi hiện trạng sao lưu của hệ thống (đối với phần mềm/ cơ sở dữ liệu) |
|
|
1.Đảm bảo lịch sao lưu được thực hiện định kỳ (hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng) 2. Đảm bảo tất cả các bản sao lưu hoàn tất thành công mà không gặp lỗi; 3. Đảm bảo các tệp sao lưu không bị lỗi hoặc hư hỏng; 4. Đảm bảo còn tối thiểu 10% dung lượng trống; 5. Thực hiện khôi phục thử nghiệm để xác minh rằng bản sao lưu có thể khôi phục được và dữ liệu phục hồi đúng như kỳ vọng; 8. Duyệt qua các nhật ký sao lưu để tìm các lỗi tiềm ẩn hoặc xu hướng, như thời gian sao lưu tăng lên hoặc số lượng lỗi tăng; 9. 100% dữ liệu được bảo mật an toàn; |
Để kiểm tra và theo dõi hiện trạng sao lưu của phần mềm hoặc cơ sở dữ liệu, bạn có thể thực hiện các bước sau: 1. Kiểm tra lịch trình sao lưu; 2. Kiểm tra độ hoàn tất; 3. Kiểm tra tính toàn vẹn; 4. Theo dõi không gian lưu trữ; 5. Kiểm tra khả năng phục hồi; 6. Thiết lập cảnh báo và thông báo; 7. Tự động hoá kiểm tra; 8. Duyệt nhật ký sao lưu định kỳ; 9. Kiểm tra bảo mật; |
|
5 |
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống |
|
|
Kiểm tra nhật ký hoạt động bình thường hay không bình thường |
Để kiểm tra nhật ký (log) của một hệ thống có thể thực hiện các bước sau: 1. Xác định loại nhật ký cần kiểm tra; 2. Kiểm tra mã trạng thái http; 3. Phân tích tần suất truy cập; 4. Giám sát thời gian phản hồi; 5. Kiểm tra lỗi ứng dụng; 6. Giám sát hoạt động đăng nhập và tấn công bảo mật; 7. Tự động hóa quá trình kiểm tra; 8. Lưu trữ và phân tích dữ liệu nhật ký; |
Mẫu số 02. Báo cáo thống kê nhật ký quản trị hệ thống
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO THỐNG KÊ NHẬT KÝ QUẢN TRỊ HỆ THỐNG
Kính gửi: …………………………………….
- Phòng: .......................................................................................................................
- Người lập báo cáo ......................................... Chức vụ: ............................................
- Cán bộ thực hiện .......................................................................................................
1. Nội dung công việc
|
STT |
Tên hệ thống, phần mềm, dịch vụ |
Số lượng |
Tình trạng hoạt động |
Ghi nhận sự cố |
Ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
|
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
Mẫu số 03. Danh mục ghi nhận sự cố
DANH MỤC GHI NHẬN SỰ CỐ
|
STT |
Ngày |
Tên sự cố |
Mô tả chi tiết sự cố |
Phân nhóm sự cố |
Giải pháp khắc phục đã thực hiện |
Cán bộ xử lý |
||||
|
Phần mềm |
Cơ sở dữ liệu |
Phần cứng cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia |
Dịch vụ mạng |
Không xác định được |
||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HƯỚNG DẪN
1. Mục đích: Ghi chép lại các sự cố đã xảy ra trong quá trình duy trì, vận hành các hệ thống, dịch vụ công nghệ thông tin và phần mềm, cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
2. Cách ghi nhật ký:
a. Ghi lại sự cố gặp phải trong quá trình vận hành hệ thống
b. Ghi lại các giải pháp đã triển khai để khắc phục sự cố
Mẫu số 04. Báo cáo phân tích và đề xuất giải pháp khắc phục sự cố
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO PHÂN TÍCH VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC SỰ CỐ
Kính gửi:………………….
- Đơn vị báo cáo: .......................................................................................................
- Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
- Điện thoại (*) ..............................................Email (*) ............................................
I.THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HỆ THỐNG BỊ SỰ CỐ
|
Tên sự cố: |
|
|
Tên thiết bị, hệ thống gặp sự cố |
|
|
Cán bộ vận hành giám sát: |
|
|
Cán bộ hệ thống xử lý sự cố: |
|
|
Mô tả sơ bộ về sự cố (*) |
|
Đề nghị cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về sự cố, bao gồm đánh giá sơ bộ sự cố đã xảy ra và phương án thực hiện.: .............................................................................. ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ |
|
Ngày phát hiện sự cố |
Thời gian phát hiện |
…..giờ…. phút |
CÁCH THỨC PHÁT HIỆN
|
□ Qua phần mềm, hệ thống |
□ Kiểm tra dữ liệu lưu lại (Log Tệp) |
|
□ Nhận được thông báo từ: ................................................................................ |
|
□ Khác, đó là ..................................................................................................................
ĐÃ GỬI THÔNG BÁO SỰ CỐ CHO *
□ Các phòng, ban đang sử dụng các dịch vụ trên hệ thống
□ Nhà cung cấp dịch vụ, đơn vị cung cấp thiết bị
□ Lãnh đạo đơn vị
II. PHÂN TÍCH SỰ CỐ
|
Phân tích các nguyên nhân gây ra sự cố (*) |
|
Đề nghị phân tích các nguyên nhân, yếu tố gây ra sự cố hoặc có tác động trực tiếp đến sự cố.: ...................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ |
III. ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC SỰ CỐ
|
Các giải pháp khắc phục sự cố (*) |
|
Đề nghị cung cấp các giải pháp có thể thực hiện để khắc phục sự cố và những tác động tới hệ thống khi thực hiện các giải pháp đó.: ....................................................... Giải pháp 1: ................................................................................................................... - Các bước thực hiện: - Các nguy cơ, ảnh hưởng khi thực hiện giải pháp này trên hệ thống - Cảnh báo: ........................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Giải pháp 2: ................................................................................................................... - Các bước thực hiện: - Các nguy cơ, ảnh hưởng khi thực hiện giải pháp này trên hệ thống - Cảnh báo: ........................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Giải pháp 3: ................................................................................................................... - Các bước thực hiện: - Các nguy cơ, ảnh hưởng khi thực hiện giải pháp này trên hệ thống - Cảnh báo: ........................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ |
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ |
Mẫu số 05. Báo cáo khắc phục sự cố phần mềm
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KHẮC PHỤC SỰ CỐ PHẦN MỀM
Kính gửi:………………..
■ Phòng: .....................................................................................................................
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*) ............................................
THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ PHẦN MỀM BỊ SỰ CỐ
|
Tên sự cố: |
|
|
Tên phần mềm gặp sự cố |
|
|
Cán bộ vận hành giám sát: |
|
|
Cán bộ hệ thống xử lý sự cố: |
|
|
Mô tả sơ bộ về khắc phục sự cố (*) |
||
|
Đề nghị cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về sự cố, bao gồm đánh giá sơ bộ sự cố đã xảy ra và phương án thực hiện: - Về việc nghiên cứu giải pháp được đề xuất:…………………………………… - Về việc thực hiện giải pháp khắc phục: ............................................................... - Về việc kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống: ..................................... - Về việc thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống: ........................................ - Về việc kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục: ...................... - Về việc cập nhật danh mục sự cố: …………………………………………….. |
||
|
Ngày phát hiện sự cố |
Thời gian phát hiện |
…..giờ…. phút |
HIỆN TRẠNG SỰ CỐ (*)
□ Đã được xử lý □ Chưa được xử lý
CÁCH THỨC PHÁT HIỆN
□ Qua phần mềm, hệ thống □ Kiểm tra dữ liệu lưu lại (Log Tệp)
□ Nhận được thông báo từ: ............................................................................................
□ Khác, đó là ..................................................................................................................
ĐÃ GỬI THÔNG BÁO SỰ CỐ CHO *
□ Các phòng, ban đang sử dụng các dịch vụ trên hệ thống
□ Nhà cung cấp dịch vụ, đơn vị cung cấp thiết bị
□ Lãnh đạo đơn vị
THÔNG TIN BỔ SUNG VỀ HỆ THỐNG XẢY RA SỰ CỐ
■ Tên phần cứng bị sự cố:……………………………………………………………
■ Hệ điều hành ......................................................Version .........................................
■ Các dịch vụ có trên hệ thống (Đánh dấu những dịch vụ được sử dụng trên hệ thống)
□ Web server □ Mail server □ Database server
□ Dịch vụ khác, đó là .....................................................................................................
■ Các biện pháp an toàn thông tin đã triển khai (Đánh dấu những biện pháp đã triển khai)
□ Antivirus □ Firewall □ Hệ thống phát hiện xâm nhập
□ Khác: ............................................................................................................................
■ Các địa chỉ IP của hệ thống
■ Các tên miền của hệ thống
■ Mục đích chính sử dụng hệ thống ...............................................................................
■ Thông tin gửi kèm
□ Nhật ký xử lý sự cố □ Mẫu virus / mã độc □ Khác:………………
■ Các thông tin cung cấp trong thông báo sự cố này đều phải được giữ bí mật:
■ □ Có □ Không
■ Sự cố đã được khắc phục: □ Đã khắc phục □ Chưa khắc phục (đề nghị hỗ trợ từ đơn vị ngoài)
■ Kiến nghị .....................................................................................................................
THỜI GIAN THỰC HIỆN BÁO CÁO SỰ CỐ: …/… /……/…/…
(ngày/tháng/năm/giờ/phút)
|
Thủ trưởng đơn vị |
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO |
Mẫu số 06. Báo cáo nâng cấp hệ thống, phần mềm
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO NÂNG CẤP HỆ THỐNG, PHẦN MỀM
Kính gửi:…………………………
- Phòng: .......................................................................................................................
- Người lập báo cáo ......................................... Chức vụ: ............................................
- Cán bộ thực hiện .......................................................................................................
1. Các hệ thống, phần mềm cần nâng cấp:
|
TT |
|
Ngày |
Tên phần mềm |
Phiên bản hiện tại |
Phiên bản dự định nâng cấp |
Đánh giá phần mềm sau khi nâng cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Mô tả chi tiết các tính năng của phiên bản dự định nâng cấp:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3. Đề xuất kiến nghị:
.........................................................................................................................................
|
Thủ trưởng đơn vị |
Người lập báo cáo |
Mẫu số 07. Báo cáo khắc phục sự cố thiết bị của hệ thống
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KHẮC PHỤC SỰ CỐ THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG
Kính gửi:………………………..
■ Phòng: .....................................................................................................................
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*) ............................................
1. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG GẶP SỰ CỐ
|
Tên sự cố: |
|
|
Tên thiết bị hệ thống gặp sự cố |
|
|
Cán bộ vận hành giám sát: |
|
|
Cán bộ hệ thống xử lý sự cố: |
|
|
Mô tả sơ bộ về sự cố (*) |
||
|
Đề nghị cung cấp một bản tóm tắt ngắn gọn về sự cố, bao gồm đánh giá sơ bộ sự cố đã xảy ra và phương án thực hiện.: - Về việc nghiên cứu giải pháp được đề xuất: .................................................................. - Về việc thực hiện giải pháp khắc phục: ............................................................................ - Về việc thay thế hoặc sửa chữa các thiết bị gặp sự cố: ………………………………. - Về việc kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục: ……………… - Về việc cập nhật danh mục sự cố: …………………………………………………………….. |
||
|
Ngày phát hiện sự cố |
Thời gian phát hiện |
…..giờ…. phút |
2. HIỆN TRẠNG SỰ CỐ (*)
□ Đã được xử lý □ Chưa được xử lý
3. CÁCH THỨC PHÁT HIỆN
□ Qua phần mềm, hệ thống □ Kiểm tra dữ liệu lưu lại (Log Tệp)
□ Nhận được thông báo từ: ............................................................................................
□ Khác, đó là ..................................................................................................................
4. ĐÃ GỬI THÔNG BÁO SỰ CỐ CHO *
□ Các phòng, ban đang sử dụng các dịch vụ trên hệ thống
□ Nhà cung cấp dịch vụ, đơn vị cung cấp thiết bị
□ Lãnh đạo đơn vị
5. THÔNG TIN BỔ SUNG VỀ HỆ THỐNG XẢY RA SỰ CỐ
■ Tên phần cứng bị sự cố:……………………………………………………………
■ Hệ điều hành ......................................................Version .........................................
■ Các dịch vụ có trên hệ thống (Đánh dấu những dịch vụ được sử dụng trên hệ thống)
□ Web server □ Mail server □ Database server
□ Dịch vụ khác, đó là .....................................................................................................
■ Các biện pháp an toàn thông tin đã triển khai (Đánh dấu những biện pháp đã triển khai)
□ Antivirus □ Firewall □ Hệ thống phát hiện xâm nhập
□ Khác: ............................................................................................................................
■ Các địa chỉ IP của hệ thống
■ Các tên miền của hệ thống
■ Mục đích chính sử dụng hệ thống ...............................................................................
■ Thông tin gửi kèm
□ Nhật ký xử lý sự cố □ Mẫu virus / mã độc □ Khác:………………
■ Các thông tin cung cấp trong thông báo sự cố này đều phải được giữ bí mật:
■ □ Có □ Không
■ Sự cố đã được khắc phục: □ Đã khắc phục □ Chưa khắc phục (đề nghị hỗ trợ từ đơn vị ngoài)
■ Kiến nghị .....................................................................................................................
THỜI GIAN THỰC HIỆN BÁO CÁO SỰ CỐ *: …/… /……/…/…
(ngày/tháng/năm/giờ/phút)
|
Thủ trưởng đơn vị |
Người lập báo cáo |
Mẫu số 08. Nhật ký bảo dưỡng, thay thế
NHẬT KÝ BẢO DƯỠNG, THAY THẾ
I. THÔNG TIN:
- Cán bộ thực hiện: …………………………………………………………………
- Cán bộ quản lý: …………………………………………………………………...
- Tên hệ thống:……………………………………………………………………..
- Thời gian thực hiện bảo dưỡng: -
Từ…..giờ……ngày…../…./……..đến…..giờ…ngày…../…../………..
II. NỘI DUNG CÔNG VIỆC BẢO DƯỠNG
|
STT |
Các bước bảo dưỡng |
Mô tả công việc thực hiện |
Kết quả |
|
1 |
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ |
|
|
|
1 |
Vệ sinh các thiết bị |
|
|
|
2 |
Kiểm tra các kết nối (của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị) |
|
|
|
3 |
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống |
|
|
|
4 |
Kiểm tra các đèn cảnh báo |
|
|
|
5 |
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị |
|
|
|
6 |
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ |
|
|
|
7 |
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo |
|
|
III. NỘI DUNG CÔNG VIỆC THAY THẾ (NẾU CÓ)
|
STT |
Ngày |
Tên thiết bị, linh kiện, vật tư |
Nguyên nhân lỗi |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
Mẫu số 09. Báo cáo bảo dưỡng, thay thế
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO BẢO DƯỠNG, THAY THẾ
Kính gửi:………………….
- Phòng: .......................................................................................................................
- Người lập báo cáo ......................................... Chức vụ: ............................................
- Cán bộ thực hiện .......................................................................................................
1. Bảo dưỡng hệ thống:
Báo cáo tóm tắt việc bảo dưỡng hệ thống:
- Về việc lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ.
- Về việc vệ sinh các thiết bị.
- Về việc kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị.
- Về việc kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống.
- Về việc kiểm tra các đèn cảnh báo; chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị.
- Về việc kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ.
- Về việc kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo.
2. Thay thế vật tư thiết bị (nếu có):
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3. Đề xuất kiến nghị: .......................................................................................................
.........................................................................................................................................
|
Thủ trưởng đơn vị |
Người lập báo cáo |
Mẫu số 11. Báo cáo rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO RÀ SOÁT, XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ VỀ DỮ LIỆU
Kính gửi:…………………………..
■ Đơn vị báo cáo: ........................................................................................................
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*): ...........................................
1. Nội dung công việc
|
STT |
Nội dung |
Khối lượng |
Kết quả |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 12. Báo cáo kiểm tra nội dung cơ sở dữ liệu sau đồng bộ
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KIỂM TRA NỘI DUNG CƠ SỞ DỮ LIỆU SAU ĐỒNG BỘ
Kính gửi:………………………..
■ Đơn vị báo cáo: ........................................................................................................
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*): ...........................................
1. Nội dung công việc
|
STT |
Nội dung |
Khối lượng |
Kết quả |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 13. Báo cáo kiểm tra các hạng mục nội dung dữ liệu
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KIỂM TRA CÁC HẠNG MỤC NỘI DUNG DỮ LIỆU QUÝ …/20..
Kính gửi:………………
■ Đơn vị báo cáo:
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*) ............................................
1. Nội dung công việc:
1.1 Dữ liệu Ảnh Viễn thám
|
STT |
Loại Ảnh |
Năm thu nhận |
Năm thực hiện |
Số lượng cảnh |
Ghi chú |
|
|
Toàn sắc |
Đa phổ |
|||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 Dữ liệu Bình đồ ảnh
|
STT |
Loại BĐA |
Năm thu nhận |
Năm thành lập BĐA |
Số lượng mảnh |
Tỷ lệ |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:……………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 14. Báo cáo kiểm tra sự tuân thủ các quy định về dữ liệu
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KIỂM TRA SỰ TUÂN THỦ CÁC QUY ĐỊNH VỀ DỮ LIỆU QUÝ …/202…
Kính gửi:……………………
■ Đơn vị báo cáo:
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*): ...........................................
1. Nội dung công việc
|
STT |
Nội dung |
Khối lượng |
Kết quả |
|
1 |
Đánh giá hệ quy chiếu của dữ liệu |
|
|
|
2 |
Đánh giá dữ liệu ảnh viễn thám, bình đồ ảnh |
|
|
|
3 |
Đánh giá siêu dữ liệu viễn thám, bình đồ ảnh |
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 15. Báo cáo đánh giá dữ liệu
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ DỮ LIỆU QUÝ …/202…
Kính gửi:………………………..
■ Đơn vị báo cáo:
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*): ...........................................
1. Nội dung công việc
|
STT |
Nội dung |
Khối lượng |
Kết quả |
|
1 |
Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh |
|
|
|
2 |
Kiểm tra khối lượng của dữ liệu |
|
|
|
3 |
Kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ |
|
|
|
4 |
Kiểm tra sự thống nhất mã tài liệu giữa sơ đồ, tệp dữ liệu (cảnh/mảnh), tệp siêu dữ liệu, ảnh xem nhanh |
|
|
|
5 |
Kiểm tra khối lượng của dữ liệu |
|
|
|
6 |
Kiểm tra độ phủ trùm của dữ liệu theo sơ đồ |
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO SAO LƯU
Kính gửi:……………………..
- Phòng: .....................................................................................................................
- Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
- Cán bộ thực hiện ......................................................................................................
1. Nội dung công việc
|
TT |
Ngày thực hiện |
Tên hệ thống |
Kết quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Mô tả các thành phần, nội dung sao lưu
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
|
Thủ trưởng đơn vị |
Người lập báo cáo |
Mẫu số 17. Báo cáo giám sát truy cập
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
|
BÁO CÁO GIÁM SÁT TRUY CẬP
Kính gửi:…………………………..
- Phòng: .......................................................................................................................
- Người lập báo cáo ......................................... Chức vụ: ............................................
- Cán bộ thực hiện .......................................................................................................
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
STT |
Người truy cập |
Đơn vị |
Nội dung và mục đích truy cập |
Thời gian bắt đầu Ngày/tháng/năm |
Thời gian kết thúc Ngày/tháng/năm |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
Người lập báo cáo |
Mẫu số 18. Báo cáo an toàn thông tin máy chủ
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO AN TOÀN THÔNG TIN MÁY CHỦ
I. THÔNG TIN:
1. Cán bộ thực hiện: ……………………………………………..
2. Thời gian giám sát: Ngày…..tháng……năm…
II. NỘI DUNG GIÁM SÁT
|
STT |
Các nội dung thực hiện |
Trạng thái sau khi thiết lập |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết lập chính sách xác thực trên máy chủ |
|
|
|
2 |
Thay đổi các tài khoản mặc định trên hệ thống hoặc vô hiệu hóa (nếu không sử dụng) |
|
|
|
3 |
Thiết lập cấu hình máy chủ để đảm bảo an toàn mật khẩu người sử dụng |
|
|
|
4 |
Thiết lập cấu hình để vô hiệu hóa tài khoản nếu tài khoản đó đăng nhập sai nhiều lần vượt số lần quy định. |
|
|
|
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 19. Nhật ký kết nối và chia sẻ dữ liệu
NHẬT KÝ KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ DỮ LIỆU
I. THÔNG TIN:
1. Cán bộ giám sát: ……………………………
2. Cán bộ quản lý: ………………………………
II. NỘI DUNG
|
STT |
Thời gian bắt đầu |
Thời gian kết thúc |
Nội dung hình thức yêu cầu dữ liệu, cung cấp dữ liệu |
Định danh cơ quan yêu cầu chia sẻ dữ liệu |
Tài khoản cấp phát |
Trạng thái đáp ứng yêu cầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GHI CHÚ: Người sử dụng truy cập vào trang Web địa chỉ: https://dulieuvientham.gov.vn để kết nối với cơ sở dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám.
Mẫu số 20. Báo cáo về việc kết nối, chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /......-...... |
......, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KẾT QUẢ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU THEO YÊU CẦU
Kính gửi:…………………………..
■ Đơn vị báo cáo: ........................................................................................................
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*): ...........................................
1. Nội dung dữ liệu kết nối, chia sẻ
|
STT |
Danh mục dữ liệu |
Khối lượng |
Hình thức kết nối, chia sẻ |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 21. Báo cáo kết quả rà soát dữ liệu
|
(TÊN ĐƠN VỊ QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
……, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO KẾT QUẢ RÀ SOÁT DỮ LIỆU
Kính gửi:…………………………..
■ Đơn vị báo cáo: ........................................................................................................
■ Người lập báo cáo ........................................ Chức vụ: ............................................
■ Điện thoại (*) ..............................................Email (*): ...........................................
1. Nội dung công việc
|
STT |
Nội dung |
Khối lượng |
Kết quả |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đề xuất kiến nghị:
………………………………………………………………………………
|
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
......., ngày ....... tháng ....... năm ....... |
Mẫu số 22. Báo cáo vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
(TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:………../……… |
......, ngày... tháng... năm... |
BÁO CÁO VẬN HÀNH HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ẢNH VIỄN THÁM QUỐC GIA
(Năm……..)
Kính gửi: ………………………………………………..
1. Căn cứ:…
2. Báo cáo, đánh giá về việc tổ chức vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
- Tình hình quản lý: Hạ tầng công nghệ thông tin; Tình hình cấp tài khoản người dùng; Tình hình khai thác, chia sẻ dữ liệu.
- Tình hình vận hành (từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm....):
+ Biến động dữ liệu Tích hợp dữ liệu viễn thám vào cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia
|
TT |
Loại dữ liệu |
Đơn vị tính |
Mã biến động(Tích hợp) |
Số trường hợp biến động được tích hợp |
Ghi chú |
|
1 |
Dữ liệu Ảnh Viễn thám |
|
|
|
|
|
2 |
Dữ liệu Bình đồ ảnh |
|
|
|
|
|
3 |
Dữ liệu siêu dữ liệu viễn thám, bình đồ ảnh |
|
|
|
|
+ Tổng hợp báo cáo thống kê nhật ký vận hành hệ thống 1 năm /1 lần như sau:
|
STT |
Tên hệ thống, phần mềm, dịch vụ |
Số lượng |
Tình trạng hoạt động |
Ghi nhận sự cố |
Tháng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tình hình hoạt động hệ thống cơ sở dữ liệu ảnh viễn thám quốc gia: Đánh giá về chất lượng dịch vụ, tình hình rủi ro sự cố phát sinh.
- Tình hình thành viên tham gia hệ thống: Đánh giá chung về tình hình biến động thành viên trong năm báo cáo.
- Tình hình nâng cấp hệ thống, những thay đổi cơ bản về quy trình nghiệp vụ, quy chế thành viên của hệ thống.
3. Những khó khăn, vướng mắc và đề xuất, kiến nghị.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ |
