Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 40/2024/TT-BCT
| Số hiệu: | 40/2024/TT-BCT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Công thương | Người ký: | Trương Thanh Hoài |
| Ngày ban hành: | 25/12/2024 | Ngày hiệu lực: | 01/07/2025 |
| Ngày công báo: | 14/01/2025 | Số công báo: | Từ số 63 đến số 64 |
| Lĩnh vực: | Lĩnh vực khác | Tình trạng: | Chưa có hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
I. Kiểm tra hàng ca:
Nội dung kiểm tra hàng ca theo quy định tại Bảng B1.
Bảng B1. Quy định nội dung kiểm tra hàng ca
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Phương pháp kiểm tra |
Kết quả kiểm tra cho phép vận hành |
|
1 |
Vị trí lắp đặt khởi động mềm phòng nổ |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Không có nguy cơ đá rơi và nước nhỏ giọt. |
|
2 |
Lắp đặt |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Lắp đặt chắc chắn trên móng hoặc giá đỡ, vẹt gỗ hoặc bê tông, không bị xô lệch rung động trong vận hành. Các đường cáp vào, ra đúng kỹ thuật không bị kéo căng, gập gẫy. |
|
3 |
Tình trạng bên ngoài của vỏ |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Nguyên vẹn không có các vết nứt, hư hỏng và biến dạng. |
|
4 |
Tiếp đất |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Các bộ phận tiếp đất của khởi động mềm phòng nổ gồm: - Thanh tiếp đất chính của cụm thiết bị lắp đặt khởi động mềm phòng nổ. - Các dây tiếp đất của các cổ cáp vào, ra. Phải có đầy đủ, được bắt chắc chắn. |
|
5 |
Kiểm tra các thông số vận hành của khởi động mềm phòng nổ thông qua bảng hiển thị hoặc các đồng hồ chỉ thị. Tiếng kêu của khởi động mềm phòng nổ |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Các thông số vận hành gồm: - Điện áp, dòng điện, khóa liên động rò điện của mạng và các thông số khác trước khi vận hành tiếp tục. - Xem xét các thông báo về sự cố đã xảy ra trong ca trước (nếu có). - Tiếng kêu êm bình thường không có tiếng kêu, rung động hoặc va đập lạ. |
|
6 |
Kiểm tra tác động của khóa liên động bảo vệ rò điện của mạng cáp phụ tải trước khi vận hành |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Hoạt động ổn định, tác động tốt Ghi kết quả kiểm tra vào bảng thông báo. |
|
7 |
Kiểm tra sơ đồ nguyên lý cung cấp điện, nội quy an toàn và quy trình vận hành của khởi động mềm phòng nổ |
Bằng trực quan, trực tiếp |
- Phải có sơ đồ nguyên lý cung cấp điện chính xác rõ ràng được cập nhật theo hiện trạng ở vị trí dễ quan sát và có các thông số bảo vệ của khởi động mềm phòng nổ trong sơ đồ cung cấp điện. - Dòng đặt bảo vệ cực đại phải được ghi trên vỏ của khởi động mềm phòng nổ. - Phải có nội quy, quy trình vận hành rõ ràng dễ đọc, dễ quan sát. |
|
8 |
Kiểm tra thiết bị an toàn |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Phải có đầy đủ trong trạng thái sẵn sàng làm việc tốt: Thùng cát chống cháy, các bình bọt chống cháy, xẻng và phương tiện chữa cháy khác, hàng rào ngăn cách an toàn. |
|
9 |
Kiểm tra cơ cấu liên động |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Các cơ cấu liên động phải còn nguyên bản không bị cong vênh, hư hỏng làm mất tính năng liên động. |
|
10 |
Kiểm tra các mối ghép phòng nổ |
Bằng trực quan, trực tiếp |
- Tất cả các mối ghép phòng nổ (nắp mở nhanh, nắp mở chậm, các mặt bích, trục xoay) phải còn nguyên vẹn không bị biến dạng, cong vênh vĩnh cửu, phải có đầy đủ các bu lông đúng chủng loại, có vòng đệm vênh và được vặn chặt chắc chắn. - Không được sử dụng các bu lông không đúng chủng loại. - Không cho vận hành khởi động mềm phòng nổ khi có các mối ghép phòng nổ thiếu bất kỳ các bu lông bị hoặc lỏng. |
|
11 |
Kiểm tra các cổ cáp vào, ra |
Bằng trực quan, trực tiếp |
- Các cổ dẫn cáp vào ra phải đủ chi tiết bộ phận được vặn chặt, loại cáp sử dụng phải phù hợp với vòng đệm cáp bằng cao su và phải được ép chặt. - Dây tiếp đất của cổ cáp phải được bắt đúng kỹ thuật. - Cáp lắp đặt phải không được chịu lực dọc hoặc lực uốn theo cáp. - Cổ cáp không sử dụng phải được bít kín đúng kỹ thuật |
|
12 |
Kiểm tra các phần tử xuyên sáng cho màn hiển thị hoặc tín hiệu |
Bằng trực quan, trực tiếp |
Các phần tử xuyên sáng để quan sát thông số vận hành hoặc thông báo tín hiệu phải còn nguyên vẹn không được sứt, nứt, vỡ, biến dạng vĩnh cửu và được kẹp chặt đúng vị trí đảm bảo chức năng quan sát. |
|
13 |
Vệ sinh, kiểm tra các tấm nhãn của khởi động mềm phòng nổ |
Bằng trực quan, trực tiếp |
- Vệ sinh sạch sẽ bụi bẩn bám bên ngoài phía trên của thành vỏ. - Các tấm ghi nhãn phải đầy đủ nguyên vẹn, sạch sẽ dễ đọc và không bị hư hỏng, mờ các thông số, không nhìn được rõ ràng. |
II. Kiểm tra hàng tuần:
Ngoài nội dung các công việc kiểm tra hàng ca phải kiểm tra thêm các nội dung theo quy định tại Bảng B2.
Bảng B2. Quy định nội dung kiểm tra hàng tuần
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Phương pháp kiểm tra |
Kết quả kiểm tra cho phép vận hành |
|
1 |
Mối ghép phòng nổ các nắp mở của khởi động mềm phòng nổ |
Trực tiếp |
- Kiểm tra khe hở mối ghép phòng nổ theo chu vi của mối ghép, khe hở phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Vặn chặt các bu lông bị lỏng. |
|
2 |
Mối ghép phòng nổ các khoang đấu cáp của khởi động mềm phòng nổ |
Trực tiếp |
- Kiểm tra khe hở mối ghép phòng nổ theo chu vi của mối ghép, khe hở phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. - Vặn chặt các bu lông bị lỏng. |
|
3 |
Các cổ cáp vào, ra mạch lực và mạch điều khiển |
Trực tiếp |
Vặn chặt tất cả các bu lông của cổ cáp và các cơ cấu chống trôi. |
III. Kiểm tra hàng quý:
Ngoài nội dung các công việc kiểm tra hàng tuần phải kiểm tra thêm các nội dung theo quy định tại Bảng B3.
Bảng B3. Quy định nội dung kiểm tra hàng quý
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Phương pháp kiểm tra |
Kết quả kiểm tra cho phép vận hành |
|
1 |
Mối ghép phòng nổ các nắp mở của khởi động mềm phòng nổ |
Trực tiếp |
Vặn chặt tất cả các bu lông hoặc cơ cấu bắt chặt phòng nổ, kiểm tra khe hở mối ghép phòng nổ theo chu vi của mối ghép, khe hở phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. |
|
2 |
Mối ghép phòng nổ các khoang đấu cáp của khởi động mềm phòng nổ |
Trực tiếp |
|
|
3 |
Các cổ cáp vào, ra mạch lực và mạch điều khiển |
Trực tiếp |
Vặn chặt tất cả các bu lông của cổ cáp và các cơ cấu chống trôi. |
|
4 |
Hệ thống tiếp đất |
Trực tiếp |
- Kiểm tra củng cố hệ thống tiếp đất và đo điện trở tiếp đất. - Giá trị điện trở tiếp đất đảm bảo Rtđ ≤ 2 Ω, đo tại bất kỳ vị trí nào. |
|
5 |
Hệ thống bảo vệ |
Trực tiếp |
Kiểm tra hoạt động bảo vệ của các hệ thống bảo vệ của khởi động mềm phòng nổ. |
IV. Kiểm tra hàng năm:
Ngoài nội dung các công việc kiểm tra hàng quý phải kiểm tra thêm các nội dung theo quy định tại Bảng B4.
Bảng B4. Quy định nội dung kiểm tra hàng năm
|
STT |
Nội dung kiểm tra |
Phương pháp kiểm tra |
Kết quả kiểm tra cho phép vận hành |
|
1 |
Các mối ghép dạng trục xoay (cơ cấu liên động, nút bấm, trục tay quay) |
Trực tiếp |
Vặn chặt tất cả các bu lông hoặc cơ cấu bắt chặt phòng nổ, kiểm tra khe hở mối ghép phòng nổ theo chu vi của mối ghép, khe hở phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. |
|
2 |
Các mối ghép của phần tử xuyên sáng, tín hiệu. |
Trực tiếp |
Kiểm tra khe hở mối ghép phòng nổ theo chu vi của mối ghép, khe hở phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. |
III. Kiểm tra hồ sơ quản lý trước khi đưa vào sử dụng:
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ quản lý đối với khởi động mềm phòng nổ theo quy định tại Điều 12 Quy chuẩn kỹ thuật này.
NỘI DUNG THỬ NGHIỆM, KIỂM ĐỊNH
I. Nội dung thử nghiệm, kiểm định theo quy định tại Bảng C
Bảng C. Quy định nội dung thử nghiệm, kiểm định
|
STT |
Nội dung kiểm tra, thử nghiệm |
Kiểm định lần đầu |
Kiểm định định kỳ |
Kiểm định bất thường |
|
I |
Kiểm tra, thử nghiệm tính năng phòng nổ của khởi động mềm phòng nổ đối với dạng bảo vệ “d” và “i” |
|
|
|
|
1 |
Kiểm tra các loại mối ghép phòng nổ: - Độ nhấp nhô của bề mặt, vết rỗ rỉ, xước, rãnh. - Chiều dài mối ghép. - Khe hở mối ghép. - Khe hở từ bên trong đến lỗ bắt bu lông. - Mối ghép ren. - Mối ghép phần tử xuyên sáng. - Bảo vệ môi trường của mối ghép. |
√ |
√ |
√ |
|
2 |
Kiểm tra gioăng, đệm mối ghép |
√ |
√ |
√ |
|
3 |
Vật liệu chế tạo vỏ phòng nổ |
- |
- |
x |
|
4 |
Kiểm tra độ bền chịu nhiệt của các vật liệu chế tạo vỏ bằng Plastic |
- |
- |
x |
|
5 |
Kiểm tra điện trở bề mặt của vật liệu Plastic |
- |
- |
x |
|
6 |
Kiểm tra nạp tĩnh điện của vật liệu Plastic |
- |
- |
x |
|
7 |
Kiểm tra các cơ cấu liên động |
√ |
√ |
√ |
|
8 |
Kiểm tra sự nguyên vẹn và lắp đặt đúng của các phễu cáp, cổ cáp vào, ra mạch lực và mạch điều khiển |
√ |
√ |
√ |
|
9 |
Kiểm tra sự kẹp chặt và độ kín của các cổ cáp, phễu cáp mạch lực và mạch điều khiển |
- |
- |
x |
|
10 |
Kiểm tra chịu va đập của phần tử xuyên sáng, vật liệu Plastic |
√ |
- |
x |
|
11 |
Thử nghiệm sốc nhiệt cho phần tử xuyên sáng |
- |
- |
x |
|
12 |
Kiểm tra sự nguyên vẹn của hệ thống các cực tiếp đất |
√ |
√ |
√ |
|
13 |
Kiểm tra sự nguyên vẹn của các phần tử lấp chỗ trống (phần tử Ex) |
√ |
√ |
x |
|
14 |
Thử nghiệm xác định áp suất nổ chuẩn |
- |
- |
x |
|
15 |
Thử nghiệm quá áp suất bên trong (độ bền cơ học của vỏ) |
- |
- |
x |
|
16 |
Thử nghiệm không lan truyền sự cháy của vụ nổ từ bên trong ra bên ngoài |
- |
- |
x |
|
17 |
Thử nghiệm mômen xoắn cho các cọc đấu cáp và ống lót cách điện |
√ |
- |
x |
|
18 |
Kiểm tra khe hở không khí và chiều dài rò giữa các phần dẫn điện trực tiếp |
√ |
- |
x |
|
19 |
Thử nghiệm các mạch điều khiển an toàn tia lửa |
- |
- |
x |
|
20 |
Kiểm tra sự nguyên vẹn của mạch điều khiển an toàn tia lửa |
√ |
√ |
x |
|
21 |
Kiểm tra tình trạng bên ngoài của vỏ thiết bị |
√ |
√ |
√ |
|
II |
Kiểm tra, thử nghiệm các tính năng kỹ thuật điện của khởi động mềm phòng nổ |
|
|
|
|
1 |
Đo điện trở cách điện các bộ phận của khởi động mềm |
√ |
√ |
√ |
|
2 |
Thử độ bền cách điện của các bộ phận của khởi động mềm |
√ |
- |
√ |
|
3 |
Kiểm tra, thử nghiệm sự hoạt động tin cậy của các phần cơ học, liên động của khởi động mềm |
√ |
√ |
√ |
|
4 |
Kiểm tra hoạt động của hệ thống thử bảo vệ tác động và hệ thống tín hiệu của khởi động mềm |
|
|
|
|
5 |
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật của bộ đóng cắt bán dẫn |
√ |
√ |
√ |
|
6 |
Kiểm tra các máy biến áp điều khiển và đo lường (Tu) |
√ |
√ |
√ |
|
7 |
Kiểm tra các máy biến dòng điện điều khiển và đo lường (Ti) |
√ |
√ |
√ |
|
8 |
Kiểm tra, thử nghiệm các đặc tính bảo vệ của hệ thống (quá tải, ngắn mạch, thấp áp, mất pha) |
√ |
√ |
√ |
|
9 |
Kiểm tra, thử nghiệm các đặc tính tác động của hệ thống khóa liên động rò điện |
√ |
√ |
√ |
|
10 |
Kiểm tra thiết bị bảo vệ quá áp chuyển mạch của khởi động mềm |
√ |
√ |
√ |
|
11 |
Kiểm tra các thiết bị đo lường |
√ |
√ |
√ |
|
Chú thích: - kí hiệu “√” chỉ hạng mục kiểm tra, thử nghiệm bắt buộc. - kí hiệu “x” chỉ hạng mục kiểm tra, thử nghiệm khi công tác sửa chữa, đại tu có sự thay đổi của các cấu trúc và thông số của mạch điện mà nó ảnh hưởng tới các đặc tính kỹ thuật và mức độ của dạng bảo vệ nổ hoặc được thực hiện theo yêu cầu. - kí hiệu “-” chỉ hạng mục không cần kiểm tra, thử nghiệm. |
||||
SỔ GHI KẾT QUẢ KIỂM TRA KỸ THUẬT AN TOÀN VÀ THEO DÕI TÌNH TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA KHỞI ĐỘNG MỀM PHÒNG NỔ SỬ DỤNG TRONG MỎ HẦM LÒ
Bộ phận, Công trường, Phân xưởng:………………………………………………….
Đơn vị:……………………………………………………
Thời gian kiểm tra:………………………………………
Người kiểm tra:………………………………………….
Phần I
|
STT |
Tên thiết bị |
Vị trí lắp đặt |
Các nội dung kiểm tra |
Kết quả |
|
|
Đạt |
Không đạt |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
... |
…. |
…. |
…. |
.... |
.... |
|
Chữ ký của người kiểm tra |
|||||
Phần II
|
Ngày, tháng |
Ghi các hỏng hóc của các cơ cấu hoặc các thiết bị |
Phương pháp khắc phục các bộ phận hư hỏng, thời gian thực hiện. Họ, tên người thực hiện |
Đánh giá về thực hiện khắc phục hư hỏng. Chữ ký của người thực hiện và người quản lý |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
... |
……………. |
…………………… |
……………………………………. |
|
|
|
|
|
Hướng dẫn ghi sổ
Phần I:
Cột 1: Số thứ tự các nội dung kiểm tra.
Cột 2: Tên thiết bị.
Cột 3: Vị trí lắp đặt thiết bị.
Cột 4: Tên các nội dung kiểm tra theo quy định tại phụ lục B Quy chuẩn kỹ thuật này.
Cột 5: Các nội dung kiểm tra đạt yêu cầu: đánh dấu “√”.
Cột 6: Các nội dung kiểm tra không đạt yêu cầu: đánh dấu “√”.
Phần II: Ghi các hỏng hóc (chi tiết hỏng, mức độ hỏng hóc và phương pháp khắc phục chúng).
Người được giao nhiệm vụ tiến hành kiểm tra ghi vào cột 2 tính chất và mức độ hỏng của các bộ phận.
Trong cột 3, Người quản lý ghi phương án khắc phục chi tiết, bộ phận hỏng và người chịu trách nhiệm thực hiện các phương án khắc phục.
Ghi chú:
a) Người chịu trách nhiệm về các sổ này là người có chuyên môn về cơ điện mỏ.
b) Sổ phải được đánh số trang và đóng dấu giáp lai của mỏ.
c) Kết quả kiểm tra hàng quý và hàng năm không ghi vào sổ mà được lập thành biên bản và ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật an toàn kiểm tra được. Phó giám đốc phụ trách cơ điện phải nhận xét và ký đóng dấu./.
