Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 38/2023/TT-BGTVT
| Số hiệu: | 38/2023/TT-BGTVT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Giao thông vận tải | Người ký: | Nguyễn Xuân Sang |
| Ngày ban hành: | 18/12/2023 | Ngày hiệu lực: | 15/02/2024 |
| Ngày công báo: | 31/12/2023 | Số công báo: | Từ số 1365 đến số 1366 |
| Lĩnh vực: | Lao động - Tiền lương, Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Sửa đổi điều kiện dự thi để được cấp GCN khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
Ngày 18/12/2023, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành Thông tư 38/2023/TT-BGTVT sửa đổi Thông tư 40/2019/TT-BGTVT quy định về thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa.
Sửa đổi điều kiện dự thi để được cấp GCN khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng
Theo đó, sửa đổi, bổ sung điều kiện cụ thể dự thi để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) thuyền trưởng, máy trưởng tại các khoản 9, 10, 11, 12 Điều 6 Thông tư 40/2019/TT-BGTVT như sau:
(1) Thi để được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì:
- Có GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba, có thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạng ba hoặc đảm nhiệm chức danh thuyền phó của loại phương tiện được quy định cho chức danh thuyền trưởng hạng nhì đủ 18 tháng trở lên hoặc có chứng chỉ sơ cấp nghề thuyền trưởng hạng ba, có thời gian tập sự đủ 12 tháng trở lên;
- Đối với người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp được đào tạo nghề điều khiển tàu thủy hoặc điều khiển tàu biển hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh thuyền trưởng hạng ba đủ 12 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì, không phải dự học chương trình tương ứng.
(2) Thi để được cấp GCNKNCM máy trưởng hạng nhì:
- Có GCNKNCM máy trưởng hạng ba, có thời gian đảm nhiệm chức danh máy trưởng hạng ba hoặc đảm nhiệm chức danh máy phó của loại phương tiện được quy định cho chức danh máy trưởng hạng nhì đủ 12 tháng trở lên hoặc có chứng chỉ sơ cấp nghề máy trưởng hạng ba, có thời gian tập sự đủ 06 tháng trở lên;
- Đối với người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp được đào tạo nghề máy tàu thủy hoặc máy tàu biển, hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh máy trưởng hạng ba đủ 06 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM máy trưởng hạng nhì, không phải dự học chương trình tương ứng.
(3) Thi để được cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất:
- Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên, có GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì, có thời gian đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng hạng nhì hoặc đảm nhiệm chức danh thuyền phó của loại phương tiện được quy định cho chức danh thuyền trưởng hạng nhất đủ 24 tháng trở lên;
- Đối với người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo nghề điều khiển tàu thủy hoặc điều khiển tàu biển, hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh thuyền trưởng hạng nhất đủ 18 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất, không phải dự học chương trình tương ứng.
(4) Thi để được cấp GCNKNCM máy trưởng hạng nhất:
- Có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương trở lên, có GCNKNCM máy trưởng hạng nhì, có thời gian đảm nhiệm chức danh máy trưởng hạng nhì hoặc đảm nhiệm chức danh máy phó của loại phương tiện được quy định cho chức danh máy trưởng hạng nhất đủ 18 tháng trở lên;
- Đối với người đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo nghề máy tàu thủy hoặc máy tàu biển, hoàn thành thời gian tập sự theo chức danh máy trưởng hạng nhì đủ 12 tháng trở lên được dự thi để cấp GCNKNCM máy trưởng hạng nhất, không phải dự học chương trình tương ứng.
Xem chi tiết tại Thông tư 38/2023/TT-BGTVT có hiệu lực từ ngày 15/02/2024.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC II
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số 1: Thời gian học:.......... Khai giảng ngày:...... Bế giảng ngày:.......... |
DANH SÁCH HỌC VIÊN DỰ HỌC ĐỂ ĐƯỢC CẤP GCNKNCM, CCCM
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
NƠI CƯ TRÚ |
SỐ CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) |
TRÌNH ĐỘ VĂN HÓA(*) |
SỐ/HẠNG/LOẠI GCNKNCM, CCCM CŨ, NGÀY CẤP |
THỜI GIAN NGHIỆP VỤ |
DỰ THI, KIỂM TRA LẤY GCNKNCM, CCCM |
GHI CHÚ |
|
1 |
Theo thứ tự abc(**) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày.....tháng.....năm..... |
__________________________
(*) Chỉ áp dụng với trường hợp dự thi lấy GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng hạng nhất (T1, M1).
(**) Theo thứ tự abc trong bảng chữ cái tiếng Việt.
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC IV
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số 2: Thời gian học:.......... Khai giảng ngày:...... Bế giảng ngày:.......... |
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA HỌC VIÊN LẤY GCNKNCM, CCCM
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
NƠI CƯ TRÚ |
SỐ CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) |
ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN |
KẾT QUẢ |
GHI CHÚ |
|||||||
|
... |
... |
... |
... |
... |
... |
... |
Đạt |
Không đạt |
||||||
|
1 |
Theo thứ tự ABC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
....., ngày.....tháng.....năm..... |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI, KIỂM TRA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC VIII
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Báo cáo số 3: Thời gian học:.......... Khai giảng ngày:...... Bế giảng ngày:.......... |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI, KIỂM TRA
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
NGÀY SINH |
NƠI CƯ TRÚ |
SỐ CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) |
ĐIỂM THI, KIỂM TRA CÁC MÔN |
KẾT QUẢ |
LOẠI GCNKNCM, CCCM |
GHI CHÚ |
|||||
|
… |
… |
… |
… |
… |
Đỗ |
Không đỗ |
|||||||
|
1 |
Theo thứ tự abc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THƯ KÝ |
......, ngày......tháng......năm...... |
SỔ CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XII
SỔ CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI
GCNKNCM, CCCM PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
|
Hạng/loại GCNKNCM/ CCCM(*) |
SỐ GCNKNCM /CCCM |
Cấp lần đầu |
Có giá trị đến |
Số Seri |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Nơi cư trú |
Số CCCD (CMND, HỘ CHIẾU) |
Ảnh |
Số GCNKNCM/ CCCM cũ |
Ký nhận ngày cấp |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)Chú thích: Hạng/loại GCNKNCM/CCCM:
|
T1: GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhất. |
TT: chứng chỉ thủy thủ. |
|
T2: GCNKNCM thuyền trưởng hạng nhì. |
TM: chứng chỉ thợ máy. |
|
T3: GCNKNCM thuyền trưởng hạng ba. |
LPT: chứng chỉ lái phương tiện. |
|
T4: GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư. |
ĐKCT: chứng chỉ điều khiển phương tiện cao tốc. |
|
M1: GCNKNCM máy trưởng hạng nhất. |
ĐKVB: chứng chỉ điều khiển phương tiện đi ven biển. |
|
M2: GCNKNCM máy trưởng hạng nhì. |
ATVB: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện đi ven biển. |
|
M3: GCNKNCM máy trưởng hạng ba. |
ATXD: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở xăng dầu. |
|
ATCB: chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản. |
ATHC: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở hóa chất. |
|
|
ATKHL: Chứng chỉ an toàn làm việc trên phương tiện chở khí hóa lỏng. |
|
|
GCN: giấy chứng nhận học tập pháp luật về Giao thông đường thuỷ nội địa. |
BÌA SỔ

Thành lập ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XIII
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:………./QĐ-HĐT, KT |
....., ngày......tháng..... năm 20..... |
QUYẾT ĐỊNH
Thành lập ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA
Cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng, chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa
Căn cứ Thông tư số…....../TT-BGTVT ngày….../…..../20… của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa;
Căn cứ Quyết định số...../QĐ-..... ngày..../...../…...của.....về việc thành lập Hội đồng thi, kiểm tra để cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM phương tiện thuỷ nội địa;
Theo đề nghị của Phó Chủ tịch và Thư ký Hội đồng thi, kiểm tra,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra để cấp GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng, CCCM khóa.............tổ chức ngày….tháng….năm…. tại......(có danh sách kèm theo).
Điều 2. Ban coi thi, chấm thi, coi kiểm tra, chấm kiểm tra có nhiệm vụ thực hiện kỳ thi theo quy định hiện hành.
Điều 3. Các thành viên Hội đồng thi, kiểm tra, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THI, KIỂM TRA |
BAN COI THI, CHẤM THI, COI KIỂM TRA, CHẤM KIỂM TRA CẤP GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG, CCCM
PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số...../QĐ-HĐT, KT ngày...../...../20.....của Hội đồng thi, kiểm tra)
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
CHỨC VỤ ĐƠN VỊ CÔNG TÁC |
CHỨC DANH TRONG BAN COI THI, CHẤM THI |
|
1 |
|
|
Trưởng ban |
|
2 |
|
|
Phó Trưởng ban |
|
3 |
|
|
Thành viên |
|
4 |
|
|
Thành viên |
|
5 |
|
|
Thành viên |
|
… |
|
|
… |
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XIV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
DỰ HỌC, THI, KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM, CCCM
|
Ảnh màu cỡ 2x3 cm, ảnh chụp không quá 06 tháng(*) |
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền cấp) ………........…...… Tên tôi là:……………….…………………………………………………………… Sinh ngày…….tháng…….năm…………………………….....…………………….. Điện thoại: ..............................................; Email: ................................................. Số CCCD (hoặc CMND, Hộ chiếu):….................................................................... |
Tôi đã tốt nghiệp ngành học:…………....…, khóa:……., Trường:……......…...………, đã được cấp bằng, GCNKNCM, CCCM số:…………..ngày…...tháng.....năm……...............
Quá trình làm việc trên phương tiện thủy nội địa:
|
TỪ.............ĐẾN.............. |
CHỨC DANH |
NƠI LÀM VIỆC |
SỐ PTTNĐ |
GHI CHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối chiếu với tiêu chuẩn, điều kiện dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM, CCCM, tôi thấy đủ điều kiện:
|
+ Dự học để thi, kiểm tra lấy GCNKNCM, CCCM: |
□ |
|
+ Dự thi, kiểm tra cấp GCNKNCM, CCCM: |
□ |
|
+ Xét cấp GCNKNCM, CCCM: |
□ |
|
+ Cấp lại GCNKNCM, CCCM: |
□ |
|
+ Chuyển đổi GCNKNCM, CCCM: |
□ |
Đề nghị (cơ quan có thẩm quyền cấp)…......................…cho tôi được dự học, thi, kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi:……........................………………………...
Tôi xin cam đoan những điều khai trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
………, ngày……..tháng…..năm…. |
__________________________
(*) 02 ảnh màu cỡ 2x3 cm, nền trắng, ảnh chụp không quá 06 tháng.
DANH SÁCH SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỢC TỔ CHỨC THI, RA QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THI, CẤP, CẤP LẠI, CHUYỂN ĐỔI GCNKNCM THUYỀN TRƯỞNG, MÁY TRƯỞNG HẠNG NHẤT, HẠNG NHÌ; QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN KẾT QUẢ KIỂM TRA, CẤP, CẤP LẠI CHUYỂN ĐỔI CCCM ĐẶC BIỆT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2023/TT-BGTVT ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHỤ LỤC XVII
|
TT |
Tên Sở Giao thông vận tải |
|
1 |
Sở Giao thông vận tải Bến Tre |
|
2 |
Sở Giao thông vận tải Bình Định |
|
3 |
Sở Giao thông vận tải Cà Mau |
|
4 |
Sở Giao thông vận tải Ninh Bình |
|
5 |
Sở Giao thông vận tải Quảng Trị |
