Tìm kiếm
| Số hiệu: | 34/2019/TT-BGTVT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Giao thông vận tải | Người ký: | Nguyễn Nhật |
| Ngày ban hành: | 06/09/2019 | Ngày hiệu lực: | 01/11/2019 |
| Ngày công báo: | 20/09/2019 | Số công báo: | Từ số 765 đến số 766 |
| Lĩnh vực: | Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…… tháng…… năm 20...
Kính gửi: …………………………………………
- Tên đơn vị kinh doanh vận tải hành khách: ........................................................................
- Địa chỉ giao dịch:.............................................................................................................
- Số điện thoại: ……………………………… Fax/email: .........................................................
1. Phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải
- Tuyến 1: Từ………………………………………… đến ..........................................................
|
STT |
Tên phương tiện |
Số đăng ký |
Trọng tải |
Số lượng hành khách |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
(Các tuyến khác ghi tương tự)
2. Lịch chạy tàu trên mỗi tuyến vận tải
- Tuyến 1: + Có………… chuyến/ngày (tuần); xuất phát tại:...................................................
…………………… vào các giờ (hoặc vào ngày nào trong tuần): ...........................................
+ Các cảng, bến đón, trả hành khách trên tuyến: .................................................................
(Các tuyến khác ghi tương tự)
3. Số lượng hành khách vận chuyển trong tháng: ......................................... (hành khách)
4. Số lượng hành khách luân chuyển trong tháng: .................................. (hành khách.km)
5. Thời gian chốt số liệu báo cáo hàng tháng tính từ ngày 15 của tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
|
|
Đại diện đơn vị kinh doanh |
(Ban hành kèm theo thông tư số 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
VÉ TÀU KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (VÉ GIẤY)
|
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách |
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách |
Lô gô |
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách Địa chỉ: ……………………………………………… |
|
MST: ………… Mẫu số: ………… N° ………… |
MST: ………… Mẫu số: ………… N°………… |
Ký hiệu: ………… N° ……… |
Mã số thuế (MST): ………………………………………… Thông tư số: ……/2019/TT-BGTVT ngày …/…/2019 của Bộ trưởng Bộ GTVT |
|
Vé tàu khách đường thủy nội địa Tuyến: ………………………… Giá: …………đ/ng/lượt |
Vé tàu khách đường thủy nội địa Tuyến: ………………………… Giá: …………đ/ng/lượt |
Vé tàu khách đường thủy nội địa (Đã có bảo hiểm và thuế GTGT) Tên cảng (bến) đi: ……………………… - đến …………………… Giá: ……………………đồng/người/lượt Tên phương tiện: …………… Số đăng ký: ……………… Số ghế: …… Họ, tên hành khách: ………………………………………………………… Giờ tàu chạy: …………………… ngày……… tháng……… năm……… Quá giờ tàu chạy vé không còn giá trị |
|
Ghi chú
* Kích thước vé tùy tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách lựa chọn cho phù hợp nhưng phải chia thành ba phần: phần giữ lại nơi bán vé, phần giữ lại nơi kiểm soát, phần trao cho hành khách và đầy đủ các nội dung như trong mẫu nêu trên.
* Nền của vé có thể để trắng trơn hoặc có hoa văn hoặc có hình ảnh quảng cáo nhưng không được che mờ các nội dung cơ bản in trên vé
* Giá vé có thể in trực tiếp, có thể để trống và đóng dấu cho phù hợp khi thay đổi.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
VÉ ĐIỆN TỬ TÀU KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Tên tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách
1. Thông tin đặt chỗ:
- Mã đặt chỗ:
- Ngày đặt:
- Người đặt chỗ:
- Số điện thoại:
- Email:
2. Thông tin khách hàng
Tên khách hàng …………………………………… Số vé điện tử: ............................................
3. Thông tin chuyến tàu đi
Tên cảng (bến) đi: …………………………………………- đến .................................................
Tên phương tiện: ………………………… số đăng ký ……………………số ghế: .....................
Giờ tàu chạy: ……………………………… ngày …… tháng…… năm .....................................
4. Thông tin chuyến tàu về
Tên cảng (bến) đi: ………………………………………… - đến ................................................
Tên phương tiện: ………………………… số đăng ký …………………… số ghế: ....................
Giờ tàu chạy: …………………………………… ngày…… tháng…… năm ................................
5. Chi tiết thanh toán
- Chuyến tàu đi: giá vé
- Chuyến tàu về: giá vé
(Giá vé đã bao gồm thuế và bảo hiểm hành khách)
6. Thông tin:
- Hành khách xuất trình giấy tờ tùy thân và cung cấp mã đặt chỗ và vé/ phiếu thu theo quy định của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách khi làm thủ tục lên tàu. Trong trường hợp các giấy tờ tùy thân được yêu cầu để xác minh hành khách không sẵn sàng tại thời điểm làm thủ tục tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách có quyền từ chối làm thủ tục cho hành khách.
- Thông tin khác
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…… tháng…… năm 20…
HÀNH KHÁCH VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Tên phương tiện: ……………………………………………… Số đăng ký:.................................
Tên chủ phương tiện: ........................................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
Tên thuyền trưởng: …………………………………… Số GCNKNCM (CCCM): .........................
Tuyến vận tải .....................................................................................................................
Thời gian rời bến: hồi………… giờ…………, ngày …………/…………/20................................
Quốc tịch: Việt Nam ………………………… người; nước ngoài ................................... người
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh (tuổi) |
Nam/nữ |
Quốc tịch |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
|
Tổng số hành khách …………………………người (bằng chữ ..................................... người)
Ghi chú: lấy thông tin của hành khách, để phục vụ cho việc liên lạc.
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KHAI THÁC CẢNG, BẾN |
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH |