Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 33/2018/TT-NHNN
| Số hiệu: | 33/2018/TT-NHNN | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Ngân hàng Nhà nước | Người ký: | Nguyễn Kim Anh |
| Ngày ban hành: | 21/12/2018 | Ngày hiệu lực: | 01/11/2019 |
| Ngày công báo: | 18/01/2019 | Số công báo: | Từ số 63 đến số 64 |
| Lĩnh vực: | Tiền tệ - Ngân hàng | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Thêm các loại phí dịch vụ thanh toán trong nước qua NHNN
Đây là nội dung mới tại Thông tư 33/2018/TT-NHNN sửa đổi Thông tư 26/2013/TT-NHNN về Biểu phí dịch vụ thanh toán qua Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN).
Theo đó, biểu phí dịch vụ thanh toán qua NHNN thêm phí dịch vụ thanh toán trong nước sau:
- Phí xử lý kết quả quyết toán ròng từ các Hệ thống khác: 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 4.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món);
- Phí giao dịch thanh toán ngoại tệ:
+ Thanh toán bằng USD: 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món);
+ Thanh toán bằng EUR: 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món);
- Phí giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại NHNN:
+ Thanh toán bằng VND: 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 10.000 đồng/món, tối đa 100.000 đồng/món);
+ Thanh toán bằng USD: 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 usd/món, tối đa 5 usd/món);
+ Thanh toán bằng EUR: 0,02% số tiền thanh toán (tối thiểu 0,2 eur/món, tối đa 5 eur/món).
Thông tư 33/2018/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 01/11/2019.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO, HỆ THỐNG TTĐTLNH
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm ....
|
|
TK Nợ: …………….Trang:…………… |
Đơn vị trả phí: …………………………………………………. Mã NH:………………………..
|
STT |
Ngày giờ giao dịch |
Số chứng từ |
Mã NH nhận lệnh |
Số tiền trên chứng từ |
Mức phí |
Tiền phí |
|
(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN): |
||||||
|
(*) (Tên ĐVTV 1) |
(Mã NH của ĐVTV 1) |
(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1) |
(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1) |
|
(Tổng số tiền phí của ĐVTV 1) |
|
|
1. |
… |
|
|
|
|
|
|
2. |
… |
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
(*) (Tên ĐVTV 2) |
(Mã NH của ĐVTV 2) |
(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2) |
(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2) |
|
(Tổng số tiền phí của ĐVTV 2) |
|
|
1. |
… |
|
|
|
|
|
|
2. |
… |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG: |
(Tổng số món giao dịch) |
(Tổng số tiền giao dịch) |
|
(Tổng số tiền phí phải trả) |
||
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ………………………………………………………..
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP, HỆ THỐNG TTĐTLNH
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm....
TK Nợ: ………………… Trang:……………
Đơn vị trả phí: …………………………………………………………. Mã NH: ……………………
|
STT |
Ngày giao dịch |
Số chứng từ |
Mã NH nhận lệnh |
Số tiền trên chứng từ |
Mức phí |
Tiền phí |
|
(*) Chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN): |
||||||
|
(*) (Tên ĐVTV 1) |
(Mã NH của ĐVTV 1) |
(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1) |
(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1) |
|
(Tổng số tiền phí của ĐVTV 1) |
|
|
1. |
… |
|
|
|
|
|
|
2. |
… |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
(*) (Tên ĐVTV 2) |
(Mã NH của ĐVTV 2) |
(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2) |
(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2) |
|
(Tổng số tiền phí của ĐVTV 2) |
|
|
1. |
… |
|
|
|
|
|
|
2. |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
(Tổng số món giao dịch) |
(Tổng số tiền giao dịch) |
|
(Tổng số tiền phí phải trả) |
||
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ QUA TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ THẤP VÀ TIỂU HỆ THỐNG THANH TOÁN GIÁ TRỊ CAO HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm ....
|
|
TK Nợ: …………….Trang:…………… |
Đơn vị trả phí: ……………………………………………………Mã NH:………………………..
|
STT |
Tên thành viên, đơn vị thành viên |
Mã NH |
Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao |
Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp |
Thanh toán ĐTLNH |
||||||
|
Số món giao dịch |
Số tiền trên chứng từ |
Số tiền phí |
Số món giao dịch |
Số tiền trên chứng từ |
Số tiền phí |
Số món giao dịch |
Số tiền trên chứng từ |
Số tiền phí |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)=(4)+(7) |
(11)=(5)+(8) |
(12)=(6)+(9) |
|
(*) 1. |
ĐVTV 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) 2. |
ĐVTV 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*)... |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………….
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Lưu ý: Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ CHI TIẾT PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA HỆ THỐNG TTĐTLNH
Loại tiền tệ: USD/EUR/...(**)
Tháng .... năm ....
TK Nợ: ……………………….. Trang:……………..
Đơn vị trả phí: ……………………………………………………Mã NH:………………………..
|
STT |
Ngày giờ giao dịch |
Số chứng từ |
Mã NH nhận lệnh |
Số tiền trên chứng từ |
Mức phí |
Tiền phí |
|
(*) Kê chi tiết cho từng đơn vị thành viên (ĐVTV) của đơn vị trả phí (áp dụng cho trường hợp trả phí tập trung tại Sở Giao dịch NHNN): |
||||||
|
(*) (Tên ĐVTV 1) |
(Mã NH của ĐVTV 1) |
(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 1) |
(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 1) |
|
(Tổng số tiền phí của ĐVTV 1) |
|
|
1. |
… |
|
|
|
|
|
|
2. |
… |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
(*) (Tên ĐVTV 2) |
(Mã NH của ĐVTV 2) |
(Tổng số món giao dịch của ĐVTV 2) |
(Tổng số tiền giao dịch của ĐVTV 2) |
|
(Tổng số tiền phí của ĐVTV 2) |
|
|
1. |
… |
|
|
|
|
|
|
2. |
… |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG: |
(Tổng số món giao dịch) |
(Tổng số tiền giao dịch) |
|
(Tổng số tiền phí phải trả) |
||
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………………
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Lưu ý:
- Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê chi tiết, liên tục các món giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ TỔNG HỢP THU PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN NGOẠI TỆ QUA HỆ THỐNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
Loại tiền tệ: USD/EUR/... (**)
Tháng ... năm ....
TK Nợ: ……………………….. Trang:…………….
Đơn vị trả phí: …………………………………………….. Mã NH: …………………………….
|
STT |
Tên thành viên, đơn vị thành viên |
Mã NH |
Số món |
Số tiền trên chứng từ |
Số phí |
Ghi chú |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
(*)1. |
ĐVTV 1 |
|
|
|
|
|
|
(*)2. |
ĐVTV 2 |
|
|
|
|
|
|
(*)… |
... |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
... |
... |
... |
|
||
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): …………………………………………………….
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Lưu ý:
- Các ô thuộc dòng (*) chỉ sử dụng cho trường hợp tính và thu phí tập trung (tại Sở Giao dịch NHNN) để thống kê tổng số lượng, giá trị, phí giao dịch thanh toán theo từng đơn vị thành viên của thành viên; trường hợp khác không sử dụng các ô thuộc dòng (*).
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán.
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ PHÍ THANH TOÁN TỪNG LẦN QUA TÀI KHOẢN TIỀN GỬI MỞ TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Loại tiền tệ: VND/USD/EUR...(**)
Tháng ... năm ....
TK Nợ: ………………….. Trang:……………
Đơn vị trả phí: …………………………………………………. Mã NH: ……………………….
|
STT |
Ngày giao dịch |
Số chứng từ |
Mã NH nhận lệnh |
Số tiền trên chứng từ |
Mức phí |
Tiền phí |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
|
3. |
|
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
(Tổng số tiền giao dịch) |
|
(Tổng số tiền phí phải trả) |
||
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ……………………………………………………….
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Lưu ý:
- Phụ lục 06 thống kê chi tiết các món giao dịch thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại đơn vị NHNN, bao gồm: chuyển tiền qua hệ thống TTĐTLNH thông qua tư cách thành viên của đơn vị NHNN (CI-NHNN), chuyển tiền giữa các đơn vị NHNN thông qua tài khoản thanh toán liên chi nhánh, chuyển khoản tại cùng một đơn vị NHNN,...
- (**) Loại tiền tệ: Bảng kê được lập riêng cho từng loại tiền tệ thực hiện thanh toán
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị thu phí: |
|
BẢNG KÊ PHÍ GIAO DỊCH THANH TOÁN BÙ TRỪ
Loại tiền tệ: Việt Nam đồng (VND)
Tháng ... năm....
TK Nợ: …………… Trang:………..
Đơn vị trả phí: ………………………………………………….. Mã NH: ……………………….
|
STT |
Ngày giao dịch |
Mã NH nhận lệnh |
Số món giao dịch |
Mức phí |
Tiền phí |
|
1. |
|
|
|
|
|
|
2. |
|
|
|
|
|
|
3. |
|
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
(Tổng số món giao dịch) |
|
(Tổng số tiền phí phải trả) |
|
Tổng số tiền phí phải trả (bằng chữ): ………………………………………………………
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Đơn vị báo cáo: |
|
TỔNG HỢP SỐ LIỆU THU PHÍ DỊCH VỤ THANH TOÁN
(Dùng cho nội bộ các đơn vị NHNN)
Tháng .... năm ...
|
STT |
Loại phí |
VND |
USD |
EUR |
||||||
|
Số món giao dịch |
Số tiền giao dịch |
Số tiền phí |
Số món giao dịch |
Số tiền giao dịch |
Số tiền phí |
Số món giao dịch |
Số tiền giao dịch |
Số tiền phí |
||
|
I. |
Hệ thống TTĐTLNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Phí tham gia |
X |
X |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2. |
Phí thường niên |
X |
X |
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3. |
Phí giao dịch thanh toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. |
Tiểu hệ thống thanh toán giá trị cao |
|
|
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
b. |
Tiểu hệ thống thanh toán giá trị thấp |
|
|
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
c. |
Thanh toán ngoại tệ |
X |
X |
X |
|
|
|
|
|
|
|
II. |
Hệ thống thanh toán bù trừ trên cùng một địa bàn tỉnh, TP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
Phí tham gia |
X |
|
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
2. |
Phí thường niên |
X |
|
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
3. |
Phí giao dịch thanh toán |
|
|
|
X |
X |
X |
X |
X |
X |
|
III. |
Thanh toán từng lần qua tài khoản tiền gửi tại NHNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số tiền phí (bằng chữ): ………………………………………………………………….
|
|
………………., ngày …… tháng …… năm ……….. |
|
|
LẬP BẢNG |
KIỂM SOÁT |
GIÁM ĐỐC |
Hướng dẫn tổng hợp số liệu:
- Đơn vị lập báo cáo: Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; hoàn thành chậm nhất vào ngày 15 của tháng tiếp theo ngay sau tháng báo cáo.
- Đơn vị khai thác báo cáo: Vụ Thanh toán - NHNN Việt Nam, 49 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- Hướng dẫn tổng hợp số liệu: Không báo cáo vào những ô có dấu (X); số liệu báo cáo được tổng hợp thu phí tại mỗi đơn vị NHNN (Sở Giao dịch NHNN, Chi nhánh NHNN tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương).
|
STATE BANK OF VIETNAM |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM |
|
No. 33/2018/TT-NHNN |
Hanoi, December 21, 2018 |
CIRCULAR
AMENDMENTS AND SUPPLEMENTS TO CERTAIN ARTICLES OF CIRCULAR NO. 26/2013/TT-NHNN DATED DECEMBER 5, 2013 OF STATE BANK OF VIETNAM PUBLISHING TARIFF OF CHARGES FOR PAYMENT SERVICES VIA STATE BANK OF VIETNAM
Pursuant to the Law on State Bank of Vietnam dated June 16, 2010;
Pursuant to the Law on Credit Institutions dated June 16, 2010; the Law on Amending and Supplementing certain Articles of the Law on Credit Institutions dated November 20, 2017;
Pursuant to the Government's Decree No. 101/2012/ND-CP dated November 22, 2012 on non-cash payments; the Government’s Decree No. 80/2016/ND-CP dated July 1, 2016 on amendments and supplements to certain articles of the Government’s Decree No. 101/2012/ND-CP dated November 22, 2012 on non-cash payments;
Pursuant to the Government's Decree No. 16/2017/ND-CP dated February 17, 2017, defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the State Bank of Vietnam;
Upon the request of the Director of the Department of Payment;
The Governor of the State Bank of Vietnam hereby promulgates the Circular amending and supplementing certain articles of the Circular No. 26/2013/TT-NHNN dated December 5, 2013 publishing the tariff of charges for payment services via the State Bank of Vietnam (hereinafter referred to as Circular No. 26/2013/TT-NHNN).
Article 1. Amending and supplementing certain articles of the Circular No. 26/2013/TT-NHNN as follows:
1. Article 2 shall be amended and supplemented as follows:
“Article 2. On a monthly basis, the State Bank’s branches in provinces and centrally-affiliated cities and State Bank’s Transaction Center shall use the sample schedule given in the Appendix No.01 through to the Appendix No.07 to this Circular for calculating and collecting payment service charges and complete the chart of data on collection of payment service charges by using the form given in the Appendix No. 08 hereto.”.
2. The tariff of charges for payment services via the State Bank of Vietnam annexed to the Circular No. 26/2013/TT-NHNN shall be amended and supplemented as follows:
a) Inserting the sub-item No.1.3 “Charge for processing of net settlement results received from other systems” and the sub-item No.1.4 “Foreign currency payment charge” into the item No.1 “Charge for payments via Electronic Inter-bank Payment System” in the Section III “In-country payment service charge”, specifically as follows:
|
No. |
Type |
Collector |
Payer |
Rate |
|
1.3 |
Charge for processing of net settlement results received from other systems |
State Bank’s Transaction Center |
Paying member (entering Debit in the current account at the State Bank’s Transaction Center) |
+ 0.02% of the payment sum (VND 4,000/item at minimum; VND 100,000/item at maximum) |
|
1.4 |
Charge for foreign currency payments |
|||
|
a) |
Payment made in US dollar (USD) |
State Bank’s Transaction Center, State Bank’s branches in provinces and centrally-affiliated cities |
Members or member entities sending Payment Orders |
+ 0.02% of the payment sum (USD 0.2/item at minimum; USD 5/item at maximum) |
|
b) |
Payment made in the Common European Currency (EUR) |
+ 0.02% of the payment sum (EUR 0.2/item at minimum; EUR 5/item at maximum) |
||
b) Amending and supplementing the Item No.3 “Charge for payment transactions paid at intervals through current accounts opened at the State Bank” in the Section III “In-country payment service charge”, specifically as follows:
|
No. |
Type |
Collector |
Payer |
Rate |
|
3. |
Charge for payment transactions paid at intervals through current accounts opened at the State Bank |
|||
|
3.1 |
Payment made in VND |
State Bank’s Transaction Center, State Bank’s branches in provinces and centrally-affiliated cities serving the transferor (payer) |
Transferor (payer) |
+ 0.02% of the payment sum (VND 10,000/item at minimum; VND 100,000/item at maximum) |
|
3.2 |
Payment made in US dollar (USD) |
+ 0.02% of the payment sum (USD 0.2/item at minimum; USD 5/item at maximum) |
||
|
3.3 |
Payment made in the Common European Currency (EUR) |
+ 0.02% of the payment sum (EUR 0.2/item at minimum; EUR 5/item at maximum) |
||
3. Replacing forms given in Appendices No. 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 to the Circular No. 26/2013/TT-NHNN by Appendices No. 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 hereto.
4. Adding the form given in the Appendix No. 08 hereto.
Article 2. Implementation
1. The Finance – Accounting Department shall provide guidance on accounting for foreign-currency service charge collection transactions of the State Bank’s branches in provinces and centrally-affiliated cities and of the State Bank’s Transaction Center.
2. The Office’s Chief, the Director of the Department of Payment, the Heads of the State Bank’s affiliates, the Directors of the State Bank’s Branches in centrally-affiliated cities and provinces, the Chairs of Management Boards, the Chairs of Members Boards, and the General Directors (Directors) of banks, foreign bank branches and State Treasuries, and other organizations using payment services via the State Bank of Vietnam, shall be responsible for implementing this Circular.
Article 3. Entry into force
This Circular shall enter into force from November 1, 2019.
|
|
PP. GOVERNOR |
