Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 25/2024/TT-BTNMT
| Số hiệu: | 25/2024/TT-BTNMT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Người ký: | Lê Minh Ngân |
| Ngày ban hành: | 26/11/2024 | Ngày hiệu lực: | 10/01/2025 |
| Ngày công báo: | 13/01/2025 | Số công báo: | Từ số 53 đến số 54 |
| Lĩnh vực: | Bất động sản | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Ưu tiên xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trong CSDL quốc gia về đất đai
Ngày 26/11/2024, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư 25/2024/TT-BTNMT quy định cụ thể quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, trong đó có quá trình xây dựng, cập nhật các cơ sở dữ liệu thành phần.
Ưu tiên xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trong CSDL quốc gia về đất đai
Cụ thể, Thông tư 25 quy định các cơ sở dữ liệu thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai phải được xây dựng đồng thời và được liên kết, tích hợp với nhau, trong đó cơ sở dữ liệu địa chính được ưu tiên xây dựng để làm cơ sở xây dựng và định vị không gian các cơ sở dữ liệu thành phần khác của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Các cơ sở dữ liệu thành phần khác của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai gồm: điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; giá đất; thống kê, kiểm kê đất đai; dữ liệu khác liên quan đến đất đai.
Đối với khu vực đất sản xuất nông nghiệp đã có kế hoạch hoặc đang thực hiện dồn điền đổi thửa thì cơ sở dữ liệu địa chính được xây dựng trong quá trình thực hiện đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.
Cơ sở dữ liệu địa chính do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức xây dựng được thực hiện theo các quy trình cụ thể gồm:
+ Quy trình kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận;
+ Quy trình kỹ thuật chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01/8/2024 (Ngày Thông tư 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành);
+ Quy trình kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận;
Thông tư 25/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành từ 10/01/2025.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
MẪU BIỂU TỔNG HỢP TÀI LIỆU THU THẬP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
STT |
Loại tài liệu |
Tên tài liệu |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Tài liệu, số liệu đo đạc bản đồ địa chính |
|
|
|
|
1.1 |
………. |
|
|
|
|
1.2 |
……… |
|
|
|
|
2 |
Tài liệu, số liệu đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
2.1 |
………. |
|
|
|
|
2.2 |
……… |
|
|
|
|
3 |
Tài liệu, số liệu thống kê, kiểm kê đất đai |
|
|
|
|
3.1 |
………. |
|
|
|
|
3.2 |
……… |
|
|
|
|
4 |
Tài liệu, số liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai |
|
|
|
|
4.1 |
………. |
|
|
|
|
4.2 |
……… |
|
|
|
|
5 |
Tài liệu, số liệu giá đất |
|
|
|
|
5.1 |
………. |
|
|
|
|
5.2 |
……… |
|
|
|
|
6 |
Tài liệu, số liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
|
|
|
|
6.1 |
………. |
|
|
|
|
6.2 |
……… |
|
|
MẪU BẢNG THỐNG KÊ PHÂN LOẠI THỬA ĐẤT
Xã ….. huyện …… tỉnh …..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
STT |
Loại thửa đất |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
Thửa đất loại A |
|
|
|
2 |
Thửa đất loại B |
|
|
|
3 |
Thửa đất loại C |
|
|
|
4 |
Thửa đất loại D |
|
|
|
5 |
Thửa đất loại E |
|
|
|
6 |
Thửa đất loại G |
|
|
|
7 |
Thửa đất loại H |
|
|
|
|
Ngày tháng năm |
Ghi chú:
1. Thửa đất loại A: Là thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất;
2. Thửa đất loại B: Là thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận có tài sản gắn liền với đất;
3.Thửa đất loại C: Là thửa đất được cấp chung một Giấy chứng nhận;
4.Thửa đất loại D: Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà hỗn hợp, công trình xây dựng, công trình ngầm, hạng mục của công trình xây dựng đã được cấp Giấy chứng nhận.
5.Thửa đất loại E: Thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp Giấy chứng nhận.
6.Thửa đất loại G: Thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu.
7.Thửa đất loại H: Thửa đất chưa đăng ký đất đai.
MẪU BẢNG THỐNG KÊ THỬA ĐẤT CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG - TIẾP BIÊN KHU ĐO KHÁC TỶ LỆ
Xã ……. huyện ……. tỉnh ……..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
STT |
Số thửa |
Số tờ bản đồ |
Loại đất |
Diện tích theo dữ liệu không gian |
Diện tích (m2) |
Ghi chú |
||
|
Theo GCN |
Tăng |
Giảm |
||||||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm |
Ghi chú:
1. Biểu thống kê được tổng hợp và gửi cho Văn phòng đăng ký đất đai để phục vụ cho việc theo dõi tình hình sử dụng đất khi có biến động đất đai;
2. Đối với các thửa đất được thống kê tại biểu trên cần tiến hành kiểm tra theo quy định khi có biến động đất đai;
3. Việc tăng, giảm diện tích phải được ghi chú rõ tăng, giảm và các thửa liền kề bị ảnh hưởng.
MẪU BẢNG KẾT QUẢ XỬ LÝ BIÊN CÁC ĐỐI TƯỢNG CÒN MÂU THUẪN
Xã……. huyện ….. tỉnh …..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
STT |
Số tờ |
Số thửa/số thứ tự khoanh |
Loại tài liệu |
Đơn vị liền kề |
Ghi chú |
||||
|
Tên xã |
Tên huyện |
Nguồn tài liệu |
|||||||
|
Loại bản đồ |
Tỷ lệ |
Loại bản đồ |
Tỷ lệ |
||||||
|
1 |
45 |
56 |
Bản đồ địa chính |
1:2000 |
Xã D |
Huyện DD |
Bản đồ địa chính |
1:1000 |
|
|
2 |
Kiểm kê |
Khoanh đất số |
Bản đồ kiểm kê đất đai |
1:10.000 |
Xã B |
Huyện AA |
Bản đồ kiểm kê đất đai |
1:10.000 |
|
|
… |
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
Ngày tháng năm |
Ghi chú:
1. Biểu thống kê được tổng hợp và gửi cho Văn phòng đăng ký đất đai để phục vụ cho việc theo dõi tình hình sử dụng đất khi có biến động đất đai;
2. Nội dung ghi chú cần nêu rõ các vấn đề tồn tại và cách xử lý.
MẪU BẢNG TỔNG HỢP TÀI LIỆU, DỮ LIỆU THU THẬP ĐỂ XÂY DỰNG MỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Xã…………………. Thuộc huyện ……………………………
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
STT |
Nội dung công việc |
Tờ bản đồ số |
Số hiệu thửa |
Chủ sử dụng, quản lý đất |
Phân loại thửa đất |
Tài liệu thu thập |
Phân loại hồ sơ (đăng ký lần đầu hoặc đăng ký biến động) |
Số thứ tự theo thứ tự thời gian ghi vào sổ địa chính |
Ghi chú |
|
||||||||||||||||
|
Thửa đất loai A |
Thửa đất loai B |
Thửa đất loai C |
Thửa đất loai D |
Thửa đất loai E |
Thửa đất loai G |
Thửa đất loai H |
Giấy chứng nhận |
Hồ sơ đăng ký |
Số địa chính |
Số mục kê |
|
|||||||||||||||
|
Số hiệu GCN |
GCN |
Trang bổ sung GCN |
Đơn đăng ký lần đầu |
Hợp đồng thuê đất |
Chứng từ thực hiện nộp tiền SDĐ, TĐ |
Tài liệu khác |
|
|||||||||||||||||||
|
Quyển số |
Trang số |
Quyển số |
Trang số |
|
||||||||||||||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. |
Các thửa đất đã được cấp GCN theo bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thửa đất đã được cấp GCN theo các tài liệu đo đạc khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Thửa đất ở khu vực đã có bản đồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.2 |
Thửa đất ở khu vực chưa có bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BẢNG THÔNG TIN CHƯA ĐỒNG BỘ GIỮA DỮ LIỆU THUỘC TÍNH VÀ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG THÔNG TIN CHƯA ĐỒNG BỘ GIỮA DỮ LIỆU THUỘC TÍNH VÀ DỮ LIỆU KHÔNG GIAN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Đợt.... (từ ngày... / ... / ... đến ngày... /... /...)
Công trình: (Tên công trình, công đoạn công trình)
Thuộc dự án, Thiết kế kỹ thuật - Dự toán: ………………………………
Được phê duyệt theo Quyết định số ..……………………………………..
Đơn vị hành chính cấp xã: ..……………………………………..
|
STT |
Số tờ bản đồ |
Số thửa đất |
Diện tích |
Loại đất |
||
|
Không gian |
Thuộc tính |
Không gian |
Thuộc tính |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BẢNG THÔNG TIN MÔ TẢ CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU CỦA SIÊU DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu gồm các thông tin cơ bản sau: mức độ đầy đủ thông tin, phương pháp đánh giá chất lượng, mức độ đánh giá, kết quả đánh giá.
a) Mức độ đầy đủ thông tin, phương pháp đánh giá chất lượng được xác định theo 03 tiêu chí: tính đồng bộ, nguồn gốc dữ liệu đầu vào, mức độ đầy đủ theo nhóm dữ liệu, cụ thể như sau:
|
STT |
Tiêu chí về mức độ đầy đủ thông tin |
Phương pháp đánh giá |
Phân loại đánh giá |
|
1 |
Tính đồng bộ |
Phương pháp kết thừa, phân loại: Dựa trên kết quả trên bảng phân loại thu thập tài liệu của Phục lục 07 kèm theo Thông tư này. |
- D1: Đồng bộ giữa 03 khối thông tin; - D2: Đồng bộ giữa không gian và thuộc tính; - D3: Không đồng bộ giữa không gian thuộc tính. |
|
2 |
Nguồn gốc dữ liệu đầu vào |
Theo mức độ 1, 2, 3: 1. Từ bản sao Giấy chứng nhận; 2. Từ sổ địa chính, hồ sơ đăng ký đất đai, hồ sơ đăng ký biến động đất đai; 3. Từ tài liệu giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất. |
- C1: theo mức độ 1; - C2 theo mức độ 2; - C3 theo mức độ 3; |
|
3 |
Mức độ đầy đủ theo nhóm dữ liệu |
Phương pháp so sánh: so sánh dữ liệu nhập với các trường thông tin trong bảng dữ liệu. |
- M1: Dữ liệu thuộc tính đầy đủ tất cả các nhóm thông tin và hồ sơ quét đầy đủ các tài liệu quét theo quy định; - M2: Dữ liệu thuộc tính đầy đủ các nhóm thông tin cơ bản (thông tin về chủ; thông tin về thửa; thông tin về quyền) và hồ sơ quét đầy đủ các tài liệu quét theo quy định hoặc đầy đủ các tài liệu quét cơ bản (Đơn đăng ký, Giấy chứng nhận); - M3: Các trường hợp còn lại. |
b) Mức độ đánh giá chất lượng dữ liệu được thực hiện cho 100% các thửa đất loại A, B, C và D trong cơ sở dữ liệu. Các loại thửa đất còn lại trong cơ sở dữ liệu đánh giá theo tỷ lệ tối thiểu 50%.
c) Kết quả sau khi đánh giá được lập thành bảng như sau:
|
STT |
Số hiệu tờ bản đồ |
Số hiệu thửa đất |
Tiêu chí đánh giá chất lượng dữ liệu |
Kết quả đánh giá |
||||||||
|
Tính đồng bộ (TC1) |
Chất lượng dữ liệu đầu vào (TC2) |
Mức độ đầy đủ thông tin (TC3) |
||||||||||
|
D1 |
D2 |
D3 |
C1 |
C2 |
C3 |
M1 |
M2 |
M3 |
Tổ hợp của 3 tiêu chí (TC1, TC2, TC3) |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MẪU BIÊN BẢN BÀN GIAO DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN BÀN GIAO DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Đợt... (từ ngày... / ... / ... đến ngày... /... /...)
Công trình: (Tên công trình, công đoạn công trình)
Thuộc dự án, Thiết kế kỹ thuật - Dự toán: ………………………………
Được phê duyệt theo Quyết định số ..……………………………………..
Căn cứ Biên bản kiểm tra chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm ngày ... tháng... năm ….
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm…. chúng tôi gồm:
I. THÀNH PHẦN BÀN GIAO
1. Bên bàn giao: ……………………
Địa chỉ: …………………..
Điện thoại: …………………..
Đại diện: - Ông (Bà): ………… - Chức vụ: ……………
- Ông (Bà): ………… - Chức vụ: ……………
2. Bên nhận bàn giao: ……………………
Địa chỉ: …………………..
Điện thoại: …………………..
Đại diện: - Ông (Bà): …………… - Chức vụ: ……………
- Ông (Bà): …………… - Chức vụ: ……………
3. Đơn vị giám sát, kiểm tra: ……………………
Địa chỉ: ………………….
Điện thoại: ………………….
Đại diện: - Ông (Bà): ………… - Chức vụ: ……………
- Ông (Bà): ………… - Chức vụ: ……………
II. NỘI DUNG CÁC HẠNG MỤC BÀN GIAO
1. Tài liệu, dữ liệu bàn giao:
- Cơ sở dữ liệu đất đai đã được đối soát, kiểm tra và tích hợp vào hệ thống, đang khai thác vận hành do trung ương quản lý/do cấp tỉnh quản lý gồm:
+ Dữ liệu không gian đất đai nền của... [tên đơn vị hành chính];
+ Cơ sở dữ liệu địa chính của... [tên đơn vị hành chính];
+ Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất của... [tên đơn vị hành chính];
+ Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của... [tên đơn vị hành chính];
+ Cơ sở dữ liệu giá đất của... [tên đơn vị hành chính];
+ Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai của... [tên đơn vị hành chính];
+ Cơ sở dữ liệu khác liên quan đến đất đai của... [tên đơn vị hành chính];
- Các tài liệu, dữ liệu khác (nếu có).
2. Số lượng bàn giao cụ thể
2.1. Dữ liệu không gian đất đai nền
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã ... |
Dữ liệu không gian đất đai nền |
Bộ dữ liệu |
1 |
GML |
|
|
2 |
… |
… |
… |
… |
… |
|
2.2. Dữ liệu địa chính
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã ... |
Dữ liệu không gian địa chính |
Thửa |
… |
GML |
|
|
Dữ liệu thuộc tính địa chính |
Thửa đất loại A |
… |
XML |
|
||
|
Thửa đất loại B |
… |
|||||
|
Thửa đất loại C |
… |
|||||
|
Thửa đất loại D |
… |
|||||
|
Thửa đất loại E |
… |
|
|
|||
|
Thửa đất loại H |
… |
|
|
|||
|
Dữ liệu phi cấu trúc về địa chính |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Sổ địa chính |
Thửa |
… |
|
|
||
|
Căn hộ |
… |
|||||
|
Siêu dữ liệu địa chính |
Bộ dữ liệu |
… |
XML |
|
||
|
2 |
… |
… |
… |
… |
… |
|
2.3. Dữ liệu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Tỉnh …/ Vùng kinh tế - xã hội…/ cả nước |
Dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Bộ dữ liệu |
01 |
GML |
|
|
Dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
Dữ liệu phi cấu trúc về kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Siêu dữ liệu về kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
Bộ dữ liệu |
1 |
XML |
|
||
|
2 |
… |
… |
… |
… |
… |
|
Ghi chú:
- Đối với sản phẩm do cấp tỉnh quản lý được bàn giao theo phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện hoặc cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm do trung ương quản lý được bàn giao theo vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước.
2.4. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
a) Dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Huyện .../ Tỉnh .../ Vùng kinh tế - xã hội…/quốc gia. |
Dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất |
Bộ dữ liệu |
01 |
GML |
|
|
Dữ liệu thuộc tỉnh quy hoạch sử dụng đất |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
Dữ liệu phi cấu trúc |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Siêu dữ liệu quy hoạch sử dụng đất |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
2 |
….. |
….. |
….. |
….. |
….. |
….. |
Ghi chú:
- Đối với sản phẩm do cấp tỉnh quản lý được bàn giao theo phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện hoặc cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm do trung ương quản lý được bàn giao theo vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
b) Dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Huyện .../ Tỉnh ... |
Dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất |
Bộ dữ liệu |
1 |
GML |
|
|
Dữ liệu thuộc tỉnh kế hoạch sử dụng đất |
Bộ dữ liệu |
1 |
XML |
|
||
|
Dữ liệu phi cấu trúc về kế hoạch sử dụng đất |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Siêu dữ liệu kế hoạch sử dụng đất |
Bộ dữ liệu |
1 |
XML |
|
||
|
2 |
… |
… |
… |
… |
… |
|
Ghi chú: Sản phẩm được bàn giao theo phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện hoặc cấp tỉnh.
2.5. Dữ liệu giá đất
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã ... |
Dữ liệu không gian giá đất |
Vùng giá trị |
… |
GML |
|
|
Thửa đất chuẩn |
… |
GML |
||||
|
Thửa đất cụ thể |
… |
GML |
||||
|
2 |
Xã ... |
Dữ liệu thuộc tính giá đất |
Dữ liệu về quyết định giá đất |
01 |
XML |
|
|
Dữ liệu về bảng giá đất |
01 |
XML |
||||
|
Dữ liệu về giá thửa đất |
… |
XML |
||||
|
Thửa đất chuẩn |
… |
XML |
||||
|
Thửa đất cụ thể |
… |
XML |
||||
|
Dữ liệu phi cấu trúc về giá đất |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Siêu dữ liệu giá đất |
Bộ dữ liệu |
1 |
XML |
|
||
|
3 |
… |
… |
… |
… |
... |
|
2.6. Dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
a) Dữ liệu kiểm kê đất đai
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã .../ Huyện .../ Tỉnh .../ Vùng kinh tế - xã hội…/ cả nước. |
Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
GML |
|
|
Dữ liệu thuộc tính kiểm kê đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|||
|
Dữ liệu phi cấu trúc về kiểm kê đất đai |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|||
|
Siêu dữ liệu kiểm kê đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|||
|
2 |
… |
… |
… |
… |
… |
|
Ghi chú:
- Đối với sản phẩm do cấp tỉnh quản lý được bàn giao theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã hoặc cấp huyện hoặc cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm do trung ương quản lý được bàn giao theo vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
b) Dữ liệu thống kê đất đai
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã .../ Huyện .../ Tỉnh ... |
Dữ liệu thuộc tính thống kê đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
|
Dữ liệu phi cấu trúc về thống kê đất đai |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Siêu dữ liệu thống kê đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
2 |
… |
… |
… |
… |
… |
|
Ghi chú: Sản phẩm được bàn giao theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã hoặc cấp huyện hoặc cấp tỉnh.
2.7. Dữ liệu khác liên quan đến đất đai
a) Dữ liệu hồ sơ đất đai tại trung ương
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
|
Trung ương |
Dữ liệu thuộc tính về hồ sơ đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
|
Dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|||
|
Siêu dữ liệu về hồ sơ đất đai |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
b) Dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã…/Huyện .../Tỉnh ... |
Dữ liệu không gian địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất |
Thửa đất/ Tài sản gắn liền với đất |
… |
GML |
Là điểm địa chỉ số của thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất |
|
Dữ liệu thuộc tỉnh địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất |
Thửa đất/ Tài sản gắn liền |
… |
XML |
|
||
|
Siêu dữ liệu địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
2 |
Xã…/Huyện .../Tỉnh ... |
… |
… |
… |
… |
|
c) Dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã…/Huyện .../Tỉnh ... |
Dữ liệu không gian về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính |
Bộ dữ liệu |
01 |
GML |
|
|
Dữ liệu thuộc tính về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
Siêu dữ liệu về thông tin kết quả đo đạc lập bản đồ địa chính |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
2 |
Xã…/Huyện .../Tỉnh ... |
… |
… |
… |
… |
|
d) Dữ liệu tổ chức, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại việt nam; dữ liệu về giấy chứng nhận bị thu hồi, hủy
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Tỉnh… |
Dữ liệu thuộc tính |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
|
Siêu dữ liệu |
Bộ dữ liệu |
01 |
XML |
|
||
|
2 |
Tỉnh... |
… |
… |
… |
… |
|
đ) Dữ liệu tổng hợp về giá đất
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Tên sản phẩm |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Định dạng |
Ghi chú |
|
1 |
Xã .../ Huyện…/ Tỉnh… |
Dữ liệu không gian giá đất |
Vùng giá trị |
… |
GML |
|
|
Thửa đất chuẩn |
… |
GML |
|
|||
|
Thửa đất cụ thể |
… |
GML |
||||
|
2 |
Xã .../ Huyện…/ Tỉnh… |
Dữ liệu thuộc tính giá đất |
Bộ dữ liệu về quyết định giá đất |
01 |
XML |
|
|
Bộ dữ liệu về bảng giá đất |
01 |
XML |
||||
|
Bộ dữ liệu về giá thửa đất |
01 |
XML |
||||
|
Thửa đất chuẩn |
… |
XML |
||||
|
Thửa đất cụ thể |
… |
XML |
||||
|
Dữ liệu phi cấu trúc về giá đất |
Tệp tài liệu (file) |
… |
PDF, DOC,… |
|
||
|
Siêu dữ liệu giá đất |
Bộ dữ liệu |
1 |
XML |
|
||
|
3 |
Xã .../ Huyện…/ Tỉnh… |
… |
… |
… |
... |
|
3. Kết luận bàn giao
……………………….…………………………………………………
Biên bản gồm có ... (...) trang, lập thành 04 (bốn) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 (một) bản, 01 (một) bản giao cho chủ đầu tư./.
|
ĐẠI DIỆN |
ĐẠI DIỆN |
ĐẠI DIỆN |
Ghi chú: Mẫu này áp dụng cho bàn giao chính thức giữa đơn vị thi công và chủ đầu tư theo định kỳ, theo công đoạn công trình và kết thúc công trình.
