PHỤ LỤC SỐ 02
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
Biểu mẫu số 01
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ THÀNH LẬP MỚI, CỦNG CỐ TỔ CHỨC KINH TẾ TẬP THỂ NĂM ....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 124/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Lĩnh vực
|
Chỉ tiêu
|
Chi kinh phí tổ chức các lớp tập huấn, cung cấp thông tin, tư vấn, phổ biến về quy định pháp luật về KTTT, HTX
|
Chi hỗ trợ, tư vấn xây dựng hoặc sửa đổi điều lệ.
|
Chi hướng dẫn và thực hiện các thủ tục sắp xếp, củng cố lại tổ chức, hoạt động của tổ chức KTTT, HTX
|
|
Chi tổ chức các lớp tập huấn tập trung
|
Chi thông tin phổ biến quy định pháp luật về KTTT, HTX
|
|
|
001
|
002
|
003
|
004
|
005
|
006
|
007
|
|
001
|
Lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp
|
Số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
Số kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
002
|
Lĩnh vực công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp, thương mại dịch vụ,
|
Số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
Số kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
003
|
Lĩnh vực xây dựng
|
Số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
Số kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
004
|
Lĩnh vực giao thông vận tải
|
Số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
Số kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
005
|
Lĩnh vực tín dụng
|
Số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
Số kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
006
|
Lĩnh vực khác
|
Số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
Số kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
007
|
Tổng số HTX, LH HTX được hỗ trợ
|
|
|
|
|
|
008
|
Tổng kinh phí hỗ trợ
|
|
|
|
|