PHỤ LỤC 01/TSDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********
BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN KẾT THÚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2005/TT-BTC
ngày 19 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính)
1. Tên dự án:................................................................................................
Thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các đoàn thể hoặc Sở, ban, ngành thuộc tỉnh, thành phố, UBND cấp huyện.......................................................................................................................
2. Thời điểm kiểm kê: ... giờ, ngày..... tháng .... năm.....
3. Thành phần gồm:
- Ông (bà):.......................................... Chức vụ:..........................................
- Ông (bà):.......................................... Chức vụ:..........................................
- Ông (bà):.......................................... Chức vụ:..........................................
- Ông (bà):.......................................... Chức vụ:..........................................
- Ông (bà):.......................................... Chức vụ:..........................................
4. Kết quả kiểm kê:
|
STT
|
Danh mục tài sản
(chi tiết theo từng
loại tài sản)
|
Đơn vị tính
|
Năm đưa vào sử dụng
|
Số liệu tài sản theo sổ kế toán
|
Số lượng tài sản theo kiểm kê
|
Số lượng tài sản thừa, thiếu
|
Ghi chú
|
|
Số lượng
|
Nguyên giá (đồng)
|
GTCL
(đồng)
|
|
Thừa
|
Thiếu
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
A. Nhà, đất, công trình xây dựng gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gồm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Phương tiện GT vận tải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gồm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Máy móc, trang thiết bị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gồm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Các tài sản khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Gồm:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Nguyên nhân thừa, thiếu:
6. Kiến nghị, đề xuất hướng xử lý:
Ngày...... tháng.... năm ......
Thành phần tham gia kiểm kê (ký, ghi rõ họ tên)