Tìm kiếm
Phụ lục: Thông tư 05/2022/TT-BTTTT
| Số hiệu: | 05/2022/TT-BTTTT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông | Người ký: | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Ngày ban hành: | 30/06/2022 | Ngày hiệu lực: | 14/08/2022 |
| Ngày công báo: | 06/08/2022 | Số công báo: | Từ số 651 đến số 652 |
| Lĩnh vực: | Xây dựng - Đô thị | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Hướng dẫn nội dung về TT&TT trong xây dựng nông thôn mới
Bộ trưởng Bộ TT&TT ban hành Thông tư 05/2022/TT-BTTTT ngày 30/6/2022 hướng dẫn một số nội dung về thông tin và truyền thông của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025.
Đơn cử, hướng dẫn nội dung thực hiện phát triển, hoàn thiện hệ thống cơ sở hạ tầng số, chuyển đổi số trong nông nghiệp, nông thôn gồm:
- Phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng số trong phát triển nông nghiệp, nông thôn, bao gồm phát triển hạ tầng viễn thông băng rộng (hạ tầng cáp quang, hạ tầng mạng di động thế hệ mới), hạ tầng kết nối Internet vạn vật (IoT).
+ Phát triển hạ tầng viễn thông băng rộng:
Phát triển hạ tầng cáp quang để kết nối tới tất cả các hộ nông dân;
Phủ sóng điện thoại di động thế hệ mới (4G, 5G) tới tất cả khu vực nông thôn.
+ Phát triển hạ tầng kết nối Internet vạn vật (IoT)
Phát triển hạ tầng Internet vạn vật (IoT) trong xây dựng nông thôn mới gắn với phát triển nông thôn thông minh; ưu tiên hình thức thuê dịch vụ chuyên nghiệp, bảo đảm triển khai hiệu quả, tránh chồng chéo, tận dụng tối đa hạ tầng của các tổ chức, cá nhân đã đầu tư.
- Phát triển các nền tảng số để phục vụ người dân khu vực nông thôn
Phát triển các nền tảng số phục vụ nhu cầu thiết yếu của người dân (thuộc các lĩnh vực liên lạc, mua sắm, giải trí, sức khỏe, học tập, du lịch, đi lại, ăn uống) và các nền tảng số phục vụ thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội (thuộc các lĩnh vực thương mại điện tử, vận tải, thanh toán điện tử, hợp đồng điện tử...).
- Các nội dung chuyển đổi số trong nông nghiệp, nông thôn thực hiện theo hướng dẫn của Bộ NN&PTNT.
Thông tư 05/2022/TT-BTTTT có hiệu lực từ ngày 14/8/2022.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
Bộ, ngành/ tỉnh, thành phố: .............. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /KH- |
|
Nội dung thành phần về thông tin và truyền thông thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025
Kỳ kế hoạch:
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông)
I. Nội dung: Thiết lập mới, nâng cấp đài truyền thanh xã
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Đơn vị hành chính (Huyện/xã) |
Số lượng thôn thuộc xã |
Đơn vị tính |
Hiện trạng đài truyền thanh xã đến nay |
Thiết lập mới đài truyền thanh xã |
Nâng cấp đài truyền thanh xã |
Ghi chú |
||||||||||
|
Chưa có |
Đã được đầu tư |
Số lượng |
Kinh phí thực hiện |
Số lượng |
Kinh phí thực hiện |
||||||||||||
|
Công nghệ |
Năm đầu tư |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Nguồn khác |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Nguồn khác |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
I |
Huyện... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Xã ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Xã ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Xã ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã ..... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......., ngày ..... tháng ..... năm 20... |
II. Nội dung thành phần về thông tin và truyền thông khác
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị tính |
Giai đoạn 2021-2025 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
Ghi chú |
|||||||||||||||
|
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
Số lượng |
Nguồn kinh phí |
||||||||||||||
|
NSTW |
Địa phương |
Khác |
NSTW |
Địa phương |
Khác |
NSTW |
Địa phương |
Khác |
NSTW |
Địa phương |
Khác |
NSTW |
Địa phương |
Khác |
|||||||||
|
(1) |
(2) |
|
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
|
1 |
Trang bị thiết bị kỹ thuật sản xuất chương trình cho cơ sở truyền thanh, truyền hình cấp huyện |
Cơ sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phát triển, hoàn thiện hệ thống cơ sở hạ tầng số, chuyển đổi số trong nông nghiệp, nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện các dịch vụ hành chính công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
a) Bồi dưỡng, tập huấn kiến thức, kỹ năng số và an toàn thông tin cho cán bộ xã |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Xây dựng chương trình bồi dưỡng, tập huấn về kỹ năng số và an toàn thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
a) Xây dựng chương trình, tài liệu phổ biến kiến thức, nâng cao kỹ năng số và năng lực tiếp cận thông tin cho người dân nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Xây dựng, vận hành nền tảng công nghệ hoặc thuê dịch vụ công nghệ thông tin và trang thiết bị phục vụ phổ biến kiến thức, nâng cao kỹ năng số và năng lực tiếp cận thông tin cho người dân nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Tổ chức các lớp phổ biến kiến thức, nâng cao kỹ năng số và năng lực tiếp cận thông tin cho người dân khu vực nông thôn |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
a) Xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật địa chỉ số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Thực hiện thông báo địa chỉ số |
Địa chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) Sản xuất, gắn biển địa chỉ số cho từng hộ gia đình, công trình, địa danh và đối tượng khác cần cấp địa chỉ |
Địa chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
d) Thông tin tuyên truyền về phát triển, sử dụng nền tảng địa chỉ số và các nội dung khác liên quan đến địa chỉ số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Các nội dung khác (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......., ngày..... tháng .....năm 20... |
