Tìm kiếm
Thông tư 05/2006/TT-BNV hướng dẫn Nghị định 159/2005/NĐ-CP về phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn do Bộ Nội vụ ban hành
| Số hiệu: | 05/2006/TT-BNV | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Nội vụ | Người ký: | Đỗ Quang Trung |
| Ngày ban hành: | 30/05/2006 | Ngày hiệu lực: | 03/07/2006 |
| Ngày công báo: | 18/06/2006 | Số công báo: | Từ số 17 đến số 18 |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính | Tình trạng: |
Hết hiệu lực
25/05/2016 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
Nơi nhận |
BỘ TRƯỞNG Đỗ Quang Trung |
UBND………….****** Số: /BC - TK |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** …………, ngày tháng năm |
thường trú và tạm trú thường xuyên để phân loại đơn vị hành chính
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2006/TT-BNV ngày 30/5/2006 của Bộ Nội vụ)
|
STT |
Loại dân số |
Tổng số nhân khẩu |
Giới tính |
Số tín đồ theo tôn giáo |
Dân tộc ít người |
Ghi chú |
|
|
Nam |
Nữ |
||||||
|
01 |
02 |
03 |
04 |
05 |
06 |
07 |
08 |
|
1 |
Nhân khẩu Thường trú KT1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân khẩu tạm trú diện KT2 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhân khẩu tạm trú diện KT3 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân khẩu tạm trú diện KT4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
UBND………….****** Số: /BC - TH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ****** …………, ngày tháng năm |
Số liệu các tiêu chí để tính điểm phân loại đơn vị hành chính
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2006/TT-BNV ngày 30/5/2006 của Bộ Nội vụ)
|
STT |
Tiêu chí |
Đơn vị tính |
Số lượng tỷ lệ |
Điểm |
Ghi chú |
|
01 |
02 |
03 |
04 |
05 |
06 |
|
1 |
Diện tích đất tự nhiên |
ha |
|
|
|
|
2 |
Tổng số dân |
Nhân khẩu |
|
|
|
|
3 |
Tỷ lệ thu ngân sách trên địa bàn của 3 năm…… |
% |
|
|
|
|
4 |
Khu vực miền núi KVI, KVII, KVIII |
Loại |
|
|
|
|
5 |
Tỷ lệ người dân tộc ít người |
% |
|
|
|
|
6 |
Tỷ lệ tín đồ theo tôn giáo |
% |
|
|
|
|
7 |
Tỷ lệ lao động nông, lâm, ngư, diêm nghiệp |
% |
|
|
|
|
8 |
Yếu tố đặc thù về đô thị |
|
|
|
|
|
9 |
Đặc thù khác |
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
- Tổng số điểm:
- UBND tự phân loại đơn vị hành chính xã………………. đạt loại:…………….
|
Nơi nhận: - UBND huyện… (kèm theo hồ sơ phân loại), - Lưu VP – UBND xã. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên và đóng dấu) |
|
||
|
UBND ……………. Số:………/BC-TK |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|||
BẢN THỐNG KÊ TỔNG HỢP CÁC TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI CẤP XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2006/TT-BNV ngày 30/5/2006 của Bộ Nội vụ)
|
TT |
TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH |
Diện tích (ha) |
Dân số (người) |
Yếu tố đặc thù |
Điểm |
Cộng thêm |
Tổng số điểm |
Phân loại đạt loại |
||||||||||
|
Khu vực |
Dân tộc |
Tỷ lệ thu NS |
Đặc thù khác |
Diện tích |
Dân số |
Khu vực |
Dân tộc |
Tôn giáo |
Thu NS |
Đặc thù khác |
||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng hợp:……………… trong đó có: Loại 1: Loại 2: Loại 3: Người lập biểu |
……. Ngày tháng năm……. TM ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký tên và đóng dấu) |
|||||||||||||||||
