PHỤ LỤC 1
MẪU THÔNG TIN NIÊM YẾT GIÁ VÉ (GIÁ CƯỚC)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2021/TT-BGTVT ngày 04 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; tương ứng với Phụ lục 22 ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Mẫu Bảng niêm yết giá vé (giá cước) đối với tuyến cố định:
|
|
GIÁ VÉ
Tên tuyến: …………………………………………
Bến đi…………………………., Bến đến: …………………
|
|
|
|
Giá vé 1 lượt: ………………đồng/ HK
|
|
|
|
Giá vé chặng (nếu có): từ....đến....: đồng/HK.
|
|
|
|
Giá vé đã bao gồm thuế GTGT và Bảo hiểm hành khách.
|
|
2. Mẫu Bảng niêm yết giá vé (giá cước) đối với xe buýt:
|
|
GIÁ VÉ
Số hiệu tuyến:………………………………………….
|
|
|
|
Giá vé 1 lượt: ………………đồng/ HK
|
|
|
|
Giá vé tháng (nếu có): ………………đồng/ HK
|
|
|
|
Ghi chú: giá vé trên bao gồm thuế GTGT và Bảo hiểm hành khách.
|
|
3. Mẫu Bảng niêm yết giá cước xe taxi:
|
|
Giá cước - Taxi Fare
(Giá cước đã bao gồm thuế GTGT)
Giá cước - Taxi Fare
|
|
|
|
………………..(đồng)/…
|
(Đơn vị tính)
|
|
|
|
………………..(đồng)/…
|
(Đơn vị tính)
|
|
|
|
………………..(đồng)/…giờ chờ đợi (nếu có).
|
|
|
|
Ghi chú: giá cước trên bao gồm thuế GTGT và Bảo hiểm hành khách.
|
|
Ghi chú:
- Bảng niêm yết giá cước vận tải hành khách bằng xe taxi ở mặt ngoài cánh cửa xe có diện tích tối thiểu là 400 cm2.
- Bảng niêm yết giá vé vận tải hành khách bằng xe tuyến cố định và xe buýt ở mặt ngoài thành xe có kích thước tối thiểu là 250 cm2
- Ngoài những thông tin nêu trên, doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải được bổ sung các thông tin khác theo yêu cầu quản lý của đơn vị./.