Tìm kiếm
Phụ lục: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8270:2009
| Số hiệu: | TCVN8270:2009 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Nơi ban hành: | *** | Người ký: | *** |
| Ngày ban hành: | Đang cập nhật | Ngày hiệu lực: | *** |
| Lĩnh vực: | Tài nguyên - Môi trường | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
| ICS: | 91.020 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
(Tham khảo)
CHỌN LOẠI CÂY TRỒNG CHO CÁC KHU CHỨC NĂNG ĐÔ THỊ
|
TT |
Khu chức năng |
Tính chất cây trồng |
Kiến nghị trồng cây |
|
1 |
Cây xanh trường học |
- Chọn cây cao to, tán rộng, cho bóng râm tốt, gây ấn tượng mạnh. - Chọn cây cho vườn trường; Chọn các loại cây bản địa, có hoa, lá, quả đặc biệt phong phú. - Không chọn cây có gai, nhựa, mủ độc như: Cà dại, thông thiên, dứa dại. - Cây trồng nên có bảng ghi tên, ngày trồng, xuất xứ. |
- Bàng, phượng, muồng ngủ, muồng hoa đào, riềng riềng, hồng... - Cây cảnh, cây bản địa: quyết, hồng, hải đường, ổ quạ, phong lan, địa lan. |
|
2 |
Cây xanh khu dân cư |
- Tận dụng chọn giống cây địa phương để dễ dàng thích nghi với điều kiện sống - Chọn cây chú ý phối kết màu sắc cả bốn mùa. Cây có hoa tạo vẻ mỹ quan, cảnh quan, vui mắt cho khu ở. - Chọn cây có hương thơm, quả thơm - Chọn cây có tuổi thọ cao - Cành không ròn, dễ gãy - Cho bóng mát rộng - Tránh trồng cây ăn quả hấp dẫn trẻ em. - Tránh những cây hoa quả hấp dẫn hoặc làm mồi cho sâu bọ, ruồi nhặng. - Tránh những cây gỗ giòn, dễ gẫy. - Tránh những cây mùi khó chịu hoặc quá hắc. |
- Xà cừ, muồng hoa đào, Vông, hồng anh, sữa, ngọc lan, lan túa, long não, dạ hương. - Muồng ngủ, gạo, phượng, mí. - Bàng lang nước, muống hoa vàng, vàng anh. |
|
3 |
Cây xanh bệnh viện |
- Chọn cây có khả năng tiết ra các chất fitolcid diệt trùng và màu sắc hoa có tác dụng tới hệ thần kinh, góp phần trực tiếp điều trị bệnh - Chọn cây có tác dụng trang trí: màu sắc trong sáng, vui tươi, tạo sức sống. - Chọn cây có hương thơm. |
- Long não, lan tua, ngọc lan, bạch đàn, dạ hương, hồng, mộc... - Bánh hỏi, mai đào, múng bũ trắng, địa lan, mai vàng, đào phai, dừa, cau đẻ, cau lựn... - Ngọc lan, hoàng lan, lan tua, muồn, bàng lang, phượng, vàng anh. |
|
4 |
Cây xanh công viên, vườn hoa |
- Chọn cây phong phú về chủng loại cây bản địa và cây ngoại lai, có vẻ đẹp - Trồng cây đảm bảo bốn mùa có hoa lá xanh tươi - Chọn cây trang trí phải có giá trị trang trí cao (hình thái, màu sắc, khả năng cắt xén) |
- Các loại cây trang trí quý đặc biệt: Vạn tuế, bánh hỏi, trúc phật bà, trà mi, đỗ quyên, huyết dụ, cau bụi, cau lùn, cau ta, trúc đào, |
|
5 |
Cây xanh cho khu công nghiệp |
- Cây xanh cản khói, ngăn bụi: chọn cây có chiều cao, cây không trơ cành, tán lá rậm rạp, lá nhỏ, mặt lá ráp. - Khu vực có chất độc hại NO, CO2, CO, NO2, trồng cây theo phương pháp nanh sấu và xen kẽ cây bụi để hiệu quả hấp thụ cao (tốt nhất tạo 3 tầng tán). - Dải cây cách ly cùng loại khi diện tích hẹp và hỗn hợp khi cần dải cách li lớn - Chọn loại cây chịu được khói bụi độc hại |
- Đài loan, tương tư, dẻ, lai, phi lao, chùm bao lơn, săng, đào lá to, đậu ma, nụ nhãn, sấu, vải, thị trám, muồng đen... - Găng, ô rô, duối trúc đào đỏ, cô tòng các loại, dâm bụt các loại, bóng nước, rệu đỏ, thảm cỏ lá tre, mào gà, nhội, xà cừ, chẹo, lát hoa. |
|
6 |
Cây trồng ở các bến tầu, bến xe, bến cảng, chợ |
- Chọn cây bóng râm mát, tán rộng, chiếm diện tích mặt đất ít. - Chọn các cây có tác dụng chắn gió, chắn nắng (ở hướng Tây, hướng gió mùa đông Bắc). - Chọn các loại thân cành dai, không bị gẫy đổ bất thường, có hoa thơm, hoa đẹp. |
- Muồng, long não, nhội, xà cừ, ngọc lan, hoàng lan, lan tua. |
|
7 |
Cây trồng trên các vành đai xanh, giải xanh phòng hộ |
- Chọn cây giống tốt, có bộ rễ khỏe, khó bị bão làm gẫy, đổ nhằm tăng cường lượng ôxy, ngăn bớt tốc độ gió. - Trồng xen kẽ nhiều loài cây có ưu điểm của loài này hỗ trợ khuyết điểm cho loài khác, hạn chế sâu bệnh phá hoại từng mảng. |
- Sấu, các loại muồng, bàng, quyếch, chẹo, long não, phi lao... |
(Tham khảo)
DANH SÁCH MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRONG ĐÔ THỊ
|
STT |
Tên khoa học |
Tên thường gọi |
Ghi chú |
|
|
Polypodiophyta |
Ngành dương sỉ |
|
|
1 |
Aspleniaceae |
Họ Tổ điểu |
Cây xanh sử dụng hạn chế |
|
1 |
Asplenium ensiforme Wall. |
Quyết tổ diều |
|
|
2 |
Asplenium nidus L. |
Quyết tổ diều |
|
|
3 |
Asplenium normale D. Don. |
Quyết tổ diều |
|
|
2 |
Cyatheaceae |
Họ dương xỉ mộc |
|
|
1 |
Cyathea contaminans (Wall. ex Hook.) Copel. |
Dương xỉ gỗ |
|
|
2 |
Cyathea gigantea (Wall. ex Hook.) Holtt. |
Dương xỉ gỗ lông dày |
|
|
3 |
Cyathea latebrosa (Wall. ex Hook.) Copel. |
Dương xỉ gỗ |
|
|
4 |
Cyathea mettenia (Hance) C. Chr. |
Dương xỉ gỗ thân ngắn |
|
|
5 |
Cyathea podophylla (Hook.) Copel. |
Dương xỉ gỗ nhỏ |
|
|
|
Pinophyta (Gymnospermae) |
|
|
|
3 |
Araucariaceae |
Họ Bách tán |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
1 |
Araucaria exelsa R. Br.* |
Bách tán |
|
|
4 |
Cephalotaxaceae |
Họ Đỉnh tùng |
|
|
1 |
Cephalotaxus hainamensi |
Đỉnh tùng |
|
|
5 |
Cupressaceae |
Họ Hoàng đàn |
|
|
1 |
Cupressus funebris |
Hoàng đàn chi lăng |
|
|
2 |
Cupressus torulosa D. Don |
Hoàng đàn |
|
|
3 |
Calocedrus macrolepis Krrz |
Bách xanh |
|
|
4 |
Juniperus Chinensis L. |
Tùng xà |
|
|
5 |
Juniperus squamata Buch. - Ham. |
Tùng vảy |
|
|
6 |
Platycladus orientalis (L.) Franco* |
Trắc bách diệp |
|
|
6 |
Cycadaceae |
Họ Tuế |
|
|
1 |
Cycas balabsea Warrb.* |
Tuế đá vôi |
|
|
2 |
Cycas circinalis L.* |
Tuế cuộn, tuế vòng |
|
|
3 |
Cycas immersa Craib.* |
Thiên tuế |
|
|
4 |
Cycas micholitzii Dyer* |
Thiên tuế lá xẻ |
|
|
5 |
Cycas miquelii Warb.* |
Tuế gai ít |
|
|
6 |
Cycas pectinaia Griff* |
Thiên tuế lược |
|
|
7 |
Cycas revoluta Thumb.* |
Vạn tuế |
|
|
8 |
Cycas siamensis Miq.* |
Thiên tuế |
|
|
7 |
Pinaceae |
Họ Thông |
|
|
1 |
Keteleeria evelyniana Mast. |
Du sam |
|
|
2 |
Pinus dalatensis de Perre |
Thông năm lá |
|
|
3 |
Pinus kwangtungenis Chem ex Tsing |
Thông Pà cò |
|
|
4 |
Pinus kesiya Royle ex Gorden* |
Thông ba lá |
|
|
5 |
Pinus massoniana Lam* |
Thông đuôi ngựa |
|
|
6 |
Pinus merkusii Junghuhn et Vriese* |
Thông nhựa |
|
|
7 |
Pseudotsuga sinensis Dode |
Sam kim hỷ |
|
|
8 |
Tsuga dumosa (D. Don.) Eichln |
Sam sắt |
|
|
8 |
Podocarpaceae |
Họ Kim giao |
|
|
1 |
Dacrycarpus imbricatus (Blume) Laub. |
Thông nàng |
|
|
2 |
Nageia wallichiana (Presl) Kuntze |
Kim giao |
|
|
3 |
Nageia fleuryi (Hickel) de Laub.* |
Kim giao |
|
|
4 |
Podocarpus neriifolius D. Don |
Thông tre |
|
|
5 |
Podocarpus pilgeri Foxw. |
Thông tre |
|
|
9 |
Taxaceae |
Họ Thông đỏ |
|
|
1 |
Amentotaxus argotaenia (Hance) Plig. |
Sam bông |
|
|
2 |
Amentotaxus hatuynensis N. T. Hiep et. J. E. Vidal |
Sam bông hà tuyên |
|
|
10 |
Taxodiaceae |
Họ Bụt mọc |
|
|
1 |
Cunninghamia lanceolata (Lam.) Hook. |
Sa mu |
|
|
2 |
Cunninghamia konishii Hayata |
Sa mu dầu |
|
|
3 |
Glyptostrobus pensilis (Staunt.) K. Koch. |
Thông nước |
|
|
4. |
Taxodium distichum (L.) L. C. Rich* |
Bụt mọc |
|
|
Magnoliophyta (Angiospermae) |
Ngành Hạt kín |
|
|
|
I |
Magnoliopsida (Dicotyledonae) |
Lớp Hai lá mầm |
|
|
11 |
Acanthaceae |
Họ ô rô |
|
|
1 |
Barleria critata L. |
Hoa chuông |
|
|
2 |
Pseuderanthes atropurpureum Rahlk. |
Xuân hoa |
|
|
3 |
Strobilanthes acrocephlus T. Ander |
Cơm nếp |
|
|
12 |
Aceraceae |
Họ Thích |
|
|
1 |
Acer brevipes Gagnep |
Thích lào cai |
|
|
2 |
Acer flabellatum Rehd. |
Thích lá quạt |
|
|
3 |
Acer tonkinensis Lecomte |
Thích bắc bộ |
|
|
13 |
Altingiaceae |
Họ Tô hạp |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
1 |
Altingia excelsa Noronha |
Tô hạp |
|
|
2 |
Altingia takhtadjanii T.V. Thai |
Tô hạp Điện Biên |
|
|
3 |
Liquidambar formosana Hance* |
Sau sau |
|
|
14 |
Amaranthacea |
Họ Rau dền |
|
|
1 |
Celosia argentea L.* |
Mào gà trắng |
|
|
2 |
Celosia argenta var. crista (L.) Kintze* |
Mào gà đỏ |
|
|
3 |
Gomphrena globosa (L.)* |
Cúc bách nhật |
|
|
15 |
Anacardiaceae |
Họ Xoài, Muỗn |
|
|
1 |
Bouea oppositifolia (Rocb.) Meissn. in Walps. |
Thanh trà |
|
|
2 |
Choerospondias axillaris (Roxb.) Burtt et Hill |
Xoan nhừ, cóc rừng |
|
|
3 |
Dracontomelum duperreanum Pierre* |
Sấu |
|
|
4 |
Mangifera indica L.* |
Xoài |
|
|
5 |
Mangifera foetida lour.* |
Muỗm |
|
|
6 |
Melanorrhoea usitata Wall. |
Sơn huyết |
|
|
16 |
Annonaceae |
Họ Na |
|
|
1 |
Annona reticulata L.* |
Nê, Bình bát |
|
|
2 |
Annona squamosa L.* |
Na |
|
|
3 |
Artabotrys hexanpetala (L. f.) Bhand* |
Móng rồng |
|
|
4 |
Cananga odorata (Lam.) Hook et Thoms* |
Ngọc lan tây |
|
|
5 |
Desmodium chinensis Lour. |
Hoa dẻ thơm |
|
|
6 |
Xylopia vietlana pierre |
Dền |
|
|
17 |
Apocynaceae |
Họ Trúc đào |
|
|
1 |
Adenium obesum (Forsk.) Roem et Schult.* |
Sứ thái |
|
|
2 |
Alstonia scholaris (L.) R. Br.* |
Sữa |
|
|
3 |
Catharanthus roseus (L.) G. Don* |
Dừa cạn |
|
|
4 |
Nerium oleander L.* |
Trúc đào |
|
|
5 |
Plumeria obtusa L.* |
Đại |
|
|
6 |
Plumeria rubra L.* |
Đại |
|
|
7 |
Tabernaemontana diviricata (L.) R. Br. ex Roem. et Schult. |
Bánh tỏi |
|
|
8 |
Thevetia peruviana (Pers.) K. Schum. |
Thông thiên |
|
|
9 |
Wrightia religiosa (Teijsm. et Bim.) Benht* |
Mai chấn thủy |
|
|
18 |
Araliaceae |
Họ Nhân sâm |
|
|
1 |
Acathopanax gracilistylus W.W. Smith. |
Ngũ gia bì |
|
|
2 |
Acathopanax trifoliatus (L.) Voss. |
Ngũ gia bì gai |
|
|
3 |
Polyscias balffouriana L. Bailey* |
Đinh lăng lá tròn |
|
|
4 |
Polyscias filicifolia (Four.) L. Bailey* |
Đinh lăng lá to |
|
|
5 |
Polyscias fruticosa (L.) Hams* |
Đinh lăng bụi |
|
|
6 |
Polyscias guilffoyei (Cogn &March.) L.B bailey* |
Đinh lăng trổ |
|
|
7 |
Schefflera glomerulata H. L. Li. |
Chân chim hoa chụm |
|
|
8 |
Schefflera leucantha R. Vig. |
Chân chim leo |
|
|
9 |
Schefflera tonkinensis R. Vig.* |
Chân chim bắc bộ |
|
|
10 |
Tetrapanax papyrifelus (Hook) K. Kock |
Thông thảo |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
19 |
Aquifoliaceae |
Họ Trâm bùi |
|
|
1 |
Ilex Rotunda Thumb. |
Nhựa ruồi |
|
|
20 |
Asclepiadaceae |
Họ Thiên lý |
|
|
1 |
Asclepias curassacica L. |
Hoa tai |
|
|
2 |
Hoya carnosa (L. f. ) R. Br. |
Cẩm cù |
|
|
3 |
Hoya bonii Cost.* |
Hoa sao |
|
|
4 |
Hoya globusa Hook. f. |
Hoa sao cầu |
|
|
5 |
Hoya marcophylla Blum. |
Hoa sao lá to |
|
|
6 |
Hoya parasitica (Roxb.) Wall. ex Wight |
Cẩm cù ký sinh |
|
|
7 |
Telosma cordata (Blum. f.) Merr.* |
Thiên lý |
|
|
21 |
Asteraceae |
Họ Cúc |
|
|
1 |
Artemisa dracunculus L.* |
Ngải thơm |
|
|
2 |
Artemisa vulgaris L.* |
Ngải cứu |
|
|
3 |
Blumea lanceolaria (Rocb.) Druce* |
Xương sông |
|
|
4 |
Callistephus sinensis Nees* |
Cúc thủy |
|
|
5 |
Chrysanthemum indicum L.* |
Cúc vàng |
|
|
6 |
Chrysanthemum morifolium Ramat.* |
Cúc trắng |
|
|
7 |
Crossostephium artemisoides Lees.* |
Cúc mốc |
|
|
8 |
Dahlia pinata Cav.* |
Thược dược |
|
|
9 |
Gerbera jamesonii Bolus ex Hook. f.* |
Hoa đồng tiền |
|
|
10 |
Helianthus annuus L.* |
Hướng dương |
|
|
11 |
Pluchea indica (L.) Less.* |
Cúc tần |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
12 |
Tageste erecta L. * |
Cúc vạn thọ |
|
|
13 |
Zinnia elegans Jacq.* |
Hoa cánh giấy |
|
|
22 |
Begoniaceae |
Thu Hải đường |
|
|
1 |
Begonia baviensis Gagn. |
Thu hải đường ba vì |
|
|
2 |
Begonia cathayana Hamsl.* |
Thu hải đường Trung hoa |
|
|
3 |
Begonia handelii Irmsch. |
Thu hải đường thơm |
|
|
4 |
Begonia heraleifolia Cham. et Schllecht. |
Thu hải đường lá thầu dầu |
|
|
5 |
Begonia laciniata Roxb.* |
Thu hải đường xẻ mép |
|
|
6 |
Begonia Pedatifida Levis. |
Thu hải đường lá xẻ |
|
|
7 |
Begonia rex Putz.* |
Thu hải đường vua |
|
|
8 |
Begonia semperflorens Link et Otto |
Thu hải đường bốn mùa |
|
|
9 |
Begonia tonkinensis Gagn. |
Thu hải đường bắc bộ |
|
|
23 |
Bignoniaceae |
Họ Đinh |
|
|
1 |
Campsis radican (L.) Seem.* |
Đăng tiêu |
|
|
2 |
Oroxylum indicum (L.) Benth. ex Kurz.* |
Núc nác |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
3 |
Pyrostegia venusta (Ker-Gawl.) Miers.* |
Chùm ớt |
|
|
4 |
Markhamia stipulata (Wall.) Schum. |
Đinh |
|
|
24 |
Bombaceae |
Họ gạo |
|
|
1 |
Bombax ceiba L. |
Gạo rừng |
|
|
2 |
Bombax malabaricum DC.* |
Gạo |
|
|
3 |
Bombax thorelii Gagn. |
Gạo hoa hồng |
|
|
4 |
Ceiba pentandra Mill.* |
Gòn |
|
|
25 |
Boraginaceae |
Họ Vòi voi |
|
|
1. |
Argusa argentea (L.f.) Heine |
Phong ba |
|
|
26. |
Burseraceae |
Họ Trám |
|
|
1. |
Canarium album (lour.) Raeusch |
Trám trắng |
|
|
2. |
Canarium tramdenum Dai et Jokovl. |
Trám đen |
|
|
27. |
Cactaceae |
Họ Xương rồng |
|
|
1. |
Cereus peruvianus (L.) Mill.* |
Xương rồng khế |
|
|
2. |
Echinocactus grusonii Hildm.* |
Cầu gai |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
3. |
Epiphylum truncatum Haw.* |
Càng cua |
|
|
4. |
Hylocereus undatus (Haw.) Britt. et Rose* |
Thanh long |
|
|
28. |
Caryophyliacea |
Họ cẩm chướng |
|
|
1. |
Dianthus caryophylus L* |
Cẩm chướng |
|
|
29. |
Casuarinaceae |
Họ Phi lao |
|
|
1. |
Casuarina equisetifolia J.R. et J. G.Forst.* |
Phi lao |
|
|
30. |
Chloranthaceae |
Họ Hoa sói |
|
|
1 |
Chloranthus spicatus (Thumb.) Makino* |
Hoa sói |
|
|
31. |
Clusiaceae |
Họ Bứa |
|
|
1. |
Calophyllum balansae Pitard |
Cồng rù rì |
|
|
2. |
Calophyllum calaba var. bracteatum (Wight) P,F. Stevens |
Cồng tía |
|
|
3. |
Garcinia cochinchinensis (Lour.) Choisy in DC. |
Bứa |
|
|
4. |
Garcinia fagraoides A. Chev. |
Trai |
|
|
5. |
Garcinia hamandii Piere |
Bứa |
|
|
6. |
Garcinia multiflora Champ. in Hook |
Dọc |
|
|
32. |
Combretaceae |
Họ Bàng |
|
|
1. |
Anogessus acuminata (Roxb.ex DC. Guill. et Pierr. |
Chò nhai |
|
|
2. |
Terminalia alata Heyme ex Roth. |
Chiêu liêu |
|
|
3. |
Terminalia catappa L.* |
Bàng |
|
|
4. |
Terminalia myriocarpa Heurck et Muell. |
Chò xanh |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
33. |
Convolvulaceae |
Họ Rau muống |
|
|
1. |
Impomoea cairica (L.) Sweet* |
Bìm cảnh |
|
|
2. |
Impomoea coccinea L.* |
Bìm đỏ |
|
|
34. |
Crassulaceae |
Họ thuốc bỏng |
|
|
1. |
Klanchoe integra (Medik.) O Kuntze* |
Thuốc bỏng |
|
|
2. |
Sedum lineare Thumb.* |
Trường sinh |
|
|
35. |
Dipterocarpaceae |
Họ Dầu |
|
|
1. |
Anisoptera costata Korth |
Vên vên |
|
|
2. |
Dipterocarpus alatus Roxb. ex G. Don |
Dầu rái |
|
|
3. |
Dipterocarpus obtusifolius Teysm. ex Miq. |
Dầu trà beng |
|
|
4. |
Dipterocarpus retusus Blume* |
Chò nâu |
|
|
5. |
Dipterocarpus tuberculatus Roxb. |
Dầu đồng |
|
|
6. |
Hopea mollissima C. Y. Wu |
Sao mặt quĩ |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
7. |
Hopea ordorata Roxb.* |
Sao đen |
|
|
8. |
Hopea pierrei Hance |
Kiền kiền |
|
|
9. |
Parashorea chinensis H. Wang |
Chò chỉ |
|
|
10. |
Parashorea stellata Kurz. |
Chò đen |
|
|
11. |
Shorea obtusa Wall. ex Blume |
Cà chắc |
|
|
12. |
Vatica diospyroides Symingt. |
Táu muối |
|
|
13. |
Vatica odorata (Griff.) Symingt. |
Táu trắng |
|
|
36. |
Ebenaceae |
Họ Thị |
|
|
1. |
Diospyros decandra Lour.* |
Thị |
|
|
2. |
Diospyros eriantha Champ. ex Benth. in hook |
Nhọ nồi |
|
|
3. |
Diospyros mun A. Chev. ex Lecomete |
Mun |
|
|
4. |
Diospyros philippinensis A. DC.* |
Hồng |
|
|
5. |
Diospyros roxburghii Carr.* |
Hồng |
|
|
37. |
Elaeagnaceae |
Họ Nhót |
|
|
1. |
Elaeagnus latifolia L.* |
Nhót |
|
|
38. |
Ericaceae |
Họ Đỗ quyên |
|
|
1. |
Rhododendron annamensis Rehd. |
Đỗ quyên trung bộ |
|
|
2. |
Rhododendron cavaleriei Levis. |
Đỗ quyên hoa nhiều |
|
|
3. |
Rhododendron nuttalii Boot. ex Nutt |
Đỗ quyên mộc lan |
|
|
4 |
Rhododendron simii Planch. |
Đỗ quyên hoa đỏ |
|
|
39. |
Euphorbiaceae |
Họ Thầu dầu |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
1. |
Acalypha siamensis Oliv, ex Lage |
Chè mãn hảo |
|
|
2. |
Bischofia Javanica Blume* |
Nhội |
|
|
3. |
Cleidiocarpon cavaleriei (Level.) Airy-Shaw |
Đen |
|
|
4. |
Endospermum sinensis Benth. |
Vạng |
|
|
5. |
Euphorbia pulcherrima (Graph.) Willd* |
Trạng nguyên |
|
|
6. |
Euphorbia splenden Bojer et Hook.* |
Xương rắn |
|
|
7. |
Excoecaria cochinchinensis Lour. |
Đơn đỏ |
|
|
40. |
Fabaceae |
Họ Đậu |
|
|
40.1. |
Caesalpiniodeae |
Họ phụ Vang |
|
|
1. |
afzelia xylocarpa (Kurz.) Craib. |
Cà te |
|
|
2. |
Bauhinia acuminata L.* |
Móng bò trắng |
|
|
3. |
Bauhinia ornata Kuntz.* |
Móng bò |
|
|
4. |
Cassia javaniaca L.* |
Muồng hoa đào |
|
|
5. |
Cassia javaniaca var. nodosa (Rocb.) K& S. Lasen.* |
Bọ cạp hường, Muồng hoa đào |
|
|
6. |
Cassia siamea Lam |
Muồng đen |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
7. |
Delonix regia (W. J. Hook.) Raf.* |
Phượng vĩ |
|
|
8. |
Erythrophloeum fordii Oliv. in Hook. |
Lim xanh |
|
|
|
Peltophorum pterocarpum Back. ex. heyne |
Lim xẹt |
|
|
9. |
Peltophorum dasyrrachis (Miq.) Kurz. |
Hoàng linh |
|
|
10. |
Saraca indica L.* |
Vàng anh |
|
|
11. |
Senna surattensis (Burm. f.) Irwin & Barneby* |
Muồng hoa vàng, muồng biển |
|
|
12. |
Sindora siamensis Teysm. ex Miq. |
Gụ, gõ |
|
|
13. |
Sindora tonkinensis A. Chev. ex K. et S. S. Larsen |
Gụ mật |
|
|
14. |
Tamarindus indica L.* |
Me |
|
|
40.2. |
Mimosoideae |
Họ phụ Trinh nữ |
|
|
1. |
Acasia aurieuliformis Teysm, ex Miq.* |
Keo lá tràm |
|
|
2. |
Acasia confusa Merr.* |
Tràm hoa vàng |
|
|
3. |
Acasia mangium Willd. * |
Keo tai tượng |
|
|
4. |
Albizia lebbleck (L.) Benth.* |
Sóng rận |
|
|
5. |
Albizia procera (Rocb.) Benht.* |
Muồng xanh |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
6. |
Samanea saman (Jacq.) Merr* |
Me tây, muồng đen |
|
|
40.3. |
Papilioniodeae |
Họ phụ Cánh bướm |
|
|
1. |
Dalbergia cochinchinenensis Pierre |
Trắc |
|
|
2. |
Dalbergia oliveri Gambl ex prain |
Cẩm lai |
|
|
3. |
Dallergia tonkinensis Prain* |
Sưa |
|
|
4. |
Pterocarpus indicus Wlld. |
Dáng hương ấn |
|
|
5. |
Sophora japonica L.* |
Hòe |
|
|
41. |
Fagaceae |
Họ Dẻ |
|
|
1. |
Castanopsis boisii Hick et A. Camus. |
Dẻ Hà Bắc |
|
|
2. |
Castanopsis indica (Roxb.) A. DC. |
Cà ổi |
|
|
3. |
Castanopsis tesselata Hick. et A.Cam. |
Sồi gai |
|
|
4. |
Lithocarpus annamensis (H. et C.) A. Cam |
Sồi đá |
|
|
5. |
Lithocarpus cerebrina H. et A. Cam |
Sồi phảng |
|
|
6. |
Lithocarpus elegan (Blume) Hatus. ex Soepadmo |
Dẻ đỏ |
|
|
7. |
Quercus platycalyx H. ex A. Cam |
Dẻ cau |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
8 |
Quercus poilanei H. ex A. Cam |
Dẻ bộp |
|
|
42. |
Flacourtiaceae |
Họ Mùng quân |
|
|
1. |
Hydnocarpus anthenminthica Pierre |
Chùm bao |
|
|
2. |
Hydnocarpus kurzii (King) Warb. |
Lọ nồi |
|
|
43. |
Hydrangeaceae |
Họ thường sơn |
|
|
1. |
Hydrangea macrophylla Presl. ex in Ser.* |
Hồng tú cầu |
|
|
44. |
Irvingiaceae |
Họ Kơ nia |
|
|
1. |
Irvingia malayana Oliv. ex. A. Benn. |
Kơ nia |
|
|
45. |
Juglandaceae |
Họ Chẹo |
|
|
1. |
Annamocarya sinensis (Dode) Leroy |
Chò đãi |
|
|
2. |
Carya tonkinensis Lecomete |
Mạy chấu |
|
|
3. |
Engelhardtia roxburghiana Wall. |
Chẹo |
|
|
46. |
Lauraceae |
Họ Re |
|
|
1. |
Actinodaphne pilosa (Lour.) Mer. |
Bộp lông |
|
|
2. |
Beilschmiedia balansea Lecomte |
Chắp ba vì |
|
|
3. |
Beilschmiedia roxburghiana Nees |
Chắp |
|
|
4. |
Caryodaphnopsis baviensis (Lecomte) Airy Shaw |
Cà lồ ba vì |
|
|
5. |
Caryodaphnopsis tonkinensis (Lecomte) Airy Shaw |
Cà lồ bắc bộ |
|
|
6. |
Cinnadenia particulata (Hook. f, ) Kosterm |
Kháo xanh |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
7. |
Cinnamomum camphora Nees ex Blume* |
Long não |
|
|
8. |
Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees |
Re lá cong |
|
|
9. |
Cinnamomum burmanii (C. et Nees) Blume |
Quế rành, trèn đen |
|
|
10. |
Cinnamomum parthenoxylon (Jack) Meisn. |
Re hương |
|
|
11. |
Litsea baviensis Chien et cheng |
Bởi lời ba vì |
|
|
12. |
Litsea glutinosa (Lour.) C. B. Robins |
Bời lời nhớt |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
13. |
Litsea unbrrenllata (lour.) Merr. |
Bời lời hoa tán |
|
|
14. |
Litsea verticullata Hance |
Bời lời lá mọc vòng |
|
|
15. |
Machilus odoratissima var. glabrata Blume |
Re thơm |
|
|
16. |
Machilus velutina Champ ex Bnth. |
Rè lông |
|
|
17. |
Neollitsea aurata (Hayata) Koidz. |
Hô vàng |
|
|
47. |
Lecythidaceae |
Họ Lộc vừng |
|
|
1. |
Barringtonia acutanguta (L.) Gaertn.* |
Lộc vừng |
|
|
48. |
Lythraceae |
Họ Bằng lăng |
|
|
1. |
Lagestromia calyculata Kurz.* |
Bằng lăng |
|
|
2. |
Lagestromia indica L.* |
Tử vi |
|
|
3. |
Lagestromia speciosa (L.) Pers |
Bằng lăng nước |
|
|
49. |
Magnoliaceae |
Họ Mộc Lan |
|
|
1. |
Liriodendron chinenenese (Hemsl.) Sarg. |
Áo cộc |
|
|
2. |
Magnolia coco (Lour.) DC.* |
Trứng gà |
|
|
3. |
Manglietia conifera Dandy |
Mỡ |
|
|
4. |
Manglietia dandyi (Gagn.) Dandy |
Vàng tâm |
|
|
5. |
Manglietia fordiana Oliv. |
Giổi for |
|
|
6. |
Michelia alba DC.* |
Ngọc lan trắng |
|
|
7. |
Michelia balansea (DC.) Dandy |
Giổi lông |
|
|
8. |
Michelia champaca L.* |
Ngọc lan vàng |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
9. |
Michelia hypolampa Dandy |
Giổi ăn quả |
|
|
10. |
Michelia mediocris Dandy |
Giổi xanh |
|
|
11. |
Paramichelia baillonii (Pierre) S. Y. Hu. |
Giổi xương |
|
|
12. |
Paramichelia braianensis (Gagn.) Dandy |
Giổi nhung |
|
|
13. |
Tsoongiodendron odorum Chun |
Giổi thơm, giổi lụa |
|
|
50. |
Malvaceae |
Họ Bông |
|
|
1. |
Hibiscus mutabilis L.* |
Phù dung |
|
|
2. |
Hibiscus Syriacus L.* |
Dâm bụi kép |
|
|
3. |
Hibiscus rosa-sinensis L.* |
Dâm bụt |
|
|
51. |
Meliaceae |
Họ Xoan |
|
|
1. |
Aglaia duprreana Pierre * |
Ngâu |
|
|
2. |
Aglaia spectabilis (Miq.) Jain et Benn.* |
Gội |
|
|
3. |
Aphanamixis polystachya (Wall.) R. N. Parker |
Gội nước |
|
|
4. |
Chukrasia tabularis A. Juss. * |
Lát hoa |
|
|
5. |
Dysoxylum alliaceum (Blume) Blume |
Gội |
|
|
6. |
Khaya senegalensis (Desr) A. Juss* |
Xà cừ |
|
|
7. |
Melia azedarach Linn.* |
Xoan ta |
|
|
8. |
Sandoricum koetjape (Burm. f.) Merr. |
Sụ tía, sấu đỏ |
|
|
9. |
Swietenia senegalensis Desr * |
Rái ngựa |
|
|
10. |
Toona sinensis (A. Juss.) Roem. |
Tông dù |
|
|
11. |
Toona surenii (Blume) Merr. |
Xoan mộc |
|
|
52. |
Moraceae |
Họ Dâu tằm |
|
|
1. |
Artocarpus heterophyllus Lamk* |
Mít |
|
|
2. |
Artocarpus integer (Thum.) Merr. * |
Mít |
|
|
3. |
Ficus auriculata Lour. |
Vả |
|
|
4. |
Ficus bejamica L.* |
Si |
|
|
5. |
Ficus carica L. |
Vả |
|
|
6. |
Ficus damit Gagn. |
Đa mít |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
7. |
Ficus drupacea Thumb.* |
Đa lông |
|
|
8. |
Ficus elastica Roxb. ex Horn.* |
Đa búp đỏ |
|
|
9. |
Ficus microcarpa L. f.* |
Si quả nhỏ |
|
|
10. |
Ficus stricta (Miq.) Miq.* |
Si lá nhọn |
|
|
11. |
Ficus subcordata Blume |
Đa lá cồng |
|
|
12. |
Ficus vasculosa Wall. ex Miq.* |
Đa quả xanh |
|
|
13. |
Ficus racemosa L.* |
Sung |
|
|
14. |
Ficus religiosa L.* |
Đề |
|
|
53. |
Myrtaceae |
Họ Sim |
Cây xanh sử dụng hạn chế |
|
1. |
Cleitocalyx operculatus (Roxb.) Merr. et Ferry |
Vối |
|
|
2. |
Eucalyptus camadulensis Dehn.* |
Bạch đàn úc |
|
|
3. |
Eucalyptus camphora R. T. Baker* |
Bạch đàn trắng |
|
|
4. |
Eucalyptus citriodora Hook. f.* |
Bạch đàn chanh |
|
|
5. |
Eucalyptus exerta F. Muell.* |
Bạch đàn liễu |
|
|
6. |
Eucalyptus robusta Smith.* |
Bạch đàn đỏ |
|
|
7. |
Psidium cattleianum Sabine* |
ổi cảnh |
|
|
8. |
Psidium cujavilus Burm. f.* |
ổi |
|
|
9, |
Psidium guajava L.* |
ổi |
|
|
10. |
Syzygium cuminii (L.) Skeels* |
Trâm |
|
|
11. |
Syzygium jambos (L.) Alston* |
Gioi |
|
|
54. |
Nelumbonaceae |
Họ Sen |
|
|
1. |
Nelumbo nucifera Gaertn* |
Sen |
|
|
55. |
Nyctaginaceae |
Họ Hoa phấn |
|
|
1. |
Bougainvillea spectabilis Willd* |
Hoa giấy |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
2. |
Marabilis jalapa L.* |
Hoa phấn |
|
|
56. |
Nymphaeaceae |
Họ Súng |
|
|
1. |
Nymphaea lotus L.* |
Súng sen |
|
|
2. |
Nymphaea stellata Willd.* |
Súng |
|
|
57. |
Ochnaceae |
Họ Hoàng mai |
|
|
1. |
Ochna apropurpurea DC.* |
Mai tứ quí |
|
|
2. |
Ochna integrrima (Lour.) Mer.* |
Mai vàng |
|
|
3. |
Oratea striata (Van tiegh) Lecomte |
Gội tía |
|
|
58. |
Oleaceae |
Họ Nhài |
|
|
1. |
Jasminum sambac (L.) Ait.* |
Hoa nhài |
|
|
2. |
Osmanthus fragrans Lour.* |
Hoa mộc |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
59. |
Oxalidaceae |
Họ Khế |
|
|
1. |
Averrhoa carambola L.* |
Khế |
|
|
60. |
Puncaceae |
Họ Lựu |
|
|
1. |
Punica lobata L.* |
Lựu |
|
|
61. |
Rhamnaceae |
Họ táo |
|
|
1. |
Ziziphus mauritiana Lam.* |
Táo |
|
|
62. |
Rosaceae |
Họ Hoa hồng |
|
|
1. |
Docynia indica (Wall.) Decne |
Táo mèo |
|
|
2. |
Prunus arborea (Blume) Kalkm. |
Xoan đào |
|
|
3. |
Prunus cerasoides D. Don.* |
Mơ |
|
|
4. |
Prunus mume Sieb et lam.* |
Mai trắng |
|
|
5. |
Prunus persinata (L.) Bastch.* |
Đào |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
6. |
Prunus salicina Miq.* |
Mận |
|
|
7. |
Rosa chinensis Jacq.* |
Hoa hồng |
|
|
8. |
Rosa tunquinensis Crep* |
Tầm xuân |
|
|
63. |
Rubiaceae |
Họ Cà phê |
|
|
1. |
Athocephalus chinensis (Lam.) Walpers |
Gáo |
|
|
2. |
Gardenia tonkinensis Pitard. in Lecomte* |
Dành dành |
|
|
3. |
Ixora coccinea L.* |
Đơn đỏ |
|
|
64. |
Rutaceae |
Họ Cam |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
1. |
Citrus grandis (L.) Osbeck* |
Bưởi |
|
|
2. |
Citrus Japonica Thmb.* |
Quất |
|
|
3. |
Citrus limonia Thumb.* |
Chanh |
|
|
4. |
Citrus medica L.* |
Phật thủ |
|
|
5. |
Citrus nobilis Lour.* |
Cam |
|
|
6. |
Citrrus reticulata Blanco* |
Quyết |
|
|
7. |
Citrus sinensis (L.) Osbeck* |
Cam sành |
|
|
8. |
Clausena lansium (Lour.) Skeels |
Hồng bi |
|
|
65. |
Salicaceae |
Họ Liễu |
|
|
1. |
Salix babilonica L.* |
Liễu rủ |
|
|
66. |
Sapindaceae |
Họ Bồ hòn |
|
|
1. |
Dimocarpus longan Lour.* |
Nhãn |
|
|
2. |
Litchi chinensis Sonn.* |
Vải |
|
|
3. |
Paviesia anamensis Pierre. |
Trường kẹn |
|
|
4. |
Pometia pinnata J. R. et G. Forst. Char. Gen. |
Sâng |
|
|
67. |
Sapotaceae |
Họ Hồng xiêm |
|
|
1. |
Chrysophyllum calnito L.* |
Vú sữa |
|
|
2. |
Madhuca pasquiere (Dubard) H. J. Lam. |
Sến |
|
|
3. |
Manilkara zapota (L.) Van-Royen* |
Hồng xiêm |
|
|
4. |
Manilkara. Kauki Dub |
Viết ngọt |
|
|
5. |
Mimusops zapota Moore Stearn |
Viết chát |
|
|
68. |
Sterculiaceae |
Họ Trôm |
|
|
1. |
Pterospermum diversifolium Blume |
Lòng mang lá lớn |
|
|
2. |
Pterospermum lanceafolium Roxb. |
Lòng mang lá mác |
|
|
3. |
Sterculia foetida L.* |
Trôm |
|
|
4. |
Sterculia plantanifolia L.* |
Ngô đồng |
|
|
5. |
Tarrietia javanica Blume |
Huỳnh |
|
|
69. |
Styrcaceae |
Họ Bồ đề |
|
|
1. |
Styrax serrulata Roxb. |
Bồ đề lá răng cưa |
|
|
2. |
Styrax tonkinensis (Pierre) Craib, ex Hardww. |
Bồ đề |
|
|
70. |
Theaceae |
Họ Chè |
|
|
1. |
Camelia amplexicaulis (Pierre) Craib. ex Harrtwwich* |
Hải đường |
|
|
2. |
Camelia Chrysantha (HU) Tuyama |
Chè hoa vàng |
|
|
3. |
Camelia dormoyana (Pierre ex Lanees.) Sealy |
Chè bạc |
|
|
4. |
Camelia flava (Pitard) Sealy |
Chè hoa vàng |
|
|
5. |
Camelia japonica L.* |
Trà mi |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
6. |
Camelia oleifera C. A. Bel. |
Cây sở |
|
|
7. |
Camelia sinensis (L.) Kuntze* |
Chè |
|
|
8. |
Schima superta Gard et Cham. |
Chò xót |
|
|
9. |
Schima wallichii (DC.) Korth. in Temmink |
Vối thuốc |
|
|
71. |
Thymelaeaceae |
Họ Trầm |
|
|
1. |
Aquilaria crassna Pierr ex Lecomte |
Trầm hương |
|
|
2. |
Rhamnoneuron balansae (Drake) Gilg. |
Dó giấy |
|
|
72. |
Tiliaceae |
Họ Đay |
|
|
1. |
Parapentace tonkinensis (Chev.) Gagnep. in Lecomle |
Nghiến |
|
|
73. |
Ulmaceae |
Họ Du |
|
|
1. |
Celtis sinensis Pers.* |
Sếu |
|
|
2. |
Gironniera subaequalis Pianch. |
Ngát |
|
|
74. |
Verbenaceae |
Họ Cỏ roi ngựa |
|
|
1. |
Gmelia arborea Roxb. |
Lõi thọ |
|
|
2. |
Tectona grandis L. f. |
Tếch |
|
|
II. |
Liliopsida (Monocotyledonae) |
Lớp một lá mầm |
|
|
75. |
Agavaceae |
Họ Dứa sợi |
|
|
1. |
Agave amaniensis Trel. et W. Nowell. Kew. Bull. |
Dứa sợi da trời |
|
|
2. |
Agave angustifolia Haw.* |
Dứa sợi sọc |
|
|
76. |
Amaryllidaceae |
Họ Náng |
|
|
1. |
Crinum amabile Donn.* |
Náng tía |
|
|
2. |
Haemanthus multiflorum Mart.* |
Huyết hoa |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
3. |
Hippeastrum punniceum (Lam.) Kuntze |
Hoa loa kèn |
|
|
77. |
Araceae |
Họ Ráy |
|
|
1. |
Acorus gramineus Soland. * |
Xương bồ |
|
|
2. |
Aglaonema siamensis Engl.* |
Vạn niên thanh |
|
|
3. |
Caladium bicolor (Alt.) Vent.* |
Môn cảnh |
|
|
4. |
Dieffenbachia sequina (L.) Schott |
Ráy đốm |
|
|
5. |
Epipremum giganteum Schott* |
Ráy leo lá lớn |
|
|
6. |
Rhaphidophora chevalieri Gagnep |
Đuôi phượng |
|
|
7. |
Scindapsus officinalis Roxb.* |
Vạn niên thanh |
|
|
78. |
Arecaceae (Palmea) |
Họ Cau dừa |
|
|
1. |
Areca catechu L.* |
Cau |
|
|
2. |
Areca trianda Roxb. |
Cau rừng |
|
|
3. |
Chrysalidocarpus lutescens H.Wendl |
Cau vàng |
|
|
4. |
Cocus nucifera L. * |
Dừa |
|
|
5. |
Elatis guineensis Jacq. |
Cọ dầu |
|
|
6. |
Licuala fatua Becc.* |
Lụi |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
7. |
Licuala tonkinensis Becc. |
Lụi bắc bộ |
|
|
8. |
Licuala radula Gagnep |
Lụi đá |
|
|
9. |
Livistona bracteata Gagn. |
Lá nón |
|
|
10. |
Livistona chinensis (Jacq.) R.Br.* |
Kè |
|
|
11. |
Livistona cochinchinensis (Lour.) Mart.* |
Kè bắc bộ |
|
|
12. |
Phoenix hanceana Naud. |
Cỏ nhồi |
|
|
13. |
Phoenix humilis Royle* |
Chà là |
|
|
14. |
Pinanga baviensis Becc. |
Cau bụi rừng |
|
|
15. |
Pinanga paradoxa Scheff* |
Cau rừng xẻ |
|
|
16. |
Rhapis excelsa (Thumb.) Henry ex Rehd.* |
Chà là |
|
|
17. |
Roystonea regigia (H.B.K.) Cook.* |
Cau bụng, cau vua |
|
|
18. |
Trachycarpus fortunei (Hook.) Wendl* |
Cọ cảnh |
|
|
79. |
Asteliaceae |
Họ Huyết dụ |
|
|
1. |
Cordyline fruticosa var. tricolor Hort. |
Huyết dụ đỏ |
|
|
2. |
Cordyline stricta Endl.* |
Huyết dụ |
|
|
3. |
Cordyline terminalis (L.) Kunth.* |
Phất dụ |
|
|
80. |
Dracaenaceae |
Họ Huyết giác |
|
|
1. |
Dracaena angustifolia Roxb.* |
Bồng bồng |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
2. |
Dracaena draco L. |
Phất dụ rồng |
|
|
3. |
Dracaena elliptica Thumb. |
Phất dụ bầu dục |
|
|
4. |
Dracaena fragrans (L.) Ker-Gawl.* |
Thiết mộc lan |
|
|
5. |
Dracaena gracilis Wall. ex Hook. f. |
Phất dụ mảnh |
|
|
6. |
Dracaena sanderiana f. virescens Hort.* |
Phất lộc |
|
|
81. |
Musaceae |
Họ Chuối |
|
|
1. |
Ensete glaucum (Roxb.) E. E. Cheesman |
Chuối chân voi |
|
|
2. |
Canna indica L.* |
Chuối hoa |
|
|
3. |
Canna hibirida Forst.* |
Chuối hoa lai |
|
|
4. |
Canna rosacea (Sw.)DC.* |
Chuối hồng |
|
|
5. |
Ravenala madsgascarienssi J. Gmel.* |
Chuối rẻ quạt |
|
|
82. |
Orchidaceae |
Họ Lan |
|
|
1. |
Anoectochilus chapaensis Gagnep |
Kim tuyến Sa Pa |
|
|
2. |
Anoectochilus staceus Blume |
Kim tuyến |
|
|
3. |
Bletilla striaia (Thumb.) Reichb. f. |
Bạch cập |
Cây xanh sử dụng chuyên dụng |
|
4. |
Bullbophylum averyanovii Seidenf |
Bạch manh |
|
|
5. |
Bullbophylum cocinnum Hook. f. |
Cầu diệp xinh |
|
|
6. |
Bullbophylum hiepii Aver |
Căn hành diệp |
|
|
7. |
Bullbophylum odoratissimum (Smith.) Lind. |
Cầu diệp thơm |
|
|
8. |
Bullbophylum tixieri Seidenf |
Giác thư tía |
|
|
9. |
Bullbophylum tripudians Par. et Reichb. |
Cầu diệp da cam |
|
|
10. |
Coelogyne eberhardtii Gagnep |
Thanh đạo |
|
|
11. |
Cybridium finlaysonianum |
Đoản kiếm filayson |
|
|
12. |
Cybridium hookerianum |
Đoản kiếm hoa điểm |
|
|
13. |
Dendrobium amabile (Lour.) O. Brien |
Hoàng thảo thơm |
|
|
14. |
Dendrobium bellatatum Rolfe |
Hoàng thảo đốm đỏ |
|
|
15. |
Dendrobium daoensis Gagnep |
Hoàng thảo Tam Đảo |
|
|
16. |
Dendrobium gratiosisimum Reichenb. |
ý thảo |
|
|
17. |
Dendrobium faulhaberiarnum Schlechter |
Bạch trúc |
|
|
18. |
Dendrobium secundum (Blume) Lindl. |
Báo hỷ |
|
|
19. |
Cymbidium erythrostylum Rollfe |
Bạc lan |
|
|
20. |
Paphiopedium appletonianum (Gover) Rolf. |
Hài cuốn |
|
|
21. |
Paphiopedium delenatii Guiel. |
Hài hồng |
|
|
22. |
Paphiopedium hirsutissium (Clind. ex Hook.) Stein |
Hài lông |
|
|
23. |
Papilionathe teres Schlechter |
Cành giao |
|
|
24. |
Phalaenopsis manii Reichb. f. |
Bướm vàng |
|
|
25. |
Phalaenopsis wilsonii Rollfe |
Bướm trắng hồng |
|
Mục lục
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Giải thích thuật ngữ
4. Quy định chung
5. Tiêu chuẩn cây xanh sử dụng hạn chế và chuyên dụng
6. Thiết kế quy hoạch cây xanh sử dụng hạn chế và chuyên dụng
Phụ lục A (tham khảo) - Chọn loại cây trồng cho các khu chức năng đô thị
Phụ lục B (tham khảo) - Biện pháp tổ chức cây xanh để cải thiện vi khí hậu trong nhà ở
Phụ lục C (tham khảo) - Danh sách một số cây trồng trong đô thị


