Tìm kiếm
| Số hiệu: | 36/2023/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Nam | Người ký: | Lê Trí Thanh |
| Ngày ban hành: | 20/12/2023 | Ngày hiệu lực: | 01/01/2024 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Bất động sản, Tài chính nhà nước | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TAM KỲ QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỆ SỐ (K)
(Kèm theo Quyết định số: 36/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
I. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
Phần 1: Các tuyến đường liên quan đi qua nhiều xã phường
|
TT |
Đơn vị hành chính/Ranh giới đất |
Hệ số |
|
30 |
Đường Lê Thánh Tông |
|
|
30.2 |
Thuộc Xã Tam Phú: |
|
|
30.2.1 |
Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh |
1,20 |
II. ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT |
Đơn vị hành chính/Ranh giới đất |
Hệ số |
|
II |
Xã Tam Thanh |
|
|
2 |
Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh |
|
|
2.2 |
Đoạn từ cầu Kỳ Trung đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh |
1,63 |
|
2.3 |
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Minh đến đường kè biển |
1,28 |
|
3 |
Đường Thanh Niên hiện trạng |
|
|
3.4 |
Đoạn từ ngã tư Hòa Hạ đến giáp xã Tam Tiến |
1,24 |
|
5 |
Đường 27m: Từ nhà ông Dũng đến Nhà hàng Ba Cơ |
1,63 |
|
6 |
Khu dân cư Nam Tam Thanh |
|
|
6.4 |
- Đường quy hoạch rộng 17,5m |
1,16 |
* Ghi chú: Số thứ tự các tuyến đường, đoạn đường lấy theo quy định tại bảng giá đất thời kỳ 2020-2024
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỘI AN QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỆ SỐ (K)
(Kèm theo Quyết định số: 36/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
I. GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT |
Tên đường phố, đoạn đường, đoạn phố |
Hệ số (K) |
|
A |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH |
|
|
1 |
18 Tháng 8 |
|
|
1.1 |
Đoạn từ đường Hùng Vương đến cầu Xã Tang |
1,43 |
|
5 |
Bà Triệu |
1,10 |
|
6 |
Bạch Đằng |
1,80 |
|
8 |
Cao Hồng Lãnh |
1,38 |
|
10 |
Công Nữ Ngọc Hoa |
1,55 |
|
11 |
Châu Thượng Văn |
1,80 |
|
16 |
Đào Duy Từ |
1,22 |
|
23 |
Hai Bà Trưng |
|
|
23.1 |
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Phan Châu Trinh |
1,42 |
|
23.2 |
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
1,55 |
|
25 |
Hoàng Diệu |
1,55 |
|
27 |
Hoàng Văn Thụ |
1,55 |
|
28 |
Hùng Vương |
|
|
28.1 |
Đoạn giáp đường Trần Hưng Đạo đến cây xăng Bến xe cũ |
1,54 |
|
29 |
Huyền Trân Công Chúa |
|
|
29.1 |
Đoạn thuộc phường Sơn Phong |
1,05 |
|
29.2 |
Đoạn từ phường Sơn Phong đến ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức |
1,01 |
|
38 |
Lê Lợi |
1,80 |
|
48 |
Lý Thường Kiệt |
|
|
48.1 |
Đoạn từ Hai Bà Trưng đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự) |
1,13 |
|
58 |
Nguyễn Du |
|
|
58.1 |
Đoạn từ cầu Quảng Trường đến đến đường Nguyễn Nghiễm |
1,03 |
|
62 |
Nguyễn Hoàng |
1,28 |
|
63 |
Nguyễn Huệ |
1,28 |
|
65 |
Nguyễn Phúc Chu |
1,80 |
|
69 |
Nguyễn Thái Học |
1,80 |
|
70 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
1,55 |
|
74 |
Nguyễn Trường Tộ |
|
|
74.1 |
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Trần Hưng Đạo |
1,18 |
|
79 |
Phạm Hồng Thái |
|
|
79.2 |
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Lý Thường Kiệt |
1,13 |
|
85 |
Phan Bội Châu |
1,28 |
|
86 |
Phan Châu Trinh |
|
|
86.1 |
Đoạn từ đường Hoàng Diệu đến giáp Hai Bà Trưng |
1,80 |
|
86.2 |
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai |
1,55 |
|
97 |
Thoại Ngọc Hầu |
1,05 |
|
98 |
Tiểu La |
1,55 |
|
103 |
Trần Hưng Đạo |
|
|
103.1 |
Đoạn từ đường Phạm Hồng Thái đến giáp đường Hai Bà Trưng |
1,55 |
|
103.2 |
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp đường Hùng Vương |
1,28 |
|
106 |
Trần Phú |
2,31 |
|
110 |
Trần Quý Cáp |
1,55 |
|
114 |
Trương Minh Lượng |
1,05 |
II. GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT |
Tên đơn vị hành chính/Ranh giới đất |
Hệ số (K) |
|
I |
XÃ CẨM HÀ |
|
|
10 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,041 |
|
14 |
Đường Hai Bà Trưng (Đoạn từ Giáp phường Tân An đến đầu cầu An Bàng) |
|
|
14.1 |
Đoạn từ phường Tân An đến cống Trà Quế |
2,00 |
|
14.2 |
Đoạn từ cống Trà Quế đến đầu cầu An Bàng |
1,25 |
* Ghi chú: Số thứ tự các tuyến đường, đoạn đường lấy theo quy định tại bảng giá đất thời kỳ 2020-2024
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DUY XUYÊN QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỆ SỐ (K)
(Kèm theo Quyết định số: 36/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam)
I. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
STT |
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố |
Hệ số (k) |
|
1 |
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A) |
|
|
1.5 |
Từ giáp đường Lê Quang Sung đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A) |
1,03 |
* Ghi chú: Số thứ tự các tuyến đường, đoạn đường lấy theo quy định tại bảng giá đất thời kỳ 2020-2024
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THĂNG BÌNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỆ SỐ (K)
(Kèm theo Quyết định số: 36/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam
I. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
STT |
Khu vực/tên đường, đoạn đường |
Hệ số |
|
1 |
Đường: NGUYỄN HOÀNG |
|
|
1.2 |
Từ đường Trần Phú - đường Lý Tự Trọng |
1,03 |
|
5 |
Đường: TIỂU LA |
|
|
5.1 |
Từ ngã tư Hà Lam – đường Nguyễn Thuật |
1,22 |
|
5.2 |
- Phía số chẵn của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - Hết Chi Cục Thuế - Phía số lẻ của đường: Từ đường Nguyễn Thuật - Nguyễn Văn Trỗi |
1,03 |
II. ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
STT |
Khu vực/tên đường, đoạn đường |
Hệ số |
|
I |
Xã Bình Nguyên |
|
|
1 |
Tuyến Quốc lộ 1A |
|
|
1.7 |
Đoạn còn lại - đến giáp kênh N22 |
1,09 |
* Ghi chú: Số thứ tự các tuyến đường, đoạn đường lấy theo quy định tại bảng giá đất thời kỳ 2020-2024