Tìm kiếm
Quyết định 959/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Giang
| Số hiệu: | 959/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Bắc Giang | Người ký: | Mai Sơn |
| Ngày ban hành: | 13/06/2024 | Ngày hiệu lực: | 13/06/2024 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính, Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng anh
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính |
Cơ chế giải quyết |
Thời hạn giải quyết |
Thời hạn giải quyết của các cơ quan (Sau cắt giảm) |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích |
Ghi chú |
|||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Sở GTVT |
Các đơn vị liên quan |
|
Tiếp nhận hồ sơ |
Trả kết quả |
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
1 |
1.001023 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
MC |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
2 |
1.010711 |
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
MC |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
3 |
1.002877 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
MC |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
4 |
1.002869 |
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
MC |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Trong thời hạn 02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
5 |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
MC |
- Cơ sở đào tạo: 03 ngày làm việc; - Sở GTVT: 03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
Cơ sở đào tạo: 03 ngày làm việc |
Không có |
x |
x |
|
|
6 |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
MC |
Thời hạn 03 ngày làm việc |
|
Thời hạn 03 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
7 |
1.001735 |
Cấp Giấy phép xe tập lái |
MC |
01 ngày làm việc |
|
01 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
8 |
1.001751 |
Cấp lại Giấy phép xe tập lái |
MC |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
9 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô |
MC |
10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
10 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo |
MC |
-Thời hạn kiểm tra: 05 ngày làm việc - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc |
|
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc |
- Phối hợp với cơ quan quản lý giáo dục nghề nghiệp: 05 ngày làm việc |
Không có |
x |
x |
|
|
11 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác |
MC |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
12 |
1.000004 |
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2 |
MC |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
13 |
1.004998 |
Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động |
MC |
10 ngày làm việc |
|
10 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
14 |
1.004987 |
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động |
MC |
- Trường hợp Trung tâm có sự thay đổi về thiết bị, chủng loại, số lượng: không quá 10 ngày làm việc; - Trường hợp mất, hỏng, có sự thay đổi nội dung giấy chứng nhận: trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc. |
|
- Trường hợp Trung tâm có sự thay đổi về thiết bị, chủng loại, số lượng: không quá 10 ngày làm việc; - Trường hợp mất, hỏng, có sự thay đổi nội dung giấy chứng nhận: trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
15 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
MC |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
16 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng |
MC |
05 ngày làm việc |
|
05 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
17 |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
MC |
03 ngày làm việc |
|
03 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
18 |
2.002288 |
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
19 |
2.002289 |
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe trung chuyển, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
20 |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
21 |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
22 |
1.002861 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
23 |
1.002859 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
24 |
1.002856 |
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
25 |
1.002852 |
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
26 |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
27 |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
28 |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
29 |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
30 |
1.010709 |
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
31 |
1.010708 |
Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
|
32 |
1.010710 |
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia |
MC |
02 ngày làm việc |
|
02 ngày làm việc |
|
Không có |
x |
x |
|
