Tìm kiếm
Quyết định 72-QĐ/TW năm 2022 về biên chế các cơ quan đảng, Mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022-2026 do Ban Chấp hành Trung ương ban hành
| Số hiệu: | 72-QĐ/TW | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Cơ quan TW | Người ký: | Võ Văn Thưởng |
| Ngày ban hành: | 18/07/2022 | Ngày hiệu lực: | 18/07/2022 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng anh
|
|
T/M BỘ CHÍNH TRỊ |
BIÊN CHẾ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022-2026
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)
|
TT |
Các khối, địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Biên chế giai đoạn 2022-2026 |
||
|
Tổng biên chế |
Cán bộ, công chức |
Viên chức |
||
|
|
TỔNG I + II |
6,285 |
3,335 |
2,950 |
|
I |
Các ban, cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng ở Trung ương |
4,356 |
1,920 |
2,436 |
|
1 |
Ban Tổ chức Trung ương |
214 |
192 |
22 |
|
2 |
Ban Dân vận Trung ương |
77 |
74 |
3 |
|
3 |
Ban Tuyên giáo Trung ương |
319 |
194 |
125 |
|
4 |
Ban Nội chính Trung ương |
168 |
167 |
1 |
|
5 |
Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
300 |
300 |
0 |
|
6 |
Ban Kinh tế Trung ương |
101 |
99 |
2 |
|
7 |
Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương |
101 |
101 |
0 |
|
8 |
Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương |
83 |
83 |
0 |
|
9 |
Ban Đối ngoại Trung ương |
146 |
146 |
0 |
|
10 |
Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
1,838 |
1 |
1,837 |
|
11 |
Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia Sự thật |
217 |
0 |
217 |
|
12 |
Ban BVCSSK TW |
18 |
18 |
0 |
|
13 |
Văn phòng TW Đảng |
603 |
522 |
81 |
|
14 |
Báo Nhân Dân |
60 |
1 |
59 |
|
15 |
Tạp chí Cộng sản |
90 |
1 |
89 |
|
16 |
Hội đồng Lý luận TW |
21 |
21 |
0 |
|
II |
Mặt trận tổ quốc, các tổ chức chính trị-xã hội ở Trung ương |
1,929 |
1,415 |
514 |
|
1 |
Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
331 |
223 |
108 |
|
2 |
Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam |
934 |
687 |
247 |
|
3 |
Hội Nông dân Việt Nam |
189 |
129 |
60 |
|
4 |
Cơ quan Trung ương MTTQ Việt Nam |
164 |
137 |
27 |
|
5 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ VN |
265 |
200 |
65 |
|
6 |
Hội Cựu Chiến binh VN |
46 |
39 |
7 |
BIÊN CHẾ CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, MẶT TRẬN TỔ QUỐC VÀ CÁC TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI Ở ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022 - 2026
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)
|
TT |
Các khối, địa phương, cơ quan, tổ chức, đơn vị |
Biên chế giai đoạn 2022-2026 |
||||
|
Tổng số (chưa tính số biên chế TLĐ thông báo) |
Cán bộ, công chức |
Viên chức |
Biên chế TLĐLĐ Việt Nam thông báo vượt so với số được giao |
Tổng biên chế (bao gồm tạm giao biên chế công đoàn) |
||
|
|
Tổng số |
62,908 |
55,949 |
6,959 |
1,358 |
64,266 |
|
1 |
Hà Nội |
2,491 |
2,264 |
227 |
|
2,491 |
|
2 |
TP Hồ Chí Minh |
2,605 |
2,263 |
342 |
400 |
3,005 |
|
3 |
Hải Phòng |
1,204 |
1,079 |
125 |
|
1,204 |
|
4 |
Đà Nẵng |
737 |
655 |
82 |
|
737 |
|
5 |
Lai Châu |
796 |
702 |
94 |
|
796 |
|
6 |
Điện Biên |
859 |
763 |
96 |
|
859 |
|
7 |
Sơn La |
1,083 |
954 |
129 |
|
1,083 |
|
8 |
Lào Cai |
909 |
797 |
112 |
|
909 |
|
9 |
Yên Bái |
958 |
841 |
117 |
|
958 |
|
10 |
Hà Giang |
1,025 |
908 |
117 |
|
1,025 |
|
11 |
Tuyên Quang |
725 |
612 |
113 |
14 |
739 |
|
12 |
Cao Bằng |
1,005 |
912 |
93 |
|
1,005 |
|
13 |
Bắc Kạn |
673 |
610 |
63 |
|
673 |
|
14 |
Thái Nguyên |
855 |
764 |
91 |
|
855 |
|
15 |
Lạng Sơn |
883 |
813 |
70 |
|
883 |
|
16 |
Phú Thọ |
1,056 |
929 |
127 |
|
1,056 |
|
17 |
Vĩnh Phúc |
837 |
735 |
102 |
|
837 |
|
18 |
Hòa Bình |
902 |
788 |
114 |
|
902 |
|
19 |
Quảng Ninh |
1,125 |
995 |
130 |
|
1,125 |
|
20 |
Bắc Giang |
853 |
740 |
113 |
|
853 |
|
21 |
Bắc Ninh |
695 |
608 |
87 |
|
695 |
|
22 |
Hưng Yên |
810 |
689 |
121 |
113 |
923 |
|
23 |
Hải Dương |
980 |
849 |
131 |
|
980 |
|
24 |
Thái Bình |
823 |
693 |
130 |
|
823 |
|
25 |
Hà Nam |
684 |
606 |
78 |
|
684 |
|
26 |
Nam Định |
949 |
814 |
135 |
|
949 |
|
27 |
Ninh Bình |
743 |
638 |
105 |
|
743 |
|
28 |
Thanh Hóa |
1,879 |
1,650 |
229 |
258 |
2,137 |
|
29 |
Nghệ An |
1,672 |
1,504 |
168 |
58 |
1,730 |
|
30 |
Hà Tĩnh |
1,090 |
953 |
137 |
112 |
1,202 |
|
31 |
Quảng Bình |
806 |
688 |
118 |
|
806 |
|
32 |
Quảng Trị |
796 |
701 |
95 |
85 |
881 |
|
33 |
Thừa Thiên Huế |
856 |
759 |
97 |
|
856 |
|
34 |
Quảng Nam |
1,386 |
1,320 |
66 |
|
1,386 |
|
35 |
Quảng Ngãi |
1,197 |
1,112 |
85 |
|
1,197 |
|
36 |
Bình Định |
1,037 |
937 |
100 |
|
1,037 |
|
37 |
Phú Yên |
830 |
711 |
119 |
|
830 |
|
38 |
Khánh Hòa |
715 |
610 |
105 |
|
715 |
|
39 |
Kon Tum |
894 |
804 |
90 |
|
894 |
|
40 |
Gia Lai |
1,388 |
1,262 |
126 |
107 |
1,495 |
|
41 |
Đắk Lắk |
1,214 |
1,093 |
121 |
|
1,214 |
|
42 |
Đắk Nông |
811 |
716 |
95 |
|
811 |
|
43 |
Ninh Thuận |
670 |
585 |
85 |
|
670 |
|
44 |
Bình Thuận |
883 |
789 |
94 |
|
883 |
|
45 |
Lâm Đồng |
1,019 |
923 |
96 |
|
1,019 |
|
46 |
Bình Phước |
916 |
839 |
77 |
98 |
1,014 |
|
47 |
Bình Dương |
790 |
738 |
52 |
|
790 |
|
48 |
Tây Ninh |
879 |
817 |
62 |
|
879 |
|
49 |
Đồng Nai |
970 |
898 |
72 |
|
970 |
|
50 |
Bà Rịa-Vũng tàu |
788 |
732 |
56 |
|
788 |
|
51 |
Long An |
1,193 |
1,080 |
113 |
|
1,193 |
|
52 |
Tiền Giang |
981 |
884 |
97 |
|
981 |
|
53 |
Bến Tre |
959 |
864 |
95 |
|
959 |
|
54 |
Đồng Tháp |
1,045 |
948 |
97 |
|
1,045 |
|
55 |
Vĩnh Long |
832 |
747 |
85 |
|
832 |
|
56 |
Trà Vinh |
846 |
752 |
94 |
|
846 |
|
57 |
Cần Thơ |
843 |
713 |
130 |
|
843 |
|
58 |
Hậu Giang |
660 |
568 |
92 |
|
660 |
|
59 |
Sóc Trăng |
934 |
839 |
95 |
91 |
1,025 |
|
60 |
An Giang |
969 |
865 |
104 |
|
969 |
|
61 |
Kiên Giang |
1,408 |
1,241 |
167 |
|
1,408 |
|
62 |
Bạc Liêu |
714 |
619 |
95 |
22 |
736 |
|
63 |
Cà Mau |
773 |
667 |
106 |
|
773 |
BIÊN CHẾ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022-2026
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)
|
TT |
Các khối |
Biên chế giai đoạn 2022-2026 |
|
||
|
Tổng số |
Cán bộ, công chức |
Viên chức |
Ghi chú |
||
|
|
TỔNG |
1,908,882 |
140,826 |
1,562,485 |
Bổ sung 65980 biên chế giáo viên, sau đó thực hiện giảm 10% biên chế giáo viên giai đoạn 2022-2026 |
|
I |
Cấp huyện trở lên |
1,703,311 |
140,826 |
1,562,485 |
|
|
1 |
TP. Hà Nội |
114,569 |
10,163 |
104,406 |
2625 công chức phường lên quận |
|
2 |
TP. Hồ Chí Minh |
98,605 |
10,512 |
88,093 |
3735 công chức phường lên quận |
|
3 |
TP. Hải Phòng |
32,541 |
2,722 |
29,819 |
|
|
4 |
TP. Đà Nẵng |
18,056 |
2,372 |
15,684 |
675 công chức phường lên quận |
|
5 |
TP. Cần Thơ |
20,422 |
1,765 |
18,657 |
|
|
6 |
Hải Dương |
31,750 |
1,765 |
29,985 |
|
|
7 |
Hưng Yên |
19,564 |
1,572 |
17,992 |
|
|
8 |
Thái Bình |
30,113 |
1,736 |
28,377 |
|
|
9 |
Nam Định |
29,770 |
1,932 |
27,838 |
|
|
10 |
Hà Nam |
14,791 |
1,205 |
13,586 |
|
|
11 |
Ninh Bình |
18,823 |
1,468 |
17,355 |
|
|
12 |
Vĩnh Phúc |
22,398 |
1,509 |
20,889 |
|
|
13 |
Bắc Ninh |
22,792 |
1,394 |
21,398 |
|
|
14 |
Hà Giang |
23,487 |
2,002 |
21,485 |
|
|
15 |
Cao Bằng |
16,408 |
1,971 |
14,437 |
|
|
16 |
Lạng Sơn |
21,666 |
1,963 |
19,703 |
|
|
17 |
Lào Cai |
22,057 |
2,165 |
19,892 |
|
|
18 |
Điện Biên |
20,384 |
1,961 |
18,423 |
|
|
19 |
Lai Châu |
15,707 |
1,777 |
13,930 |
|
|
20 |
Yên Bái |
19,851 |
1,885 |
17,966 |
|
|
21 |
Bắc Kạn |
9,817 |
1,415 |
8,402 |
|
|
22 |
Tuyên Quang |
15,214 |
1,666 |
13,548 |
|
|
23 |
Phú Thọ |
26,895 |
1,993 |
24,902 |
|
|
24 |
Sơn La |
27,165 |
2,167 |
24,998 |
|
|
25 |
Hòa Bình |
22,447 |
1,958 |
20,489 |
|
|
26 |
Thái Nguyên |
24,495 |
1,839 |
22,656 |
|
|
27 |
Quảng Ninh |
24,283 |
2,242 |
22,041 |
|
|
28 |
Bắc Giang |
31,447 |
1,878 |
29,569 |
|
|
29 |
Thanh Hóa |
58,286 |
3,513 |
54,773 |
|
|
30 |
Nghệ An |
53,435 |
3,152 |
50,283 |
|
|
31 |
Hà Tĩnh |
26,030 |
2,153 |
23,877 |
|
|
32 |
Quảng Bình |
20,154 |
1,656 |
18,498 |
|
|
33 |
Quảng Trị |
16,140 |
1,673 |
14,467 |
|
|
34 |
Thừa Thiên Huế |
23,200 |
1,892 |
21,308 |
|
|
35 |
Phú Yên |
17,183 |
1,788 |
15,395 |
|
|
36 |
Quảng Nam |
29,901 |
2,998 |
26,903 |
|
|
37 |
Quảng Ngãi |
22,823 |
1,864 |
20,959 |
|
|
38 |
Bình Định |
26,413 |
2,095 |
24,318 |
|
|
39 |
Khánh Hòa |
21,206 |
1,806 |
19,400 |
|
|
40 |
Ninh Thuận |
12,158 |
1,571 |
10,587 |
|
|
41 |
Bình Thuận |
23,180 |
1,937 |
21,243 |
|
|
42 |
Gia Lai |
26,309 |
2,543 |
23,766 |
|
|
43 |
Kon Tum |
14,663 |
1,833 |
12,830 |
|
|
44 |
Đắk Nông |
13,781 |
1,825 |
11,956 |
|
|
45 |
Lâm Đồng |
26,074 |
2,384 |
23,690 |
|
|
46 |
Đắk Lắk |
37,757 |
2,830 |
34,927 |
|
|
47 |
Bình Dương |
21,653 |
1,625 |
20,028 |
|
|
48 |
Bình Phước |
19,349 |
1,720 |
17,629 |
|
|
49 |
Tây Ninh |
17,494 |
1,701 |
15,793 |
|
|
50 |
Đồng Nai |
36,737 |
2,889 |
33,848 |
|
|
51 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
19,786 |
1,888 |
17,898 |
|
|
52 |
Long An |
25,878 |
2,181 |
23,697 |
|
|
53 |
Đồng Tháp |
27,990 |
2,240 |
25,750 |
|
|
54 |
An Giang |
32,688 |
2,308 |
30,380 |
|
|
55 |
Tiền Giang |
23,952 |
1,904 |
22,048 |
|
|
56 |
Bến Tre |
20,158 |
1,681 |
18,477 |
|
|
57 |
Vĩnh Long |
18,266 |
1,572 |
16,694 |
|
|
58 |
Trà Vinh |
17,431 |
1,581 |
15,850 |
|
|
59 |
Hậu Giang |
14,063 |
1,397 |
12,666 |
|
|
60 |
Sóc Trăng |
20,771 |
1,789 |
18,982 |
|
|
61 |
Kiên Giang |
29,243 |
2,369 |
26,874 |
|
|
62 |
Cà Mau |
20,120 |
1,930 |
18,190 |
|
|
63 |
Bạc Liêu |
14,140 |
1,541 |
12,599 |
|
|
II |
Cán bộ, công chức xã |
205,571 |
|
|
Giảm 7035 công chức phường lên quận; đồng thời theo Nghị định 34 và giảm tương ứng theo lộ trình giai đoạn 2022-2026 |
BỔ SUNG BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG CÔNG LẬP NĂM HỌC 2022-2023
(Kèm theo Quyết định số 72-QĐ/TW, ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị)
|
STT |
Tên địa phương, cấp học |
Đề nghị của địa phương năm học 2021-2022 |
Biên chế giáo viên tính theo định mức |
Đề xuất bổ sung biên chế giáo viên năm học 2022-2023 (trên cơ sở đề xuất của Ban cán sự đảng Chính phủ tại Văn bản số 516-BC/BCSĐCP) |
|||
|
Giáo viên |
Giáo viên thừa so với năm học 2020-2021 |
Giáo viên thiếu so với năm học 2020-2021 |
Tổng số |
Thiếu |
|
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
|
Cộng |
1,212,684 |
-2,161 |
101,745 |
1,095,527 |
65,980 |
27,850 |
|
|
Mầm non |
325,937 |
-50 |
51,388 |
310,739 |
38,925 |
13,015 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
428,637 |
-117 |
28,178 |
391,807 |
23,550 |
8,162 |
|
|
Trung học CS |
308,774 |
-1,896 |
15,253 |
261,298 |
1,261 |
4,665 |
|
|
Trung học PT |
149,337 |
-98 |
6,926 |
131,683 |
2,244 |
2,008 |
|
157,893 |
-356 |
8,147 |
159,862 |
12,604 |
2,566 |
||
|
|
Mầm non |
43,200 |
|
1,562 |
40,995 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
50,678 |
|
1,886 |
60,301 |
11,509 |
716 |
|
|
Trung học CS |
43,789 |
-356 |
3,272 |
39,438 |
|
1,309 |
|
|
Trung học PT |
20,226 |
|
1,427 |
19,128 |
1,095 |
541 |
|
1 |
Hà Nội |
91,510 |
|
6,902 |
92,740 |
8,720 |
2,361 |
|
|
Mầm non |
30,115 |
|
1,000 |
28,824 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
27,188 |
|
1,500 |
33,313 |
7,625 |
600 |
|
|
Trung học CS |
24,403 |
|
3,272 |
20,834 |
|
1,309 |
|
|
Trung học PT |
9,804 |
|
1,130 |
9,769 |
1,095 |
452 |
|
2 |
TP Hồ Chí Minh |
66,383 |
|
889 |
67,123 |
3,884 |
205 |
|
|
Mầm non |
13,085 |
|
562 |
12,171 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
23,490 |
|
386 |
26,988 |
3,884 |
116 |
|
|
Trung học CS |
19,386 |
-356 |
|
18,604 |
|
|
|
|
Trung học PT |
10,422 |
|
297 |
9,359 |
|
89 |
|
48,117 |
-13 |
1,304 |
47,774 |
2,595 |
438 |
||
|
|
Mầm non |
11,890 |
|
606 |
12,846 |
1,562 |
240 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
16,921 |
|
359 |
17,374 |
1,016 |
104 |
|
|
Trung học CS |
12,665 |
-13 |
77 |
11,933 |
0 |
19 |
|
|
Trung học PT |
6,641 |
|
262 |
5,621 |
17 |
75 |
|
3 |
Hải Phòng |
23,766 |
|
726 |
24,724 |
1,910 |
267 |
|
|
Mầm non |
7,041 |
|
461 |
7,853 |
1,273 |
184 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,949 |
|
184 |
8,385 |
620 |
55 |
|
|
Trung học CS |
6,196 |
-13 |
|
5,983 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,580 |
|
94 |
2,503 |
17 |
28 |
|
4 |
Đà Nẵng |
11,308 |
|
126 |
11,209 |
538 |
27 |
|
|
Mầm non |
2,030 |
|
20 |
2,152 |
142 |
6 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,224 |
|
32 |
4,588 |
396 |
6 |
|
|
Trung học CS |
3,118 |
|
40 |
2,897 |
|
8 |
|
|
Trung học PT |
1,936 |
|
34 |
1,573 |
|
7 |
|
5 |
Cần Thơ |
13,043 |
|
439 |
11,840 |
147 |
144 |
|
|
Mầm non |
2,819 |
|
125 |
2,841 |
147 |
50 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,748 |
|
143 |
4,401 |
|
43 |
|
|
Trung học CS |
3,351 |
|
37 |
3,053 |
|
11 |
|
|
Trung học PT |
2,125 |
|
134 |
1,545 |
|
40 |
|
154,020 |
|
19,412 |
142,880 |
11,494 |
4,986 |
||
|
|
Mầm non |
53,565 |
|
10,215 |
49,697 |
6,420 |
2,474 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
48,295 |
|
5,390 |
47,189 |
4,437 |
1,516 |
|
|
Trung học CS |
35,710 |
|
2,585 |
30,803 |
20 |
686 |
|
|
Trung học PT |
16,450 |
|
1,222 |
15,191 |
617 |
310 |
|
6 |
Hải Dương |
26,424 |
|
2,745 |
24,211 |
605 |
401 |
|
|
Mầm non |
9,228 |
|
742 |
8,413 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
8,611 |
|
863 |
8,254 |
506 |
173 |
|
|
Trung học CS |
6,120 |
|
853 |
5,287 |
20 |
171 |
|
|
Trung học PT |
2,465 |
|
287 |
2,257 |
79 |
57 |
|
7 |
Hưng Yên |
16,713 |
|
3,578 |
15,735 |
2,754 |
1,063 |
|
|
Mầm non |
5,846 |
|
2,136 |
5,285 |
1,575 |
630 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,264 |
|
997 |
5,446 |
1,179 |
299 |
|
|
Trung học CS |
3,935 |
|
330 |
3,517 |
|
99 |
|
|
Trung học PT |
1,668 |
|
115 |
1,487 |
|
35 |
|
8 |
Thái Bình |
22,800 |
|
1,406 |
21,063 |
585 |
181 |
|
|
Mầm non |
7,994 |
|
910 |
7,357 |
273 |
82 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,884 |
|
154 |
6,577 |
|
31 |
|
|
Trung học CS |
5,540 |
|
46 |
4,730 |
|
9 |
|
|
Trung học PT |
2,382 |
|
296 |
2,398 |
312 |
59 |
|
9 |
Nam Định |
24,908 |
|
3,219 |
22,452 |
1,414 |
658 |
|
|
Mầm non |
8,503 |
|
2,178 |
7,187 |
862 |
345 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,599 |
|
610 |
7,541 |
552 |
183 |
|
|
Trung học CS |
5,972 |
|
356 |
5,118 |
|
107 |
|
|
Trung học PT |
2,834 |
|
75 |
2,606 |
|
23 |
|
10 |
Hà Nam |
12,381 |
|
1,857 |
11,176 |
1,068 |
563 |
|
|
Mầm non |
4,450 |
|
960 |
4,225 |
735 |
294 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,934 |
|
708 |
3,559 |
333 |
212 |
|
|
Trung học CS |
2,676 |
|
134 |
2,230 |
|
40 |
|
|
Trung học PT |
1,321 |
|
55 |
1,162 |
|
17 |
|
11 |
Ninh Bình |
13,943 |
|
1,347 |
13,111 |
986 |
462 |
|
|
Mầm non |
4,826 |
|
570 |
4,969 |
713 |
228 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,377 |
|
475 |
4,175 |
273 |
143 |
|
|
Trung học CS |
3,175 |
|
247 |
2,582 |
|
74 |
|
|
Trung học PT |
1,565 |
|
55 |
1,385 |
|
17 |
|
12 |
Vĩnh Phúc |
17,557 |
|
1,801 |
16,066 |
796 |
433 |
|
|
Mầm non |
5,627 |
|
857 |
5,144 |
374 |
150 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,890 |
|
647 |
5,665 |
422 |
194 |
|
|
Trung học CS |
4,177 |
|
270 |
3,627 |
|
81 |
|
|
Trung học PT |
1,863 |
|
27 |
1,630 |
|
8 |
|
13 |
Bắc Ninh |
19,294 |
|
3,459 |
19,066 |
3,286 |
1,225 |
|
|
Mầm non |
7,091 |
|
1,862 |
7,117 |
1,888 |
745 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5736 |
|
936 |
5,972 |
1,172 |
281 |
|
|
Trung học CS |
4115 |
|
349 |
3,712 |
|
105 |
|
|
Trung học PT |
2352 |
|
312 |
2,266 |
226 |
94 |
|
80,323 |
-7 |
5,963 |
63,811 |
2,882 |
1,826 |
||
|
|
Mầm non |
24,457 |
|
2,843 |
24,496 |
2,882 |
890 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
29,848 |
|
1,679 |
20,045 |
|
505 |
|
|
Trung học CS |
19,092 |
|
1,223 |
13,497 |
|
366 |
|
|
Trung học PT |
6,926 |
-7 |
218 |
5,773 |
|
65 |
|
14 |
Hà Giang |
16,964 |
|
1,579 |
14,015 |
820 |
507 |
|
|
Mầm non |
5,118 |
|
322 |
5,616 |
820 |
129 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,609 |
|
642 |
4,522 |
|
193 |
|
|
Trung học CS |
4,101 |
|
583 |
2,975 |
|
175 |
|
|
Trung học PT |
1,136 |
|
32 |
902 |
|
10 |
|
15 |
Cao Bằng |
10,245 |
|
662 |
7,235 |
333 |
228 |
|
|
Mầm non |
2,652 |
|
308 |
2,677 |
333 |
123 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,230 |
|
212 |
2,346 |
|
64 |
|
|
Trung học CS |
2,502 |
|
138 |
1,566 |
|
41 |
|
|
Trung học PT |
861 |
|
4 |
646 |
|
|
|
16 |
Lạng Sơn |
14,646 |
|
1,043 |
11,301 |
292 |
257 |
|
|
Mầm non |
4,521 |
|
577 |
4,236 |
292 |
117 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,152 |
|
333 |
3,395 |
|
100 |
|
|
Trung học CS |
3,431 |
|
88 |
2,290 |
|
26 |
|
|
Trung học PT |
1,542 |
|
45 |
1,380 |
|
14 |
|
17 |
Lào Cai |
14,792 |
|
792 |
11,854 |
244 |
212 |
|
|
Mầm non |
4,354 |
|
414 |
4,184 |
244 |
98 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,467 |
|
95 |
3,851 |
|
29 |
|
|
Trung học CS |
3,617 |
|
185 |
2,683 |
|
56 |
|
|
Trung học PT |
1,354 |
|
98 |
1,137 |
|
29 |
|
18 |
Điện Biên |
13,578 |
|
1,212 |
11,423 |
1,075 |
459 |
|
|
Mầm non |
4,721 |
|
940 |
4,856 |
1,075 |
376 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,503 |
|
221 |
3,321 |
|
66 |
|
|
Trung học CS |
3,020 |
|
58 |
2,167 |
|
17 |
|
|
Trung học PT |
1,334 |
-7 |
|
1,080 |
|
|
|
19 |
Lai Châu |
10,098 |
|
668 |
7,980 |
118 |
163 |
|
|
Mầm non |
3,091 |
|
282 |
2,927 |
118 |
47 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,887 |
|
176 |
2,610 |
|
53 |
|
|
Trung học CS |
2,421 |
|
171 |
1,816 |
|
51 |
|
|
Trung học PT |
699 |
|
39 |
628 |
|
12 |
|
157,085 |
-20 |
20,102 |
135,695 |
9,442 |
5,672 |
||
|
|
Mầm non |
51,576 |
-20 |
12,564 |
47,221 |
8,323 |
3,366 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
53,527 |
|
4,849 |
44,628 |
1,119 |
1,505 |
|
|
Trung học CS |
36,618 |
|
1,980 |
30,126 |
|
590 |
|
|
Trung học PT |
15,364 |
|
709 |
13,720 |
|
211 |
|
20 |
Yên Bái |
13,099 |
|
1,505 |
11,798 |
390 |
500 |
|
|
Mầm non |
4,142 |
|
538 |
4,159 |
525 |
210 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,430 |
|
573 |
3,857 |
|
172 |
|
|
Trung học CS |
3,319 |
|
288 |
2,690 |
|
86 |
|
|
Trung học PT |
1,208 |
|
106 |
1,093 |
|
32 |
|
21 |
Bắc Kạn |
5,801 |
|
66 |
4,192 |
0 |
16 |
|
|
Mầm non |
1,636 |
-20 |
|
1,522 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
2,314 |
|
53 |
1,347 |
|
11 |
|
|
Trung học CS |
2,372 |
|
27 |
929 |
|
5 |
|
|
Trung học PT |
479 |
|
6 |
394 |
|
|
|
22 |
Tuyên Quang |
14,191 |
|
3,855 |
11,940 |
2,402 |
1,246 |
|
|
Mầm non |
5,070 |
|
2,904 |
4,568 |
2,402 |
961 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,521 |
|
358 |
3,555 |
|
107 |
|
|
Trung học CS |
3,082 |
|
451 |
2,503 |
|
135 |
|
|
Trung học PT |
1,518 |
|
142 |
1,313 |
|
43 |
|
23 |
Phú Thọ |
21,678 |
|
3,130 |
19,187 |
1,879 |
832 |
|
|
Mầm non |
7,350 |
|
2,602 |
6,434 |
1,686 |
674 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,024 |
|
528 |
6,689 |
193 |
158 |
|
|
Trung học CS |
5,356 |
|
|
4,411 |
|
|
|
|
Trung học PT |
1,948 |
|
|
1,653 |
|
|
|
24 |
Sơn La |
23,568 |
|
2,929 |
18,690 |
713 |
503 |
|
|
Mầm non |
8,035 |
|
2,202 |
6,546 |
713 |
285 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
8,238 |
|
212 |
5,820 |
|
64 |
|
|
Trung học CS |
5,216 |
|
374 |
4,385 |
|
112 |
|
|
Trung học PT |
2,079 |
|
141 |
1,938 |
|
42 |
|
25 |
Hòa Bình |
16,257 |
|
1,043 |
13,389 |
48 |
251 |
|
|
Mầm non |
5,464 |
|
271 |
5,241 |
48 |
19 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,292 |
|
584 |
3,831 |
|
175 |
|
|
Trung học CS |
3,697 |
|
136 |
2,656 |
|
41 |
|
|
Trung học PT |
1,804 |
|
52 |
1,661 |
|
16 |
|
26 |
Thái Nguyên |
19,126 |
|
4,341 |
16,974 |
2,282 |
1,157 |
|
|
Mầm non |
7,061 |
|
2,400 |
6,099 |
1,438 |
575 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,112 |
|
1,410 |
5,546 |
844 |
423 |
|
|
Trung học CS |
4,052 |
|
413 |
3,583 |
|
124 |
|
|
Trung học PT |
1,901 |
|
118 |
1,747 |
|
35 |
|
27 |
Quảng Ninh |
18,233 |
|
1,280 |
16,507 |
412 |
421 |
|
|
Mầm non |
5,143 |
|
369 |
5,186 |
412 |
148 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,751 |
|
476 |
5,896 |
|
143 |
|
|
Trung học CS |
4,517 |
|
291 |
3,835 |
|
87 |
|
|
Trung học PT |
1,822 |
|
144 |
1,590 |
|
43 |
|
28 |
Bắc Giang |
25,132 |
|
2,283 |
23,018 |
1,316 |
746 |
|
|
Mầm non |
7,675 |
|
1,443 |
7,466 |
1,234 |
494 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
8,845 |
|
840 |
8,087 |
82 |
252 |
|
|
Trung học CS |
6,007 |
|
|
5,134 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,605 |
|
|
2,331 |
|
|
|
158,912 |
-12 |
19,556 |
141,037 |
10,607 |
5,301 |
||
|
|
Mầm non |
51,795 |
|
12,607 |
48,774 |
9,662 |
3,322 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
53,643 |
|
5,452 |
46,575 |
945 |
1,537 |
|
|
Trung học CS |
34,656 |
-12 |
1,275 |
29,232 |
|
376 |
|
|
Trung học PT |
18,818 |
|
222 |
16,456 |
|
66 |
|
29 |
Thanh Hóa |
52,755 |
|
8,856 |
45,362 |
2,648 |
1,681 |
|
|
Mầm non |
20,045 |
|
5,977 |
16,112 |
2,044 |
818 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
17,006 |
|
2,317 |
14,962 |
604 |
695 |
|
|
Trung học CS |
10,366 |
|
457 |
9,474 |
|
137 |
|
|
Trung học PT |
5,338 |
|
105 |
4,815 |
|
31 |
|
30 |
Nghệ An |
44,929 |
|
7,599 |
43,246 |
6,909 |
2,820 |
|
|
Mầm non |
14,277 |
|
5,411 |
15,434 |
6,568 |
2,164 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
15,837 |
|
1,660 |
14,518 |
341 |
498 |
|
|
Trung học CS |
9,827 |
|
474 |
8,714 |
|
142 |
|
|
Trung học PT |
4,988 |
|
54 |
4,580 |
|
16 |
|
31 |
Hà Tĩnh |
19,290 |
|
837 |
16,816 |
487 |
297 |
|
|
Mầm non |
5,429 |
|
496 |
5,420 |
487 |
195 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,555 |
|
341 |
5,800 |
|
102 |
|
|
Trung học CS |
4,631 |
|
|
3,466 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,675 |
|
|
2,130 |
|
|
|
32 |
Quảng Bình |
14,495 |
|
481 |
12,977 |
254 |
152 |
|
|
Mầm non |
4,428 |
|
61 |
4,621 |
254 |
25 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,015 |
|
275 |
4,128 |
|
83 |
|
|
Trung học CS |
3,131 |
|
110 |
2,567 |
|
33 |
|
|
Trung học PT |
1,921 |
|
35 |
1,660 |
|
11 |
|
33 |
Quảng Trị |
11,121 |
|
762 |
9,122 |
309 |
258 |
|
|
Mầm non |
3,076 |
|
301 |
3,084 |
309 |
120 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,938 |
|
295 |
2,789 |
|
89 |
|
|
Trung học CS |
2,597 |
|
138 |
2,017 |
|
41 |
|
|
Trung học PT |
1,510 |
|
28 |
1,233 |
|
8 |
|
34 |
Thừa Thiên Huế |
16,322 |
|
670 |
13,513 |
|
93 |
|
|
Mầm non |
4540 |
|
361 |
4,103 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5292 |
|
233 |
4,378 |
|
70 |
|
|
Trung học CS |
4104 |
|
76 |
2,994 |
|
23 |
|
|
Trung học PT |
2386 |
|
0 |
2,038 |
|
|
|
103,410 |
-1,100 |
4,975 |
89,399 |
2,236 |
1,208 |
||
|
|
Mầm non |
21,488 |
|
3,014 |
20,343 |
2,106 |
668 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
Tiểu học |
38,773 |
|
1,302 |
32,708 |
|
342 |
|
|
Trung học CS |
28,341 |
-1,038 |
294 |
23,043 |
|
88 |
|
|
Trung học PT |
14,868 |
-62 |
365 |
13,305 |
130 |
110 |
|
35 |
Quảng Nam |
20,608 |
|
1,040 |
17,380 |
|
142 |
|
|
Mầm non |
4,878 |
|
567 |
4,074 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,409 |
|
163 |
6,208 |
|
49 |
|
|
Trung học CS |
5,371 |
|
167 |
4,569 |
|
50 |
|
|
Trung học PT |
2,950 |
|
143 |
2,529 |
|
43 |
|
36 |
Quảng Ngãi |
16,087 |
|
549 |
13,651 |
518 |
286 |
|
|
Mầm non |
3,821 |
|
687 |
3,652 |
518 |
207 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,627 |
|
394 |
4,585 |
|
79 |
|
|
Trung học CS |
4,436 |
-485 |
|
3,478 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,203 |
-47 |
|
1,935 |
|
|
|
37 |
Bình Định |
17,435 |
|
894 |
15,841 |
723 |
310 |
|
|
Mầm non |
3,178 |
|
426 |
3,345 |
593 |
170 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,558 |
|
251 |
5,550 |
|
75 |
|
|
Trung học CS |
5,019 |
|
114 |
4,240 |
|
34 |
|
|
Trung học PT |
2,680 |
|
103 |
2,707 |
130 |
31 |
|
38 |
Phú Yên |
11,382 |
|
448 |
9,058 |
286 |
165 |
|
|
Mầm non |
1,979 |
|
615 |
1,650 |
286 |
114 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,332 |
|
108 |
3,460 |
|
32 |
|
|
Trung học CS |
3,379 |
-337 |
|
2,405 |
|
|
|
|
Trung học PT |
1,692 |
|
62 |
1,543 |
|
19 |
|
39 |
Khánh Hòa |
14,024 |
|
429 |
13,329 |
612 |
225 |
|
|
Mầm non |
3,055 |
|
363 |
3,304 |
612 |
145 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,160 |
|
235 |
4,925 |
|
71 |
|
|
Trung học CS |
3,775 |
-200 |
|
3,235 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,034 |
|
31 |
1,865 |
|
9 |
|
40 |
Ninh Thuận |
7,533 |
|
277 |
6,231 |
25 |
40 |
|
|
Mầm non |
1,268 |
|
178 |
1,115 |
25 |
10 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,205 |
|
60 |
2,602 |
|
18 |
|
|
Trung học CS |
1,921 |
|
13 |
1,651 |
|
4 |
|
|
Trung học PT |
1,139 |
|
26 |
863 |
|
8 |
|
41 |
Bình Thuận |
16,341 |
|
238 |
13,910 |
72 |
40 |
|
|
Mầm non |
3,309 |
|
178 |
3,203 |
72 |
22 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,422 |
|
91 |
5,378 |
|
18 |
|
|
Trung học CS |
4,440 |
-16 |
|
3,465 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,170 |
-15 |
|
1,863 |
|
|
|
84,056 |
-80 |
6,829 |
72,788 |
3,116 |
2,037 |
||
|
|
Mầm non |
18,012 |
-5 |
2,830 |
16,874 |
2,740 |
836 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
32,448 |
-42 |
2,259 |
27,897 |
|
678 |
|
|
Trung học CS |
22,728 |
-32 |
1,171 |
18,530 |
158 |
351 |
|
|
Trung học PT |
10,868 |
-1 |
569 |
9,487 |
218 |
172 |
|
42 |
Kon Tum |
10,372 |
|
1,100 |
8,766 |
915 |
391 |
|
|
Mầm non |
2,729 |
|
604 |
3,040 |
915 |
242 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,935 |
|
426 |
2,950 |
|
128 |
|
|
Trung học CS |
2,640 |
|
71 |
1,978 |
|
21 |
|
|
Trung học PT |
1,068 |
-1 |
|
798 |
|
|
|
43 |
Gia Lai |
20,935 |
|
3,846 |
18,783 |
1,812 |
1,244 |
|
|
Mầm non |
4,767 |
|
1,614 |
4,589 |
1,436 |
574 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
8,261 |
|
1,131 |
7,012 |
|
339 |
|
|
Trung học CS |
5,517 |
|
789 |
4,886 |
158 |
237 |
|
|
Trung học PT |
2,390 |
|
312 |
2,296 |
218 |
94 |
|
44 |
Đắk Lắk |
26,529 |
|
1,247 |
20,854 |
0 |
243 |
|
|
Mầm non |
5,212 |
|
440 |
3,719 |
|
0 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
10,674 |
|
542 |
8,535 |
|
163 |
|
|
Trung học CS |
7,250 |
|
210 |
5,572 |
|
63 |
|
|
Trung học PT |
3,393 |
|
55 |
3,028 |
|
17 |
|
45 |
Đắk Nông |
9,378 |
|
489 |
8,550 |
51 |
115 |
|
|
Mầm non |
2,155 |
|
172 |
2,034 |
51 |
20 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,451 |
|
160 |
3,268 |
|
48 |
|
|
Trung học CS |
2,440 |
|
101 |
2,073 |
|
30 |
|
|
Trung học PT |
1,332 |
|
56 |
1,176 |
|
17 |
|
46 |
Lâm Đồng |
16,842 |
|
67 |
15,834 |
338 |
44 |
|
|
Mầm non |
3,149 |
-5 |
|
3,492 |
338 |
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,127 |
-42 |
|
6,132 |
|
|
|
|
Trung học CS |
4,881 |
-32 |
|
4,021 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,685 |
|
146 |
2,189 |
|
44 |
|
86,015 |
|
5,938 |
83,554 |
6,846 |
1,753 |
||
|
|
Mầm non |
16,475 |
|
1,366 |
16,993 |
1,884 |
390 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
32,837 |
|
2,129 |
34,499 |
4,141 |
634 |
|
|
Trung học CS |
25,456 |
|
1,942 |
22,599 |
821 |
578 |
|
|
Trung học PT |
11,247 |
|
501 |
9,463 |
0 |
151 |
|
47 |
Bình Phước |
14,254 |
|
967 |
12,039 |
127 |
198 |
|
|
Mầm non |
3,122 |
|
478 |
2,771 |
127 |
51 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,963 |
|
341 |
4,531 |
|
102 |
|
|
Trung học CS |
4,039 |
|
79 |
3,073 |
|
24 |
|
|
Trung học PT |
2,130 |
|
69 |
1,665 |
|
21 |
|
48 |
Tây Ninh |
11,699 |
|
258 |
11,186 |
348 |
67 |
|
|
Mầm non |
2,168 |
|
157 |
2,359 |
348 |
47 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,717 |
|
55 |
4,403 |
|
11 |
|
|
Trung học CS |
3,236 |
|
46 |
2,975 |
|
9 |
|
|
Trung học PT |
1,578 |
|
|
1,449 |
|
|
|
49 |
Bình Dương |
17,459 |
|
1,931 |
18,483 |
3,077 |
605 |
|
|
Mầm non |
2,806 |
|
251 |
3,079 |
524 |
100 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,433 |
|
655 |
8,799 |
2,021 |
197 |
|
|
Trung học CS |
5,500 |
|
900 |
5,132 |
532 |
270 |
|
|
Trung học PT |
1,720 |
|
125 |
1,472 |
|
38 |
|
50 |
Đồng Nai |
28,891 |
|
2,528 |
28,763 |
2,669 |
805 |
|
|
Mầm non |
5,584 |
|
466 |
5,810 |
692 |
186 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
10,972 |
|
995 |
11,665 |
1,688 |
299 |
|
|
Trung học CS |
8,687 |
|
821 |
8,155 |
289 |
246 |
|
|
Trung học PT |
3,648 |
|
246 |
3,133 |
|
74 |
|
51 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
13,712 |
|
254 |
13,083 |
625 |
78 |
|
|
Mầm non |
2,795 |
|
14 |
2,974 |
193 |
6 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,752 |
|
83 |
5,101 |
432 |
25 |
|
|
Trung học CS |
3,994 |
|
96 |
3,264 |
|
29 |
|
|
Trung học PT |
2,171 |
|
61 |
1,744 |
|
18 |
|
182,854 |
-573 |
9,519 |
158,727 |
4,158 |
2,063 |
||
|
|
Mầm non |
33,479 |
-25 |
3,781 |
32,500 |
3,346 |
829 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
71,727 |
-75 |
2,873 |
60,591 |
383 |
625 |
|
|
Trung học CS |
49,719 |
-445 |
1,434 |
42,097 |
262 |
302 |
|
|
Trung học PT |
27,929 |
-28 |
1,431 |
23,539 |
167 |
307 |
|
52 |
Long An |
17,654 |
|
|
17,763 |
477 |
0 |
|
|
Mầm non |
3,297 |
|
|
3,144 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,736 |
|
|
6,951 |
215 |
|
|
|
Trung học CS |
4,800 |
|
|
5,062 |
262 |
|
|
|
Trung học PT |
2,821 |
|
|
2,606 |
|
|
|
53 |
Tiền Giang |
16,565 |
|
858 |
16,037 |
753 |
257 |
|
|
Mầm non |
3,462 |
|
796 |
3,342 |
676 |
203 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,931 |
-75 |
|
6,083 |
77 |
|
|
|
Trung học CS |
4,552 |
-133 |
|
4,317 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,620 |
|
270 |
2,295 |
|
54 |
|
54 |
Bến Tre |
13,484 |
|
590 |
12,047 |
604 |
270 |
|
|
Mầm non |
2,901 |
|
555 |
2,950 |
604 |
222 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,965 |
|
139 |
4,419 |
|
42 |
|
|
Trung học CS |
3,849 |
-124 |
|
3,070 |
|
|
|
|
Trung học PT |
1,769 |
|
20 |
1,608 |
|
6 |
|
55 |
Trà Vinh |
13,085 |
|
397 |
9,963 |
0 |
24 |
|
|
Mầm non |
2,463 |
|
317 |
2,127 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
5,131 |
|
45 |
3,792 |
|
14 |
|
|
Trung học CS |
3,538 |
|
33 |
2,587 |
|
10 |
|
|
Trung học PT |
1,953 |
|
2 |
1,456 |
|
|
|
56 |
Vĩnh Long |
12,174 |
|
193 |
9,700 |
|
23 |
|
|
Mầm non |
2,629 |
|
77 |
2,343 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
4,190 |
|
35 |
3,628 |
|
7 |
|
|
Trung học CS |
2,974 |
|
47 |
2,260 |
|
9 |
|
|
Trung học PT |
2,381 |
|
34 |
1,469 |
|
7 |
|
57 |
Đồng Tháp |
19,076 |
|
406 |
16,911 |
494 |
142 |
|
|
Mầm non |
3,738 |
|
197 |
4,035 |
494 |
79 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,488 |
|
194 |
6,134 |
|
58 |
|
|
Trung học CS |
5,188 |
|
18 |
4,439 |
|
5 |
|
|
Trung học PT |
2,662 |
-3 |
|
2,302 |
|
|
|
58 |
An Giang |
22,009 |
|
20 |
19,579 |
637 |
14 |
|
|
Mầm non |
2,969 |
|
|
3,606 |
637 |
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
364 |
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
3,242 |
|
|
|
|
Tiểu học |
9,067 |
|
|
7,240 |
|
|
|
|
Trung học CS |
6,797 |
-49 |
|
5,638 |
|
|
|
|
Trung học PT |
3,176 |
|
69 |
3,095 |
|
14 |
|
59 |
Kiên Giang |
18,610 |
|
826 |
16,857 |
468 |
294 |
|
|
Mầm non |
2,788 |
|
462 |
2,794 |
468 |
185 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,250 |
|
73 |
6,342 |
|
22 |
|
|
Trung học CS |
5,415 |
|
103 |
4,758 |
|
31 |
|
|
Trung học PT |
3,157 |
|
188 |
2,964 |
|
56 |
|
60 |
Hậu Giang |
9,270 |
|
991 |
7,880 |
291 |
199 |
|
|
Mầm non |
1,985 |
|
434 |
1,842 |
291 |
87 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,736 |
|
313 |
2,983 |
|
63 |
|
|
Trung học CS |
2,374 |
|
163 |
2,024 |
|
33 |
|
|
Trung học PT |
1,175 |
|
81 |
1,030 |
|
16 |
|
61 |
Sóc Trăng |
15,433 |
|
52 |
12,669 |
|
52 |
|
|
Mầm non |
2,909 |
-25 |
|
2,867 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
6,534 |
|
241 |
5,024 |
|
52 |
|
|
Trung học CS |
3,697 |
-139 |
|
3,231 |
|
|
|
|
Trung học PT |
2,293 |
-25 |
|
1,547 |
|
|
|
62 |
Bạc Liêu |
8,971 |
|
998 |
8,310 |
434 |
190 |
|
|
Mầm non |
1,838 |
|
313 |
1,701 |
176 |
53 |
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
3,533 |
|
289 |
3,335 |
91 |
58 |
|
|
Trung học CS |
2,332 |
|
157 |
2,078 |
|
31 |
|
|
Trung học PT |
1,268 |
|
239 |
1,196 |
167 |
48 |
|
63 |
Cà Mau |
16,523 |
|
3,615 |
11,013 |
|
598 |
|
|
Mầm non |
2,500 |
|
630 |
1,749 |
|
|
|
|
- Nhà trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mẫu giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiểu học |
7,166 |
|
1,544 |
4,660 |
|
309 |
|
|
Trung học CS |
4,203 |
|
913 |
2,633 |
|
183 |
|
|
Trung học PT |
2,654 |
|
528 |
1,971 |
|
106 |
