CƠ SỐ THUỐC CẤP CỨU
CÁC TAI BIẾN SẢN KHOA Ở TRẠM Y TẾ XÃ, NHÀ HỘ SINH, PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5231/QĐ-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. THUỐC GIẢM ĐAU, TIỀN MÊ:
|
1. Paracetamol
|
100 mg, 500 mg
80 mg
|
Uống
Viên đạn
|
20 viên
05 viên
|
|
2. Diazepam (Seduxen)
|
5 mg/ml ống 2 ml
|
Tiêm
|
05 ống
|
|
3. Morphin
|
10mg/ml
|
Tiêm bắp
|
03 ống
|
II. THUỐC KHÁNG SINH:
|
1. Ampicillin
|
250 mg, 500 mg
|
Uống
|
20 viên
|
|
2. Erythromycin
|
250 mg
|
Uống
|
20 viên
|
|
3. Benzyl penicillin
|
1.200.000đv, 2.400.000đv
|
tiêm
|
10 ống
|
|
4. Gentamycin
|
80 mg/ml
|
tiêm
|
10 ống
|
III. THUỐC HẠ HUYẾT ÁP, CHỐNG CO THẮT:
|
1. Nifedipin
|
10 mg (viên nang phóng thích chậm)
|
10 viên
|
IV. DỊCH TRUYỀN:
|
1. Dịch truyền:
- Glucose 5%.
- Natri clorid 0,9%
- Ringer lactat
|
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch
|
Tiêm truyền
Tiêm truyền
Tiêm truyền
|
05 chai
05 chai
05 chai
|
V. THUỐC CO BÓP TỬ CUNG
|
1. Oxytocin
|
5đv/ml
|
Tiêm
|
10 ống
|
|
2. Misoprostol
|
200 mcg
|
|
10 viên
|
VI. THUỐC KHÁC
|
1. Magnesi sulfat
|
15 % 10 ml
|
ống
|
10 ống
|