|
TT
|
Ngày hội, giao lưu, liên hoan và dự kiến các tỉnh/thành phố đăng cai
|
Thời gian tổ chức gần nhất
|
Thời gian tổ chức từ 2021 đến 2030
|
Quy mô tổ chức
|
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
2026
|
2027
|
2028
|
2029
|
2030
|
|
1
|
Ngày hội văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc vùng Tây Bắc
- Năm 2022: tỉnh Phú Thọ
|
Năm 2019 (lần thứ XIV)
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
Các tỉnh khu vực Tây Bắc
|
|
2
|
Ngày hội văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc vùng Đông Bắc
- Năm 2021: tỉnh Lạng Sơn
|
Năm 2018 (lần thứ X)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
Các tỉnh khu vực Đông Bắc
|
|
3
|
Ngày hội văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc miền Trung
- Năm 2021: tỉnh Bình Định
|
Năm 2018 (lần thứ II)
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
Các tỉnh khu vực miền Trung
|
|
4
|
Ngày hội văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc vùng Tây Nguyên
- Năm 2021: tỉnh Kon Tum
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
Các tỉnh khu vực Tây Nguyên
|
|
5
|
Ngày hội văn hóa, thể thao và du lịch các dân tộc vùng Nam Bộ
|
Năm 2006 (lần thứ I)
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
|
x
|
|
Các tỉnh/thành khu vực Nam Bộ
|
|
6
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Chăm
- Năm 2024: tỉnh Tây Ninh
|
Năm 2019 (Lần thứ V)
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
Các tỉnh có đồng bào dân tộc Chăm sinh sống
|
|
7
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Dao
- Năm 2022: tỉnh Thái Nguyên
|
Năm 2017 (lần thứ I)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
Các tỉnh/thành có đồng bào dân tộc Dao sinh sống
|
|
8
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Khmer Nam Bộ
- Năm 2022: tỉnh Sóc Trăng
|
Năm 2017 (lần thứ VII)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
Các tỉnh/thành có đồng bào dân tộc Khmer sinh sống
|
|
9
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Mường
- Năm 2025: tỉnh Phú Thọ
|
Năm 2020 (lần thứ II)
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
Các tỉnh/thành có đồng bào dân tộc Mường sinh sống
|
|
10
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Bru-Vân Kiều
- Năm 2025: tỉnh Quảng Trị
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
Các tỉnh có đồng bào dân tộc Bru-Vân Kiều sinh sống
|
|
11
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Thái
- Năm 2024: tỉnh Sơn La
|
Năm 2019 (lần thứ II)
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
Các tỉnh có đồng bào dân tộc Thái sinh sống
|
|
12
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Mông
- Năm 2021: tỉnh Lai Châu
|
Năm 2016 (lần thứ II)
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
Các tỉnh có đồng bào dân tộc Mông sinh sống
|
|
13
|
Ngày hội văn hóa dân tộc Sán Chay
- Năm 2024: tỉnh Tuyên Quang
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
Các tỉnh có đồng bào dân tộc Sán Chay sinh sống
|
|
14
|
Ngày hội giao lưu văn hóa, thể thao và du lịch vùng biên giới Việt Nam - Lào
- Năm 2022: tỉnh Thanh Hóa
|
Năm 2017 (lần thứ II)
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
Các tỉnh khu vực biên giới Việt Nam - Lào, mời một số tỉnh của nước bạn Lào tham gia giao lưu
|
|
15
|
Ngày hội giao lưu văn hóa, thể thao và du lịch vùng biên giới Việt Nam- Campuchia.
- Năm 2023: tỉnh Bình Phước
|
Năm 2012 (lần thứ I)
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Các tỉnh khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia, mời một số tỉnh của nước bạn Campuchia tham gia giao lưu
|
|
16
|
Ngày Văn hóa các dân tộc Việt Nam (thực hiện theo Quyết định số 5248/QĐ-BVHTDL ngày 17/12/2008 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
17
|
Liên hoan nghệ thuật hát Then, đàn Tính của các dân tộc Tày - Nùng - Thái
- Năm 2021: tỉnh Sơn La
|
Năm 2018 (lần thứ VI)
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
Các tỉnh/thành có nghệ thuật hát Then, đàn Tính
|
|
18
|
Liên hoan trình diễn trang phục (truyền thống, cách tân) của các dân tộc thiểu số Việt Nam.
- Năm 2023: TP Hà Nội
|
Năm 2011 (lần thứ I)
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Các tỉnh/thành có đồng bào dân tộc thiểu số (tổ chức theo khu vực)
|
|
19
|
Liên hoan dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam
- Năm 2026: tỉnh Hà Giang
|
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
Các tỉnh/thành có đồng bào dân tộc thiểu số (tổ chức theo khu vực)
|
|
20
|
Ngày hội trình diễn cây Nêu
- Năm 2023: tỉnh Đắk Lắk
|
Năm 2017 (lần thứ I)
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
|
Các tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số có nghi lễ trình diễn Cây Nêu
|
|
21
|
Ngày hội văn hóa các dân tộc có số dân dưới 10.000 người
- Năm 2025: tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
Các tỉnh có đồng bào dân tộc thiểu số có số dân dưới
10.000 người sinh sống (tổ chức chung cho các dân tộc)
|
|
Tổng số
|
|
5
|
4
|
4
|
6
|
4
|
4
|
6
|
4
|
4
|
6
|
|