Tìm kiếm
Quyết định 30/2019/QĐ-UBND quy định về đánh giá, xếp hạng công tác Cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu: | 30/2019/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Nghệ An | Người ký: | Lê Ngọc Hoa |
| Ngày ban hành: | 31/07/2019 | Ngày hiệu lực: | 10/08/2019 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính | Tình trạng: |
Hết hiệu lực
10/10/2021 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CÁC SỞ, BAN, NGÀNH CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 31 tháng 7 năm 2019)
|
STT |
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
1 |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH |
10 |
|
|
1.1 |
Kế hoạch cải cách hành chính (CCHC) năm |
3 |
|
|
1.1.1 |
Thời gian ban hành kế hoạch (trong tháng 1 của năm kế hoạch) |
0.5 |
|
|
|
Ban hành đúng thời gian quy định: 0,5 |
|
|
|
Ban hành không đúng thời gian quy định: 0 |
|
|
|
|
1.1.2 |
Chất lượng kế hoạch CCHC (xác định đầy đủ nhiệm vụ (1), phân công trách nhiệm rõ ràng (2), có kết quả (3), thời hạn hoàn thành (4), bố trí kinh phí triển khai (5)) |
1 |
|
|
|
Đạt yêu cầu: 1,0 |
|
|
|
Không đạt yêu cầu: 0 |
|
|
|
|
1.1.3 |
Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC |
1.5 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
1.2 |
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC theo định kỳ và báo cáo đột xuất |
1 |
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu về số lượng, nội dung và thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 1,0 |
|
|
|
Không đáp ứng yêu cầu về số lượng hoặc nội dung hoặc thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 0 |
|
|
|
|
1.3 |
Tổ chức làm việc tập thể theo định kỳ tháng, quý, năm để đánh giá và cho ý kiến chỉ đạo về thực hiện các nhiệm vụ CCHC |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ 12 kỳ/năm: 0,5 điểm |
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 điểm |
|
|
|
|
1.4 |
Kiểm tra công tác CCHC |
2 |
|
|
1.4.1 |
Ban hành và thực hiện kế hoạch kiểm tra |
1.5 |
|
|
|
Ban hành và hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
Ban hành và hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Không ban hành hoặc có ban hành nhưng hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
1.4.2 |
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra |
0.5 |
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
1.5 |
Công tác tuyên truyền CCHC |
1.5 |
|
|
1.5.1 |
Xây dựng và thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC |
1 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
1.5.2 |
Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện tuyên truyền CCHC bằng hình thức khác ngoài các kênh truyền thống: 0,5 |
|
|
|
Không thực hiện tuyên truyền CCHC bằng hình thức khác ngoài các kênh truyền thống: 0 |
|
|
|
|
1.6 |
Sáng kiến/giải pháp mới trong cải cách hành chính |
1 |
|
|
|
Có sáng kiến/ giải pháp mới: 1,0 |
|
|
|
Không có sáng kiến/ giải pháp mới: 0 |
|
|
|
|
1.7 |
Thực hiện các nhiệm vụ UBND tỉnh giao |
1 |
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1,0 |
|
|
|
Không đầy đủ, không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
2 |
XÂY DỰNG, KIỂM TRA, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TẠI TỈNH |
10 |
|
|
2.1 |
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành |
1.5 |
|
|
2.1.1 |
Xây dựng văn bản QPPL trong năm theo chương trình công tác của ngành |
1 |
|
|
|
100% số văn bản tham mưu trình UBND tỉnh đúng tiến độ, có chất lượng: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản tham mưu trình UBND tỉnh đúng tiến độ, có chất lượng: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản tham mưu trình UBND tỉnh đúng tiến độ, có chất lượng: 0 |
|
|
|
|
2.1.2 |
Thực hiện quy trình xây dựng văn bản QPPL |
0.5 |
|
|
|
100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0 |
|
|
|
|
2.2 |
Kiểm tra, rà soát văn bản QPPL |
2.5 |
|
|
2.2.1 |
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
1 |
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1,0 |
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
2.2.2 |
Xử lý văn bản trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra |
1 |
|
|
|
100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
2.2.3 |
Xử lý văn bản QPPL sau rà soát |
0.5 |
|
|
|
100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
2.3 |
Đánh giá tác động đến thể chế, cơ chế, chính sách thuộc phạm vi quản lý nhà nước của sở (ban, ngành) |
6 |
Điều tra XHH |
|
2.3.1 |
Đánh giá về vai trò của sở, ngành đối với sự phát triển của ngành, lĩnh vực |
1 |
|
|
2.3.2 |
Tính đồng bộ, thống nhất của hệ thống VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành |
1 |
|
|
2.3.3 |
Tính hợp lý của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành |
1 |
|
|
2.3.4 |
Tính khả thi của các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành |
1 |
|
|
2.3.5 |
Tính kịp thời trong tổ chức triển khai các VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành |
1 |
|
|
2.3.6 |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành |
1 |
|
|
3 |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH; THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG |
27.5 |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (TTHC) |
1.5 |
|
|
3.1.1 |
Xây dựng, thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC |
1 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
3.1.2 |
Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát, đánh giá |
0.5 |
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
3.2 |
Công bố, công khai thủ tục hành chính |
4.5 |
|
|
3.2.1 |
Tham mưu công bố TTHC thuộc phạm vi quản lý |
2 |
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời theo quy định: 2,0 |
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
3.2.2 |
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.5 |
|
|
|
100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 1,5 |
|
|
|
Dưới 100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 0 |
|
|
|
|
3.2.3 |
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định trên Trang/Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị. |
1 |
|
|
|
100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 1,0 |
|
|
|
Dưới 100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 0 |
|
|
|
|
3.3 |
Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông |
8.5 |
|
|
3.3.1 |
Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở (ban, ngành) được thực hiện tại bộ phận một cửa hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công |
2 |
|
|
|
100% số TTHC: 2,0 |
|
|
|
Dưới 100% số TTHC: 0 |
|
|
|
|
3.3.2 |
Thực hiện cơ chế một cửa liên thông (nếu có) |
1.5 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,5 |
|
|
|
Chưa đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
3.3.3 |
Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức làm việc tại bộ phận một cửa hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 0,5 |
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
3.3.4 |
Kết quả giải quyết TTHC |
4.5 |
|
|
|
Từ 95% - 100% số hồ sơ giải quyết đúng hạn tính theo công thức: (TL % HS giải quyết đúng hạn x 4,5)/100 |
|
|
|
Dưới 95% số hồ sơ giải quyết đúng hạn: 0 |
|
|
|
|
3.4 |
Công khai kết quả xử lý hồ sơ trên Cổng Thông tin điện tử, cổng dịch vụ công trực tuyến |
1 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
3.5 |
Văn bản (hoặc thông qua phương tiện truyền thông) xin lỗi người dân, tổ chức nếu hồ sơ trễ hẹn |
1 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
3.6 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị |
1.5 |
|
|
3.6.1 |
Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết |
1 |
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không thực hiện đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
3.6.2 |
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị |
0.5 |
|
|
|
100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
3.7 |
Đánh giá tác động đến tình hình giải quyết thủ tục hành chính |
5.5 |
Điều tra XHH |
|
3.7.1 |
Đánh giá về cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của sở (ban, ngành) hoặc tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
1.5 |
|
|
3.7.2 |
Sự thuận tiện trong việc tìm hiểu thông tin về TTHC của sở, ban, ngành |
1.5 |
|
|
3.7.3 |
Sự đơn giản trong quy trình thực hiện TTHC của sở, ban, ngành |
1.5 |
|
|
3.7.4 |
Tính công khai, minh bạch trong giải quyết TTHC của sở, ban, ngành |
1 |
|
|
3.8 |
Đánh giá tác động đến chất lượng cung cấp dịch vụ công |
4 |
Điều tra XHH |
|
3.8.1 |
Chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công của ngành |
2 |
|
|
|
Tốt: 2,0 |
|
|
|
Khá: 1,5 |
|
|
|
|
Trung bình: 1,0 |
|
|
|
|
Yếu: 0 |
|
|
|
|
3.8.2 |
Chất lượng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công của ngành |
2 |
|
|
|
Tốt: 2,0 |
|
|
|
Khá: 1,5 |
|
|
|
|
Trung bình: 1,0 |
|
|
|
|
Yếu: 0 |
|
|
|
|
4 |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH |
9 |
|
|
4.1 |
Thực hiện các quy định của Trung ương, của tỉnh về tổ chức bộ máy |
1 |
|
|
|
Thực hiện kịp thời, đúng các quy định, hướng dẫn của cấp trên: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không kịp thời hoặc chưa đúng: 0 |
|
|
|
|
4.2 |
Rà soát, đánh giá, sửa đổi và thực hiện quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị |
1 |
|
|
|
Thực hiện kịp thời, đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không kịp thời, không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
4.3 |
Thực hiện chức năng, nhiệm vụ |
1 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện chưa đầy đủ và chưa đúng quy định: 0 điểm |
|
|
|
|
4.4 |
Kiểm tra tình hình tổ chức và hoạt động của các đơn vị trực thuộc (nếu có) |
1 |
|
|
|
Có thực hiện và xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra: 1,0 |
|
|
|
Không thực hiện hoặc không xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra: 0 |
|
|
|
|
4.5 |
Thực hiện phân cấp quản lý |
2 |
|
|
4.5.1 |
Thực hiện các quy định về phân cấp quản lý do Chính phủ và các bộ, ngành ban hành |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ các quy định: 0,5 |
|
|
|
Không thực hiện đầy đủ các quy định: 0 |
|
|
|
|
4.5.2 |
Thực hiện kiểm tra, đánh giá định kỳ đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nước đã phân cấp cho cấp huyện |
1 |
|
|
|
Có thực hiện: 1,0 |
|
|
|
Không thực hiện: 0 |
|
|
|
|
4.5.3 |
Xử lý các vấn đề về phân cấp phát hiện qua kiểm tra |
0.5 |
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
4.6 |
Đánh giá tác động đến tổ chức bộ máy hành chính |
3 |
Điều tra XHH |
|
4.6.1 |
Đánh giá về thực hiện quy chế làm việc của sở (ban, ngành) |
1 |
|
|
4.6.2 |
Tính hợp lý trong phân định chức năng, nhiệm vụ giữa các đơn vị thuộc, trực thuộc sở (ban, ngành) |
1 |
|
|
4.6.3 |
Tính hợp lý trong việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa tỉnh và huyện (thành, thị) |
1 |
|
|
5 |
XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC |
20 |
|
|
5.1 |
Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm |
2 |
|
|
5.1.1 |
Thực hiện đúng cơ cấu công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt tại đơn vị và các đơn vị trực thuộc |
1 |
|
|
|
100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng: 0 |
|
|
|
|
5.1.2 |
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trực thuộc thực hiện đúng cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt |
1 |
|
|
|
100% số đơn vị: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị: 0 |
|
|
|
|
5.2 |
Thực hiện tuyển dụng viên chức tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc |
1.5 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,5 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.3 |
Thực hiện quy định về thi, xét thăng hạng viên chức |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.4 |
Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp Sở, cấp phòng; cơ cấu số lượng cấp phó |
1.5 |
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp Sở, cấp phòng được bổ nhiệm đúng quy định; đúng quy định về số lượng cấp phó: 1,5 |
|
|
|
Dưới 100% số lãnh đạo cấp Sở, cấp phòng được bổ nhiệm đúng quy định; không đúng quy định về số lượng cấp phó: 0 |
|
|
|
|
5.5 |
Đánh giá, phân loại công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
5.5.1 |
Thực hiện trình tự, thủ tục đánh giá, phân loại công chức, viên chức |
0.5 |
|
|
|
Đúng quy định: 0,5 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.5.2 |
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức |
1 |
|
|
|
Trong năm không có cán bộ, công chức, viên chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 1,0 |
|
|
|
Trong năm có cán bộ, công chức, viên chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0 |
|
|
|
|
5.6 |
Thực hiện tinh giản biên chế |
1.5 |
|
|
|
Xây dựng, ban hành đề án: 0,5 |
|
|
|
Hoàn thành 100% nội dung theo đề án: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% nội dung theo đề án: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% nội dung theo đề án: 0 |
|
|
|
|
5.7 |
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
5.8 |
Thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác theo định kỳ đối với cán bộ, công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1,5 |
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.9 |
Đánh giá tác động đến đội ngũ công chức |
8 |
Điều tra XHH |
|
5.9.1 |
Đánh giá về năng lực chuyên môn của công chức |
1.5 |
|
|
5.9.2 |
Đánh giá về tinh thần trách nhiệm với công việc của công chức |
1.5 |
|
|
5.9.3 |
Đánh giá về thái độ phục vụ của công chức |
1.5 |
|
|
5.9.4 |
Tình trạng công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi cá nhân |
1 |
|
|
5.9.5 |
Tính công khai, minh bạch trong công tác tuyển dụng, bổ nhiệm công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
5.9.6 |
Tính hiệu quả trong việc thực thi chính sách thu hút người có tài năng vào sở, ban, ngành |
1 |
|
|
6 |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
8 |
|
|
6.1 |
Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính tại đơn vị |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
6.2 |
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
1.5 |
|
|
|
100% số đơn vị: 1,5 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 1,0 |
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị: 0 |
|
|
|
|
6.3 |
Bố trí kinh phí cho công tác CCHC |
1 |
|
|
|
Có bố trí kinh phí: 1,0 |
|
|
|
Không bố trí kinh phí: 0 |
|
|
|
|
6.4 |
Tác động đến quản lý tài chính công |
4.5 |
Điều tra XHH |
|
6.4.1 |
Đánh giá việc thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí của sở (ban, ngành) |
1.5 |
|
|
6.4.2 |
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính của sở (ban, ngành) |
1.5 |
|
|
6.4.3 |
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc sở (ban, ngành) |
1.5 |
|
|
7 |
HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH |
15.5 |
|
|
7.1 |
Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của ngành |
5.5 |
|
|
7.1.1 |
Sử dụng phần mềm quản lý văn bản liên thông ở các cấp |
2 |
|
|
|
Sử dụng đầy đủ, có hiệu quả: 2,0 |
|
|
|
Sử dụng không đầy đủ, không hiệu quả: 0 |
|
|
|
|
7.1.2 |
Tỷ lệ % số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử |
2 |
|
|
|
Từ 90% trở lên số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 2,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 1,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 0 |
|
|
|
|
7.1.3 |
Công khai số điện thoại cố định (1) và địa chỉ thư điện tử (2) để tiếp nhận, giải quyết những vướng mắc của người dân và doanh nghiệp theo quy định |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ 2 nội dung: 0,5 |
|
|
|
Thực hiện chưa đầy đủ 2 nội dung: 0 |
|
|
|
|
7.1.4 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức sử dụng thư điện tử công vụ trong trao đổi công việc |
1 |
|
|
|
Từ 80% - 100%: 1,0 |
|
|
|
Dưới 80%: 0 |
|
|
|
|
7.2 |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
2.5 |
|
|
7.2.1 |
Triển khai dịch vụ công trực tuyến mức 3, mức độ 4 theo quy định của Chính phủ |
0.5 |
|
|
|
100% dịch vụ công mức 3, mức độ 4 theo danh mục của Thủ tướng Chính phủ đã được triển khai: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% dịch vụ công mức 3, mức độ 4 theo danh mục của Thủ tướng Chính phủ đã được triển khai: 0 |
|
|
|
|
7.2.2 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3 |
1 |
|
|
|
Từ 30% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,0 |
|
|
|
Từ 10% - dưới 30% số hồ sơ TTHC: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.2.3 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4 |
1 |
|
|
|
Từ 20% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,0 |
|
|
|
Từ 10% - dưới 20% số hồ sơ TTHC: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.3 |
Thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI) |
1.5 |
|
|
7.3.1 |
Tỷ lệ TTHC đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI |
0.5 |
|
|
|
Từ 40% số TTHC trở lên có phát sinh hồ sơ: 0,5 |
|
|
|
Dưới 40% số TTHC có phát sinh hồ sơ: 0 |
|
|
|
|
7.3.2 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI |
0.5 |
|
|
|
Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5 |
|
|
|
Từ 5% - dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0,25 |
|
|
|
|
Dưới 5% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.3.3 |
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ BCCI |
0.5 |
|
|
|
Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5 |
|
|
|
Từ 5% - dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0,25 |
|
|
|
|
|
Dưới 5% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
7.4 |
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 theo quy định |
2 |
|
|
7.4.1 |
Thực hiện việc duy trì, cải tiến, chuyển đổi phiên bản hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 tại cơ quan theo quy định |
1 |
|
|
|
Duy trì, cải tiến, chuyển đổi phiên bản theo đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
7.4.2 |
Thực hiện áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 tại các đơn vị trực thuộc |
0.5 |
|
|
|
100% số đơn vị đã thực hiện, đảm bảo theo yêu cầu tiêu chuẩn và quy định: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số đơn vị đã thực hiện: 0 |
|
|
|
|
7.4.3 |
Thực hiện báo cáo định kỳ/báo cáo khắc phục theo quy định |
0.5 |
|
|
|
Đúng hạn và biểu mẫu quy định: 0,5 |
|
|
|
Không đúng hạn, không báo cáo hoặc không đúng biểu mẫu quy định: 0 |
|
|
|
|
7.5 |
Đánh giá tác động đến hiện đại hóa hành chính |
4 |
Điều tra XHH |
|
7.5.1 |
Tính kịp thời của thông tin được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của sở, ban, ngành |
1 |
|
|
7.5.2 |
Mức độ đầy đủ của thông tin được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của sở, ban, ngành |
1 |
|
|
7.5.3 |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của sở, ban, ngành |
1 |
|
|
7.5.4 |
Tính hiệu quả trong việc thực hiện quy trình ISO của Sở (ban, ngành) |
1 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
100 |
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 31 tháng 7 năm 2019)
|
STT |
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
1 |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC |
10 |
|
|
1.1 |
Kế hoạch cải cách hành chính (CCHC) năm |
3 |
|
|
1.1.1 |
Thời gian ban hành kế hoạch (trong tháng 1 của năm kế hoạch) |
0.5 |
|
|
|
Ban hành đúng thời gian quy định: 0,5 |
|
|
|
Ban hành không đúng thời gian quy định: 0 |
|
|
|
|
1.1.2 |
Chất lượng kế hoạch CCHC (xác định đầy đủ nhiệm vụ (1), phân công trách nhiệm rõ ràng (2), có kết quả (3), thời hạn hoàn thành (4), bố trí kinh phí triển khai (5)) |
1 |
|
|
|
Đạt yêu cầu: 1,0 |
|
|
|
Không đạt yêu cầu: 0 |
|
|
|
|
1.1.3 |
Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC |
1.5 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
1.2 |
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC theo định kỳ và báo cáo đột xuất |
1 |
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu về số lượng, nội dung và thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 1,0 |
|
|
|
Không đáp ứng yêu cầu về số lượng hoặc nội dung hoặc thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 0 |
|
|
|
|
1.3 |
Tổ chức làm việc tập thể theo định kỳ tháng, quý, năm để đánh giá và cho ý kiến chỉ đạo về thực hiện các nhiệm vụ CCHC |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ 12 kỳ/năm: 0,5 điểm |
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 điểm |
|
|
|
|
1.4 |
Kiểm tra công tác CCHC |
2 |
|
|
1.4.1 |
Ban hành và thực hiện kế hoạch kiểm tra |
1.5 |
|
|
|
Ban hành và hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
1.4.2 |
Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra |
0.5 |
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
1.5 |
Công tác tuyên truyền CCHC |
1.5 |
|
|
1.5.1 |
Xây dựng, thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC |
1 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
1.5.2 |
Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện tuyên truyền CCHC bằng hình thức khác ngoài các kênh truyền thống: 0,5 |
|
|
|
Không thực hiện tuyên truyền CCHC bằng hình thức khác ngoài các kênh truyền thống: 0 |
|
|
|
|
1.6 |
Sáng kiến/giải pháp mới trong cải cách hành chính |
1 |
|
|
|
Có sáng kiến/giải pháp mới: 1,0 |
|
|
|
Không có sáng kiến/ giải pháp mới: 0 |
|
|
|
|
1.7 |
Thực hiện các nhiệm vụ UBND tỉnh giao |
1 |
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1,0 |
|
|
|
Không đầy đủ, không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
2 |
XÂY DỰNG, KIỂM TRA, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TẠI HUYỆN (THÀNH THỊ) |
10 |
|
|
2.1 |
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của UBND huyện (thành, thị) |
1.5 |
|
|
2.1.1 |
Xây dựng VBQPPL trong năm theo chương trình công tác của UBND huyện (thành, thị) đã được phê duyệt |
1 |
|
|
|
100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ, có chất lượng: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ, có chất lượng: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản được ban hành đúng tiến độ, có chất lượng: 0 |
|
|
|
|
2.1.2 |
Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL |
0.5 |
|
|
|
100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0 |
|
|
|
|
2.2 |
Kiểm tra, rà soát văn bản QPPL tại cơ quan |
3 |
|
|
2.2.1 |
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
1 |
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1,0 |
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
2.2.2 |
Xử lý văn bản trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra |
1 |
|
|
|
100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
2.2.3 |
Xử lý văn bản QPPL sau rà soát |
1 |
|
|
|
100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
2.3 |
Kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật tại các đơn vị cấp xã |
1 |
|
|
2.3.1 |
Thực hiện công tác kiểm tra văn bản QPPL tại các đơn vị cấp xã |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
Thực hiện 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,25 |
|
|
|
|
Thực hiện dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
2.3.2 |
Xử lý vấn đề phát hiện qua kiểm tra |
0.5 |
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
2.4 |
Đánh giá tác động của việc xây dựng và tổ chức thực hiện văn bản QPPL của huyện (thành, thị) |
4.5 |
Điều tra XHH |
|
2.4.1 |
Đánh giá về chất lượng các VBQPPL do UBND huyện (thành, thị) ban hành |
1.0 |
|
|
2.4.2 |
Tính kịp thời của các VBQPPL do UBND huyện (thành, thị) ban hành |
1.0 |
|
|
2.4.3 |
Đánh giá về chất lượng thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của huyện (thành, thị) |
1.5 |
|
|
2.4.4 |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện VBQPPL thuộc phạm vi quản lý nhà nước của huyện (thành, thị) |
1.0 |
|
|
3 |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH; THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG |
27 |
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (TTHC) |
1.5 |
|
|
3.1.1 |
Xây dựng, thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC |
1 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
3.1.2 |
Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát |
0.5 |
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
3.2 |
Công khai thủ tục hành chính |
2.5 |
|
|
3.2.1 |
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
1.5 |
|
|
|
100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 1,5 |
|
|
|
Dưới 100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 0 |
|
|
|
|
3.2.2 |
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định trên Trang/Cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị. |
1 |
|
|
|
100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 1,0 |
|
|
|
Dưới 100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 0 |
|
|
|
|
3.3 |
Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông |
8.5 |
|
|
3.3.1 |
Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND huyện (thành phố, thị xã) được thực hiện theo cơ chế một cửa |
2 |
|
|
|
100% số TTHC: 2,0 |
|
|
|
Dưới 100% số TTHC: 0 điểm |
|
|
|
|
3.3.2 |
Thực hiện cơ chế một cửa liên thông |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Chưa đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
3.3.3 |
Triển khai thực hiện mô hình liên thông hiện đại huyện (thành, thị) |
0.5 |
|
|
|
Đã thực hiện: 0,5 |
|
|
|
Chưa thực hiện: 0 |
|
|
|
|
3.3.4 |
Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với công chức một cửa cấp huyện |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 0,5 |
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
3.3.5 |
Kết quả giải quyết TTHC |
4.5 |
|
|
|
Từ 95% - 100% số hồ sơ giải quyết đúng hạn tính theo công thức: (TL % HS giải quyết đúng hạn x 4,5)/100 |
|
|
|
Dưới 95% số hồ sơ giải quyết đúng hạn: 0 |
|
|
|
|
3.4 |
Công khai kết quả xử lý hồ sơ trên Cổng Thông tin điện tử, Cổng dịch vụ công trực tuyến |
1 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
3.5 |
Văn bản (hoặc thông qua phương tiện truyền thông) xin lỗi người dân, tổ chức nếu hồ sơ trễ hẹn |
1 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
3.6 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện (thành, thị) |
1.5 |
|
|
3.6.1 |
Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện, thành, thị |
1 |
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không thực hiện đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
3.6.2 |
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của huyện, thành, thị |
0.5 |
|
|
|
100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
3.7 |
Đánh giá tác động đến tình hình giải quyết thủ tục hành chính |
6 |
Điều tra XHH |
|
3.7.1 |
Đánh giá về cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của địa phương |
1.5 |
|
|
3.7.2 |
Sự thuận tiện trong việc tìm hiểu thông tin về TTHC |
1.5 |
|
|
3.7.3 |
Sự đơn giản trong quy trình thực hiện TTHC |
1.5 |
|
|
3.7.4 |
Tính công khai, minh bạch trong giải quyết TTHC |
1.5 |
|
|
3.8 |
Tác động đến chất lượng cung cấp dịch công |
5 |
|
|
3.8.1 |
Đánh giá về chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công của địa phương |
2.5 |
Điều tra XHH |
|
|
Tốt: 2,5 |
|
|
|
Khá: 2,0 |
|
|
|
|
Trung bình: 1,5 |
|
|
|
|
Yếu: 0 |
|
|
|
|
3.8.2 |
Đánh giá về chất lượng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công của địa phương |
2.5 |
Điều tra XHH |
|
|
Tốt: 2,5 |
|
|
|
Khá: 2,0 |
|
|
|
|
Trung bình: 1,5 |
|
|
|
|
Yếu: 0 |
|
|
|
|
4 |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH |
8 |
|
|
4.1 |
Thực hiện các quy định của Trung ương, của tỉnh về tổ chức bộ máy |
1 |
|
|
|
Thực hiện kịp thời, đúng các quy định, hướng dẫn của cấp trên: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không kịp thời hoặc chưa đúng: 0 |
|
|
|
|
4.2 |
Thực hiện chức năng, nhiệm vụ |
1 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện chưa đầy đủ và chưa đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
4.3 |
Rà soát, đánh giá, sửa đổi và thực hiện quy chế làm việc của UBND huyện (thành, thị) |
1 |
|
|
|
Thực hiện kịp thời, đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không kịp thời, không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
4.4 |
Kiểm tra tình hình tổ chức và hoạt động của các đơn vị thuộc, trực thuộc |
0.5 |
|
|
|
Có thực hiện và xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra: 0,5 |
|
|
|
Không thực hiện hoặc không xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra: 0 |
|
|
|
|
4.5 |
Thực hiện phân cấp quản lý |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ các quy định: 0,5 |
|
|
|
Không thực hiện đầy đủ các quy định: 0 |
|
|
|
|
4.6 |
Đánh giá tác động đến tổ chức bộ máy hành chính |
4 |
Điều tra XHH |
|
4.6.1 |
Đánh giá về thực hiện quy chế làm việc của UBND huyện (thành, thị) |
2.5 |
|
|
4.6.2 |
Tính kịp thời trong việc sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy của huyện (thành, thị) |
1.5 |
|
|
5 |
XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC |
21 |
|
|
5.1 |
Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm |
2 |
|
|
5.1.1 |
Thực hiện đúng cơ cấu công chức theo vị trí việc làm được phê duyệt tại đơn vị và các đơn vị trực thuộc |
1 |
|
|
|
100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số cơ quan, đơn vị thực hiện đúng: 0 |
|
|
|
|
5.1.2 |
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp trực thuộc thực hiện đúng cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt |
1 |
|
|
|
100% số đơn vị: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị: 0 |
|
|
|
|
5.2 |
Tuyển dụng công chức, viên chức |
2 |
|
|
5.2.1 |
Thực hiện quy định về tuyển dụng công chức tại đơn vị cấp xã |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.2.2 |
Thực hiện quy định về tuyển dụng viên chức tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.3 |
Thực hiện quy định về thi, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.4 |
Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp huyện, cấp phòng |
1 |
|
|
|
100% số lãnh đạo cấp huyện, cấp phòng được bổ nhiệm đúng quy định; số lượng cấp phó đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Dưới 100% số lãnh đạo cấp huyện, cấp phòng được bổ nhiệm đúng quy định; số lượng cấp phó không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.5 |
Đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
5.5.1 |
Thực hiện trình tự, thủ tục đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức |
0.5 |
|
|
|
Đúng quy định: 0,5 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.5.2 |
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức |
1 |
|
|
|
Trong năm không có cán bộ, công chức, viên chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 1,0 |
|
|
|
Trong năm có cán bộ, công chức, viên chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0 |
|
|
|
|
5.6 |
Thực hiện tinh giản biên chế |
1.5 |
|
|
|
Xây dựng, ban hành đề án: 0,5 |
|
|
|
Hoàn thành 100% nội dung theo đề án: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% nội dung theo đề án: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% nội dung theo đề án: 0 |
|
|
|
|
5.7 |
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
5.8 |
Thực hiện việc chuyển đổi vị trí công tác theo định kỳ đối với cán bộ, công chức, viên chức |
1.5 |
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1,5 |
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
5.9 |
Cán bộ, công chức cấp xã |
2 |
|
|
5.9.1 |
Tỷ lệ đạt chuẩn của công chức cấp xã |
0.5 |
|
|
|
100% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 0 |
|
|
|
|
5.9.2 |
Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ cấp xã |
0.5 |
|
|
|
100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0,5 |
|
|
|
Từ 95% - dưới 100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0,25 |
|
|
|
|
Dưới 95% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0 |
|
|
|
|
5.9.3 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức cấp xã được bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ trong năm |
1 |
|
|
|
Từ 70% số cán bộ, công chức trở lên: 1,0 |
|
|
|
Từ 50% - dưới 70% số cán bộ, công chức: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 50% số cán bộ, công chức: 0 |
|
|
|
|
5.10 |
Đánh giá tác động của CCHC đến đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức |
7 |
Điều tra XHH |
|
5.10.1 |
Đánh giá về năng lực chuyên môn của cán bộ, công chức, viên chức |
2 |
|
|
5.10.2 |
Đánh giá về tinh thần trách nhiệm và thái độ phục vụ của cán bộ, công chức, viên chức |
2 |
|
|
5.10.3 |
Tình trạng cán bộ, công chức, viên chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi cá nhân |
1.5 |
|
|
5.10.4 |
Tính hiệu quả trong việc thực thi chính sách thu hút người có tài năng vào cơ quan hành chính ở địa phương |
1.5 |
|
|
6 |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
8.5 |
|
|
6.1 |
Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính tại UBND huyện (thành, thị) |
1 |
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
6.2 |
Tỷ lệ đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm |
1 |
|
|
|
100% số đơn vị: 1,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số đơn vị: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số đơn vị: 0 |
|
|
|
|
6.3 |
Thực hiện thu ngân sách theo kế hoạch được giao |
1 |
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ tiêu được giao: 1,0 |
|
|
|
Hoàn thành chỉ tiêu được giao: 0,5 |
|
|
|
|
Không hoàn thành chỉ tiêu được giao: 0 |
|
|
|
|
6.4 |
Bố trí kinh phí cho công tác CCHC |
1 |
|
|
|
Có bố trí kinh phí: 1,0 |
|
|
|
Không bố trí kinh phí: 0 |
|
|
|
|
6.5 |
Đánh giá tác động đến quản lý tài chính công |
4.5 |
Điều tra XHH |
|
6.5.1 |
Đánh giá việc thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí của cơ quan ở địa phương |
1.5 |
|
|
6.5.2 |
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính của UBND huyện (thành, thị) |
1.5 |
|
|
6.5.3 |
Tính hiệu quả của việc thực hiện cơ chế tự chủ tại các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND huyện (thành, thị) |
1.5 |
|
|
7 |
HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH |
15.5 |
|
|
7.1 |
Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của UBND huyện (thành, thị) |
5.5 |
|
|
7.1.1 |
Sử dụng phần mềm quản lý văn bản liên thông ở các cấp |
2 |
|
|
|
Sử dụng đầy đủ, có hiệu quả: 2,0 |
|
|
|
Sử dụng không đầy đủ, không hiệu quả: 0 |
|
|
|
|
7.1.2 |
Tỷ lệ % số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử |
2 |
|
|
|
Từ 90% trở lên số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 2,0 |
|
|
|
Từ 80% - dưới 90% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 1,5 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 0 |
|
|
|
|
7.1.3 |
Công khai số điện thoại cố định (1) và địa chỉ thư điện tử (2) để tiếp nhận, giải quyết những vướng mắc của người dân và doanh nghiệp theo quy định |
0.5 |
|
|
|
Thực hiện đầy đủ 2 nội dung: 0,5 |
|
|
|
Thực hiện chưa đầy đủ 2 nội dung: 0 |
|
|
|
|
7.1.4 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức sử dụng thư điện tử công vụ trong trao đổi công việc |
1 |
|
|
|
Từ 80% - 100%: 1,0 |
|
|
|
Dưới 80%: 0 |
|
|
|
|
7.2 |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
2.5 |
|
|
7.2.1 |
Triển khai dịch vụ công trực tuyến mức 3, mức độ 4 theo quy định của Chính phủ |
0.5 |
|
|
|
100% dịch vụ công mức 3, mức độ 4 theo danh mục của Thủ tướng Chính phủ đã được triển khai: 0,5 |
|
|
|
Dưới 100% dịch vụ công mức 3, mức độ 4 theo danh mục của Thủ tướng Chính phủ đã được triển khai: 0 |
|
|
|
|
7.2.2 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3 |
1 |
|
|
|
Từ 30% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,0 |
|
|
|
Từ 10% - dưới 30% số hồ sơ TTHC: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.2.3 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 4 |
1 |
|
|
|
Từ 20% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,0 |
|
|
|
Từ 10% - dưới 20% số hồ sơ TTHC: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.3 |
Thực hiện quy định về tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI) |
1.5 |
|
|
7.3.1 |
Tỷ lệ TTHC đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI |
0.5 |
|
|
|
Từ 40% số TTHC trở lên có phát sinh hồ sơ: 0,5 |
|
|
|
Dưới 40% số TTHC có phát sinh hồ sơ: 0 |
|
|
|
|
7.3.2 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI |
0.5 |
|
|
|
Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5 |
|
|
|
Từ 5% - dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0,25 |
|
|
|
|
Dưới 5% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.3.3 |
Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ BCCI |
0.5 |
|
|
|
Từ 10% số hồ sơ TTHC trở lên: 0,5 |
|
|
|
Từ 5% - dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0,25 |
|
|
|
|
Dưới 5% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
7.4 |
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 theo quy định |
2 |
|
|
7.4.1 |
Thực hiện việc duy trì, cải tiến, chuyển đổi phiên bản hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 tại cơ quan theo quy định |
1 |
|
|
|
Duy trì, cải tiến, chuyển đổi phiên bản theo đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
7.4.2 |
Thực hiện báo cáo định kỳ/báo cáo khắc phục theo quy định |
0.5 |
|
|
|
Đúng hạn và biểu mẫu quy định: 0,5 |
|
|
|
Không đúng hạn, không báo cáo hoặc không đúng biểu mẫu quy định: 0 |
|
|
|
|
7.4.3 |
Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã công bố Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 |
0.5 |
|
|
|
Từ 50% số đơn vị trở lên: 0,5 |
|
|
|
Dưới 50% số đơn vị: 0 |
|
|
|
|
7.5 |
Đánh giá tác động đến hiện đại hóa hành chính |
4 |
Điều tra XHH |
|
7.5.1 |
Tính kịp thời của thông tin được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin điện tử của địa phương |
1 |
|
|
7.5.2 |
Mức độ đầy đủ của thông tin được cung cấp trên Cổng/Trang thông tin của địa phương |
1 |
|
|
7.5.3 |
Mức độ thuận tiện trong việc truy cập, khai thác thông tin trên Cổng/Trang thông tin điện tử của địa phương |
1 |
|
|
7.5.4 |
Tính hiệu quả trong việc thực hiện quy trình ISO tại UBND huyện (thành, thị) |
1 |
|
|
|
TỔNG CỘNG |
100 |
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 31 tháng 7 năm 2019)
|
STT |
Lĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phần |
Điểm tối đa |
Ghi chú |
|
|
1 |
CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CCHC |
10 |
|
|
|
1.1 |
Kế hoạch cải cách hành chính năm |
3 |
|
|
|
1.1.1 |
Thời gian ban hành kế hoạch (trong tháng 1 của năm kế hoạch) |
0.5 |
|
|
|
|
Ban hành đúng thời gian quy định: 0,5 |
|
|
|
|
Ban hành không đúng thời gian quy định: 0 |
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Chất lượng kế hoạch CCHC (đầy đủ nhiệm vụ (1), phân công trách nhiệm rõ ràng (2), có kết quả (3), thời hạn hoàn thành (4), bố trí kinh phí triển khai (5)) |
1 |
|
|
|
|
Đạt yêu cầu: 1 |
|
|
|
|
Không đạt yêu cầu: 0 |
|
|
|
|
|
1.1.3 |
Mức độ hoàn thành kế hoạch CCHC |
1.5 |
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1 |
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
|
1.2 |
Thực hiện chế độ báo cáo CCHC theo định kỳ và báo cáo đột xuất |
1 |
|
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu về số lượng, nội dung và thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 1,0 |
|
|
|
|
Không đáp ứng yêu cầu về số lượng hoặc nội dung hoặc thời gian báo cáo theo hướng dẫn: 0 |
|
|
|
|
|
1.3 |
Tổ chức làm việc theo định kỳ tháng, quý, năm để nghe và cho ý kiến chỉ đạo về CCHC |
0.5 |
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ 12 kỳ/năm: 0,5 |
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
1.4 |
Tự kiểm tra công tác CCHC |
2 |
|
|
|
1.4.1 |
Ban hành và thực hiện kế hoạch tự kiểm tra |
1.5 |
|
|
|
|
Ban hành và hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
|
1.4.2 |
Xử lý các vấn đề phát hiện qua tự kiểm tra |
0.5 |
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
|
1.5 |
Công tác tuyên truyền CCHC |
1.5 |
|
|
|
1.5.1 |
Xây dựng và thực hiện kế hoạch tuyên truyền CCHC |
1 |
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 0,5 |
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
|
1.5.2 |
Mức độ đa dạng trong tuyên truyền CCHC |
0.5 |
|
|
|
|
Thực hiện tuyên truyền CCHC bằng hình thức khác ngoài các kênh truyền thống: 0,5 |
|
|
|
|
Không thực hiện tuyên truyền CCHC bằng hình thức khác ngoài các kênh truyền thống: 0 |
|
|
|
|
|
1.6 |
Sáng kiến/ giải pháp mới trong cải cách hành chính |
1 |
|
|
|
|
Có sáng kiến/ giải pháp mới: 1,0 |
|
|
|
|
Không có sáng kiến/ giải pháp mới: 0 |
|
|
|
|
|
1.7 |
Thực hiện các nhiệm vụ UBND cấp huyện giao |
1 |
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1,0 |
|
|
|
|
Không đầy đủ, không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
|
2 |
XÂY DỰNG, KIỂM TRA, RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT TẠI XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) |
10 |
|
|
|
2.1 |
Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật (VBQPPL) thuộc phạm vi quản lý nhà nước của UBND xã (phường, thị trấn) |
2.5 |
|
|
|
2.1.1 |
Xây dựng VBQPPL trong năm theo chương trình công tác của UBND xã (phường, thị trấn) đã được phê duyệt |
1.5 |
|
|
|
|
100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ, có chất lượng: 1,5 |
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản được ban hành đúng tiến độ, có chất lượng: 1,0 |
|
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản được ban hành đúng tiến độ, có chất lượng: 0 |
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Thực hiện quy trình xây dựng VBQPPL |
1 |
|
|
|
|
100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 1,0 |
|
|
|
|
Dưới 100% VBQPPL ban hành trong năm được xây dựng đúng quy trình: 0 |
|
|
|
|
|
2.2 |
Tự kiểm tra, rà soát văn bản QPPL tại đơn vị |
3 |
|
|
|
2.2.1 |
Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật |
1 |
|
|
|
|
Đầy đủ, kịp thời: 1,0 |
|
|
|
|
Không đầy đủ hoặc không kịp thời: 0 |
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Xử lý văn bản trái pháp luật phát hiện qua kiểm tra |
1 |
|
|
|
|
100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 1,0 |
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Xử lý văn bản QPPL sau rà soát |
1 |
|
|
|
|
100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 1,0 |
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản đã được xử lý/ kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đánh giá tác động của việc xây dựng và tổ chức thực hiện văn bản của UBND xã (phường, thị trấn) |
4.5 |
Điều tra XHH |
|
|
2.3.1 |
Đánh giá chất lượng các văn bản do UBND xã (phường, thị trấn) ban hành |
1.0 |
|
|
|
2.3.2 |
Tính kịp thời của các văn bản do UBND xã (phường, thị trấn) ban hành |
1.0 |
|
|
|
2.3.3 |
Đánh giá về chất lượng thực hiện văn bản thuộc phạm vi quản lý của xã (phường, thị trấn) |
1.5 |
|
|
|
2.3.4 |
Tính kịp thời trong việc phát hiện và xử lý các bất cập, vướng mắc trong tổ chức thực hiện văn bản thuộc phạm vi quản lý nhà nước của xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
3 |
CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH; THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG |
28 |
|
|
|
3.1 |
Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính (TTHC) |
2 |
|
|
|
3.1.1 |
Xây dựng và thực hiện kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính |
1.5 |
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
|
3.1.2 |
Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát |
0.5 |
|
|
|
|
100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5 |
|
|
|
|
Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
|
3.2 |
Công khai TTHC đầy đủ, đúng quy định tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
3.5 |
|
|
|
|
100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 3,5 |
|
|
|
|
Dưới 100% số TTHC của cơ quan, đơn vị: 0 |
|
|
|
|
|
3.3 |
Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông |
8.5 |
|
|
|
3.3.1 |
Tỷ lệ TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của đơn vị được thực hiện theo cơ chế một cửa |
2 |
|
|
|
|
100% số TTHC: 2,0 |
|
|
|
|
Dưới 100% số TTHC: 0 điểm |
|
|
|
|
|
3.3.2 |
Thực hiện cơ chế một cửa liên thông (nếu có) |
1 |
|
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
|
Chưa đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
3.3.3 |
Thực hiện chế độ hỗ trợ đối với công chức một cửa |
1 |
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
|
Thực hiện không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
3.3.4 |
Kết quả giải quyết TTHC |
4.5 |
|
|
|
|
Từ 95% - 100% số hồ sơ giải quyết đúng hạn tính theo công thức: (TL % HS giải quyết đúng hạn x 4,5)/100 |
|
|
|
|
Dưới 95% số hồ sơ giải quyết đúng hạn: 0 |
|
|
|
|
|
3.4 |
Công khai kết quả xử lý hồ sơ trên Cổng/trang Thông tin điện tử, cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc hình thức khác |
1 |
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
3.5 |
Ban hành văn bản (hoặc thông qua phương tiện truyền thông) xin lỗi người dân, tổ chức nếu hồ sơ trễ hẹn |
1 |
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ: 0 |
|
|
|
|
|
3.6 |
Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị (PAKN) của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của xã |
2 |
|
|
|
3.6.1 |
Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
|
Thực hiện đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
|
Không thực hiện đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
3.6.2 |
Xử lý PAKN của cá nhân, tổ chức đối với TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
|
100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,0 |
|
|
|
|
Dưới 100% số PAKN được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0 |
|
|
|
|
|
3.7 |
Đánh giá tác động đến tình hình giải quyết thủ tục hành chính |
7.5 |
Điều tra XHH |
|
|
37.1 |
Đánh giá về cơ sở vật chất, trang thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
2 |
|
|
|
3.7.2 |
Sự thuận tiện trong việc tìm hiểu thông tin về TTHC |
2 |
|
|
|
3.7.3 |
Sự đơn giản trong quy trình thực hiện TTHC |
2 |
|
|
|
3.7.4 |
Tính công khai, minh bạch trong giải quyết TTHC |
1.5 |
|
|
|
3.8 |
Đánh giá về chất lượng cung cấp dịch vụ hành chính công của địa phương |
2.5 |
Điều tra XHH |
|
|
|
Tốt: 2,5 |
|
|
|
|
Khá: 2,0 |
|
|
|
|
|
Trung bình: 1,5 |
|
|
|
|
|
Yếu: 0 |
|
|
|
|
|
4 |
CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH |
8 |
|
|
|
4.1 |
Thực hiện các quy định của Trung ương, của tỉnh về tổ chức bộ máy |
1.5 |
|
|
|
|
Thực hiện kịp thời, đúng các quy định, hướng dẫn của cấp trên: 1,5 |
|
|
|
|
Thực hiện không kịp thời hoặc chưa đúng: 0 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Xây dựng, rà soát, sửa đổi, bổ sung hệ thống quy chế của UBND xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ: 1,0 |
|
|
|
|
Không thực hiện: 0 |
|
|
|
|
|
4.3 |
Thực hiện quy chế làm việc đã ban hành |
1 |
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
|
Thực hiện không đầy đủ, không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
4.4 |
Đánh giá tác động đến tổ chức bộ máy hành chính |
4.5 |
Điều tra XHH |
|
|
4.4.1 |
Đánh giá về thực hiện quy chế làm việc của UBND xã (phường, thị trấn) |
2.5 |
|
|
|
4.4.2 |
Đánh giá về thực hiện chức năng, nhiệm vụ của UBND xã (phường, thị trấn) |
2 |
|
|
|
5 |
XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC |
20 |
|
|
|
5.1 |
Thực hiện cơ cấu công chức theo quy định được phê duyệt |
2 |
|
|
|
|
100% số công chức thực hiện đúng cơ cấu được phê duyệt: 2,0 |
|
|
|
|
Từ 90% đến dưới 100% số công chức thực hiện đúng cơ cấu được phê duyệt: 1,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 90% số cán bộ, công chức thực hiện đúng cơ cấu được phê duyệt: 0 |
|
|
|
|
|
5.2 |
Bố trí cán bộ, công chức đã được tuyển dụng theo đúng quy định |
2 |
|
|
|
|
100% số cán bộ, công chức được bố trí đúng quy định: 2,0 |
|
|
|
|
Từ 90% - dưới 100% số cán bộ, công chức được bố trí đúng quy định: 1,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 90% số cán bộ, công chức được bố trí đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
5.3 |
Đánh giá, phân loại cán bộ, công chức |
3 |
|
|
|
5.3.1 |
Thực hiện trình tự, thủ tục đánh giá, phân loại cán bộ, công chức |
1 |
|
|
|
|
Đúng quy định: 1,0 |
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
5.3.2 |
Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức |
2 |
|
|
|
|
Trong năm không có cán bộ, công chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 2,0 |
|
|
|
|
Trong năm có cán bộ, công chức bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0 |
|
|
|
|
|
5.4 |
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức |
3 |
|
|
|
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành 100% kế hoạch: 2,0 |
|
|
|
|
|
Hoàn thành từ 80% - dưới 100% kế hoạch: 1,5 |
|
|
|
|
|
Hoàn thành dưới 80% kế hoạch: 0 |
|
|
|
|
|
5.5 |
Cán bộ, công chức cấp xã |
3 |
|
|
|
5.5.1 |
Tỷ lệ đạt chuẩn của công chức cấp xã |
1.5 |
|
|
|
|
100% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 1,5 |
|
|
|
|
Dưới 100% số công chức cấp xã đạt chuẩn: 0 |
|
|
|
|
|
5.5.2 |
Tỷ lệ đạt chuẩn của cán bộ cấp xã |
1.5 |
|
|
|
|
100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 1,5 |
|
|
|
|
Từ 95% - dưới 100% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 1,0 |
|
|
|
|
|
Dưới 95% số cán bộ cấp xã đạt chuẩn: 0 |
|
|
|
|
|
5.6 |
Đánh giá tác động của CCHC đến đội ngũ cán bộ, công chức |
7 |
Điều tra XHH |
|
|
5.6.1 |
Đánh giá về năng lực chuyên môn của cán bộ, công chức |
2 |
|
|
|
5.6.2 |
Tinh thần trách nhiệm và thái độ phục vụ của cán bộ, công chức |
2 |
|
|
|
5.6.3 |
Tình trạng công chức lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi cá nhân |
1.5 |
|
|
|
5.6.4 |
Tính hiệu quả trong việc thực thi chính sách tuyển dụng đặc cách công chức xã không qua thi tuyển |
1.5 |
|
|
|
6 |
CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG |
9 |
|
|
|
6.1 |
Thực hiện các quy định về thu chi tài chính tại đơn vị |
3 |
|
|
|
|
Đúng quy định: 3,0 |
|
|
|
|
Không đúng quy định: 0 |
|
|
|
|
|
6.2 |
Thực hiện thu ngân sách theo kế hoạch được giao |
1 |
|
|
|
|
Hoàn thành vượt chỉ tiêu được giao: 1,0 |
|
|
|
|
Hoàn thành chỉ tiêu được giao: 0,5 |
|
|
|
|
|
Không hoàn thành chỉ tiêu được giao: 0 |
|
|
|
|
|
6.3 |
Bố trí kinh phí cho công tác CCHC |
1 |
|
|
|
|
Có bố trí kinh phí: 1,0 |
|
|
|
|
Không bố trí kinh phí: 0 |
|
|
|
|
|
6.4 |
Đánh giá tác động đến quản lý tài chính công |
4 |
Điều tra XHH |
|
|
6.4.1 |
Đánh giá việc thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng kinh phí của cơ quan, đơn vị |
2 |
|
|
|
6.4.2 |
Tác động của việc thực hiện quản lý ngân sách đối với hoạt động của UBND xã (phường, thị trấn) |
2 |
|
|
|
7 |
HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH |
15 |
|
|
|
7.1 |
Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của UBND xã (phường, thị trấn) |
7.5 |
|
|
|
7.1.1 |
Sử dụng phần mềm quản lý văn bản liên thông ở các cấp |
2 |
|
|
|
|
Sử dụng đầy đủ, có hiệu quả: 2,0 |
|
|
|
|
Sử dụng không đầy đủ, không hiệu quả: 0 |
|
|
|
|
|
7.1.2 |
Trang thiết bị làm việc của cán bộ, công chức (CBCC) |
1 |
|
|
|
|
100% CBCC có đủ trang thiết bị làm việc: 1,0 |
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 100% CBCC có đủ trang thiết bị làm việc: 0,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 80% CBCC có đủ trang thiết bị làm việc: 0 |
|
|
|
|
|
7.1.3 |
Công khai số điện thoại cố định (1) và địa chỉ thư điện tử (2) để tiếp nhận, giải quyết những vướng mắc của người dân và doanh nghiệp theo quy định |
0.5 |
|
|
|
|
Thực hiện đầy đủ 2 nội dung: 0,5 |
|
|
|
|
Thực hiện chưa đầy đủ 2 nội dung: 0 |
|
|
|
|
|
7.1.4 |
Tỷ lệ cán bộ, công chức sử dụng thư điện tử công vụ trong trao đổi công việc |
1 |
|
|
|
|
Từ 80% - 100% : 1,0 |
|
|
|
|
Từ 50% - dưới 80%: 0,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 50%: 0 |
|
|
|
|
|
7.1.5 |
Tỷ lệ % số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử |
2 |
|
|
|
|
Từ 90% trở lên số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 2,0 |
|
|
|
|
Từ 80% - dưới 90% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 1,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 80% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử: 0 |
|
|
|
|
|
7.1.6 |
Trang thông tin điện tử |
1 |
|
|
|
|
Có trang thông tin điện tử: 1,0 |
|
|
|
|
Chưa có trang thông tin điện tử: 0 |
|
|
|
|
|
7.2 |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
1.5 |
|
|
|
7.2.1 |
Triển khai dịch vụ công trực tuyến mức 3, mức độ 4 |
0.5 |
|
|
|
|
Đã triển khai dịch vụ công mức độ 3, mức độ 4: 0,5 |
|
|
|
|
Chưa triển khai: 0 |
|
|
|
|
|
7.2.2 |
Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 |
1 |
|
|
|
|
Từ 20% số hồ sơ TTHC trở lên: 1,0 |
|
|
|
|
Từ 10% - dưới 20% số hồ sơ TTHC: 0,5 |
|
|
|
|
|
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0 |
|
|
|
|
|
7.3 |
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 theo quy định |
1 |
|
|
|
|
Đã áp dụng: 1,0 |
|
|
|
|
Chưa áp dụng: 0 |
|
|
|
|
|
7.4 |
Đánh giá tác động đến hiện đại hóa hành chính |
5 |
Điều tra XHH |
|
|
7.4.1 |
Mức độ đáp ứng yêu cầu về cơ sở vật chất của UBND xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
7.4.2 |
Mức độ ứng dụng CNTT để cung cấp thông tin của UBND xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
7.4.3 |
Tính kịp thời của thông tin do UBND xã (phường, thị trấn) cung cấp |
1 |
|
|
|
7.4.4 |
Mức độ đầy đủ của thông tin do UBND xã (phường, thị trấn) cung cấp |
1 |
|
|
|
7.4.5 |
Tính hiệu quả trong việc thực hiện quy trình ISO của UBND xã (phường, thị trấn) |
1 |
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
100 |
|
|
