Tìm kiếm
Quyết định 28/2023/QĐ-UBND quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Long An
| Số hiệu: | 28/2023/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | *** | Người ký: | Phạm Tấn Hòa |
| Ngày ban hành: | 26/06/2023 | Ngày hiệu lực: | 10/07/2023 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Lao động - Tiền lương, Tài chính nhà nước, Giáo dục | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
DANH MỤC NGHỀ ĐÀO TẠO, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ, MỨC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 26/6/2023 của UBND tỉnh)
|
Stt |
Danh mục ngành, nghề đào tạo |
Thời gian đào tạo |
Mức chi phí đào tạo (nghìn đồng/học viên/khóa học |
Mức hỗ trợ đào tạo |
|
|
Giờ |
Tháng |
|
|
||
|
A. |
Nhóm nghề Nông nghiệp |
||||
|
I. |
Trồng trọt |
|
|
|
|
|
1. |
Trồng lúa ứng dụng công nghệ cao |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
2. |
Trồng rau ứng dụng công nghệ cao |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
3. |
Trồng thanh long ứng dụng công nghệ cao |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
4. |
Trồng chanh ứng dụng công nghệ cao |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
5. |
Nhân giống cây ăn quả |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
6. |
Trồng cây ăn quả |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
7. |
Trồng mít |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
8. |
Trồng đu đủ |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
9. |
Trồng khóm |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
10. |
Trồng bắp |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
11. |
Trồng dưa hấu |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
12 |
Trồng mè |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
13 |
Trồng ớt |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
14. |
Trồng đậu phộng |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
15. |
Trồng khoai mỡ |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
16. |
Trồng sen |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
17. |
Trồng nấm rơm |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
18. |
Trồng nấm bào ngư an toàn |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
19. |
Trồng hoa lan |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
20. |
Nhân, nuôi nấm xanh phòng trừ rầy nâu tại nông hộ |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
21. |
Trồng mai vàng, mai chiếu thủy |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
22. |
Trồng bưởi |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
23. |
Trồng chuối |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
24. |
Nuôi trùng quế |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
25. |
Trồng xoài |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
26. |
Trồng khoai mì |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
27. |
Trồng nấm linh chi |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
28. |
Trồng nấm đông cô |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
29 |
Trồng dưa lưới |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
30. |
Trồng dưa leo |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
31. |
Trồng ổi |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
32. |
Trồng sầu riêng |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
33. |
Trồng khoai từ |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
34. |
Trồng khoai lang |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
35. |
Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
II |
Chăn nuôi - Thú y |
|
|
|
|
|
1. |
Nuôi bò thịt ứng dụng công nghệ cao |
170 |
1,5 |
1.150 |
1.150 |
|
2. |
Thú y trên gia súc |
170 |
1,5 |
1.150 |
1.150 |
|
3 |
Thú y trên gia cầm |
170 |
1,5 |
1.150 |
1.150 |
|
4. |
Nuôi bò sữa |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
5. |
Nuôi dê |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
6. |
Nuôi thỏ |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
7. |
Nuôi ong lấy mật |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
8 |
Nuôi trăn |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
9. |
Nuôi rắn |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
10. |
Nuôi heo theo hướng an toàn sinh học |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
11. |
Nuôi vịt thịt theo hướng an toàn sinh học |
170 |
1,5 |
1.150 |
1.150 |
|
12 |
Nuôi gà thịt theo hướng an toàn sinh học |
170 |
1,5 |
1.150 |
1.150 |
|
III |
Thủy sản |
|
|
|
|
|
1. |
Nuôi tôm thẻ chân trắng ứng dụng công nghệ cao |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
2. |
Nuôi cá lóc |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
3 |
Nuôi cá trê |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
4. |
Nuôi cá rô |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
5. |
Nuôi ếch |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
6. |
Nuôi cá cảnh |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
7. |
Nuôi tôm sú |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
8. |
Nuôi tôm càng xanh |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
9. |
Nuôi cua biển |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
10. |
Nuôi cá tra |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
11. |
Nuôi cá tai tượng |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
12. |
Nuôi cá lăng |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
13. |
Nuôi cá hô |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
14. |
Nuôi cá nàng hai |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
15. |
Nuôi cá sặc rằn |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
16. |
Nuôi cá chạch lau |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
17 |
Nuôi lươn |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
18. |
Ương cá tra giống |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
19. |
Nuôi ốc bưu đen |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
IV. |
Chế biến |
|
|
|
|
|
1. |
Chế biến tôm xuất khẩu |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
2. |
Sơ chế, bảo quản rau, củ, quả sau thu hoạch |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
3. |
Chế biến sản phẩm từ bột gạo |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
4. |
Bảo quản, sơ chế và chế biến chanh |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
5. |
Chế biến sản phẩm từ thanh long |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
6. |
Chế biến cá tra đông lạnh xuất khẩu |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
7. |
Chế biến sản phẩm từ trái gấc |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
8. |
Sơ chế, bảo quản, chế biến sen |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
9. |
Sơ chế, bảo quản, chế biến các loại nấm an toàn thực phẩm |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
10. |
Trồng, chiết xuất tinh dầu tràm, bưởi, chanh, chùm ngây |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
V. |
Dịch vụ nông nghiệp |
|
|
|
|
|
1. |
Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy nông nghiệp |
200 |
1,7 |
1.350 |
1.350 |
|
2. |
Điều khiển thiết bị bay không người lái trong sản xuất nông nghiệp |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
3. |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
303 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
B. |
Nhóm nghề phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
I. |
Cơ khí, xây dựng |
|
|
|
|
|
1 |
Điện công nghiệp |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
2 |
Điện dân dụng |
300 |
3 |
1.700 |
1.700 |
|
3. |
Kỹ thuật điện nông thôn |
330 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
4. |
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
5. |
Hàn |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
6. |
Tiện kim loại |
320 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
7. |
Phay, bào kim loại |
320 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
8. |
Rèn |
340 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
9. |
Sửa chữa điện ô tô |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
10. |
Sửa chữa động cơ xăng, dầu |
320 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
11. |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
300 |
3 |
1.800 |
1.800 |
|
12. |
Sửa chữa máy thi công xây dựng |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
13. |
Sửa chữa thiết bị may |
320 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
14. |
Sửa chữa xe gắn máy |
300 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
15 |
Kỹ thuật bê tông cốt thép |
100 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
16. |
Kỹ thuật nề |
100 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
17. |
Cốt pha, dàn giáo |
100 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
18. |
Kỹ thuật ốp trần |
100 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
19. |
Kỹ thuật ốp, lát tường và sàn |
100 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
20. |
Sản xuất ống cống |
100 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
II. |
Nghệ thuật, mỹ thuật |
|
|
|
|
|
1. |
Đan lục bình |
120 |
1 |
860 |
860 |
|
2 |
Đan nhựa |
120 |
1 |
860 |
860 |
|
3 |
Chạm trổ, điêu khắc |
330 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
4. |
Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo |
310 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
5. |
Mộc dân dụng |
330 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
III. |
Sản xuất và chế biến |
|
|
|
|
|
1. |
May công nghiệp |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
2 |
Cắt may trang phục nữ |
320 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
3. |
May da |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
4. |
Nấu ăn |
240 |
2 |
1.400 |
1.400 |
|
5. |
Làm hoa vải |
280 |
2,5 |
1.400 |
1.400 |
|
6. |
Làm rau câu 3D |
110 |
1 |
800 |
800 |
|
7. |
Làm lạp xưởng |
120 |
1 |
800 |
800 |
|
IV. |
Kinh doanh và quản lý |
|
|
|
|
|
1. |
Nghiệp vụ lễ tân |
160 |
1,5 |
1.500 |
1.500 |
|
2. |
Nghiệp vụ phục vụ phòng khách sạn |
110 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
3. |
Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng |
180 |
1,5 |
1.500 |
1.500 |
|
4. |
Kỹ năng tổ chức tour du lịch nông thôn |
240 |
2 |
1.000 |
1.000 |
|
5. |
Du lịch nông nghiệp nông thôn |
240 |
2 |
1.000 |
1.000 |
|
6. |
Tiếp thị và bán hàng |
120 |
1 |
1.500 |
1.500 |
|
V. |
Dịch vụ khác |
|
|
|
|
|
1. |
Trang điểm thẩm mỹ |
360 |
3 |
2.000 |
2.000 |
|
2. |
Cắt uốn tóc, làm móng |
360 |
3 |
2.000 |
2.000 |
