PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
TT
|
DANH MỤC
|
Thời gian tính hao mòn (năm)
|
Tỷ lệ hao mòn (% năm)
|
|
I
|
Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
|
|
|
|
1
|
Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học
|
50
|
2
|
|
2
|
Quyền tác giả khác
|
50
|
2
|
|
3
|
Tài liệu giáo dục địa phương
|
50
|
2
|
|
II
|
Quyền sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
1
|
Bằng phát minh, sáng chế
|
20
|
5
|
|
III
|
Quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
|
1
|
Bằng bảo hộ giống cây trồng thân gỗ và cây leo thân gỗ
|
25
|
4
|
|
2
|
Bằng bảo hộ giống cây trồng khác
|
20
|
5
|
|
IV
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
|
|
1
|
Nhóm phần mềm hệ thống
|
5
|
20
|
|
2
|
Nhóm phần mềm ứng dụng
|
5
|
20
|
|
3
|
Nhóm phần mềm tiện ích
|
5
|
20
|
|
4
|
Nhóm phần mềm chuyên ngành
|
5
|
20
|
|
5
|
Phần mềm ứng dụng khác
|
5
|
20
|
|
V
|
Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)
|
5
|
20
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
DANH MỤC
|
|
I
|
Tài liệu, hiện vật, hình ảnh, cổ vật bảo quản và trưng bày
|
|
1
|
Chất liệu bằng bạc, đồng (đồ trang sức, tín ngưỡng, nhạc cụ các dân tộc…)
|
|
2
|
Chất liệu bằng kim loại (sắt, thép, gang, hợp kim…)
|
|
3
|
Chất liệu bằng gỗ (hiện vật văn hóa các dân tộc bản địa Lai Châu)
|
|
4
|
Chất liệu gốm, sành, sứ (hiện vật khai quật trong lòng đất...)
|
|
5
|
Chất liệu bằng đất, đá (hiện vật khảo cổ học, hiện vật đã sưu tầm thuộc khu dinh thự Đèo Văn Long)
|
|
6
|
Chất liệu phim, ảnh (hiện vật thời kỳ lịch sử, kháng chiến 1945 - 1979)
|
|
7
|
Chất liệu bằng nhựa
|
|
8
|
Chất liệu bằng thủy tinh
|
|
9
|
Chất liệu bằng xương, ngà (nhạc cụ các dân tộc)
|
|
10
|
Chất liệu bằng giấy (sách cổ dân tộc Dao, dân tộc Giáy, bản đồ, tranh thờ…)
|
|
11
|
Chất liệu bằng vải (trang phục 13 dân tộc bản địa Lai Châu: Phông, màn, rèm, dù…)
|
|
12
|
Chất liệu bằng da (trống, nhạc cụ truyền thống, bộ yên ngựa…)
|
|
13
|
Chất liệu mây, tre (đồ dùng sinh hoạt, công cụ lao động…)
|
|
14
|
Các tiêu bản, mẫu động vật, thực vật.
|
|
15
|
Chất liệu khác
|
|
16
|
Hiện vật liên quan đến nghề thủ công truyền thống, lao động sản xuất, săn bắt, tôn giáo tín ngưỡng, tri thức dân gian, phong tục tập quán, nhạc cụ, phương tiện vận chuyển và các hiện vật khác
|
|
II
|
Di tích được xếp hạng (cấp Quốc gia đặc biệt, cấp Quốc gia và cấp tỉnh)
|
|
1
|
Di tích lịch sử
|
|
2
|
Di tích kiến trúc nghệ thuật
|
|
3
|
Di tích khảo cổ
|
|
4
|
Danh lam thắng cảnh
|