PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ AN HÒA, AN TÂN VÀ THỊ TRẤN AN LÃO, HUYỆN AN LÃO, TỈNH BÌNH ĐỊNH LỘ TRÌNH 03 NĂM (2023-2025)
(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Nội dung thu
|
ĐVT
|
Đơn giá tối đa (đã bao gồm thuế GTGT)
|
|
Năm 2023
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
I
|
Đối với hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn An Lão
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường 629 và khu trung tâm huyện lỵ
|
đồng/hộ/tháng
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
Các khu vực khác
|
đồng/hộ/tháng
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
|
2
|
Xã An Hòa
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường 629
|
đồng/hộ/tháng
|
15.000
|
15.000
|
15.000
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
đồng/hộ/tháng
|
11.000
|
11.000
|
11.000
|
|
3
|
Xã An Tân
|
|
|
|
|
|
|
Tuyến đường 629
|
đồng/hộ/tháng
|
14.000
|
14.000
|
14.000
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
đồng/hộ/tháng
|
8.000
|
8.000
|
8.000
|
|
II
|
Đối với các hộ kinh doanh buôn bán
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn An Lão
|
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh ăn uống
|
đồng/hộ/tháng
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
Kinh doanh khác
|
đồng/hộ/tháng
|
26.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
Kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
đồng/hộ/tháng
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
2
|
Xã An Hòa
|
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh ăn uống
|
đồng/hộ/tháng
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
Kinh doanh khác
|
đồng/hộ/tháng
|
26.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
Kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
đồng/hộ/tháng
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
3
|
Xã An Tân
|
|
|
|
|
|
|
Kinh doanh ăn uống
|
đồng/hộ/tháng
|
40.000
|
40.000
|
40.000
|
|
|
Kinh doanh khác
|
đồng/hộ/tháng
|
26.000
|
26.000
|
26.000
|
|
|
Kinh doanh buôn bán cố định ở chợ
|
đồng/hộ/tháng
|
18.000
|
18.000
|
18.000
|
|
III
|
Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp (trừ Trung tâm Y tế huyện)
|
|
|
|
|
|
1
|
Thị trấn An Lão
|
đồng/đơn vị/tháng
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|
2
|
Xã An Hòa
|
đồng/đơn vị/tháng
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|
3
|
Xã An Tân
|
đồng/đơn vị/tháng
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|
IV
|
Trung tâm Y tế huyện
|
đồng/đơn vị/tháng
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|