Tìm kiếm
Quyết định 23/2022/QĐ-UBND về đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu: | 23/2022/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Tuyên Quang | Người ký: | Nguyễn Thế Giang |
| Ngày ban hành: | 21/07/2022 | Ngày hiệu lực: | 01/08/2022 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bất động sản, Tài chính nhà nước | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO YÊU CẦU VỀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Đồng/ hồ sơ
|
TT |
Tên dịch vụ |
Đơn giá sản phẩm chưa bao gồm thuế VAT |
Số ngày thực hiện thủ tục hành chính theo quy định |
Số ngày thực hiện theo dịch vụ |
Ghi chú |
|||
|
Phụ cấp khu vực mức 0,2 |
Phụ cấp khu vực mức 0,3 |
Phụ cấp khu vực mức 0,4 |
Phụ cấp khu vực mức 0,5 |
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (chỉ đăng ký, không thuộc trường hợp phải cấp giấy) |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
335.000 |
342.000 |
350.000 |
357.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
335.000 |
342.000 |
350.000 |
357.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
429.000 |
439.000 |
449.000 |
458.000 |
|
|
|
|
2 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
670.000 |
685.000 |
700.000 |
714.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
670.000 |
685.000 |
700.000 |
714.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
859.000 |
878.000 |
897.000 |
916.000 |
|
|
|
|
3 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận |
10 |
8 |
|
||||
|
3.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
3.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
213.300 |
216.900 |
221.400 |
225.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
213.300 |
216.900 |
221.400 |
225.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
268.200 |
273.600 |
279.000 |
283.500 |
|
|
|
|
4 |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
3 |
2,4 |
|
||||
|
4.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
4.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
215.000 |
219.000 |
223.000 |
227.000 |
|
|
|
|
5 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đối tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
10 |
8 |
|
||||
|
5.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
5.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
215.000 |
219.000 |
223.000 |
227.000 |
|
|
|
|
6 |
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
10 |
8 |
|
||||
|
6.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
6.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
215.000 |
219.000 |
223.000 |
227.000 |
|
|
|
|
7 |
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế |
|
|
|
|
7 |
6 |
|
|
7.7 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
7.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
8 |
Tách thửa hoặc họp thửa đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
15 |
12 |
|
|
9 |
Cấp đối Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
10 |
8 |
|
|
|
- Cấp đất |
584.000 |
595.000 |
607.000 |
618.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
584.000 |
595.000 |
607.000 |
618.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
748.000 |
763.000 |
777.000 |
792.000 |
|
|
|
|
10 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
10 |
8 |
|
|
10.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
10.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
215.000 |
219.000 |
223.000 |
227.000 |
|
|
|
|
11 |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
675.000 |
690.000 |
704.000 |
719.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
675.000 |
690.000 |
704.000 |
719.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
864.000 |
883.000 |
902.000 |
921.000 |
|
|
|
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
340.000 |
348.000 |
354.000 |
362.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
340.000 |
348.000 |
354.000 |
362.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
435.000 |
444.000 |
453.000 |
463.000 |
|
|
|
|
13 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
675.000 |
690.000 |
704.000 |
719.000 |
28 |
23 |
|
|
14 |
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp |
675.000 |
690.000 |
704.000 |
719.000 |
15 |
12 |
|
|
15 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở |
15 |
12 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
414.000 |
424.000 |
433.000 |
442.000 |
|
|
|
|
16 |
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
15 |
12 |
|
||||
|
16.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
16.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
275.000 |
280.000 |
286.000 |
291.000 |
|
|
|
|
17 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp |
28 |
23 |
|
||||
|
17.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
17.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
275.000 |
280.000 |
286.000 |
291.000 |
|
|
|
|
18 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuế đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
28 |
23 |
|
||||
|
18.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
18.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận; cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
|
|
|
253.400 |
10 |
8 |
|
|
19.1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
10 |
8 |
|
|
|
- Cấp đất |
262.800 |
267.750 |
273.150 |
278.100 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
262.800 |
267.750 |
273.150 |
278.100 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
336.600 |
343.350 |
349.650 |
356.400 |
|
|
|
|
19.2 |
Cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
183.960 |
187.425 |
191.205 |
194.670 |
10 |
8 |
|
|
20 |
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
15 |
12 |
|
|
21 |
Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất |
|
|
|
|
15 |
12 |
|
|
21.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
237.000 |
241.000 |
246.000 |
250.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
298.000 |
304.000 |
310.000 |
315.000 |
|
|
|
|
21.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
275.000 |
280.000 |
286.000 |
291.000 |
|
|
|
|
22 |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
1 |
0,8 |
|
||||
|
|
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất |
275.000 |
280.000 |
286.000 |
291.000 |
|
|
|
|
23 |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
|
|
|
|
1 |
0,8 |
|
|
|
- Xóa thế chấp bằng QSD đất đã đăng ký |
173.000 |
176.000 |
179.000 |
183.000 |
|
|
|
|
|
- Xóa thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
219.000 |
223.000 |
228.000 |
232.000 |
|
|
|
|
|
- Xóa thế chấp bằng đất và tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
275.000 |
280.000 |
286.000 |
291.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (chỉ đăng ký, không cấp giấy) |
|
|
|
|
28 |
23 |
|
|
|
- Cấp đất |
156.000 |
164.000 |
172.000 |
179.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
156.000 |
164.000 |
172.000 |
179.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
173.000 |
183.000 |
192.000 |
202.000 |
|
|
|
|
2 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
308.000 |
316.000 |
323.000 |
331.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
308.000 |
316.000 |
323.000 |
331.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
373.000 |
383.000 |
392.000 |
401.000 |
|
|
|
|
3 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận |
10 |
8 |
|
||||
|
3.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
3.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
188.000 |
201.000 |
214.000 |
227.000 |
|
|
|
|
4 |
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
3 |
2,4 |
|
||||
|
4.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
4.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
67.000 |
68.000 |
69.000 |
70.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
67.000 |
68.000 |
69.000 |
70.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
89.000 |
94.000 |
99.000 |
105.000 |
|
|
|
|
5 |
Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận |
10 |
8 |
|
||||
|
5.7 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
5.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
74.000 |
75.000 |
76.000 |
77.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
74.000 |
75.000 |
76.000 |
77.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
98.000 |
104.000 |
110.000 |
116.000 |
|
|
|
|
6 |
Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề |
10 |
8 |
|
||||
|
6.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
6.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
93.000 |
94.000 |
96.000 |
98.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
93.000 |
94.000 |
96.000 |
98.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
126.000 |
134.000 |
142.000 |
151.000 |
|
|
|
|
7 |
Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế |
7 |
5,6 |
|
||||
|
7.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
7.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
105.000 |
107.000 |
109.000 |
111.000 |
|
|
|
|
8 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
15 |
12 |
|
|
9 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất |
|
|
|
|
10 |
8 |
|
|
|
- Cấp đất |
270.000 |
277.000 |
284.000 |
291.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
270.000 |
277.000 |
284.000 |
291.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
341.000 |
348.000 |
355.000 |
362.000 |
|
|
|
|
10 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
10 |
8 |
|
|
10.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
10.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
61.000 |
62.000 |
62.000 |
63.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
61.000 |
62.000 |
62.000 |
63.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
80.000 |
84.000 |
89.000 |
93.000 |
|
|
|
|
11 |
Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
414.000 |
424.000 |
433.000 |
442.000 |
|
|
|
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu |
28 |
23 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
185.000 |
185.000 |
185.000 |
186.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
185.000 |
185.000 |
185.000 |
186.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
241.000 |
241.000 |
241.000 |
240.000 |
|
|
|
|
13 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
28 |
23 |
|
|
14 |
Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
15 |
12 |
|
|
15 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở |
15 |
12 |
|
||||
|
|
- Cấp đất |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
341.000 |
349.000 |
357.000 |
365.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
414.000 |
424.000 |
433.000 |
442.000 |
|
|
|
|
16 |
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
28 |
23 |
|
||||
|
16.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
16.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
188.000 |
201.000 |
214.000 |
227.000 |
|
|
|
|
17 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp |
28 |
23 |
|
||||
|
17.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
17.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
188.000 |
201.000 |
214.000 |
227.000 |
|
|
|
|
18 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất |
10 |
8 |
|
||||
|
18.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
18.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
128.000 |
130.000 |
132.000 |
135.000 |
|
|
|
|
19 |
Cấp lại Giấy chứng nhận; cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
10 |
8 |
|
||||
|
19.1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
162.000 |
166.200 |
170.400 |
174.600 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
162.000 |
166.200 |
170.400 |
174.600 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
204.600 |
208.800 |
213.000 |
217.200 |
|
|
|
|
19.2 |
Cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất |
113.400 |
116.340 |
119.280 |
122.220 |
|
|
|
|
20 |
Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
15 |
12 |
|
|
21 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu |
5 |
4 |
|
||||
|
21.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
482.000 |
492.000 |
502.000 |
513.000 |
|
|
|
|
21.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp đất |
105.000 |
107.000 |
109.000 |
111.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp tài sản |
105.000 |
107.000 |
109.000 |
111.000 |
|
|
|
|
|
- Cấp đất và tài sản |
144.000 |
154.000 |
163.000 |
173.000 |
|
|
|
|
22 |
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
15 |
12 |
|
|
22.1 |
Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN |
381.000 |
389.000 |
397.000 |
405.000 |
|
|
|
|
22.2 |
Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN |
135.000 |
138.000 |
140.000 |
143.000 |
|
|
|
|
23 |
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
|
|
|
|
1 |
0,8 |
|
|
|
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất |
163.000 |
167.000 |
170.000 |
173.000 |
|
|
|
|
|
- Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất |
163.000 |
167.000 |
170.000 |
173.000 |
|
|
|
|
|
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất |
229.000 |
245.000 |
261.000 |
278.000 |
|
|
|
|
24 |
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai |
1 |
0,8 |
|
||||
|
|
- Xóa thế chấp bằng QSD đất đã đăng ký |
151.000 |
154.000 |
157.000 |
160.000 |
|
|
|
|
|
- Xóa thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
151.000 |
154.000 |
157.000 |
160.000 |
|
|
|
|
|
- Xóa thế chấp bằng đất và tài sản gắn liền với đất đã đăng ký |
209.000 |
224.000 |
239.000 |
254.000 |
|
|
|
- Đơn giá dịch vụ đối với các thủ tục trên không bao gồm phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất;
- Trường hợp có phát sinh đo đạc trích đo địa chính thửa đất, trích lục hồ sơ địa chính và chỉnh lý bản đồ địa chính áp dụng theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chỉnh, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THEO YÊU CẦU VỀ ĐỊA ĐIỂM CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND ngày 21/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
SỐ TT |
Công việc |
Đơn vị tính |
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Cấp Giấy CNQSDĐ lần đầu đơn lẻ cho hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
1.1 |
Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
778.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
973.000 |
|
1.2 |
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
854.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
1.049.000 |
|
2 |
Cấp Giấy CNQSDĐ lần đầu đơn lẻ cho cho tổ chức, cơ sở tôn giáo |
|
|
|
2.1 |
Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
908.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
1.103.000 |
|
2.2 |
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
984.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
1.180.000 |
|
3 |
Cấp đổi, Cấp lại Giấy GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
3.1 |
Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
560.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
756.000 |
|
3.2 |
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
637.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
832.000 |
|
4 |
Cấp đổi, cấp lại Giấy CNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo |
|
|
|
4.1 |
Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
691.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
886.000 |
|
4.2 |
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
767.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
962.000 |
|
5 |
Cấp Giấy CNQSDĐ biến động cho hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
5.1 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế... và không đăng ký, nhưng phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
Đồng/Hồ sơ |
383.000 |
|
5.2 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế..., phải đăng ký và không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
560.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
756.000 |
|
5.3 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, chia, tách, hợp nhất, sát nhập tổ chức... nhưng phải đăng ký và thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
637.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đông/Hồ sơ |
832.000 |
|
5.4 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế..., phải đăng ký, nhưng không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
615.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
811.000 |
|
5.5 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản phân chia, tách, hợp nhất, sát nhập... phải đăng ký và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
714.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
910.000 |
|
6 |
Cấp Giấy CNQSDĐ biến động cho tổ chức, cơ sở tôn giáo |
|
|
|
6.1 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế... và không đăng ký, nhưng phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
Đồng/Hồ sơ |
351.000 |
|
6.2 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế..., phải đăng ký và không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
691.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
886.000 |
|
6.3 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, chia, tách, hợp nhất, sát nhập tổ chức... nhưng phải đăng ký và thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
767.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
962.000 |
|
6.4 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế..., phải đăng ký, nhưng không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
561.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
756.000 |
|
6.5 |
Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản chia, tách, hợp nhất, sát nhập, chuyển đổi công ty... phải đăng ký và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
|
|
- |
Dưới 20 Km |
Đồng/Hồ sơ |
867.000 |
|
- |
Từ 20 Km trở lên |
Đồng/Hồ sơ |
1.062.000 |
|
7 |
Dịch vụ nhắn tin (SMS Brandname) thông báo vào điện thoại di động đến nhận Kết quả về giải quyết thủ tục hành chính hoặc kết quả cung cấp thông tin về đất đai |
|
9.000 |
- Đơn giá Dịch vụ này chỉ tính những phần công việc mà người sử dụng đất phải thực hiện theo quy định. Không tính: Lệ phí địa chính, Phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất phải nộp theo quy định tại Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và phí công chứng, chứng thực các văn bản, hợp đồng giao dịch,... khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai.
- Khoảng cách tính ở Bảng trên là khoảng cách tính từ địa chỉ địa điểm yêu cầu của người sử dụng đất thực hiện thủ tục hành chính đến Trụ sở Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết.
