Tìm kiếm
Quyết định 2192/QĐ-BHXH năm 2019 về Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong ngành Bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
| Số hiệu: | 2192/QĐ-BHXH | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Bảo hiểm xã hội Việt Nam | Người ký: | Đào Việt Ánh |
| Ngày ban hành: | 10/12/2019 | Ngày hiệu lực: | 10/12/2019 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bảo hiểm, Bộ máy hành chính | Tình trạng: |
Hết hiệu lực
27/03/2023 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2192/QĐ-BHXH |
Hà Nội, ngày 10 tháng 12 năm 2019 |
BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI
TỔNG GIÁM ĐỐC BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 01/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 166/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
(Kèm theo Quyết định số 2192/QĐ-BHXH ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam)
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Ký hiệu |
|
1 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
Mẫu số 01 |
|
2 |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Mẫu số 02 |
|
3 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
Mẫu số 03 |
|
4 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
Mẫu số 04 |
|
5 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
Mẫu số 05 |
|
6 |
Sổ theo dõi hồ sơ trực tuyến |
Mẫu số 06 |
|
7 |
Phiếu đánh giá về tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính (dành cho tổ chức, cá nhân) |
Mẫu số 07 |
|
8 |
Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Mẫu số 08 |
|
Chữ ký số của Tổ chức |
(Mã vạch đối với trường hợp hồ sơ liên thông phần mềm của VNPost)
|
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/BPTNTKQ |
………...., ngày …… tháng …… năm …… |
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ: ..............
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thủ tục hành chính thuộc BHXH
…….....……………………………………………………………………………
Địa chỉ:……………………………..….................. Số điện thoại:……...………..
Đã tiếp nhận hồ sơ ông /bà:........................ ………....……………………………
Địa chỉ:……………………………….............….... Số điện thoại:……...……….
Nội dung yêu cầu giải quyết:……………………………………………………...
1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:
|
STT |
Tên giấy tờ |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
2. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là: .......... ngày
3. Thời gian nhận hồ sơ: .....giờ.... phút, ngày … tháng ... năm..........
4. Thời gian trả kết quả : .....giờ.... phút, ngày … tháng ... năm..........
5. Đăng ký nhận kết quả tại: (Đánh dấu x cần chọn)
|
□ Tại cơ quan BHXH |
□ Tại TT Phục vụ HCC |
□ Qua dịch vụ bưu chính |
6. Đối với kết quả là tiền giải quyết chế độ, đề nghị nhận: (Đánh dấu x cần chọn)
|
□ Tại cơ quan BHXH Mang theo giấy tờ tùy thân có ảnh; trường hợp chuyển cho người khác lĩnh thay, đề nghị mang theo Giấy ủy quyền theo quy định |
□ Qua tài khoản Ngân hàng Số tài khoản:............................................. Ngân hàng................................................ Tên chủ tài khoản:................................... |
□ Qua dịch vụ bưu chính:
Địa chỉ nhận:……………………………………………………………
|
Người nộp hồ sơ |
Người tiếp nhận hồ sơ |
Đã nhận kết quả giải quyết vào ngày .........tháng ............năm........
Người nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Chữ ký số của Tổ chức |
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../HDHS |
………...., ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Mã hồ sơ:…………….
Hồ sơ của:............................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………..Email:…………………………………
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1............................................................................................................................
2…………………………………………………………………………………
3............................................................................................................................
4………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………..
Lý do: …………………………………………………………………………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông/Bà liên hệ với ……………………….. số điện thoại ………………………. để được hướng dẫn./.
|
|
NGƯỜI HƯỚNG DẪN |
|
Chữ ký số của Tổ chức |
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……/TB |
………...., ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Hồ sơ của:...............................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………..
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Số điện thoại…………………………..Email:… …………………………
Qua xem xét, Phòng/ BHXH huyện….. xin thông báo không tiếp nhận, giải
quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Xin thông báo cho Ông/Bà được biết./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
|
Chữ ký số của Tổ chức |
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../PXL |
………...., ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU XIN LỖI VÀ HẸN LẠI NGÀY TRẢ KẾT QUẢ
Kính gửi:................................................................................
Ngày......tháng…...năm ..., Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đã tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông/Bà/Tổ chức); mã số: ……..
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …....giờ…..., ngày...... tháng….. năm............
Tuy nhiên đến nay, Phòng/Bộ phận nghiệp vụ………… chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông/Bà/Tổ chức đúng thời hạn quy định ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả.
Lý do:.......................................................................................................
Sự chậm trễ này đã gây phiền hà, tốn kém chi phí, công sức của Ông/Bà/Tổ chức.
Phòng/ Bộ phận nghiệp vụ xin lỗi Ông/Bà/Tổ chức và sẽ trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông/Bà/Tổ chức vào ngày ……. tháng ….. năm ……
Mong nhận được sự thông cảm của Ông/Bà/Tổ chức vì sự chậm trễ này./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
|
Chữ ký số của Tổ chức |
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../BPTNTKQ |
………...., ngày …… tháng …… năm …… |
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
- Tên TTHC:…………………………………………………….
- Các mã hồ sơ gồm: …………………………………………….
|
TT |
TÊN PHÒNG, BỘ PHẬN NGHIỆP VỤ |
|
TÌNH TRẠNG (Trước hạn/đúng hạn/quá hạn) |
|
|
1. GIAO: |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
...giờ...phút,ngày...tháng ... năm.... |
|
|
|
2. NHẬN: |
|
Người giao |
Người nhận |
|
|
3. GIAO: |
|
...giờ...phút,ngày...tháng ... năm.... |
|
|
|
4. NHẬN: |
|
Người giao |
Người nhận |
|
|
5. GIAO: |
|
...giờ...phút,ngày...tháng ... năm.... |
|
|
|
6. NHẬN: |
|
Người giao |
Người nhận |
|
|
7. GIAO: |
|
...giờ...phút,ngày...tháng ... năm.... |
|
|
|
8. NHẬN: |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Người giao |
Người nhận |
|
Ghi chú:
- Trường hợp hồ sơ được chuyển qua dịch vụ bưu chính công ích theo Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg thì thời gian giao, nhận hồ sơ và việc ký nhận thể hiện trong hóa đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Phiếu được lập cho các hồ sơ TTHC cùng loại
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH.... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../ BPTNTKQ |
|
|
STT |
Số hồ sơ |
Tên TTHC |
Tên tổ chức, cá nhân |
Địa chỉ, số điện thoại |
Đơn vị chủ trì giải quyết |
Nhận và Trả kết quả |
|||
|
Ngày nhận hồ sơ |
Ngày hẹn trả kết quả |
Ngày trả kết quả thực tế |
Phương thức nhận kết quả |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VỀ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT, TRẢ KẾT QUẢ TTHC
Thưa Quý khách!
Kính mong Quý khách dành thời gian để đánh giá về công tác tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính của BHXH ………….. mà quý khách đã hoặc đang thực hiện. Sự góp ý của quý khách sẽ giúp nâng cao chất lượng phục vụ của ngành BHXH.
Xin chân thành cảm ơn!
BẢNG CÂU HỎI
(Với mỗi câu hỏi sau đây đề nghị Quý khách lựa chọn, đánh dấu X vào ô tương ứng; Phần điểm đánh giá và tổng điểm do cơ quan BHXH thực hiện)
|
TT |
Nội dung câu hỏi |
Điểm đánh giá |
|
1 |
Thời gian thực hiện của cơ quan BHXH trong tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả TTHC so với quy định |
|
|
□ |
Thời gian xử lý ngắn hơn so với thời hạn quy định |
2 |
|
□ |
Thời gian xử lý bằng thời hạn quy định |
1 |
|
□ |
Thời gian xử lý dài hơn so với thời hạn quy định |
0 |
|
2 |
Số lần Quý khách phải liên hệ với nơi tiếp nhận hồ sơ để hoàn thiện hồ sơ thủ tục hành chính (kể cả liên hệ theo hình thức trực tuyến) |
|
|
□ |
Không phải liên hệ |
2 |
|
□ |
Chỉ liên hệ 01 lần |
1 |
|
□ |
Liên hệ nhiều hơn 01 lần (trừ trường hợp nguyên nhân do lỗi của người nộp hồ sơ) |
0 |
|
3 |
Công khai các thủ tục hành chính tại Bộ phận Một cửa |
|
|
□ |
Công khai chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng quy định pháp luật bằng 2 hình thức niêm yết và điện tử |
2 |
|
□ |
Công khai chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng quy định pháp luật bằng 01 trong 02 hình thức niêm yết hoặc điện tử |
1 |
|
□ |
Không công khai chính xác, đầy đủ, kịp thời |
0 |
|
4 |
Thái độ của công chức, viên chức khi hướng dẫn lập hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ; giải quyết thủ tục hành chính và trả kết quả |
|
|
□ |
Tiếp nhận, xử lý, trả kết quả hồ sơ sớm hơn thời hạn quy định; không có hành vi, thái độ nhũng nhiễu, gây phiền hà, không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định pháp luật. |
2 |
|
□ |
Tiếp nhận, xử lý, trả kết quả hồ sơ đúng thời hạn quy định và không có hành vi, thái độ nhũng nhiễu, gây phiền hà, không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định pháp luật. |
1 |
|
□ |
Có hành vi, thái độ nhũng nhiễu, gây phiền hà, không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định pháp luật. (Trừ trường hợp phản ánh, kiến nghị được cơ quan có thẩm quyền xác minh, kết luận là không đúng hoặc vu cáo thì không được tính vào đánh giá này) |
0 |
|
5 |
Các nội dung khác cần góp ý
|
|
|
|
Tổng điểm |
|
Ghi chú: Mẫu này được thực hiện đối với từng hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính
|
BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: |
, ngày tháng năm |
TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Kỳ báo cáo:............
(Từ ngày......tháng......năm...... đến ngày.....tháng.....năm......)
I. TÌNH HÌNH TIẾP NHẬN, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
Đơn vị tính: Số hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân
|
STT |
LĨNH VỰC, CÔNG VIỆC GIẢI QUYẾT |
SỐ HỒ SƠ TIẾP NHẬN |
KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT |
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG |
|||||||||||||
|
Tổng số |
Trong đó |
Số hồ sơ đã giải quyết |
Số hồ sơ đang giải quyết |
Tổng số tiếp nhận |
Số hồ sơ đã giải quyết |
Số hồ sơ đang giải quyết |
|||||||||||
|
Qua giao dịch điện tử |
Trực tiếp |
Số kỳ trước chuyển qua |
Tổng số |
Đúng thời hạn |
Quá thời hạn |
Tổng số |
Chưa đến hạn |
Quá thời hạn |
Đúng thời hạn |
Quá thời hạn |
|||||||
|
Tại Bộ phận một cửa |
Qua dịch vụ bưu chính |
Tại Trung tâm phục vụ HCC |
|||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
I |
Thực hiện chính sách BHXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tại BHXH tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tại BHXH huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thực hiện chính sách BHYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tại BHXH tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tại BHXH huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Thu BHXH, BHYT, BHTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tại BHXH tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tại BHXH huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Chi trả BHXH, BHYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tại BHXH tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tại BHXH huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tại BHXH tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Tại BHXH huyện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Số lượng Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả gửi tổ chức, cá nhân:
a) Tại BHXH tỉnh:
b) Tại BHXH huyện:
2. Giao dịch điện tử:
a) Số lượng tổ chức thực hiện giao dịch điện tử:
Tỷ lệ (% )Tổ chức thực hiện giao dịch điện tử so với tổng số tổ chức tham gia BHXH, BHYT, BHTN:
b) Số lượng cá nhân thực hiện giao dịch điện tử:
c) Số lượng hồ sơ giao dịch điện tử:............. (của tổ chức: ........; của cá nhân: ..........)
3. Dịch vụ bưu chính
a) Số lượng tổ chức sử dụng dịch vụ bưu chính:............. (để gửi hồ sơ:...........tổ chức; để nhận kết quả TTHC:.........tổ chức)
b) Số lượng cá nhân sử dụng dịch vụ bưu chính:............. ( để gửi hồ sơ:........ cá nhân; để nhận kết quả TTHC:........cá nhân)
c) Số lượng hồ sơ TTHC tiếp nhận, trả qua dịch vụ bưu chính:..........., trong đó:
- Số hồ sơ TTHC của cá nhân: gửi: ..........; nhận...........;
- Số hồ sơ TTHC của tổ chức: gửi: ............; nhận.............;
II. NGUYÊN NHÂN QUÁ HẠN VÀ PHƯƠNG ÁN GIẢI QUYẾT (nếu có)
Nêu tóm tắt nguyên nhân chủ yếu/ khách quan/chủ quan gây ra sự chậm trễ trong giải quyết TTHC và đề xuất phương án giải quyết (nếu có).
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP GHI MẪU SỐ 08
BÁO CÁO TÌNH HÌNH, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Đơn vị tính: là số lượng hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân đề nghị giải quyết. Ví dụ: đơn vị A nộp hồ sơ đề nghị giải quyết TTHC về cấp sổ BHXH cho 20 lao động thì ghi số lượng là 20 hồ sơ.
2. Cột 1: Đánh số thứ tự liên tiếp theo ví dụ tại mẫu
3. Cột 2: Ghi tên lĩnh vực có TTHC; các cấp giải quyết TTHC.
4. Cột 3: Ghi tổng số hồ sơ TTHC tiếp nhận để giải quyết; Cột 3 = Cột 4 + Cột 5 + Cột 6 + Cột 7+ Cột 8
5. Cột 4, 5, 6, 7, 7: Ghi tổng số hồ sơ TTHC đã nhận để giải quyết tương ứng với nội dung phát sinh;
6. Cột 8: Ghi số hồ sơ TTHC tồn đọng từ kỳ báo cáo trước chuyển qua.
7. Cột 9: Ghi tổng số hồ sơ đã được giải quyết; Cột 9 = Cột 10 + Cột 11
8. Cột 10, 11: Ghi tổng số hồ sơ theo nội dung phát sinh thực tế; Số lượng hồ sơ đã giải quyết bao gồm: hồ sơ đã giải quyết có phát sinh trả và không phát sinh trả.
9. Cột 12: Ghi tổng số hồ sơ đang giải quyết; Cột 12 = Cột 13 + Cột 14
10. Cột 13,14: Ghi tổng số hồ sơ theo nội dung phát sinh thực tế
11. Cột 15: Ghi tổng số hồ sơ thuộc diện giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông đã tiếp nhận; Cột 15 = Cột 16 + Cột 17
12. Cột 18: Ghi số hồ sơ đang giải quyết; Cột 18 = Cột 15 - (Cột 16 + Cột 17)
