PHỤ LỤC SỐ 01
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Danh mục
|
|
Loại 1
|
Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa vật thể
|
|
1
|
Các Di tích lịch sử cấp quốc gia
|
|
2
|
Các Di tích lịch sử cấp tỉnh
|
|
Loại 2
|
Các cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng
|
|
1
|
Chất liệu kim loại
|
|
2
|
Chất liệu sành, sứ, thủy tinh
|
|
3
|
Chất liệu mộc
|
|
4
|
Chất liệu giấy
|
|
5
|
Chất liệu xương, ngà
|
|
6
|
Chất liệu gốm
|
|
7
|
Chất liệu đất, đá
|
|
8
|
Chất liệu vải
|
|
9
|
Chất liệu da
|
|
10
|
Chất liệu mây, tre
|
|
11
|
Chất liệu phim ảnh
|
|
12
|
Chất liệu khác
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2023/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ)
|
STT
|
Danh mục
|
Thời gian tính hao mòn (năm)
|
Tỷ lệ hao mòn (% năm)
|
|
Loại 1
|
Quyền tác giả
|
|
|
|
1
|
Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
|
25
|
4
|
|
2
|
Quyền tác giả khác
|
25
|
4
|
|
Loại 2
|
Quyền sở hữu công nghiệp
|
|
|
|
1
|
Bằng phát minh, sáng chế
|
25
|
4
|
|
2
|
Bản quyền phần mềm máy tính
|
25
|
4
|
|
Loại 3
|
Quyền đối với giống cây trồng
|
|
|
|
1
|
Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây leo thân gỗ
|
25
|
4
|
|
2
|
Bằng bảo hộ giống cây trồng khác
|
20
|
5
|
|
Loại 4
|
Phần mềm ứng dụng
|
|
|
|
1
|
Nhóm phần mềm hệ thống
|
5
|
20
|
|
2
|
Nhóm phần mềm ứng dụng
|
5
|
20
|
|
3
|
Nhóm phần mềm công cụ
|
5
|
20
|
|
4
|
Nhóm phần mềm tiện ích
|
5
|
20
|
|
5
|
Phần mềm khác
|
5
|
20
|
|
Loại 5
|
Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)
|
5
|
20
|
Ghi chú: Danh mục Phần mềm ứng dụng (Loại 4) nêu trên được thực hiện theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 20/2021/TT-BTTTT ngày 03 tháng 12 năm 2021)./.