1. Đối với các loại xe ô tô chạy theo tuyến cố định:
ĐVT: đồng/chuyến-xe
STT
Loại xe ô tô
Bến xe loại 1
Bến xe loại 2
Bến xe loại 3
Bến xe loại 4
1
Tuyến có cự ly dưới 150 km
Xe ô tô đến 16 chỗ ngồi
40.000
40.000
35.000
35.000
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi
75.000
75.000
70.000
70.000
Xe ô tô chỗ nằm và xe ô tô trên 35 chỗ ngồi
100.000
100.000
90.000
90.000
2
Tuyến có cự ly từ 150 km đến dưới 300 km
Xe ô tô đến 16 chỗ ngồi
48.000
45.000
42.000
40.000
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi
90.000
88.000
86.000
85.000
Xe ô tô chỗ nằm và xe ô tô trên 35 chỗ ngồi
140.000
135.000
130.000
120.000
3
Tuyến có cự ly từ 300 km đến 500 km
Xe ô tô đến 16 chỗ ngồi
74.000
70.000
68.000
65.000
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi
165.000
162.000
160.000
155.000
Xe ô tô chỗ nằm và xe ô tô trên 35 chỗ ngồi
194.000
190.000
185.000
180.000
4
Tuyến có cự ly trên 500 km
Xe ô tô chỗ ngồi
174.000
150.000
130.000
115.000
Xe ô tô chỗ nằm
256.000
240.000
220.000
210.000
2. Đối với các loại xe ô tô không chạy theo tuyến cố định:
ĐVT: đồng/lượt xe
STT
Loại xe ô tô
Bến xe loại 1
Bến xe loại 2
Bến xe loại 3
Bến xe loại 4
1
Xe taxi
5.000
5.000
5.000
5.000
2
Xe ghé qua bến trả khách
Xe khách đến 16 chỗ ngồi hoặc chỗ nằm
10.000
10.000
10.000
10.000
Xe khách trên 16 chỗ ngồi hoặc chỗ nằm
20.000
20.000
20.000
18.000
3
Xe tải
Trọng tải thiết kế của xe dưới 2 tấn
10.000
10.000
10.000
5.000
Trọng tải thiết kế của xe từ 2 tấn đến dưới 5 tấn
15.000
15.000
15.000
10.000
Trọng tải thiết kế của xe từ 5 tấn đến dưới 10 tấn
20.000
20.000
20.000
15.000
Trọng tải thiết kế của xe trên 10 tấn
25.000
25.000
25.000
20.000
4
Xe đầu kéo sơ mi rơ moóc
30.000
30.000
30.000
25.000