Tìm kiếm
Quyết định 21/2023/QĐ-UBND quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
| Số hiệu: | 21/2023/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Bình Phước | Người ký: | Huỳnh Anh Minh |
| Ngày ban hành: | 04/05/2023 | Ngày hiệu lực: | 15/05/2023 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bộ máy hành chính | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
BẢNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 04/5/2023 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên công trình |
Địa điểm xây dựng |
Loại công trình |
Cấp quản lý |
|
|
1 |
Hồ Suối Giai |
Xã Tân Lập - huyện Đồng Phú |
lớn |
UBND tỉnh |
|
|
2 |
Hồ Đồng Xoài |
Xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú |
lớn |
||
|
3 |
Hồ Tân Hưng |
Xã Tân Hưng - huyện Đồng Phú |
lớn |
||
|
4 |
Hồ Sơn Lợi |
Xã Thọ Sơn - huyện Bù Đăng |
lớn |
||
|
5 |
Hồ NT9 |
Xã Long Tân - huyện Phú Riềng |
lớn |
||
|
6 |
Hồ Bù Tam |
Xã Hưng Phước - huyện Bù Đốp |
lớn |
||
|
7 |
Hồ Rừng Cấm |
Xã Lộc Tấn - huyện Lộc Ninh |
lớn |
||
|
8 |
Hồ Lộc Thạnh |
Xã Lộc Thạnh - huyện Lộc Ninh |
lớn |
||
|
9 |
Hồ Lộc Quang |
Xã Lộc Quang - huyện Lộc Ninh |
lớn |
||
|
10 |
Hồ Bàu Úm |
Thị Trấn Tân Khai - huyện Hớn Quản |
lớn |
||
|
11 |
Hồ An Khương |
Xã An Khương - huyện Hớn Quản |
lớn |
||
|
12 |
Hồ Bà Mụ (Tân Lợi cũ) |
Thị trấn Tân Phú - huyện Đồng Phú |
vừa |
UBND tỉnh |
|
|
13 |
Hồ Suối Binh |
Xã Tân Phước - huyện Đồng Phú |
vừa |
||
|
14 |
Hồ Thọ Sơn |
Xã Phú Sơn - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
15 |
Hồ Đa Bông Cua |
Xã Thống Nhất - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
16 |
Hồ Đarana |
Xã Đức Liễu - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
17 |
Trạm bơm Đăng Hà |
Xã Đăng Hà - huyện Bù Đăng |
|
||
|
18 |
Hồ Ông Thoại |
Xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
19 |
Hồ Đaou 2 |
Xã Nghĩa Bình - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
20 |
Hồ NT4 |
Xã Long Hưng - huyện Phú Riềng |
vừa |
||
|
21 |
Hồ NT6 |
Xã Long Hà - huyện Phú Riềng |
vừa |
||
|
22 |
Hồ NT 8 |
Xã Bình Tân - huyện Phú Riềng |
vừa |
||
|
23 |
Hồ Đ.7 NT2 |
Xã Phước Minh - huyện Bù Gia Mập |
vừa |
||
|
24 |
Hồ Ta Te |
Xã Lộc Thành - huyện Lộc Ninh |
vừa |
||
|
25 |
Hồ Bù Nâu |
Xã Lộc Thuận - huyện Lộc Ninh |
vừa |
||
|
26 |
Hồ Bù Kal |
Xã Lộc An - huyện Lộc Ninh |
vừa |
||
|
27 |
Kênh sau hồ Cần Đơn |
Thị trấn Thanh Bình - huyện Bù Đốp |
|
||
|
28 |
Hồ Ba Veng |
Xã Minh Tâm - huyện Hớn Quản |
vừa |
||
|
29 |
Hồ Suối Nuy |
Xã Lộc Hòa - huyện Lộc Ninh |
vừa |
||
|
30 |
Hồ Đa Bo |
Xã Đồng Nai - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
31 |
Hồ Bù Môn |
Thị trấn Đức Phong - huyện Bù Đăng |
|
||
|
32 |
Hồ Hưng Phú |
Xã Minh Hưng - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
33 |
Hồ Đăk Liên |
Xã Đắk Nhau - huyện Bù Đăng |
vừa |
||
|
34 |
Hồ Suối Láp |
Xã Tân Hiệp - huyện Hớn Quản |
vừa |
UBND tỉnh |
|
|
35 |
Hồ Bàu Thôn |
Xã Long Hưng - huyện Phú Riềng |
vừa |
||
|
36 |
Đập dâng Tôn Lê Chàm |
Xã Lộc Thái - huyện Lộc Ninh |
|
||
|
37 |
Hồ Suối Cam 1 |
Phường Tân Phú - TP. Đồng Xoài |
vừa |
UBND thành phố Đồng Xoài |
|
|
38 |
Hồ Suối Cam 2 |
Phường Tân Phú - TP. Đồng Xoài |
vừa |
||
|
39 |
Hồ Tân Hòa |
Xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú |
vừa |
UBND huyện Đồng Phú |
|
|
40 |
Hồ Suối Lam |
Xã Thuận Phú - huyện Đồng Phú |
nhỏ |
||
|
41 |
Hồ Bra Măng |
Xã Minh Hưng - huyện Bù Đăng |
vừa |
UBND huyện Bù Đăng |
|
|
42 |
Hồ Phú Sơn |
Xã Phú Sơn - huyện Bù Đăng |
nhỏ |
||
|
43 |
Hồ Sơn Hiệp |
Xã Thọ Sơn - huyện Bù Đăng |
nhỏ |
||
|
44 |
Hồ Thọ Sơn B |
Xã Phú Sơn - huyện Bù Đăng |
nhỏ |
UBND huyện Bù Đăng tiếp tục quản lý |
|
|
45 |
Hồ Bàu Sen |
Xã Long Bình - huyện Phú Riềng |
vừa |
UBND huyện Phú Riềng |
|
|
46 |
Hồ NT10 |
Xã Phú Riềng - huyện Phú Riềng |
nhỏ |
||
|
47 |
HTTL Bù Ka |
Xã Long Hưng - huyện Phú Riềng |
nhỏ |
||
|
48 |
Hồ Suối Rạt |
Xã Phú Riềng - huyện Phú Riềng |
nhỏ |
||
|
49 |
Hồ Sơn Hà 2 |
Xã Bình Sơn - huyện Phú Riềng |
nhỏ |
UBND huyện Phú Riềng tiếp tục quản lý |
|
|
50 |
Hồ Bình Hà 1 |
Xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập |
vừa |
UBND huyện Bù Gia Mập |
|
|
51 |
Hồ Thôn 6 Khắc Khoan |
Xã Phú Nghĩa và Phú Văn - huyện Bù Gia Mập |
vừa |
||
|
52 |
Hồ Bù Xia |
Xã Đăk Ơ - huyện Bù Gia Mập |
vừa |
||
|
53 |
Hồ Đăk Tol |
Phường Sơn Giang - TX. Phước Long |
vừa |
UBND thị xã Phước Long |
|
|
54 |
Hồ M26 |
Xã Phước Thiện - huyện Bù Đốp |
nhỏ |
UBND huyện Bù Đốp |
|
|
55 |
Đập dâng Bàu Đưng |
Xã Tân Thành - huyện Bù Đốp |
nhỏ |
UBND huyện Bù Đốp tiến tục quản lý |
|
|
56 |
Đập dâng K2 |
Xã Tân Tiến - huyện Bù Đốp |
nhỏ |
||
|
57 |
Đập dâng Tân Đông |
Xã Tân Thành - huyện Bù Đốp |
nhỏ |
||
|
58 |
Đập dâng Tân Phong |
Xã Tân Thành - huyện Bù Đốp |
nhỏ |
||
|
59 |
Hồ Tà Thiết |
Xã Lộc Thành - huyện Lộc Ninh |
vừa |
UBND huyện Lộc Ninh |
|
|
60 |
Hồ Suối Phèn |
Xã Lộc Điền - huyện Lộc Ninh |
nhỏ |
||
|
61 |
Đập dâng Lộc Khánh |
Xã Lộc Khánh - huyện Lộc Ninh |
nhỏ |
||
|
62 |
Đập dâng Cần Lê |
Xã Lộc Khánh - huyện Lộc Ninh |
nhỏ |
||
|
63 |
Hồ Ấp 4 |
Thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh |
nhỏ |
||
|
64 |
Hồ Lộc Bình |
Xã Lộc Thành - huyện Lộc Ninh |
nhỏ |
UBND huyện Lộc Ninh tiếp tục quản lý |
|
|
65 |
Hồ Sa Cát |
Phường Hưng Chiến - TX. Bình Long |
vừa |
UBND thị xã Bình Long |
|
|
66 |
Đập dâng Cần Lê |
Xã Thanh Lương - TX. Bình Long |
nhỏ |
||
|
67 |
Đập dâng Sóc Du |
Phường An Lộc - TX. Bình Long |
nhỏ |
||
|
68 |
Hồ Suối Ông |
Thị Trấn Tân Khai - huyện Hớn Quản |
nhỏ |
UBND huyện Hớn Quản |
|
|
69 |
Hồ Suối Lai |
Xã Tân Quan - huyện Hớn Quản |
nhỏ |
|
|
|
70 |
Đập dâng Ba Veng |
Xã Minh Tâm - huyện Hớn Quản |
nhỏ |
UBND huyện Hớn Quản tiếp tục quản lý |
|
|
71 |
Hồ Tàu Ô |
Thị Trấn Tân Khai - huyện Hớn Quản |
nhỏ |
||
|
72 |
Hồ Công ty Vedan |
Xã Bù Nho - huyện Phú Riềng |
nhỏ |
Công ty CPHH Vedan Việt Nam tiếp tục quản lý |
|
|
73 |
Hồ Sóc Xiêm |
Xã Tân Hưng - huyện Hớn Quản |
nhỏ |
Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long tiếp tục quản lý |
|
|
74 |
Hồ Suối Mít |
Xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập |
nhỏ |
Vườn Quốc gia Bù Gia Mập tiếp tục quản lý |
|
|
75 |
Hồ Đăk Côn 1 |
Xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập |
nhỏ |
||
|
76 |
Hồ Hoa Mai |
Xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập |
nhỏ |
||
|
|
|
|
|
|
|
