Tìm kiếm
Phụ lục: Quyết định 2029/QĐ-BTTTT
| Số hiệu: | 2029/QĐ-BTTTT | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông | Người ký: | Nguyễn Huy Dũng |
| Ngày ban hành: | 23/10/2023 | Ngày hiệu lực: | 23/10/2023 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Công nghệ thông tin, Bộ máy hành chính | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TRƯỞNG THÀNH CỦA CSIRT TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN I
Giai đoạn 1 thực hiện đánh giá mức độ trưởng thành của CSIRT dựa trên 22 chỉ số sau:
|
STT |
Tên chỉ số |
Tên ký hiệu |
|
I |
Nhóm chỉ số đánh giá về tổ chức |
VNO |
|
1 |
Chức năng, nhiệm vụ |
VNO-1 |
|
2 |
Đối tượng phục vụ |
VNO-2 |
|
3 |
Quyền hạn |
VNO-3 |
|
4 |
Trách nhiệm |
VNO-4 |
|
5 |
Danh mục các hoạt động nghiệp vụ |
VNO-5 |
|
6 |
Quy chế hoạt động |
VNO-7 |
|
II |
Nhóm chỉ số đánh giá về con người |
VNH |
|
7 |
Quy tắc ứng xử |
VNH-1 |
|
8 |
Phương án dự phòng nhân sự |
VNH-2 |
|
9 |
Kết nối- hợp tác |
VNH-7 |
|
III |
Nhóm chỉ số đánh giá về công cụ |
VNT |
|
10 |
Danh sách nguồn thông tin |
VNT-2 |
|
11 |
Kênh thông tin liên lạc không gián đoạn |
VNT-3 |
|
12 |
Hệ thống theo dõi sự cố |
VNT-4 |
|
13 |
Đảm bảo kết nối Internet ổn định |
VNT-5 |
|
IV |
Nhóm chỉ số đánh giá về quy trình |
VNP |
|
14 |
Quy trình báo cáo sự cố lên cấp quản lý cao hơn |
VNP-1 |
|
15 |
Quy trình đánh giá hoàn thiện tổ chức |
VNP-7 |
|
16 |
Quy trình tiếp cận khẩn cấp |
VNP-8 |
|
17 |
Quy trình xử lý thông tin một |
VNP-9 |
|
18 |
Quy trình kết nối cơ quan quản lý nhà nước |
VNP-12 |
|
V |
Nhóm chỉ số đánh giá hoạt động thường xuyên |
VNA |
|
19 |
Kế hoạch hoạt động |
VNA-1 |
|
20 |
Tham gia nền tảng IRLab |
VNA-2 |
|
21 |
Diễn tập thực chiến |
VNA-5 |
|
22 |
Chia sẻ thông tin |
VNA-6 |
Bảng điểm đánh giá giai đoạn 1:
|
STT |
Tên chỉ số |
Các mức đánh giá (số điểm tối thiểu cần đạt được) |
|||
|
Ý tưởng |
Sơ khởi |
Cơ bản |
|||
|
1 |
VNO-1 |
<2 |
2 |
3 |
|
|
2 |
VNO-2 |
<2 |
2 |
3 |
|
|
3 |
VNO-3 |
<2 |
2 |
3 |
|
|
4 |
VNO-4 |
<2 |
2 |
3 |
|
|
5 |
VNO-5 |
<2 |
2 |
3 |
|
|
6 |
VNO-7 |
<2 |
2 |
3 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<12 |
12 |
18 |
||
|
7 |
VNH-1 |
<1 |
1 |
2 |
|
|
8 |
VNH-2 |
<1 |
1 |
2 |
|
|
9 |
VNH-7 |
<1 |
1 |
2 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<3 |
3 |
6 |
||
|
10 |
VNT-2 |
<1 |
1 |
1 |
|
|
11 |
VNT-3 |
<1 |
1 |
1 |
|
|
12 |
VNT-4 |
0 |
0 |
1 |
|
|
13 |
VNT-5 |
<1 |
1 |
1 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<3 |
3 |
4 |
||
|
14 |
VNP-1 |
0 |
1 |
3 |
|
|
15 |
VNP-7 |
0 |
0 |
2 |
|
|
16 |
VNP-8 |
0 |
0 |
2 |
|
|
17 |
VNP-9 |
0 |
0 |
2 |
|
|
18 |
VNP-12 |
0 |
0 |
2 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<1 |
1 |
11 |
||
|
19 |
VNA-1 |
0 |
1 |
2 |
|
|
20 |
VNA-2 |
0 |
1 |
2 |
|
|
21 |
VNA-5 |
0 |
1 |
2 |
|
|
22 |
VNA-6 |
0 |
1 |
2 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<4 |
4 |
8 |
||
|
Tổng cộng theo mức xếp hạng trưởng thành |
<23 |
23 |
47 |
||
MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TRƯỞNG THÀNH CỦA CSIRT TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2
Giai đoạn 2 thực hiện đánh giá mức độ trưởng thành của CSIRT dựa trên 38 chỉ số sau:
|
STT |
Tên chỉ số |
Tên ký hiệu |
|
1 |
Nhóm chỉ số đánh giá về tổ chức |
VNO |
|
1 |
Chức năng, nhiệm vụ |
VNO-1 |
|
2 |
Đối tượng phục vụ |
VNO-2 |
|
3 |
Quyền hạn |
VNO-3 |
|
4 |
Trách nhiệm |
VNO-4 |
|
5 |
Danh mục các hoạt động nghiệp vụ |
VNO-5 |
|
6 |
Phân loại sự cố |
VNO-6 |
|
7 |
Quy chế hoạt động |
VNO-7 |
|
8 |
Chính sách bảo mật |
VNO-8 |
|
II |
Nhóm chỉ số đánh giá về con người |
VNH |
|
9 |
Quy tắc ứng xử |
VNH-1 |
|
10 |
Phương án dự phòng nhân sự |
VNH-2 |
|
11 |
Yêu cầu về kỹ năng |
VNH-3 |
|
12 |
Phát triển đội ngũ |
VNH-4 |
|
13 |
Đào tạo kỹ thuật |
VNH-5 |
|
14 |
Đào tạo kỹ năng mềm |
VNH-6 |
|
15 |
Kết nối- hợp tác |
VNH-7 |
|
III |
Nhóm chỉ số đánh giá về công cụ |
VNT |
|
16 |
Danh sách nguồn thông tin |
VNT-2 |
|
17 |
Kênh thông tin liên lạc không gián đoạn |
VNT-3 |
|
18 |
Hệ thống theo dõi sự cố |
VNT-4 |
|
19 |
Đảm bảo kết nối Internet ổn định |
VNT-5 |
|
IV |
Nhóm chỉ số đánh giá về quy trình |
VNP |
|
20 |
Quy trình báo cáo sự cố lên cấp quản lý cao hơn |
VNP-1 |
|
21 |
Quy trình công khai thông tin |
VNP-2 |
|
22 |
Quy trình cung cấp thông tin cho cơ quan pháp lý |
VNP-3 |
|
23 |
Quy trình phòng ngừa sự cố |
VNP-4 |
|
24 |
Quy trình phát hiện sự cố |
VNP-5 |
|
25 |
Quy trình xử lý sự cố |
VNP-6 |
|
26 |
Quy trình đánh giá hoàn thiện tổ chức |
VNP-7 |
|
27 |
Quy trình tiếp cận khẩn cấp |
VNP-8 |
|
28 |
Quy trình xử lý thông tin mật |
VNP-9 |
|
29 |
Quy trình quản lý nguồn tin |
VNP-10 |
|
30 |
Quy trình tiếp cận khách hàng, đối tác |
VNP-11 |
|
31 |
Quy trình kết nối cơ quan quản lý nhà nước |
VNP-12 |
|
32 |
Quy trình thống kê sự cố |
VNP-13 |
|
V |
Nhóm chỉ số đánh giá hoạt động thường xuyên |
VNA |
|
33 |
Kế hoạch hoạt động |
VNA-1 |
|
34 |
Tham gia nền tảng IRLab |
VNA-2 |
|
35 |
Rà quét lỗ hổng |
VNA-3 |
|
36 |
Săn lùng mối nguy |
VNA-4 |
|
37 |
Diễn tập thực chiến |
VNA-5 |
|
38 |
Chia sẻ thông tin |
VNA-6 |
Bảng điểm đánh giá giai đoạn 2:
|
STT |
Tên chỉ số |
Các mức đánh giá (số điểm tối thiểu cần đạt được) |
||||
|
Ý tưởng |
Sơ khởi |
Cơ bản |
Phát triển |
|||
|
1 |
VNO-1 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
|
|
2 |
VNO-2 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
|
|
3 |
VNO-3 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
|
|
4 |
VNO-4 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
|
|
5 |
VNO-5 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
|
|
6 |
VNO-6 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
7 |
VNO-7 |
<2 |
2 |
3 |
3 |
|
|
8 |
VNO-8 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<14 |
14 |
20 |
27 |
||
|
9 |
VNH-1 |
<1 |
1 |
2 |
3 |
|
|
10 |
VNH-2 |
<1 |
1 |
2 |
3 |
|
|
11 |
VNH-3 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
12 |
VNH-4 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
13 |
VNH-5 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
14 |
VNH-6 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
15 |
VNH-7 |
<1 |
1 |
2 |
3 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<7 |
7 |
10 |
17 |
||
|
16 |
VNT-2 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
17 |
VNT-3 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
18 |
VNT-4 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
19 |
VNT-5 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<3 |
3 |
4 |
8 |
||
|
20 |
VNP-1 |
0 |
1 |
3 |
3 |
|
|
21 |
VNP-2 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
22 |
VNP-3 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
23 |
VNP-4 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
24 |
VNP-5 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
25 |
VNP-6 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
26 |
VNP-7 |
0 |
0 |
2 |
3 |
|
|
27 |
VNP-8 |
0 |
0 |
2 |
3 |
|
|
28 |
VNP-9 |
0 |
0 |
2 |
3 |
|
|
29 |
VNP-10 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
30 |
VNP-11 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
31 |
VNP-12 |
0 |
0 |
2 |
3 |
|
|
32 |
VNP-13 |
0 |
0 |
1 |
2 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<1 |
1 |
19 |
31 |
||
|
33 |
VNA-1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
34 |
VNA-2 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
35 |
VNA-3 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
36 |
VNA-4 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
37 |
VNA-5 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
38 |
VNA-6 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
|
Tổng theo chỉ số |
<6 |
6 |
12 |
18 |
||
|
Tổng cộng theo mức xếp hạng trưởng thành |
<31 |
31 |
65 |
101 |
||
MÔ HÌNH ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TRƯỞNG THÀNH CỦA CSIRT TẠI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 3
Giai đoạn 3 áp dụng nguyên vẹn 44 chỉ số của Mô hình đánh giá.
Bảng điểm đánh giá giai đoạn 3:
|
STT |
Tên chỉ số |
Các mức đánh giá (số điểm tối thiểu cần đạt được) |
||||
|
Ý tưởng |
Sơ khởi |
Cơ bản |
Phát triển |
Tối ưu |
||
|
1 |
VNO-1 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
|
2 |
VNO-2 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
|
3 |
VNO-3 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
|
4 |
VNO-4 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
|
5 |
VNO-5 |
<2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
|
6 |
VNO-6 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
7 |
VNO-7 |
<2 |
2 |
3 |
3 |
3 |
|
8 |
VNO-8 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
Tổng theo chỉ số |
<14 |
14 |
20 |
27 |
29 |
|
|
9 |
VNH-1 |
<1 |
1 |
2 |
3 |
3 |
|
10 |
VNH-2 |
<1 |
1 |
2 |
3 |
3 |
|
11 |
VNH-3 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
12 |
VNH-4 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
13 |
VNH-5 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
14 |
VNH-6 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
15 |
VNH-7 |
<1 |
1 |
2 |
3 |
3 |
|
Tổng theo chỉ số |
<7 |
7 |
10 |
17 |
21 |
|
|
16 |
VNT-1 |
<1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
17 |
VNT-2 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
18 |
VNT-3 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
19 |
VNT-4 |
0 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
20 |
VNT-5 |
<1 |
1 |
1 |
2 |
3 |
|
21 |
VNT-6 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
|
22 |
VNT-7 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
|
23 |
VNT-8 |
0 |
0 |
1 |
1 |
2 |
|
Tổng theo chỉ số |
<4 |
4 |
8 |
12 |
17 |
|
|
24 |
VNP-1 |
0 |
1 |
3 |
3 |
3 |
|
25 |
VNP-2 |
0 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
26 |
VNP-3 |
0 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
27 |
VNP-4 |
0 |
0 |
1 |
2 |
2 |
|
28 |
VNP-5 |
0 |
0 |
1 |
2 |
2 |
|
29 |
VNP-6 |
0 |
0 |
1 |
2 |
2 |
|
30 |
VNP-7 |
0 |
0 |
2 |
3 |
4 |
|
31 |
VNP-8 |
0 |
0 |
2 |
3 |
3 |
|
32 |
VNP-9 |
0 |
0 |
2 |
3 |
3 |
|
33 |
VNP-10 |
0 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
34 |
VNP-11 |
0 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
35 |
VNP-12 |
0 |
0 |
2 |
3 |
4 |
|
36 |
VNP-13 |
0 |
0 |
1 |
2 |
3 |
|
37 |
VNP-14 |
0 |
0 |
1 |
1 |
2 |
|
38 |
VNP-15 |
0 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
Tổng theo chỉ số |
<2 |
2 |
21 |
33 |
42 |
|
|
39 |
VNA-1 |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
40 |
VNA-2 |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
41 |
VNA-3 |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
42 |
VNA-4 |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
43 |
VNA-5 |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
44 |
VNA-6 |
0 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
Tổng theo chỉ số |
<6 |
6 |
12 |
18 |
24 |
|
|
Tổng cộng theo mức xếp hạng trưởng thành |
<33 |
33 |
71 |
107 |
133 |
|
