Tìm kiếm
Quyết định 18/2022/QĐ-UBND về đơn giá điều tra, đánh giá đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu: | 18/2022/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Vĩnh Long | Người ký: | Lê Quang Trung |
| Ngày ban hành: | 09/06/2022 | Ngày hiệu lực: | 20/06/2022 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bất động sản, Tài chính nhà nước | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI LẦN ĐẦU
Đơn vị tính : đồng
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI LẦN TIẾP THEO
Đơn vị tính : đồng
DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HÓA ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HÓA ĐẤT LẦN ĐẦU
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
A |
Điều tra, đánh giá thoái hóa đất lần đầu |
|||||||||||
|
|
Tổng cộng |
2.758.618.213 |
90.153.617 |
120.428.080 |
178.006.543 |
47.735.856 |
3.194.942.309 |
3.016.935.766 |
593.636.810 |
551.906.764 |
3.788.579.119 |
3.568.842.530 |
|
|
Nội nghiệp |
1.865.067.475 |
66.430.367 |
44.038.080 |
27.715.899 |
47.735.856 |
2.050.987.677 |
2.023.271.778 |
307.648.152 |
303.490.767 |
2.358.635.829 |
2.326.762.545 |
|
|
Ngoại nghiệp |
893.550.738 |
23.723.250 |
76.390.000 |
150.290.644 |
- |
1.143.954.632 |
993.663.988 |
285.988.658 |
248.415.997 |
1.429.943.290 |
1.242.079.985 |
|
Bước 1: Thu thập tài liệu |
||||||||||||
|
|
Tổng |
548.829.006 |
11.970.541 |
17.384.280 |
30.422.871 |
18.540.606 |
627.147.304 |
596.724.433 |
111.891.300 |
105.362.067 |
739.038.604 |
702.086.500 |
|
|
Nội nghiệp |
402.867.414 |
9.313.537 |
7.468.858 |
10.764.855 |
18.540.606 |
448.955.270 |
438.190.415 |
67.343.291 |
65.728.562 |
516.298.561 |
503.918.977 |
|
|
Ngoại nghiệp |
145.961.592 |
2.657.004 |
9.915.422 |
19.658.016 |
- |
178.192.034 |
158.534.018 |
44.548.009 |
39.633.505 |
222.740.043 |
198.167.523 |
|
Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa |
||||||||||||
|
|
Tổng |
747.589.146 |
21.066.246 |
66.474.578 |
130.632.628 |
- |
965.762.598 |
835.129.970 |
241.440.650 |
208.782.493 |
1.207.203.248 |
1.043.912.463 |
|
|
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
|
Ngoại nghiệp |
747.589.146 |
21.066.246 |
66.474.578 |
130.632.628 |
- |
965.762.598 |
835.129.970 |
241.440.650 |
208.782.493 |
1.207.203.248 |
1.043.912.463 |
|
Bước 3: Nội nghiệp |
||||||||||||
|
|
Tổng |
1.462.200.061 |
57.116.830 |
36.569.222 |
16.951.044 |
29.195.250 |
1.602.032.407 |
1.585.081.363 |
240.304.861 |
237.762.204 |
1.842.337.268 |
1.822.843.567 |
|
|
Nội nghiệp |
1.462.200.061 |
57.116.830 |
36.569.222 |
16.951.044 |
29.195.250 |
1.602.032.407 |
1.585.081.363 |
240.304.861 |
237.762.204 |
1.842.337.268 |
1.822.843.567 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
B |
Điều tra lấy mẫu đất |
|||||||||||
|
|
Khu vực tỉnh Vĩnh Long |
47.783 |
4.740 |
2.275 |
7.782 |
|
62.580 |
54.798 |
15.645 |
13.700 |
78.225 |
68.498 |
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HÓA ĐẤT LẦN TIẾP THEO
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
A |
Điều tra, đánh giá thoái hóa đất lần tiếp theo |
|||||||||||
|
|
Tổng cộng |
1.389.006.123 |
43.952.957 |
80.663.280 |
72.134.704 |
25.484.368 |
1.611.241.432 |
1.539.106.728 |
286.594.385 |
270.055.979 |
1.897.835.817 |
1.809.162.707 |
|
|
Nội nghiệp |
1.046.623.283 |
34.204.097 |
40.895.280 |
14.952.699 |
25.484.368 |
1.162.159.727 |
1.147.207.028 |
174.323.959 |
172.081.054 |
1.336.483.686 |
1.319.288.082 |
|
|
Ngoại nghiệp |
342.382.840 |
9.748.860 |
39.768.000 |
57.182.005 |
- |
449.081.705 |
391.899.700 |
112.270.426 |
97.974.925 |
561.352.131 |
489.874.625 |
|
Bước 1: Thu thập tài liệu |
||||||||||||
|
|
Tổng |
209.994.375 |
7.131.349 |
11.288.332 |
15.098.256 |
4.243.147 |
247.755.459 |
232.657.203 |
47.661.323 |
44.135.722 |
295.416.782 |
276.792.925 |
|
|
Nội nghiệp |
128.069.355 |
5.441.872 |
2.531.418 |
2.489.624 |
4.243.147 |
142.775.416 |
140.285.792 |
21.416.312 |
21.042.869 |
164.191.728 |
161.328.661 |
|
|
Ngoại nghiệp |
81.925.020 |
1.689.477 |
8.756.914 |
12.608.632 |
- |
104.980.043 |
92.371.411 |
26.245.011 |
23.092.853 |
131.225.054 |
115.464.264 |
|
Bước 2: Điều tra khảo sát thực địa |
||||||||||||
|
|
Tổng |
260.457.820 |
8.059.383 |
31.011.086 |
44.573.373 |
- |
344.101.662 |
299.528.289 |
86.025.416 |
74.882.072 |
430.127.078 |
374.410.361 |
|
|
Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
|
Ngoại nghiệp |
260.457.820 |
8.059.383 |
31.011.086 |
44.573.373 |
- |
344.101.662 |
299.528.289 |
86.025.416 |
74.882.072 |
430.127.078 |
374.410.361 |
|
Bước 3: Nội nghiệp |
||||||||||||
|
|
Tổng |
918.553.928 |
28.762.225 |
38.363.862 |
12.463.075 |
21.241.221 |
1.019.384.311 |
1.006.921.236 |
152.907.647 |
151.038.185 |
1.172.291.958 |
1.157.959.421 |
|
|
Nội nghiệp |
918.553.928 |
28.762.225 |
38.363.862 |
12.463.075 |
21.241.221 |
1.019.384.311 |
1.006.921.236 |
152.907.647 |
151.038.185 |
1.172.291.958 |
1.157.959.421 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
B |
Điều tra lấy mẫu đất |
|||||||||||
|
|
Khu vực tỉnh Vĩnh Long |
47.783 |
4.740 |
2.275 |
7.782 |
|
62.580 |
54.798 |
15.645 |
13.700 |
78.225 |
68.498 |
DỊCH VỤ ĐIỀU TRA Ô NHIỄM ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA Ô NHIỄM ĐẤT ĐẤT LẦN ĐẦU
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất lần đầu
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
|
Tổng cộng |
302.046.200 |
7.337.781 |
8.642.592 |
4.665.711 |
5.749.632 |
328.441.916 |
323.776.205 |
59.474.465 |
58.592.449 |
387.916.381 |
382.368.654 |
|
|
Nội nghiệp |
201.915.620 |
7.337.781 |
8.512.992 |
2.844.111 |
5.749.632 |
226.360.136 |
223.516.025 |
33.954.020 |
33.527.404 |
260.314.156 |
257.043.429 |
|
|
Ngoại nghiệp |
100.130.580 |
- |
129.600 |
1.821.600 |
- |
102.081.780 |
100.260.180 |
25.520.445 |
25.065.045 |
127.602.225 |
125.325.225 |
|
Bước 1: Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ để xác định các nguồn gây ô nhiễm đất, các khu vực có nguy cơ ô nhiễm đất |
||||||||||||
|
|
Tổng |
193.542.180 |
3.762.814 |
2.995.924 |
3.280.060 |
2.948.411 |
206.529.389 |
203.249.329 |
41.187.586 |
40.513.417 |
247.716.975 |
243.762.746 |
|
|
Nội nghiệp |
93.411.600 |
3.762.814 |
2.866.324 |
1.458.460 |
2.948.411 |
104.447.609 |
102.989.149 |
15.667.141 |
15.448.372 |
120.114.750 |
118.437.521 |
|
|
Ngoại nghiệp |
100.130.580 |
- |
129.600 |
1.821.600 |
- |
102.081.780 |
100.260.180 |
25.520.445 |
25.065.045 |
127.602.225 |
125.325.225 |
|
Bước 5: Đề xuất định hướng quản lý sử dụng đất bền vững |
||||||||||||
|
|
Tổng |
51.192.180 |
1.693.560 |
1.964.799 |
656.421 |
1.327.015 |
56.833.975 |
56.177.554 |
8.525.096 |
8.426.633 |
65.359.071 |
64.604.187 |
|
|
Nội nghiệp |
51.192.180 |
1.693.560 |
1.964.799 |
656.421 |
1.327.015 |
56.833.975 |
56.177.554 |
8.525.096 |
8.426.633 |
65.359.071 |
64.604.187 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 6: Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất |
||||||||||||
|
|
Tổng |
57.311.840 |
1.881.407 |
3.681.869 |
729.230 |
1.474.206 |
65.078.552 |
64.349.322 |
9.761.783 |
9.652.398 |
74.840.335 |
74.001.720 |
|
|
Nội nghiệp |
57.311.840 |
1.881.407 |
3.681.869 |
729.230 |
1.474.206 |
65.078.552 |
64.349.322 |
9.761.783 |
9.652.398 |
74.840.335 |
74.001.720 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
1.2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần đầu
1.2.1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
|
Tổng cộng |
111.246.165 |
4.224.815 |
5.151.241 |
1.798.255 |
1.432.256 |
123.852.732 |
122.054.477 |
25.147.281 |
24.767.143 |
149.000.013 |
146.821.620 |
|
|
Nội nghiệp |
49.913.505 |
2.030.399 |
4.088.611 |
694.255 |
1.432.256 |
58.159.026 |
57.464.771 |
8.723.854 |
8.619.716 |
66.882.880 |
66.084.487 |
|
|
Ngoại nghiệp |
61.332.660 |
2.194.416 |
1.062.630 |
1.104.000 |
- |
65.693.706 |
64.589.706 |
16.423.427 |
16.147.427 |
82.117.133 |
80.737.133 |
|
Bước 2: Lập kế hoạch và điều tra lấy mẫu đất tại thực địa |
||||||||||||
|
|
Tổng |
81.167.961 |
3.002.718 |
2.690.306 |
1.380.383 |
570.181 |
88.811.549 |
87.431.166 |
19.891.103 |
19.573.646 |
108.702.652 |
107.004.812 |
|
|
Nội nghiệp |
19.835.301 |
808.302 |
1.627.676 |
276.383 |
570.181 |
23.117.843 |
22.841.460 |
3.467.676 |
3.426.219 |
26.585.519 |
26.267.679 |
|
|
Ngoại nghiệp |
61.332.660 |
2.194.416 |
1.062.630 |
1.104.000 |
- |
65.693.706 |
64.589.706 |
16.423.427 |
16.147.427 |
82.117.133 |
80.737.133 |
|
Bước 3: Tổng hợp số liệu, xác định các điểm đất bị ô nhiễm và có nguy cơ ô nhiễm |
||||||||||||
|
|
Tổng |
16.282.284 |
658.052 |
1.325.119 |
225.008 |
464.194 |
18.954.657 |
18.729.649 |
2.843.199 |
2.809.447 |
21.797.856 |
21.539.096 |
|
|
Nội nghiệp |
16.282.284 |
658.052 |
1.325.119 |
225.008 |
464.194 |
18.954.657 |
18.729.649 |
2.843.199 |
2.809.447 |
21.797.856 |
21.539.096 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 4: Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm |
||||||||||||
|
|
Tổng |
13.795.920 |
564.045 |
1.135.816 |
192.864 |
397.881 |
16.086.526 |
15.893.662 |
2.412.979 |
2.384.049 |
18.499.505 |
18.277.711 |
|
|
Nội nghiệp |
13.795.920 |
564.045 |
1.135.816 |
192.864 |
397.881 |
16.086.526 |
15.893.662 |
2.412.979 |
2.384.049 |
18.499.505 |
18.277.711 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
1.2.2. Điều tra lấy mẫu đất, mẫu nước |
||||||||||||
|
|
Khu vực tỉnh Vĩnh Long |
64.113 |
3.994 |
4.045 |
- |
- |
72.152 |
72.152 |
18.038 |
18.038 |
90.190 |
90.190 |
2. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA Ô NHIỄM ĐẤT LẦN TIẾP THEO
2.1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất lần tiếp theo
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
|
Tổng cộng |
130.992.938 |
3.696.951 |
8.642.592 |
1.962.710 |
2.985.584 |
148.280.775 |
146.318.065 |
24.881.118 |
24.539.791 |
173.161.893 |
170.857.856 |
|
|
Nội nghiệp |
105.201.728 |
3.696.951 |
8.512.992 |
1.493.510 |
2.985.584 |
121.890.765 |
120.397.255 |
18.283.615 |
18.059.588 |
140.174.380 |
138.456.843 |
|
|
Ngoại nghiệp |
25.791.210 |
- |
129.600 |
469.200 |
- |
26.390.010 |
25.920.810 |
6.597.503 |
6.480.203 |
32.987.513 |
32.401.013 |
|
Bước 1: Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
||||||||||||
|
|
Tổng |
56.617.038 |
1.244.763 |
2.995.924 |
972.065 |
1.005.246 |
62.835.036 |
61.862.971 |
12.064.257 |
11.871.527 |
74.899.293 |
73.734.498 |
|
|
Nội nghiệp |
30.825.828 |
1.244.763 |
2.866.324 |
502.865 |
1.005.246 |
36.445.026 |
35.942.161 |
5.466.754 |
5.391.324 |
41.911.780 |
41.333.485 |
|
|
Ngoại nghiệp |
25.791.210 |
- |
129.600 |
469.200 |
- |
26.390.010 |
25.920.810 |
6.597.503 |
6.480.203 |
32.987.513 |
32.401.013 |
|
Bước 5: Xây dựng báo cáo đánh giá về thực trạng ô nhiễm đất và cảnh báo các khu vực đất có nguy cơ bị ô nhiễm lần tiếp theo |
||||||||||||
|
|
Tổng |
74.375.900 |
2.452.188 |
5.646.668 |
990.645 |
1.980.338 |
85.445.739 |
84.455.094 |
12.816.861 |
12.668.264 |
98.262.600 |
97.123.358 |
|
|
Nội nghiệp |
74.375.900 |
2.452.188 |
5.646.668 |
990.645 |
1.980.338 |
85.445.739 |
84.455.094 |
12.816.861 |
12.668.264 |
98.262.600 |
97.123.358 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
2.2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần tiếp theo
2.2.1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất khu vực điều tra lần tiếp theo
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
|
Tổng cộng |
36.470.328 |
1.387.086 |
5.233.141 |
560.255 |
762.496 |
44.413.306 |
43.853.051 |
7.834.681 |
7.732.243 |
52.247.987 |
51.585.294 |
|
|
Nội nghiệp |
26.428.068 |
1.031.030 |
4.088.611 |
376.255 |
762.496 |
32.686.460 |
32.310.205 |
4.902.969 |
4.846.531 |
37.589.429 |
37.156.736 |
|
|
Ngoại nghiệp |
10.042.260 |
356.056 |
1.144.530 |
184.000 |
- |
11.726.846 |
11.542.846 |
2.931.712 |
2.885.712 |
14.658.558 |
14.428.558 |
|
Bước 1: Thu thập bổ sung thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
||||||||||||
|
|
Tổng |
9.341.160 |
374.883 |
1.514.421 |
139.365 |
282.429 |
11.652.258 |
11.512.893 |
1.747.839 |
1.726.934 |
13.400.097 |
13.239.827 |
|
|
Nội nghiệp |
9.341.160 |
374.883 |
1.514.421 |
139.365 |
282.429 |
11.652.258 |
11.512.893 |
1.747.839 |
1.726.934 |
13.400.097 |
13.239.827 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 2: Điều tra lấy mẫu đất, nước bổ sung tại thực địa |
||||||||||||
|
|
Tổng |
14.712.840 |
543.497 |
1.901.741 |
253.682 |
141.214 |
17.552.974 |
17.299.292 |
3.805.631 |
3.749.179 |
21.358.605 |
21.048.471 |
|
|
Nội nghiệp |
4.670.580 |
187.441 |
757.211 |
69.682 |
141.214 |
5.826.128 |
5.756.446 |
873.919 |
863.467 |
6.700.047 |
6.619.913 |
|
|
Ngoại nghiệp |
10.042.260 |
356.056 |
1.144.530 |
184.000 |
- |
11.726.846 |
11.542.846 |
2.931.712 |
2.885.712 |
14.658.558 |
14.428.558 |
|
Bước 3: Tổng hợp thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã điều tra; xác định các điểm đất bị ô nhiễm và nguy cơ ô nhiễm |
||||||||||||
|
|
Tổng |
4.138.776 |
131.250 |
454.245 |
41.802 |
84.713 |
4.850.786 |
4.808.984 |
727.618 |
721.348 |
5.578.404 |
5.530.332 |
|
|
Nội nghiệp |
4.138.776 |
131.250 |
454.245 |
41.802 |
84.713 |
4.850.786 |
4.808.984 |
727.618 |
721.348 |
5.578.404 |
5.530.332 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 4: Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm lần tiếp theo |
||||||||||||
|
|
Tổng |
8.277.552 |
337.456 |
1.362.734 |
125.406 |
254.140 |
10.357.288 |
10.231.882 |
1.553.593 |
1.534.782 |
11.910.881 |
11.766.664 |
|
|
Nội nghiệp |
8.277.552 |
337.456 |
1.362.734 |
125.406 |
254.140 |
10.357.288 |
10.231.882 |
1.553.593 |
1.534.782 |
11.910.881 |
11.766.664 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
2.2.2. Điều tra lấy mẫu đất, mẫu nước
|
|
Khu vực tỉnh Vĩnh Long |
64.113 |
3.994 |
4.045 |
- |
- |
72.152 |
72.152 |
18.038 |
18.038 |
90.190 |
90.190 |
DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, PHÂN HẠNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, PHÂN HẠNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP LẦN ĐẦU
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí năng lượng |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
|
Tổng cộng |
1.001.950.105 |
36.809.794 |
35.371.340 |
11.403.440 |
15.960.896 |
1.101.495.575 |
1.090.092.135 |
182.997.671 |
180.994.875 |
1.284.493.246 |
1.271.087.010 |
|
|
Nội nghiệp |
842.521.300 |
33.474.911 |
23.324.490 |
8.480.640 |
15.960.896 |
923.762.237 |
915.281.597 |
138.564.336 |
137.292.240 |
1.062.326.573 |
1.052.573.837 |
|
|
Ngoại nghiệp |
159.428.805 |
3.334.883 |
12.046.850 |
2.922.800 |
- |
177.733.338 |
174.810.538 |
44.433.335 |
43.702.635 |
222.166.673 |
218.513.173 |
|
Bước 1: Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ |
||||||||||||
|
|
Tổng |
85.452.210 |
2.739.067 |
4.116.650 |
1.164.974 |
943.289 |
94.416.190 |
93.251.216 |
18.219.237 |
17.978.114 |
112.635.427 |
111.229.330 |
|
|
Nội nghiệp |
49.041.090 |
1.981.715 |
1.380.810 |
501.206 |
943.289 |
53.848.110 |
53.346.904 |
8.077.217 |
8.002.036 |
61.925.327 |
61.348.940 |
|
|
Ngoại nghiệp |
36.411.120 |
757.352 |
2.735.840 |
663.768 |
- |
40.568.080 |
39.904.312 |
10.142.020 |
9.976.078 |
50.710.100 |
49.880.390 |
|
Bước 2: Lập kế hoạch và điều tra tại thực địa |
||||||||||||
|
|
Tổng |
266.530.671 |
8.472.463 |
13.418.453 |
3.753.321 |
2.812.310 |
294.987.218 |
291.233.897 |
57.964.609 |
57.175.708 |
352.951.827 |
348.409.605 |
|
|
Nội nghiệp |
143.512.986 |
5.894.932 |
4.107.443 |
1.494.289 |
2.812.310 |
157.821.960 |
156.327.671 |
23.673.294 |
23.449.151 |
181.495.254 |
179.776.822 |
|
|
Ngoại nghiệp |
123.017.685 |
2.577.531 |
9.311.010 |
2.259.032 |
- |
137.165.258 |
134.906.226 |
34.291.315 |
33.726.557 |
171.456.573 |
168.632.783 |
|
Bước 3: Tổng hợp, xử lý thông tin, tài liệu số liệu, bản đồ nội nghiệp và ngoại nghiệp |
||||||||||||
|
|
Tổng |
128.908.008 |
5.198.654 |
3.622.293 |
1.317.043 |
2.478.727 |
141.524.725 |
140.207.682 |
21.228.709 |
21.031.152 |
162.753.434 |
161.238.834 |
|
|
Nội nghiệp |
128.908.008 |
5.198.654 |
3.622.293 |
1.317.043 |
2.478.727 |
141.524.725 |
140.207.682 |
21.228.709 |
21.031.152 |
162.753.434 |
161.238.834 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 4: Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp |
||||||||||||
|
|
Tổng |
411.415.260 |
16.426.139 |
11.445.327 |
4.161.450 |
7.832.012 |
451.280.188 |
447.118.738 |
67.692.028 |
67.067.811 |
518.972.216 |
514.186.549 |
|
|
Nội nghiệp |
411.415.260 |
16.426.139 |
11.445.327 |
4.161.450 |
7.832.012 |
451.280.188 |
447.118.738 |
67.692.028 |
67.067.811 |
518.972.216 |
514.186.549 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 5: Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp |
||||||||||||
|
|
Tổng |
109.643.956 |
3.973.471 |
2.768.617 |
1.006.652 |
1.894.558 |
119.287.254 |
118.280.602 |
17.893.088 |
17.742.090 |
137.180.342 |
136.022.692 |
|
|
Nội nghiệp |
109.643.956 |
3.973.471 |
2.768.617 |
1.006.652 |
1.894.558 |
119.287.254 |
118.280.602 |
17.893.088 |
17.742.090 |
137.180.342 |
136.022.692 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
II. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐIỀU TRA, PHÂN HẠNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP LẦN TIẾP THEO
Đơn vị tính : đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
Chi phí nhân công (lao động kỹ thuật) |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí sử dụng thiết bị |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
Chi phí khấu hao thiết bị |
Chi phí khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
Có tính khấu hao thiết bị |
Không tính khấu hao thiết bị |
|||||
|
|
Tổng cộng |
499.861.759 |
17.918.222 |
53.335.999 |
7.812.240 |
10.394.160 |
589.322.380 |
581.510.140 |
99.403.952 |
98.055.756 |
688.726.332 |
679.565.896 |
|
|
Nội nghiệp |
403.720.774 |
15.909.361 |
43.193.499 |
6.048.640 |
10.394.160 |
479.266.434 |
473.217.794 |
71.889.965 |
70.982.669 |
551.156.399 |
544.200.463 |
|
|
Ngoại nghiệp |
96.140.985 |
2.008.861 |
10.142.500 |
1.763.600 |
- |
110.055.946 |
108.292.346 |
27.513.987 |
27.073.087 |
137.569.933 |
135.365.433 |
|
Bước 1: Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và điều tra bổ sung thực địa |
||||||||||||
|
|
Tổng |
202.277.151 |
6.320.298 |
27.013.881 |
3.402.781 |
2.816.817 |
241.830.928 |
238.428.147 |
47.280.234 |
46.593.457 |
289.111.162 |
285.021.604 |
|
|
Nội nghiệp |
106.136.166 |
4.311.437 |
16.871.381 |
1.639.181 |
2.816.817 |
131.774.982 |
130.135.801 |
19.766.247 |
19.520.370 |
151.541.229 |
149.656.171 |
|
|
Ngoại nghiệp |
96.140.985 |
2.008.861 |
10.142.500 |
1.763.600 |
- |
110.055.946 |
108.292.346 |
27.513.987 |
27.073.087 |
137.569.933 |
135.365.433 |
|
Bước 2: Xây dựng bản đồ phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo |
||||||||||||
|
|
Tổng |
187.940.652 |
7.625.357 |
21.195.050 |
3.691.485 |
6.343.556 |
226.796.100 |
223.104.615 |
34.019.415 |
33.465.692 |
260.815.515 |
256.570.307 |
|
|
Nội nghiệp |
187.940.652 |
7.625.357 |
21.195.050 |
3.691.485 |
6.343.556 |
226.796.100 |
223.104.615 |
34.019.415 |
33.465.692 |
260.815.515 |
256.570.307 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
|
Bước 3: Đánh giá mức độ phù hợp của hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp và xây dựng báo cáo kết quả phân hạng đất nông nghiệp lần tiếp theo |
||||||||||||
|
|
Tổng |
109.643.956 |
3.972.567 |
5.127.068 |
717.974 |
1.233.787 |
120.695.352 |
119.977.378 |
18.104.303 |
17.996.607 |
138.799.655 |
137.973.985 |
|
|
Nội nghiệp |
109.643.956 |
3.972.567 |
5.127.068 |
717.974 |
1.233.787 |
120.695.352 |
119.977.378 |
18.104.303 |
17.996.607 |
138.799.655 |
137.973.985 |
|
|
Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
|
