Tìm kiếm
Quyết định 16/2022/QĐ-UBND quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2022 trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
| Số hiệu: | 16/2022/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Đắk Nông | Người ký: | Lê Trọng Yên |
| Ngày ban hành: | 06/06/2022 | Ngày hiệu lực: | 17/06/2022 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Bất động sản, Tài chính nhà nước | Tình trạng: |
Hết hiệu lực
06/03/2022 |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
|
STT |
Tên đường |
Đoạn đường |
Hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2022 |
|
|
Từ |
Đến |
|
||
|
|
||||
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường vào Bộ đội Biên phòng |
Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
1,20 |
|
Hết ngã ba Sùng Đức + 100m |
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
1,20 |
||
|
2 |
Quốc lộ 14 |
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Hết địa phận thành phố Gia Nghĩa |
1,20 |
|
3 |
Đường 23/3 |
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào Bộ đội Biên phòng) |
Tịnh xá Ngọc Thiền |
1,94 |
|
Tịnh xá Ngọc Thiền |
Cầu Đắk Nông |
1,50 |
||
|
4 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường 23/3 (cầu Đắk Nông) |
Đường 23/3 (quán lẩu bò Thắng) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,60 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,55 |
||
|
5 |
Đường Quang Trung |
Đường 23/3 |
Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
|
|
|
Tà luy dương |
1,70 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,65 |
||
|
Ngã ba giao nhau với đường 3/2 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
1,65 |
||
|
6 |
Đường Lê Duẩn (Đăm Bri cũ) |
Đường Nguyễn Tất Thành (Ngã ba Sùng Đức) |
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) |
2,00 |
|
Ngã tư Lê Duẩn (Văn phòng - Nhà điều hành dự án Thủy điện Đắk Tih) |
Hết đường |
1,70 |
||
|
7 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Duẩn |
Đường Quang Trung (Trụ sở UBND phường Nghĩa Tân) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
8 |
Đường 3/2 (đường vào Trung tâm hành chính thành phố Gia Nghĩa |
Đường Quang Trung |
Hết đường 3/2 |
|
|
|
Tà luy dương |
1,55 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,55 |
||
|
9 |
Đường Phan Kế Bính |
Đường Lê Duẩn |
Hết đường Phan Kế Bính |
1,45 |
|
10 |
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết đường Tô Hiến Thành |
|
|
|
Tà luy dương |
1,45 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,45 |
||
|
11 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Quang Trung |
Đường Tô Hiến Thành |
1,45 |
|
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Lê Duẩn |
1,45 |
||
|
12 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Ngã ba Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực |
Ngã tư Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trung Trực - đường 41 |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
13 |
Đường Cao Bá Quát |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,40 |
|
14 |
Đường Võ Văn Tần |
Hết đường |
|
1,40 |
|
15 |
Đường vào TDP 4, phường Nghĩa Tân (đường số 90) |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết đường nhựa |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
16 |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) |
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung |
Thủy điện Đắk Nông (hết đường nhựa) |
1,00 |
|
Giáp ranh giới phường Nghĩa Trung (gần ngã ba thủy điện) |
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
1,30 |
||
|
17 |
Khu Tái định cư Sùng Đức |
Nội các Tuyến đường nhựa |
|
|
|
Tà luy dương |
|
1,40 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,40 |
||
|
18 |
Khu Tái định cư Biên Phòng |
Nội các tuyến đường đất |
|
1,00 |
|
19 |
Khu Tái định cư Công An |
Nội các tuyến đường nhựa |
|
1,00 |
|
20 |
Khu Tái định cư Ngân hàng |
Nội các tuyến đường nhựa |
|
1,00 |
|
21 |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) |
Đường 23/3 |
Suối Đắk Nông (cũ) |
1,00 |
|
22 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
||
|
22.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
Tổ dân phố 1, 2 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
22.2 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
Tổ dân phố 1, 2 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
22.3 |
Đất ở ven các đường đất cụt |
Tổ dân phố 1, 2 |
|
1,25 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,10 |
||
|
23 |
Đường nội bộ khu tái định cư Công an tỉnh (tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành thuộc Tổ dân phố 4) |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết các đường nội bộ |
1,20 |
|
24 |
Đường Tổ dân phố 2 |
Đường Quang Trung |
Hết Công an thành phố |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Hết Công an thành phố |
Đường Trần Hưng Đạo |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
25 |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa |
Giáp ranh phường Nghĩa Phú |
Giáp ranh phường Nghĩa Trung |
|
|
|
Tà luy dương |
1,30 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,30 |
||
|
26 |
Quốc lộ 14 cũ |
Ngã rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,50 |
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh phường Quảng Thành |
Khách sạn Hồng Liên |
1,20 |
|
Khách sạn Hồng Liên |
Đường Hai Bà Trưng |
1,20 |
||
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường vào Bộ đội Biên phòng |
1,20 |
||
|
Đường vào Bộ đội Biên phòng |
Cây xăng Nam Tây Nguyên |
1,20 |
||
|
Cây xăng Nam Tây Nguyên |
Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ |
1,20 |
||
|
Ngã ba rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
1,20 |
||
|
2 |
Quốc lộ 14 |
Hết đường đôi (cầu Đắk Tih 2) |
Hết ranh giới thành phố Gia Nghĩa |
1,20 |
|
3 |
Đường Lê Hồng Phong (đường vào mỏ đá 739 cũ) |
Đường vòng cầu vượt |
Hết Công an phường Nghĩa Phú |
|
|
|
Tà luy dương |
1,45 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
Hết Công an phường Nghĩa Phú |
Hết đường |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
4 |
Đường vòng cầu vượt |
Cầu vượt |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,20 |
|
5 |
Đường An Dương Vương (đường đi xã Đắk R’Moan) |
Tiếp giáp Quốc lộ 14 |
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan |
1,30 |
|
Ngã ba đường mới đi vào xã Đắk R'Moan |
Giáp ranh giới xã Đắk R’moan |
1,10 |
||
|
6 |
Đường An Dương Vương cũ (đoạn đường cụt) |
Ngã ba đường An Dương Vương đi vào xã Đắk R’Moan |
Bờ kè thủy điện Đắk R’Tih |
1,30 |
|
7 |
Đường vành đai Tổ dân phố 1 |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa |
Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
1,30 |
|
8 |
Đường Tổ dân phố 2 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết Công an tỉnh |
1,20 |
|
Hết Công an tỉnh |
Dự án khu tái định cư Công an tỉnh |
1,40 |
||
|
Dự án khu tái định cư Công an tỉnh |
Giáp ranh giới phường Quảng Thành |
1,40 |
||
|
9 |
Đường Tổ dân phố 3 |
Công an tỉnh |
Doanh trại cơ quan quân sự thành phố |
|
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
10 |
Đường Tổ dân phố 4 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết Hội trường Tổ dân phố 4 |
1,40 |
|
Hết Hội trường Tổ dân phố 4 |
Đập nước (hết đường nhựa) |
1,30 |
||
|
11 |
Đường Quốc lộ 14 (cũ) đoạn đi qua Công ty Văn Tứ |
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành rẽ vào Công ty Văn Tứ |
Hết đường giáp ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
1,50 |
|
12 |
Đường Tổ dân phố 7 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh xã Đắk R’Moan |
1,40 |
|
13 |
Đường đi vào khu biên phòng và nội khu tái định cư |
|
1,30 |
|
|
14 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
|
|
|
14.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
Tổ dân phố 5 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
14.2 |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu |
Tổ dân phố 5 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
14.3 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
Tổ dân phố 5 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
15 |
Đường nội bộ khu tái định cư Ban chỉ huy Quân sự thành phố Gia Nghĩa |
1,50 |
||
|
16 |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa |
Tà luy dương |
1,08 |
|
|
Tà luy âm |
1,06 |
|||
|
|
|
|||
|
1 |
Đường 23/ 3 |
Cầu Đắk Nông |
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
2,00 |
|
Hết Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
2,00 |
||
|
2 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) |
Đường 23/3 |
Bùng binh |
2,00 |
|
3 |
Đường Hùng Vương |
Bùng binh |
Đường Hàm Nghi |
1,50 |
|
4 |
Đường N’Trang Lơng (Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đường 23/3 |
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) |
1,10 |
|
Ngã ba Nguyễn Trãi (nhà công vụ cũ) |
Cầu Bà Thống |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Cầu Bà Thống |
Đường rẽ vào UBND phường |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,60 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,60 |
||
|
Đường rẽ vào UBND phường |
Hết đường |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
5 |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đường N’Trang Lơng (Ngã ba nhà công vụ cũ) |
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông cũ) |
1,60 |
|
Ngã tư, Tổ dân phố 1 (Tổ 1, Khối 5 cũ) |
Đường 23/3 (chân cầu Đắk Nông mới) |
1,60 |
||
|
6 |
Đường sau nhà Công vụ cũ |
Ngã ba đường đi cầu Bà Thống |
Hết đường nhựa |
1,50 |
|
Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ - Ngã tư Tổ 1, Khối 5) |
Chân bờ kè hồ |
1,30 |
||
|
Hết đường nhựa |
Đoạn đường đất còn lại |
1,30 |
||
|
7 |
Đường bên hông nhà Công vụ cũ |
Đường Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Trỗi cũ) |
Đường sau nhà Công vụ cũ |
1,50 |
|
8 |
Đường vào Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường 23/3 (gần đường Nguyễn Văn Trỗi) |
Cổng Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
9 |
Đường vào các tổ an ninh, tổ dân phố |
Cầu Bà Thống |
Đường Lương Thế Vinh (rẽ phải đến giáp ranh khu tái định cư đồi Đắk Nur) |
1,40 |
|
Cầu Bà Thống |
Rẽ trái đến đường N'Trang Lơng |
1,40 |
||
|
10 |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Km 0 (đường 23/3) |
Đường vào bệnh xá |
1,50 |
|
Đường vào bệnh xá |
Ngã ba bà mù |
1,40 |
||
|
Ngã ba bà mù |
Đường vào cổng trại giam |
1,40 |
||
|
Đường vào cổng trại giam |
Km 4 |
1,20 |
||
|
11 |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Km 4 (tiếp giáp với đường Trần Phú) |
Km 6 (giáp ranh xã Đắk Ha) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
12 |
Đường Lý Thái Tổ (đường D1 cũ) |
Đường 23/3 |
Hết đường nhựa |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
Đường Lương Thế Vinh |
Hết đường nhựa (ngã 3) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
Hết đường nhựa |
Khu tái định cư Đắk Nur B |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
13 |
Đường Ama Jhao (đường D2 cũ) + Đường Cao Thắng |
Đường 23/3 |
Hết đường vòng nối với đường 23/3 (gần Sở Nội vụ) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
14 |
Đường hẻm nối với đường Ama Jhao |
Ngã ba đường hẻm nối với đường Ama Jhao |
Hết đất nhà ông Trần Văn Diêu |
1,40 |
|
15 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Đường N’Trang Lơng |
Đường Lương Thế Vinh |
1,50 |
|
16 |
Đường Lương Thế Vinh |
Đường N’Trang Lơng |
Hết đường Lương Thế Vinh |
|
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
17 |
Đường Hàm Nghi |
Đường Hùng Vương |
Đường Tản Đà |
1,40 |
|
18 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Hàm Nghi (Trục D1) |
Đường Y Jút (Trục N3) |
1,00 |
|
19 |
Đường Tản Đà |
Đường Hàm Nghi |
Đường Y Jút (Trục N3) |
1,40 |
|
20 |
Đường Trần Khánh Dư |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,40 |
|
21 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,40 |
|
22 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,40 |
|
23 |
Đường Y Jút |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Giáp đường dây 500Kv (hết đường) |
1,40 |
|
24 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Ngã năm Hoàng Diệu - Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Hoàng Diệu |
1,40 |
|
25 |
Đường Hoàng Diệu |
Ngã năm Nguyễn Thượng Hiền - Nguyễn Trường Tộ |
Đường Y Jút (giáp đường dây 500Kv) |
1,00 |
|
26 |
Khu Tái định cư đồi Đắk Nur |
Nội các tuyến đường nhựa |
|
|
|
Tà luy dương |
|
1,40 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,40 |
||
|
27 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
||
|
27.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
Tổ dân phố 1, 2 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
27.2 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
Tổ dân phố 1, 2 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
27.3 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
Tổ dân phố 1, 2 |
|
1,20 |
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
|
1,20 |
||
|
28 |
Đường bê tông sau trại giam Công an tỉnh (TDP5) |
1,40 |
||
|
29 |
Khu tái định cư Công An |
Nội tuyến đường nhựa |
Tà luy dương |
1,50 |
|
Tà luy âm |
1,50 |
|||
|
30 |
Khu tái định cư Đắk Nia |
Trục đường sau đồi đất sét (Nội tuyến đường nhựa) |
Tà luy dương |
1,40 |
|
Tà luy âm |
1,40 |
|||
|
31 |
Khu tái định cư Đắk Nur B |
Nội tuyến đường nhựa |
Tà luy dương |
1,40 |
|
Tà luy âm |
1,40 |
|||
|
|
|
|||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh phường Quảng Thành |
Đường Phan Bội Châu |
1,40 |
|
Đường Phan Bội Châu |
Đường Hai Bà Trưng |
1,40 |
||
|
Đường Hai Bà Trưng |
Đường vào Bộ đội biên phòng |
1,45 |
||
|
2 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
1,60 |
|
Đường Võ Thị Sáu (Thị đội) |
Đường 23/3 |
1,60 |
||
|
3 |
Đường 23/3 |
Đường Nguyễn Tất Thành (đường vào bộ đội biên phòng) |
Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) |
1,65 |
|
Đường Hai Bà Trưng (Ngã tư hồ thiên Nga) |
Cầu Đắk Nông |
1,33 |
||
|
4 |
Đường Ngô Mây |
Đường Lý Tự Trọng |
Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình |
1,40 |
|
Đường Tống Duy Tân |
Ngã ba vào thôn Nghĩa Bình |
1,30 |
||
|
5 |
Đường Tống Duy Tân |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng |
|
|
|
Tà luy dương |
1,35 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,35 |
||
|
6 |
Đường Nguyễn Tri Phương (Hùng Vương cũ) |
Đường Chu Văn An |
Đường 23/3 |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
7 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trương Công Định cũ) |
Đường 23/3 - Nguyễn Tri Phương |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
1,80 |
|
8 |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) |
Cổng trại giam công an huyện (cũ) |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
1,80 |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Trần Hưng Đạo cũ) |
Hết chợ thành phố |
1,80 |
||
|
Hết chợ thành phố |
Vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) |
1,40 |
||
|
9 |
Đường đi sân Bay cũ |
Ngã ba chùa Pháp Hoa (Hùng Vương cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
1,40 |
|
10 |
Đường Lý Tự Trọng |
Đường Chu Văn An |
Đường Đào Duy Từ |
1,40 |
|
11 |
Đường Bà Triệu |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng |
1,80 |
|
12 |
Đường Đào Duy Từ |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Ngô Mây |
2,00 |
|
13 |
Đường Chu Văn An |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Nguyễn Tri Phương |
1,70 |
|
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
1,70 |
||
|
14 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
Hết nhà hộ sinh Đức Hạnh |
Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,30 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,30 |
||
|
15 |
Đường Quanh Chợ |
Đường Trương Định (Lý Thường Kiệt cũ) |
Đường Bà Triệu |
1,80 |
|
16 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường Tôn Đức Thắng |
Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,30 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,30 |
||
|
17 |
Đường Mạc Thị Bưởi |
Đường Hai Bà Trưng (Quốc lộ 14 cũ) |
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
1,40 |
|
Hết hồ Thiên Nga (Hồ Vịt cũ) |
Hết đường |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,30 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,30 |
||
|
18 |
Đường trước Trường Tiểu học Phan Chu Trinh |
Đường Mạc Thị Bưởi |
Hết đường nhựa |
1,30 |
|
19 |
Đường Phan Bội Châu (đường liên thôn Nghĩa Tín cũ) |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14 cũ) |
Hết đường (1.310m) |
1,00 |
|
20 |
Đường vào Nghĩa Bình |
Ngã ba Phan Bội Châu (ngã ba Nghĩa Tín cũ) |
Ngã ba Nghĩa Bình |
1,00 |
|
21 |
Đường Tôn Đức Thắng (Trục Bắc - Nam và một đoạn Hai Bà Trưng cũ) |
Đường Phan Bội Châu |
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) |
|
|
Tà luy dương |
|
1,50 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,50 |
||
|
Đường đất (nhà hàng Dốc Võng) |
Ngã tư đường Ngô Mây |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
Ngã tư đường Ngô Mây |
Hết điện máy xanh |
1,50 |
||
|
Hết điện máy xanh |
Đường Chu Văn An |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
22 |
Đường Tôn Đức Thắng (Hai Bà Trưng cũ) |
Ngã ba đường lên Sân Bay giao với đường Tôn Đức Thắng |
Đường Võ Thị Sáu |
1,60 |
|
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
1,70 |
||
|
Đường Nguyễn Viết Xuân (đường TDP 3) |
Đường 23/3 |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,70 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,70 |
||
|
23 |
Đường nhựa |
Đường Chu Văn An |
Đường Lý Tự Trọng |
1,91 |
|
24 |
Đường vành đai hồ phường Nghĩa Thành |
1,30 |
||
|
25 |
Đường nội thị |
Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Trường THCS Trần Phú |
1,20 |
|
Giáp đường Tôn Đức Thắng |
Nhà ông Cư |
1,20 |
||
|
Ngã ba Ngô Mây (nhà ông Luân) |
Nhà ông Hào |
1,20 |
||
|
Đường Ngô Mây (Trạm y tế) |
Đường Tống Duy Tân (nhà ông Luyện) đến đường chính |
1,50 |
||
|
Chợ vào 50m (đường đi vào chùa Pháp Hoa) |
Chùa Pháp Hoa |
1,20 |
||
|
Nhà ông Dũng Tầm |
Nhà Thủy Lân |
1,20 |
||
|
26 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
||
|
26.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông |
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
1,20 |
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
1,20 |
|||
|
26.2 |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu |
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
1,20 |
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
1,20 |
|||
|
26.3 |
Đất ở ven các đường đất cụt |
Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 10 |
1,10 |
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
1,10 |
|||
|
|
|
|||
|
1 |
Đường 23/3 |
Cầu Đắk Nông |
Ngân hàng BIDV |
1,90 |
|
Ngân hàng BIDV |
Đường Trần Phú (Tỉnh lộ 684 cũ) |
2,47 |
||
|
2 |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) |
Đường 23/3 |
Đường Hùng Vương |
1,97 |
|
3 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Lê Lợi cũ) |
Đường 23/3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,50 |
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Lê Thánh Tông |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
4 |
Đường Lê Lai |
Đường 23/3 (vào Tỉnh ủy) |
Ngã ba Tỉnh ủy (đường Trần Hưng Đạo) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
5 |
Đường Điện Biên Phủ |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (23/3 cũ) |
Hết đất Khách sạn Sunrise |
1,50 |
|
Hết đất Khách sạn Sunrise |
Ngã ba nhà ông Tường Văn Viên |
1,50 |
||
|
6 |
Đường Y Bih Alêô (N’Trang Lơng cũ) |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (đường 23/3 cũ) |
Cổng Trường Nội trú N'Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,30 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,30 |
||
|
Cổng Trường Nội trú N'Trang Lơng (đường vào khách sạn Lost) |
Hết điện lực Gia Nghĩa |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,72 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,60 |
||
|
Hết điện lực Gia Nghĩa |
Đường Tôn Đức Thắng (Lê Thánh Tông cũ) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,72 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,60 |
||
|
7 |
Đường Lê Thánh Tông |
Đường 23/3 |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc- Nam giai đoạn 2) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,30 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,30 |
||
|
8 |
Đường Phạm Văn Đồng (Lê Thánh Tông cũ) |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc - Nam giai đoạn 2) |
Nghĩa địa |
1,20 |
|
Nghĩa địa |
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
1,30 |
||
|
9 |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) |
Đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đường Hàm Nghi |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,45 |
||
|
Đường Hàm Nghi |
Hết Bệnh viện |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
Hết Bệnh viện |
Cầu lò gạch (hết đường đôi) |
|
||
|
|
Tà Iuy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
10 |
Đường Điểu Ong (đường trước Trung tâm Hội nghị tỉnh) |
Đường 23/3 |
Đường Phan Đăng Lưu (Đường N1 cũ) |
1,20 |
|
11 |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) |
Ngã ba Tỉnh ủy (đoạn giao đường Nguyễn Văn Trỗi và đường Lê Lai) |
Ngã 3 đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
12 |
Đường Vũ Anh Ba (đường N3 cũ) |
Đường Phan Đăng Lưu (đường N1 cũ) |
Đường Điểu Ong |
1,20 |
|
13 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường 23/3 (Sở Thông tin và Truyền thông) |
Ngã ba Tỉnh ủy |
1,20 |
|
14 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 28 cũ) |
Hết đường nhựa cũ |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
15 |
Đường Tản Đà (trục N1 cũ) |
Đường Hàm Nghi |
Đường Trần Khánh Dư |
1,20 |
|
16 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (trục N2) |
Đường Hàm Nghi (trục Dl) |
Đường Y Jút (trục N3) |
1,20 |
|
17 |
Đường Y Jut (trục N3) |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Tôn Thất Tùng (trục N7) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
18 |
Đường Kim Đồng |
Đường Hàm Nghi |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,20 |
|
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Phan Đình Phùng |
1,20 |
||
|
19 |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Kim Đồng |
Đường Hoàng Diệu |
1,20 |
|
20 |
Đường Trần Khánh Dư |
Đường Tản Đà |
Giao của đường Y Jút - Tôn Thất Tùng |
1,20 |
|
21 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Y Jút |
1,20 |
|
22 |
Đường Trần Đại Nghĩa |
Đường Tản Đà |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
1,20 |
|
23 |
Đường Trần Nhật Duật |
Đường Kim Đồng và Nguyễn Thượng Hiền |
Đường Phan Đình Phùng |
1,20 |
|
24 |
Đường Hoàng Diệu |
Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Ngã năm Y Jút và Tôn Thất Tùng |
1,20 |
|
25 |
Đường Hàm Nghi |
Đường Hùng Vương |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,20 |
|
26 |
Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đường Hoàng Diệu |
Giao giữa Nguyễn Thượng Hiền và Hoàng Diệu |
1,20 |
|
27 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Hàm Nghi |
Đường Tôn Thất Tùng |
1,20 |
|
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,20 |
||
|
28 |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Hùng Vương |
Giao giữa Phan Đình Phùng và Trần Khánh Dư |
1,20 |
|
29 |
Đường Phan Đình Phùng |
Giao giữa Tôn Thất Tùng và Hoàng Diệu |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,20 |
|
30 |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
Đường Hùng Vương |
Đường Đường Phan Đình Phùng |
1,20 |
|
31 |
Đường Phan Đình Giót |
Đường Tôn Thất Tùng |
Đường Y Nuê |
1,20 |
|
32 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,20 |
|
33 |
Đường Y Nuê |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,20 |
|
34 |
Đường Ngô Thị Nhậm |
Đường Y Nuê |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,20 |
|
35 |
Đường Trục N21 |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đường Phan Đình Phùng |
1,20 |
|
36 |
Đường Ngô Tất Tố |
Đường Ngô Thì Nhậm |
Đường Y Ngông Niê K’Đăm |
1,20 |
|
37 |
Đường nhựa giao nhau với đường Nguyễn Hữu Thọ (song song với đường Y Jut, nằm trong khu tái định cư Đắk Nia) |
1,00 |
||
|
38 |
Đường đất (giáp bưu điện tỉnh và Công ty Gia Nghĩa) |
Đường 23/3 |
Chân cầu Đắk Nông |
1,00 |
|
39 |
Đường Tôn Đức Thắng (Bắc Nam giai đoạn 2) |
Suối Đắk Nông |
Cuối đường |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
40 |
Đường nhựa (Lê Thánh Tông cũ) |
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Giáp ranh giới phường Nghĩa Tân |
1,20 |
|
Ngã ba (đường vào Thủy điện Đắk Nông) |
Cầu gãy (giáp ranh xã Đắk Nia) |
1,20 |
||
|
41 |
Đường vào khu tái định cư 23 ha |
Đường Phan Đăng Lưu |
Khu tái định cư 23 ha (hết Trường Chính trị tỉnh) |
1,20 |
|
42 |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 1) |
Nội các Tuyến đường nhựa |
|
|
|
Tà luy dương |
|
1,20 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,20 |
||
|
43 |
Đất ở khu tái định cư 23 ha (giai đoạn 2) |
Nội Tuyến đường nhựa (Trục số 5) |
1,20 |
|
|
Nội các Tuyến đường nhựa |
|
|||
|
Tà luy dương |
|
1,20 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,20 |
||
|
44 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
||
|
44.1 |
Đất ở ven các đường nhựa, bê tông còn lại |
Tổ dân phố 2, 3 |
1,20 |
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
1,20 |
|||
|
44.2 |
Đất ở ven các đường đất còn lại thông hai đầu |
Tổ dân phố 2, 3 |
1,20 |
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
1,20 |
|||
|
44.3 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
Tổ dân phố 2, 3 |
1,20 |
|
|
Các tổ dân phố còn lại của phường |
1,20 |
|||
|
45 |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa |
Tà luy dương |
1,30 |
|
|
Tà luy âm |
1,08 |
|||
|
46 |
Đường nối bênh viên Đa khoa tỉnh |
Đoạn nối tiếp đường Võ Văn Kiệt (hết đường nhựa) |
Đường Phạm Văn Đồng |
|
|
|
Tà luy dương |
2,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
2,00 |
||
|
47 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Đường Tôn Đức Thắng |
Hết đường |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
48 |
Đường nhựa |
Trung tâm giáo dục thường xuyên (đường Y Bih Alêô) |
Hết đường nhựa |
1,20 |
|
49 |
Các đường bê tông trong khu An Phương |
1,20 |
||
|
|
|
|||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới huyện Đắk Song |
Hết cây xăng dầu Quang Phước |
1,00 |
|
Hết cây xăng dầu Quang Phước |
Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) |
1,20 |
||
|
Đầu đường đôi (đường Nguyễn Tất Thành) |
Giáp ranh giới phường Nghĩa Thành |
1,80 |
||
|
2 |
Đường liên thôn |
Giáp phường Nghĩa Phú (khu nhà ở Công an tỉnh) |
Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc |
1,10 |
|
Giữa ngã 3 đầu rẫy bà Cúc |
Ngã ba Trảng Tiến |
1,00 |
||
|
Giáp phường Nghĩa Phú (Mỏ đá) |
Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến |
1,10 |
||
|
Hết ranh đất hội trường TDP Tân Tiến |
Ngã ba Trảng Tiến |
1,00 |
||
|
Quốc lộ 14 |
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
1,00 |
||
|
Đường vào khu hành chính phường (UBND phường giáp Quốc lộ 14) |
1,00 |
|||
|
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) |
Ngã 3 đường đất qua đồi thông |
|
||
|
|
Tà luy dương |
3,59 |
||
|
|
Tà luy âm |
3,59 |
||
|
Đường vành đai Quảng Thành (giáp phường Nghĩa Phú) |
Giáp xã Đắk R'moan |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
3 |
Đường đối ngoại |
Cầu nhà bà Bé |
Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
1,00 |
|
Suối gần rẫy nhà ông Hùng (Sâm) |
Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
1,00 |
||
|
Hết rẫy ông Nông Văn Sầm |
Giáp ranh TDP Nghĩa lợi |
1,00 |
||
|
Giáp ranh TDP Nghĩa lợi |
Hêt đường nhựa TDP Nghĩa Lợi |
1,00 |
||
|
4 |
Đường TDP Nghĩa Tín đi phường Nghĩa Đức |
Đường nhựa nối tiếp đường đối ngoại |
Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
1,00 |
|
5 |
Đường nội thôn |
Giáp phường Nghĩa Thành |
Cầu Lò Gạch |
1,20 |
|
Thủy điện Việt Nguyên (Đắk Nông 1) |
Cuối đường bê tông |
1,20 |
||
|
TDP Nghĩa Tín |
TDP Nghĩa Hòa |
1,20 |
||
|
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường thông 2 đầu) |
1,20 |
|||
|
Đất ở khu dân cư còn lại TDP: Nghĩa Tín, Nghĩa Hòa, Tân Tiến, Tân Lập, Tân Thịnh (đường cụt) |
1,20 |
|||
|
6 |
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại |
Tà luy dương |
1,00 |
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
|||
|
7 |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa |
Giáp Quốc lộ 14 |
Ngã tư đường tránh với đường Tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã tư đường tránh với đường tổ dân phố 1 của phường Nghĩa Phú nối dài (cách QL14 1,1 km) |
Giáp xã Đắk R'Moan |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 28 |
Cầu Lò Gạch (giáp ranh phường Nghĩa Trung) |
Đất nhà ông Tân |
1,10 |
|
Đất nhà ông Tân |
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường vào Trường Phan Bội Châu |
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào trụ sở UBND xã |
Đất nhà bà Ánh |
1,20 |
||
|
Đất nhà bà Ánh |
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
1,00 |
||
|
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
Ngã ba đường vào Bon Srê Ú |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào Bon Srê Ú |
Giáp ranh xã Quảng Khê |
1,00 |
||
|
2 |
Các tuyến đường nhựa liên thôn, liên xã |
|
||
|
2.1 |
Đường vành đai vào thôn Đồng Tiến đi thôn Cây Xoài; Tổ dân phố 5, phường Nghĩa Tân |
Ngã ba đường vào thôn Đồng Tiến (Đấu nối với Quốc lộ 28) |
Ngã ba nhà bà Én |
1,10 |
|
Ngã ba nhà bà Én |
Hết đường (Ngã ba cầu gãy) |
1,00 |
||
|
2.2 |
Đường vành đai vào thôn Nghĩa Thuận, thôn Nam Rạ đến giáp ranh phường Nghĩa Đức |
Đoạn đấu nối Quốc lộ 28 |
Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
1,10 |
|
Ngã ba đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Đắk Nông |
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Cao Văn Hướng (thôn Nam Rạ) |
Giáp ranh phường Nghĩa Đức |
1,10 |
||
|
2.3 |
Các tuyến đường nhánh từ Quốc lộ 28 đi vào trung tâm các thôn, bon |
Đường vào bon Phai Col Pru Đăng (Đấu nối với Quốc lộ 28) |
Cổng chào Nghĩa trang thành phố |
1,00 |
|
Đường vào bon Bu Sop, Njriêng |
Đấu nối với Quốc lộ 28 |
1,00 |
||
|
Đường từ điện tử Lượng |
Ra thôn Nghĩa Thuận |
1,00 |
||
|
Đường trước cửa UBND hướng ra trường Họa Mi |
Điện tử Lượng |
1,00 |
||
|
Đường vào thôn Đắk Tân |
Giáp ranh xã Đắk Ha |
1,00 |
||
|
Đường vào Trang trại Gia Trung (bon Srê Ú, đấu nối đường Quốc lộ 28) |
Ngã ba thôn Đắk Tân |
1,00 |
||
|
Đường vào thôn Phú Xuân |
Hết đường nhựa |
1,00 |
||
|
Đường vào bon Srê Ú |
Hết đường nhựa |
1,00 |
||
|
Đường TDP Nghĩa Hòa (Đấu nối với Quốc lộ 28) |
Hết đường bê tông |
1,00 |
||
|
3 |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại |
1,20 |
||
|
4 |
Đất ở tại các tuyến đường đất |
Đường đất cụt |
|
1,20 |
|
Đường đất thông hai đầu |
|
1,20 |
||
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
6 |
Khu tái định cư Làng Quân nhân |
Tà luy dương |
1,20 |
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
|||
|
7 |
Tái định cư Đắk Nia - Đường vành đai |
|
|
1,20 |
|
8 |
Đường nhựa thôn Cây Xoài |
Cầu gãy |
Dốc 3 tầng |
1,00 |
|
9 |
Đường Hoàng Diệu |
|
|
1,00 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường liên phường Nghĩa Phú - Đắk R'moan |
1,00 |
||
|
2 |
Đất ở ven các đường nhựa liên thôn, liên xã |
1,20 |
||
|
3 |
Đất ở ven các đường đất thông 2 đầu |
1,20 |
||
|
4 |
Đất ở ven các đường đất còn lại (đường cụt) |
1,20 |
||
|
5 |
Khu tái định cư Thủy điện Đắk R'tih |
1,00 |
||
|
6 |
Đường tránh đô thị Gia Nghĩa |
Giáp phường Nghĩa Phú |
Km 7 |
|
|
Tà luy dương |
|
1,50 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,40 |
||
|
Km 7 |
Km 5 |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,30 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,20 |
||
|
Km 5 |
Giáp ranh phường Quảng Thành |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,25 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,30 |
||
|
7 |
Đất ven đường nhựa, đường bê tông còn lại |
1,20 |
||
|
|
||||
|
|
||||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Ranh giới xã Kiến Thành |
Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
1,20 |
|
Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Ngã ba đường Chu Văn An |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường Chu Văn An |
Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
1,60 |
||
|
Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành |
Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
1,40 |
||
|
Km 0 (Ngã ba đường Trần Phú) |
Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường vào chùa Liên Hoa |
Ranh giới xã Kiến Thành (đường Nguyễn Tất Thành |
1,20 |
||
|
2 |
Đường Lê Thánh Tông |
Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông |
Đường vào lò mổ (tà luy dương) |
2,00 |
|
Ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thánh Tông |
Đường vào lò mổ (tà luy âm) |
1,30 |
||
|
Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thánh Tông) |
Đất nhà bà Thanh |
1,40 |
||
|
Đất nhà bà Thanh |
Hết điểm quy hoạch |
1,40 |
||
|
Đất nhà bà Thanh |
Giáp đường Nguyễn Tất Thành |
1,40 |
||
|
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
3 |
Đường N’Trang Lơng |
Hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu |
Ngã ba đường Nguyễn Du |
|
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường Nguyễn Du |
Cầu Thủy Tạ |
1,50 |
||
|
Cầu Thủy Tạ |
Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường vào xóm 1 tổ 4 |
Giáp ranh xã Quảng Tân |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
4 |
Đường Lê Hữu Trác |
Ngã ba Nguyễn Tất Thành |
Cổng Trung tâm y tế huyện |
1,40 |
|
Cổng Trung tâm y tế huyện |
Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 |
1,40 |
||
|
Ngã ba đường vào xóm 2 tổ 8 |
Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
Hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy |
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng |
Giáp đường N’Trang Lơng |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
5 |
Đường Trần Phú |
Ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh giới xã Kiến Thành |
1,20 |
|
6 |
Đường Võ Thị Sáu |
Ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh giới xã Kiến Thành đường Võ Thị Sáu |
1,20 |
|
7 |
Đường Phan Chu Trinh |
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành |
Đập thủy điện Đắk Tăng |
1,20 |
|
8 |
Đường Chu Văn An |
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành -Chu Văn An (Km 0) |
Giáp đường Nguyễn Khuyến |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
9 |
Đường Nguyễn Du |
Đường N’Trang Lơng |
Đường Nguyễn Tất Thành |
1,20 |
|
10 |
Đường Nguyễn Huệ |
Đường Nguyễn Du |
Đường Nguyễn Khuyến |
1,20 |
|
11 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Ngã ba N’Trang Lơng |
Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
1,20 |
|
Ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An |
Hết Tổ dân phố 2 giáp hồ thủy điện |
1,20 |
||
|
12 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba đường N’Trang Lơng |
Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
1,20 |
|
Hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa |
Hết đường |
1,20 |
||
|
13 |
Đường Phan Chu Trinh |
Km 0 đường N’Trang Lơng |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
1,20 |
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
1,20 |
||
|
14 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường N’Trang Lơng (Đập nước Đắk BLao) |
Trung tâm Y tế huyện (Điểm dân cư số 5 đường Lê Hữu Trác) |
1,20 |
|
15 |
Đường Hùng Vương |
Ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành |
Ngã ba Hùng Vương - Trần Phú |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
16 |
Đường Ngô Quyền |
Ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền |
Ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành |
1,20 |
|
17 |
Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4) |
Tà luy dương |
1,20 |
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
|||
|
18 |
Đường liên khu phố |
Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo |
Hội trường Tổ dân phố 3 |
1,20 |
|
Hội trường Tổ dân phố 3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
1,20 |
||
|
19 |
Đường vào đồi thông tổ 6 |
Km0 |
Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
Đất nhà bà Võ Thị Ngọc |
Hết đường |
1,20 |
||
|
20 |
Đường vào nhà máy nước đá |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Giáp ranh giới Kiến Thành |
1,20 |
|
21 |
Đường vành đai bệnh viện |
Cổng bệnh viện |
Giáp đường Lê Hữu Trác |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
22 |
Đường vào Trường Dân tộc nội trú |
Ngã ba đường Phan Chu Trinh |
Hết Trường Dân tộc nội trú |
1,20 |
|
Hết Trường Dân tộc nội trú |
Hết đường |
1,20 |
||
|
23 |
Đường xóm 4, Tổ 2 |
Đất nhà ông Kỳ |
Hết đường xóm 4, Tổ 2 |
|
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
24 |
Hẻm 6, Tổ 2 |
Đường Chu Văn An |
Đất nhà ông Nam |
1,20 |
|
25 |
Ngã ba nhà ông Thu |
Đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu |
Giáp đường Nguyễn Du |
1,20 |
|
26 |
Đường Tổ 5 |
Ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành |
Hết đường |
1,20 |
|
27 |
Đường xóm 3 tổ 8 |
Ngã ba Lê Hữu Trác |
Hết đường |
1,20 |
|
28 |
Đường xóm 2 tổ 8 |
Ngã ba Lê Hữu Trác |
Hết đường |
1,20 |
|
29 |
Đường xóm 4 tổ 8 |
Ngã ba Lê Hữu Trác |
Hết đường |
1,20 |
|
30 |
Tổ dân phố 6 đến hội trường thôn 1 Kiến Thành |
Quốc lộ 14 |
Giáp ranh Kiến Thành |
1,20 |
|
31 |
Tổ dân phố 6 |
Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) |
Hết đường |
1,20 |
|
32 |
Đường vào nghĩa trang |
Đường Nơ Trang Lơng |
Giáp nghĩa trang |
1,20 |
|
33 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
34 |
Đường vào xóm Cà Mau (Bon Đắk B’Lao) |
Ngã ba đường Lê Hữu Trác |
Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
1,00 |
|
Ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
1,00 |
||
|
35 |
Đường vào xóm 2, tổ 4 |
Ngã ba đường Nơ Trang Lơng |
Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Tráng |
1,00 |
|
36 |
Đường đi xã Kiến Thành |
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
1,00 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc Lộ 14 |
|
|
|
|
|
|
Bên phải |
|
|
|
1.1 |
Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín |
Giáp ranh thị trấn Kiến Đức |
Giáp đất nhà ông Lập |
1,20 |
|
Giáp đất nhà ông Lập |
Ranh xã Quảng Tín |
1,00 |
||
|
|
|
Bên trái |
|
|
|
1.2 |
Thị trấn Kiến Đức về xã Quảng Tín |
Giáp ranh thị trấn Kiến Đức |
Giáp ranh đất nhà ông Sơn |
1,20 |
|
Giáp ranh đất nhà ông Sơn |
Giáp ranh xã Quảng Tín |
1,20 |
||
|
1.3 |
Thị trấn Kiến Đức - Nhân Cơ |
Ranh giới Kiến Đức |
Ranh giới Kiến Đức + 400 m |
1,20 |
|
Ranh giới Kiến Đức + 400 m |
Đến ngã ba hầm đá |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
Ngã ba vào hầm đá |
Ranh giới xã Đắk Wer |
1,20 |
||
|
2 |
Tỉnh lộ 5 |
Ranh giới thị trấn Kiến Đức |
Nghĩa địa thôn 3 |
1,20 |
|
Nghĩa địa thôn 3 |
Hết Trường học Lê Quý Đôn |
1,20 |
||
|
Hết Trường học Lê Quý Đôn |
Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
1,20 |
||
|
Nghĩa Địa thanh niên xung phong |
Ranh giới xã Nghĩa Thắng |
1,20 |
||
|
3 |
Đường thôn 7 |
Ranh giới Kiến Đức (đường dây 500KV) |
Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu |
1,10 |
|
Ngã ba Trường Trung học Võ Thị Sáu |
Giáp Đắk Wer |
1,00 |
||
|
Ngã ba Trường Phân hiệu Võ Thị Sáu |
Ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
1,00 |
||
|
Ngã ba vào khu du lịch sinh thái |
Giáp Quốc lộ 14 |
1,20 |
||
|
4 |
Đường đi thôn 5, thôn 8 |
Thủy điện Đắk R’Tang |
Giáp ranh xã Đắk Wer |
1,30 |
|
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Đập thủy điện Đắk R’Tang |
1,30 |
||
|
Đất nhà ông Thêu |
Ranh thị trấn Kiến Đức |
1,30 |
||
|
5 |
Đường đi thôn 9 |
Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 |
Nghĩa địa thôn 9 |
1,00 |
|
Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ |
Khu quy hoạch xưởng cưa |
1,00 |
||
|
Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9 |
|
1,00 |
||
|
6 |
Đường vào hội trường thôn 1 |
Giáp ranh Kiến Đức |
Hội trường thôn 1 |
1,00 |
|
7 |
Đường vào nghĩa địa thôn 2 |
Nhà ông Phạm Giai thôn 3 |
Nghĩa địa thôn 2 |
1,00 |
|
8 |
Đường vào cây đa Kiến Đức |
Đường Hùng Vương |
|
1,00 |
|
9 |
Đường thôn 7 |
Ranh giới Kiến Đức |
Đất nhà ông Nguyễn Phương |
1,00 |
|
10 |
Đường vào nhà nước đá Hương Giang Cũ |
Ranh giới thị trấn Kiến Đức |
Hết đường |
1,00 |
|
11 |
Đường thôn 7 |
Ranh giới thị trấn Kiến Đức |
Hết đất nhà ông Bình thôn 7 |
1,00 |
|
12 |
Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức cũ |
Ranh giới thị trấn Kiến Đức |
Hội trường thôn 10 |
1,10 |
|
Hội trường thôn 10 |
Giáp ranh xã Đắk Sin |
1,00 |
||
|
13 |
Đường thôn 3 |
Đường Hùng Vương |
Giáp ranh xã Nghĩa Thắng |
1,00 |
|
14 |
Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp tỉnh lộ 5) |
Giáp Tỉnh lộ 5 |
Hết đường |
1,10 |
|
15 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
16 |
Đường vào xã Quảng Tân |
Ngã ba nhà ông Sử |
Giáp ranh xã Quảng Tân |
1,00 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc Lộ 14 |
Ranh giới xã Đắk Wer |
Đường vào tổ 9 thôn 7 |
1,20 |
|
Đường vào tổ 9 thôn 7 |
Hết Trường Lê Đình Chinh |
1,20 |
||
|
Hết Trường Lê Đình Chinh |
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo |
1,10 |
||
|
Ngã ba đường vào xã Nhân Đạo |
UBND xã |
1,20 |
||
|
UBND xã |
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
1,20 |
||
|
Cách ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Đỗ Bé Năm) |
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
1,20 |
||
|
Qua ngã ba đường vào ngầm 18 (Hết đất nhà bà Phương Thảo thôn 5) |
Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận ) |
1,20 |
||
|
Cách ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến ranh giới đất nhà nghỉ Hồng Nhuận) |
Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) |
1,20 |
||
|
Qua ngã ba đường vào thác Diệu Thanh (Đến hết cây xăng nhà ông Long) |
Cầu Đắk R’Tih (tà luy dương) |
1,20 |
||
|
Đất nhà ông Chi |
Cầu Đắk R’Tih (tà luy âm) |
1,20 |
||
|
2 |
Các đường nhánh tiếp giáp với Quốc lộ 14 |
|
||
|
2.1 |
Đường vào xã Nhân Đạo |
Km 0 Quốc lộ 14 |
Hồ Nhân Cơ (Hết đất nhà bà Bẩy) |
1,20 |
|
Hồ Nhân Cơ |
Giáp ranh xã Nhân Đạo và Đắk Wer |
1,20 |
||
|
Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
Hết đất ông Bùi Văn Ngoan |
1,20 |
||
|
Nhà ông Họa |
Đất nhà bà Đoàn Thị Tỉnh |
1,20 |
||
|
2.2 |
Đường vào ngầm 18 |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1,20 |
|
Hết Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Ngầm 18 |
1,20 |
||
|
2.3 |
Đường vào thác Diệu Thanh |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Hội trường thôn 8 |
1,20 |
|
Hội trường thôn 8 |
Hết đường |
1,20 |
||
|
2.4 |
Đường vào nghĩa địa thôn 8 |
Km 0 (Quốc lộ 14) - Hết đất nhà ông Phú |
Giáp nghĩa địa thôn 8 |
1,20 |
|
2.5 |
Đường bên cạnh trụ sở lâm trường (Trụ sở UBND xã mới) |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Cổng chào bon Bù Dấp |
1,20 |
|
2.6 |
Đường cạnh kho Loan Hiệp |
Kho Loan Hiệp |
Nhà bà Hồng |
1,20 |
|
2.7 |
Đường vào bên cạnh ngân hàng |
Ngã ba (Quốc lộ 14) |
Hết đất nhà ông Hùng |
1,20 |
|
2.8 |
Đường vào bên cạnh chợ |
Ngã ba (Quốc lộ 14) |
Giáp đất Nguyễn Văn Bạc |
1,20 |
|
2.9 |
Đường vào sân bay |
Ngã ba (Quốc lộ 14) |
Đất nhà bà Vân + Hết đất nhà ông Toát |
1,20 |
|
2.10 |
Đường cạnh nhà bà Là và bà Điệp |
Đất nhà ông Ngạng |
Đất nhà ông Tạ Văn Nam |
1,20 |
|
2.11 |
Đường vào tổ 9b thôn 3 |
Ngã ba (Quốc lộ 14) |
Hết đất nhà ông Lập + Hai nhánh đường còn lại |
1,20 |
|
2.12 |
Đường vào tổ 8 thôn 7 |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Đất nhà bà Hồng + Hết đất nhà ông Tự |
1,20 |
|
2.13 |
Đường vào tổ 1 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết nhà Vinh Lệ |
1,20 |
|
2.14 |
Đường cạnh nhà ông Duyên |
Km 0 (Quốc lộ 14) cạnh nhà ông Duyên |
Nhà Vinh Lệ |
1,20 |
|
2.15 |
Tuyến đường thôn 9 |
Km 0 (Quốc lộ 14) hết đất nhà bà Tạ Vũ Vi |
Hết đất nhà bà Lê Thị Đào |
1,20 |
|
2.16 |
Đường vào nhà máy mỳ |
Quốc lộ 14 |
Ngã ba nhà máy bê tông Din My Đắk Nông |
1,20 |
|
2.17 |
Đường tổ 1 |
Cửa sắt Trường Sơn (nhà ông Trường) |
Cầu mới |
1,20 |
|
2.18 |
Từ suối 1 trục đường thôn 12 |
Đất nhà ông Đỗ Trung Quốc |
Hết nhà máy mỳ |
1,20 |
|
Hết nhà máy mỳ |
Ngã ba hội trường thôn 12 |
1,20 |
||
|
Hội trường thôn 12 |
Mặt bằng nhà máy điện Phân Nhôm |
1,20 |
||
|
2.19 |
Đường vào bon Bù Dấp |
Cổng chào bon Bù Dấp |
Giáp nhà máy điện + Hết đất nhà ông Điểu Choan |
1,20 |
|
Nhà ông Đỗ Trung Quốc |
Suối II |
1,20 |
||
|
2.20 |
Đường đi xã Nhân Đạo |
Đất nhà ông Tiến |
Hết đường vào mỏ đá (đất nhà bà Đoàn Thị Tịnh) |
1,20 |
|
Đất nhà nghỉ Thùy Vân |
Giáp nhà máy Alumin |
1,20 |
||
|
3 |
Ngã ba nhà ông Toát |
|
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương |
1,10 |
|
4 |
Hết đất nhà ông Vũ Tất Lương |
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Kim Yến |
1,10 |
|
5 |
Ngã ba đất nhà ông Vũ Tất Lương |
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Huyền |
1,20 |
|
6 |
Đường vào thôn 4 |
|
Trục chính của thôn 6 + thôn 17 |
1,20 |
|
7 |
Đường vào nhà nghỉ Hoàng Lan |
Hết đất nhà bà Bảy |
Giáp đất nhà ông Bùi Văn Ngoạn |
1,20 |
|
8 |
Đường cạnh Hội trường thôn 5 |
Quốc lộ 14 |
Hết đất nhà bà Định |
1,00 |
|
Hết đất nhà bà Định |
Hết đường |
1,00 |
||
|
9 |
Đường cạnh nhà bà Vinh thôn 9 |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Hết đường |
1,20 |
|
10 |
Đường từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn 9 |
Ngã ba Quốc lộ 14 từ nhà bà Vịnh |
Nghĩa địa |
1,20 |
|
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Hết đất nhà ông Trần Vũ Long |
1,20 |
||
|
Km 0 Quốc lộ 14 |
Thôn 9, thôn 12 |
1,20 |
||
|
11 |
Đường canh nhà bà Viên |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
1,20 |
|
Ngã ba vườn mía (hết đất nhà ông Trương Ngọc Ân) |
Cổng chào bon Bù Dấp |
1,20 |
||
|
12 |
Từ Quốc lộ 14 vào cụm công nghiệp |
Km 0 Quốc lộ 14 |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
1,20 |
|
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tình |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Nhan (tà luy dương) |
1,20 |
||
|
13 |
Đường đấu nối Đạo Nghĩa - Quảng Khê |
Giáp xã Nhân Đạo |
Giáp xã Đắk Nia |
1,20 |
|
14 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Nhân Cơ |
Hết đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
1,10 |
|
Km 0 ngã ba đồi thông hướng đi Kiến Thành |
Hết đất Công ty Hồng Đặng |
1,10 |
||
|
Công ty Hồng Đặng |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
1,10 |
||
|
Đất nhà ông Đinh Xuân Hiếu |
Hướng Nhân Cơ đến đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
1,10 |
||
|
Đất nhà bà Nguyễn Thị Sữa |
Giáp ranh Nhân Cơ |
1,10 |
||
|
2 |
Đường liên xã Nhân Cơ - Nhân Đạo - Nghĩa Thắng |
Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) |
Giáp ranh xã Nhân Cơ |
1,10 |
|
Km 0 ngã ba (Pi Nao II, hướng Nhân Cơ) |
Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân |
1,10 |
||
|
Đất nhà bà Đỗ Thị Xuân |
Giáp xã Nghĩa Thắng |
1,10 |
||
|
3 |
Đường vào thôn 1 |
Ngã ba đồi thông nhà ông Nguyễn Quang Đóa |
Cầu qua thôn 1 |
1,20 |
|
Cầu qua thôn 1 |
Ngã ba đến nhà ông Bùi Đình Dương (đường vào nhà thờ Bon) |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Quang Liên |
Hướng về 3 phía 300m |
1,20 |
||
|
4 |
Đường vào Quảng Tân |
Hướng về 3 phía 300m |
Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
1,20 |
|
Đất nhà ông Nguyễn Chánh Thái |
Giáp ranh xã Quảng Tân |
1,20 |
||
|
5 |
Đường vào thôn 6 |
Ngã ba (Quốc lộ 14) thôn 7 (nhà ông Lê Quang Dũng) |
Giáp ranh thôn 6 |
1,20 |
|
Giáp ranh thôn 6 và thôn 7 |
Ngã ba đại thế giới |
1,20 |
||
|
Ngã ba đại thế giới |
Hết đường thôn 6 giáp thôn 13 |
1,20 |
||
|
6 |
Đường vào thôn 13 |
Ngã ba Quốc lộ 14 đất nhà Lê Minh Khao |
Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách |
1,20 |
|
Ngã ba đất nhà ông Trần Ngọc Thách |
Hết đất nhà ông Nguyễn Đắk Hà (Giáp ranh xã Kiến Thành) |
1,20 |
||
|
Ngã ba đất nhà bà Phạm Thị Cài |
Ngã ba trại cút (thôn 13) |
1,20 |
||
|
7 |
Đường liên thôn |
Cầu Tràn nhà ông Thanh |
Giáp Châu Giang Kiến Thành |
1,20 |
|
Cầu mới |
Ngã ba thôn 14 |
1,20 |
||
|
Ngã ba thôn 14 |
Ngã ba nhà ông Quang Liên + 300m |
1,20 |
||
|
8 |
Thôn 1 đi thôn 16 |
Km 0 ngã ba trung tâm xã (hướng cầu ông Trọng) |
Ngã ba nhà Nguyễn Thị Ái |
1,20 |
|
9 |
Thôn 13 |
Ngã ba thôn 6 |
Ngã ba nhà ông Vinh |
1,20 |
|
Ngã ba nhà ông Trung Quýt |
Ngã ba Nhân Đạo |
1,00 |
||
|
Nhà ông Mạc Thanh Hoá |
Về hướng Kiến Thành (hết đường) |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Trần Quang Vinh |
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
1,20 |
||
|
Hết đất nhà ông Đàm Quang Vinh |
Mỏ đá Phương Nam |
1,20 |
||
|
10 |
Đất ở ven các đường nhánh còn lại tiếp giáp với Quốc lộ vào đến 200m |
1,20 |
||
|
11 |
Đường vào bon |
Ngã ba nhà ông Nắng Ngàn |
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
1,20 |
|
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Ngã ba nhà ông Bùi Đình Dương |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Điểu Ndung |
Ngã ba nhà ông Lê Lang |
1,20 |
||
|
12 |
Đường đi thôn 16 |
Nhà bà Nguyễn Thị Ái |
Hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
1,20 |
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Chức |
Giáp ranh giới xã Quảng Tân |
1,20 |
||
|
13 |
Đường đi thôn 6 |
Ngã ba quán Đại Thế Giới |
Ngã ba nhà văn hóa thôn 13 |
1,20 |
|
14 |
Đường đi thôn 10 |
Ngã ba nhà ông Phạm Xuân Triều |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
1,20 |
|
15 |
Đường đi thôn 16 |
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Ái |
Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng |
1,20 |
|
16 |
Đường đi thôn 14 |
Cổng chào thôn 14 |
Ngã ba hội trường thôn 14 |
1,20 |
|
17 |
Đường nội tuyến khu tái định cư Rừng Muồng |
1,20 |
||
|
18 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường liên xã |
Ngã ba chợ Pi Nao II |
Đi xã Nhân Cơ + 500m |
1,50 |
|
Đi xã Nhân Cơ + 500m |
Ngã ba Cùi chỏ |
1,50 |
||
|
Ngã ba chợ Pi Nao II |
Đi xã Nghĩa Thắng + 500m |
1,50 |
||
|
Đi xã Nghĩa Thắng + 500m |
Cột mốc giáp xã Nghĩa Thắng |
1,50 |
||
|
Ngã ba Cùi chỏ |
Giáp ranh xã Nhân Cơ |
1,50 |
||
|
2 |
Đường liên thôn |
Ngã ba chợ Pi Nao II |
Đi bon Pi Nao |
1,50 |
|
Đi bon Pi Nao |
Ngã ba Mum |
1,50 |
||
|
Ngã ba Mum đi đập Đắk Mur |
Giáp đất ông Trần Ngọc Trinh |
1,20 |
||
|
Ngã ba Mum |
Trường Tiểu học Kim Đồng |
1,20 |
||
|
Trường Tiểu học Kim Đồng |
Ngã tư Quốc tế |
1,20 |
||
|
Ngã ba Cùi chỏ |
Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
1,20 |
||
|
Ngã ba vào suối đá |
Ngã ba đập thôn 6 |
1,00 |
||
|
Giáp đất nhà ông Trần Ngọc Trinh |
Đập Đắk Mur |
1,00 |
||
|
Đường xã Đạo Nghĩa |
Đi Quảng Khê |
1,00 |
||
|
Trường Mẫu giáo thôn 1 (cũ) |
Hết đất nhà ông Lê Xuân Hán |
1,00 |
||
|
3 |
Ngã ba tư quốc tế |
Đi bon Pi Nao |
|
1,00 |
|
4 |
Đường thôn 4 (cũ) |
Ngã tư Quốc tế |
Giáp nhà ông Hoa |
1,00 |
|
Trường Kim Đồng |
Hết vườn nhà Võ Hữu Hậu |
1,00 |
||
|
5 |
Đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê |
Giáp xã Nghĩa Thắng |
Ngã tư thôn 8 |
1,00 |
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
1,00 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 5 |
UBND xã (hướng Đắk Sin) |
UBND xã giáp đất nhà ông Phan Dãn |
1,20 |
|
Đất nhà ông Phan Dãn |
Giáp Đắk Sin |
1,20 |
||
|
UBND xã (hướng Nghĩa Thắng) |
Giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
1,20 |
||
|
Cống nước đất ông Trần Hữu Vây |
Giáp Nghĩa Thắng |
1,20 |
||
|
2 |
Đường liên thôn |
Cầu Quảng Phước |
Đập tràn Quảng Đạt |
1,20 |
|
Đập tràn Quảng đạt |
Đất nhà ông Thọ |
1,20 |
||
|
Đất nhà ông Thọ |
Đất nhà ông Tư Tù |
1,20 |
||
|
Đất nhà ông Tư Tù |
Hết đường nhựa (Mười nổ) |
1,20 |
||
|
Đất nhà ông Tân Ngà |
Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
1,30 |
||
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn |
Cửa rừng |
1,30 |
||
|
2 |
Đường liên thôn |
Đất nhà ông Khư |
Đến cuối xóm Mít |
1,00 |
|
Ngã tư Quảng An |
Hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
1,20 |
||
|
Hết đất nhà ông Võ Văn Bình |
Đất nhà bà Huệ |
1,30 |
||
|
Đất nhà bà Huệ |
Giáp xã Nghĩa Thắng |
1,30 |
||
|
Đất nhà ông Tuân |
Hết đất nhà ông Phú |
1,10 |
||
|
Đất nhà bà Huệ |
Hết đất nhà ông Trần Dũng |
1,20 |
||
|
Ngã ba đất nhà ông Phước |
Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu) |
1,10 |
||
|
Ngã tư Quảng An |
Đất nhà ông Võ Văn Thảo |
1,00 |
||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
1,20 |
|
|
4 |
Đường nông thôn |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm |
Đất nhà ông Nguyễn Thái Bình |
1,10 |
|
Đoạn từ nhà Lê Thị Ái Nhung |
Hết nhà ông Đoàn Canh |
1,10 |
||
|
Đoạn từ nhà ông Mười Nổ |
Tới Trạm cửa rừng |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà Lê Lựu |
Nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 685 |
Ngã ba Ngân hàng |
Ngã ba cây xăng ông Hà |
1,20 |
|
Ngã ba cây xăng ông Hà |
Cầu Vũ Phong |
1,20 |
||
|
Cầu Vũ Phong |
Hết Trường Trần Hưng Đạo |
1,20 |
||
|
Hết Trường Trần Hưng Đạo |
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
1,00 |
||
|
Ngã ba ngân hàng |
Hết đất nhà ông Cân |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Cân |
Ngã ba nhà ông Tự |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tự |
Giáp ranh xã Hưng Bình |
1,20 |
||
|
2 |
Đường liên xã, đi 208 |
Ngã ba cây xăng ông Hà |
Hết đất ông Sang |
1,20 |
|
Hết đất ông Sang |
Hết đất nhà bà Tuyên |
1,20 |
||
|
Hết đất nhà bà Tuyên |
Hết đất Trường Lê Hữu Trác |
1,00 |
||
|
Hết đất Trường Lê Hữu Trác |
Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 |
1,00 |
||
|
Ngã ba đi thôn 7 và thôn 12 |
Hết đất nhà bà Bé Sáu |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà bà Bé Sáu |
Giáp ranh Quảng Tín |
1,20 |
||
|
3 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Ngân Hàng |
Trường Tiểu học Lê Hữu Trác (đường liên xã) |
1,20 |
|
Trường Lê Hữu Trác |
Ngã ba cầu Tam Đa |
1,00 |
||
|
Ngã ba cầu Tam Đa |
Hết cầu Tam Đa |
1,10 |
||
|
Ngã ba cầu Tam Đa |
Giáp ranh xã Hưng Bình |
1,00 |
||
|
Ngã ba ông Thái |
Giáp ranh xã Đắk Ru (đường liên xã) |
1,00 |
||
|
Ngã ba ông Tự |
Ngã ba đường đi 208 (nhà ông Vân) |
1,00 |
||
|
Ngã ba Tỉnh lộ 5 |
Hết nhà ông Thái thôn 10 |
1,20 |
||
|
4 |
Đường nhánh tiếp giáp với đường 208 |
Ngã ba nhà ông Hùng |
Hết đất nhà ông Tự (thôn 16) |
1,00 |
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 5 |
Đất nhà ông Nguyễn Phi Long (giáp ranh xã Đắk Sin) |
Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
1,00 |
|
Hết đất nhà ông Liễu Văn Hiếu |
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
1,10 |
||
|
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Cầu Tư |
1,00 |
||
|
Cầu Tư |
Cầu ba (giáp xã Đắk Ru) |
1,00 |
||
|
Chân dốc thác (giáp ranh thôn 2 cũ) |
Cầu mới (giáp ranh xã Đắk Ru) |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi thôn 3 |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiển |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự (Trưởng) |
1,00 |
|
3 |
Đường liên thôn 3, thôn 5 (cũ), thôn 7 (cũ) |
Hết đất nhà ông Hoàng Văn Tự |
Ngã ba nhà ông Vạn |
1,00 |
|
4 |
Thôn 6 (cũ) |
Đầu đập thôn 6 (đập c 15) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
1,10 |
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Quang Dũng |
Hết đất nhà ông Khường |
1,20 |
||
|
Hết đất nhà ông Khường |
Hết đất nhà ông Tính |
1,10 |
||
|
5 |
Thôn 7 (cũ) |
Cống ông Vạn (Giáp ranh thôn 6 cũ) |
Hết đất nhà ông Hoàn |
1,00 |
|
6 |
Bon Châu Mạ |
Đất nhà bà Điểu Thị Đum (giáp ranh thôn 7 cũ) |
Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
1,00 |
|
Hết đất nhà bà Điểu Thị Brang |
Đến hết đất nhà ông Điểu Am |
1,00 |
||
|
7 |
Đường liên thôn 4 (cũ), thôn 7 (cũ) |
Đất nhà ông Quang (thôn 5 cũ) |
Ngã ba Tỉnh lộ 685 (đất nhà ông Tạ Văn Long thôn 2 cũ) |
1,00 |
|
8 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh Lộ 5 |
|
|
|
|
1.1 |
Hướng Kiến Thành |
Trạm xá xã |
Trường Mẫu giáo Quảng Thuận |
1,20 |
|
Trường Mẫu giáo Quảng Thuận |
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
1,20 |
||
|
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
1,30 |
||
|
Cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh |
Hết thôn Quảng Trung |
1,30 |
||
|
Hết thôn Quảng Trung |
Đầu đập hồ Cầu Tư |
1,20 |
||
|
Đầu đập hồ Cầu Tư |
Giáp ranh xã Kiến Thành |
1,20 |
||
|
1.2 |
Hướng Đạo Nghĩa |
Trạm xá xã |
Ngã ba chợ |
1,50 |
|
Ngã ba chợ |
Ngã ba nhà ông Tưởng |
1,50 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tưởng |
Ngã ba nhà ông Thái |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Thái |
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
1,20 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Giáp ranh xã Nhân Đạo |
Nhà ông Tân Lợi |
1,00 |
|
Nhà ông Tân Lợi |
Cách ngã ba Pi Nao III - 200m |
1,00 |
||
|
Ngã ba Pi Nao |
Về 03 phía mỗi phía 200 m |
1,20 |
||
|
Qua Ngã ba Pi Nao III + 200m |
Hết nhà ông Lý |
1,00 |
||
|
Hết nhà ông Lý |
Hết nhà ông Lâm |
1,20 |
||
|
Hết nhà ông Lâm |
Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
1,20 |
||
|
Ngã ba trường cấp III |
Cổng trường cấp III (đường trên) |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) |
Ngã ba Quảng Chánh |
1,20 |
||
|
Ngã ba chợ |
Cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa |
2,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Lâm |
Trường cấp III (đường dưới) |
1,20 |
||
|
Ngã ba Pi Nao III + 200m |
Nhà ông Nhanh |
1,20 |
||
|
Nhà ông Nhanh |
Vườn rẫy ông Tín |
1,00 |
||
|
Vườn rẫy ông Tín |
Ngã ba Hai Bé |
1,20 |
||
|
Ngã ba Hai Bé |
Ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Kế |
Xóm mít giáp ranh Đạo Nghĩa |
1,00 |
||
|
3 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Quảng Chánh |
Hết nhà ông Mao |
1,00 |
|
Ngã ba Quảng Tiến nhà ông Thái |
Cống nước nhà ông Hồng |
1,00 |
||
|
Ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh |
Hết nhà ông Mầu |
1,20 |
||
|
Trường cấp III (đường dưới) |
Giáp ranh xã Đạo Nghĩa |
1,20 |
||
|
Ngã ba nghĩa địa Quảng Chánh |
Đập Quảng Thuận (lò mổ) |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Kế |
Nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung) |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà bà Tươi |
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
1,20 |
||
|
Ngã ba Bưu điện |
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
1,00 |
||
|
Ngã ba Trường Trần Quốc Toản |
Nhà ông Tuấn (thôn Quảng Lợi) |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà ông Điểu Thơ |
Ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình) |
1,00 |
||
|
4 |
Đường nội thôn |
Ngã ba nhà bà Phúc |
Hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2 |
1,00 |
|
Ngã ba đập tràn Quảng Chánh |
Hết nhà ông Nghĩa |
1,00 |
||
|
Nhà ông Muông |
Giáp xã Kiến Thành |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
1,00 |
|
|
6 |
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Kiến Thành |
Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
1,50 |
|
Ngã ba hết trụ sở Công ty cà phê Đắk Nông |
Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
1,50 |
||
|
Hết ngã ba vào tổ 1 thôn 3 |
Hết ngã ba bon Bù Đách |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà Iuy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba vào đường bon Bù Đách |
Ngã ba đi đường vào Đắk Ngo |
1,20 |
||
|
Ngã ba đi vào đường Đắk Ngo thôn 5 |
Ngã ba đường vào tổ 5 thôn 5 |
1,20 |
||
|
Ngã ba đi đường vào tổ 5 thôn 5 hết nhà ông Hùng Hương |
Đến giáp xã Đắk Ru |
1,20 |
||
|
2 |
Các tuyến đường giáp Quốc lộ 14 |
|
||
|
3 |
Đường xã Đắk Sin thôn 10 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 +200m |
1,20 |
|
Km 0+200m |
Hết đất nhà ông Trí |
1,20 |
||
|
Hết đất nhà ông Trí |
Giáp ranh xã Đắk Sin |
1,20 |
||
|
4 |
Đường ngã ba bon Bù Bia đi Đắk Ka |
Km 0 Quốc lộ 14 |
Cầu 1 |
1,10 |
|
Cầu 1 |
Cầu 2 xã Đắk Ru |
1,10 |
||
|
5 |
Đường thôn 4 (bon Ol) |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Ngã ba bon Ol Bu Tung |
1,40 |
|
Ngã ba bon Ol Bu Tung |
Cầu sắt Sađacô |
1,40 |
||
|
Cầu sắt Sađacô |
Ngã ba trường Hà Huy Tập (thôn Sađacô) |
1,40 |
||
|
6 |
Đường bon Bù Đách |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
1,00 |
|
7 |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến hết đường |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + đến nhà ông Nguyễn Đình Vinh |
1,50 |
|
Hết đất nhà ông Vinh |
Hết đường |
1,50 |
||
|
8 |
Ngã ba thôn 5 đi Đắk Ngo |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hội trường thôn 5 |
1,50 |
|
Hội trường thôn 5 |
Suối Đắk R'Lấp |
1,50 |
||
|
Suối Đắk R'Lấp |
Suối Đắk Nguyên |
1,20 |
||
|
Suối Đắk R'Lấp |
Hết nhà bà Nguyễn Thị Vịnh (Sađacô) |
1,20 |
||
|
9 |
Ngã ba vào đội lâm trường cũ |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Đất nhà ông Phạm Trọng Đức |
1,20 |
|
Ngã ba mộ Tám Của |
Hết đường |
1,20 |
||
|
10 |
Đường vào tổ 4 thôn 2 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
1,00 |
|
11 |
Đường nhánh thôn 3 tiếp giáp Quốc lộ 14 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
1,20 |
|
12 |
Đường vào tô 1 thôn 3 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
1,20 |
|
13 |
Đường cạnh nhà Hùng Hương |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km0 + 1500 m |
1,00 |
|
14 |
Đường cạnh Công ty Gia Mỹ |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km0 + 1000 m |
1,20 |
|
15 |
Đường thôn 1 |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
1,10 |
|
16 |
Đường bên cạnh chợ |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết đường |
1,20 |
|
17 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Quảng Tín |
Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
1,00 |
|
Cột mốc 882 (Quốc lộ 14) + 50m |
Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
1,00 |
||
|
Cột mốc 883 (Quốc lộ 14) + 500m |
Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
1,00 |
||
|
Cột mốc 885 (Quốc lộ 14) |
Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
1,00 |
||
|
Cột mốc 886 (Quốc lộ 14) + 400m |
Ranh giới tỉnh Bình Phước |
1,00 |
||
|
2 |
Các đường nhánh chính tiếp giáp với Quốc lộ 14 |
|
||
|
2.1 |
Tỉnh lộ 5 |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Ngã ba cửa rừng + 200m |
1,00 |
|
Ngã ba cửa rừng + 200m |
Cầu số 1 |
1,20 |
||
|
Cầu số 1 |
Cầu số 3 (giáp xã Hưng Bình) |
1,00 |
||
|
2.2 |
Đường vào Trung tâm Kinh tế mới Đắk Ru |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến |
1,30 |
||
|
Đập Đắk Ru 2 thôn Tân Tiến |
Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường vào thôn Đoàn Kết, Tân Bình, Tân Tiến, Tân Phú |
Hết thôn Tân Phú |
1,20 |
||
|
Đường vào 3,7 ha |
Trụ điện 500 KV |
1,30 |
||
|
2.3 |
Đường vào E720 |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I |
1,30 |
|
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I |
Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
1,30 |
||
|
Ngã ba đường vào thôn Tân Lợi |
Ngã ba đường vào cầu treo |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường vào cầu treo |
Giáp ranh giới xã Đắk Ngo |
1,30 |
||
|
Ngã ba nhà văn hóa Bon Bu Srê I |
Thủy điện Đắk Ru |
1,20 |
||
|
2.4 |
Đường vào thôn Tân Lợi |
Km0 (Quốc lộ 14) |
Km0 + 500 |
1,00 |
|
2.5 |
Đường vào thôn 8 |
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) |
Km0 + 500 |
1,20 |
|
Km0 + 500 |
Ngã ba Quán chín |
1,20 |
||
|
Ngã ba Quán chín |
Giáp Tỉnh lộ 5 |
1,20 |
||
|
Ngã ba Quán chín |
Cầu Sập |
1,00 |
||
|
2.6 |
Đường vào thôn Tân Lập |
Km0 (Cầu 2 ranh giới xã Quảng Tín) |
Km 1 |
1,20 |
|
Km 1 |
Km 2 + 500 |
1,20 |
||
|
Km 2 + 500 |
Ranh giới xã Đắk Sin |
1,20 |
||
|
2.7 |
Đường vào nhà thờ |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Giáp hồ thôn 6 |
1,20 |
|
2.8 |
Đường vào thao trường huấn luyện của xã |
Giáp Quốc lộ 14 |
Km 1 |
1,20 |
|
2.9 |
Đường vào thôn Tân Phú |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Hết đất nhà ông Phan Văn Được |
1,10 |
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
|
1,10 |
|
|
|
||||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành (QL 14) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hết ngã 3 đường Trần Phú |
1,40 |
|
Đường Trần Phú |
Hết Trường Nguyễn Tất Thành |
1,50 |
||
|
Trường Nguyễn Tất Thành |
Giáp ranh xã Đắk Lao |
1,30 |
||
|
2 |
Đường Trần Hưng Đạo (QL 14) |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Hết ngã 3 đường N’ Trang Long |
1,40 |
|
Ngã 3 đường N' Trang Long |
Hết ngã ba Đường Hoàng Diệu |
1,20 |
||
|
Ngã ba Đường Hoàng Diệu |
Hết hạt Kiểm Lâm |
1,20 |
||
|
Hạt Kiểm Lâm |
Giáp ranh xã Đăk lao |
1,20 |
||
|
3 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (QL 14C) |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết Trường Nguyễn Chí Thanh |
1,20 |
|
Trường Nguyễn Chí Thanh |
Hết trụ sở UBND xã Đắk Lao |
1,20 |
||
|
Trụ sở UBND xã Đắk Lao |
Giáp ranh xã Đắk Lao |
1,10 |
||
|
4 |
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết ngã 3 đường Đinh Tiên Hoàng |
1,20 |
|
Ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng |
Hết ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng |
1,20 |
||
|
Ngã 3 Lê Duẩn - Hai Bà Trưng |
Giáp ranh xã Đức Minh |
1,10 |
||
|
5 |
Đường Hùng Vương |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
1,10 |
|
Ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
Hết ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn) |
1,10 |
||
|
Ngã ba đường Hùng Vương đi trường cấp III (nhà Thầy Văn) |
Hết ngã ba đường Hùng Vương - Lê Duẩn |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
6 |
Đường Trần Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết cổng trường Trần Phú |
1,10 |
|
Cổng trường Trần Phú |
Hết ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông |
1,10 |
||
|
Ngã 3 đường Trần Phú - Trần Nhân Tông |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,10 |
||
|
7 |
Đường Lê Lợi |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Đường Lý Thường Kiệt |
1,00 |
|
8 |
Đường Ngô Quyền |
Đường Trần Phú |
Hết địa phận Thị trấn |
1,10 |
|
9 |
Đường Nguyễn Du |
Đường Hùng Vương |
Ngã tư nhà bà Trang |
1,20 |
|
Ngã tư nhà bà Trang |
Hết địa phận thị Trấn |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
10 |
Các đường đấu nối với đường Nguyễn Du đi vành đai |
Km0 (Đường Nguyễn Du) |
Km0+100m (Mỗi bên 100m) |
1,20 |
|
Km0 (Đường Nguyễn Du) +100m (Mỗi bên 100m) |
Đường Hồ Tây (nhà ông Mai Xuân Nghĩa) |
1,10 |
||
|
Đường Huy Cận |
Km 0 (đường nguyễn Du) |
Hết đường Huy Cận |
1,10 |
|
|
11 |
Đường phân lô khu tái định cư TDP 6 đấu nối với đường Nguyễn Du |
1,10 |
||
|
12 |
Đường phân lô khu tái định cư TDP 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du |
1,10 |
||
|
13 |
Đường N' Trang Long |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết nhà trẻ Hoạ My |
1,20 |
|
Hết nhà trẻ Hoạ My |
Hết ngã 3 đường đi Trường Nguyễn Chí Thanh |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Đường Đi Trường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
14 |
Đường TDP 11 |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Ngã 3 đường Nơ Trang Long |
1,10 |
|
15 |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
16 |
Đường nối TDP 3 đi TDP 6 |
Đường Ngô Gia Tự (Nhà bà Sự) |
Đường Lê Lợi |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
17 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,10 |
|
18 |
Đường Ngô Gia Tự |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,10 |
|
19 |
Đường Lý Tự Trọng |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,10 |
|
20 |
Đường Quang Trung |
Đường Nguvễn Tất Thành |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,10 |
|
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
21 |
Đường Văn Tiến Dũng |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 200m |
1,10 |
|
Km0 + 200m |
Đường Xuân Diệu |
1,10 |
||
|
22 |
Đường Bà Triệu |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 200m |
1,10 |
|
Km0 + 200m |
Đường Xuân Diệu |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
23 |
Đường Phan Đăng Lưu |
Đường Xuân Diệu |
Hết đường Phan Đăng Lưu |
1,10 |
|
24 |
Đường Cù Chính Lan |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 100m |
1,10 |
|
Km0 + 100m |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
1,10 |
||
|
25 |
Đường Cao Thắng |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 100m |
1,10 |
|
Km0 + 100m |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
1,10 |
||
|
26 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 100m |
1,10 |
|
Km0 + 100m |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
1,10 |
||
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Xuân Diệu |
1,10 |
||
|
27 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Phan Đăng Lưu |
Đường Cao Thắng |
1,10 |
|
Đường Cao Thắng |
Hết đường Huỳnh Thúc |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
28 |
Các đường Tổ dân phố 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo |
Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 100m |
1,10 |
|
Km0 + 100m |
Trên 100m |
1,10 |
||
|
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ tây) |
1,10 |
||
|
29 |
Các đường TDP 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo |
1,20 |
||
|
30 |
Các đường TDP 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (QL14) |
1,20 |
||
|
Đường Hoàng Diệu |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hết Hội trường TDP 16 |
1,10 |
|
|
Hết Hội trường TDP 16 |
Hội trường TDP 16 + 300m |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Hội trường TDP 16 + 300m |
Đường N’Trang Lơng |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
31 |
Đường Y Jút |
Km0 (đường Trần Hưng Đạo) |
Km0 + 400m |
1,10 |
|
Km0 + 400m |
Hết đường Y Jút |
1,10 |
||
|
32 |
Đường Tổ dân phố 03, 04 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo vào 100m |
1,10 |
||
|
33 |
Các đường còn lại của Tổ dân phố 03, 04 |
1,10 |
||
|
34 |
Đường Trần Nhân Tông |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Đường Trần Phú |
1,10 |
|
35 |
Đường vào chợ Thị trấn |
Ngã ba đường Trần Nhân Tông, cổng chợ phía Tây |
Đường Trần Phú |
1,10 |
|
36 |
Đường Kim Đồng |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết Trường Mẫu giáo Hướng Dương |
1,10 |
|
37 |
Đường Nguyễn Trung Trực |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Hết cơ quan huyện đội |
1,10 |
|
38 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lê Duẩn |
Đường Quang Trung |
1,10 |
|
Đường Quang Trung |
Đường Phan Bội châu |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
39 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
1,10 |
|
40 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Đường Lê Duẩn |
Đường Hùng Vương |
1,10 |
|
41 |
Các đường còn lại của Tổ dân phố 7, 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng |
1,10 |
||
|
42 |
Các đường còn lại của Tổ dân phố 7, 8 |
1,10 |
||
|
43 |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Hùng Vương |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
44 |
Đường Võ Thị Sáu |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Đường Nguyễn Khuyến |
1,10 |
|
45 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Km 0 (đường Lê Duẩn) |
Km0+200m |
1,10 |
|
Km0+200m |
Km0+450m |
1,10 |
||
|
Km0+450m |
Hết ranh giới Thị trấn Đắk Mil |
1,10 |
||
|
46 |
Đường Nguyễn Bá Ngọc |
Nhà ông Tấn |
Hết Bệnh Viện (nhà ông Nam) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
47 |
Đường Trương Công Định |
Đường Lê Duẩn (đối diện cổng trường cấp 3) |
Giáp đường Tổ dân phố 1 đi Tổ dân phố 9 |
1,10 |
|
48 |
Các trục đường còn lại của Tổ dân phố 9 |
1,10 |
||
|
49 |
Đường Phan Bội Châu |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,10 |
|
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Đường Lý Thường Kiệt |
1,10 |
||
|
50 |
Đường Nguyễn Trãi |
Trọn đường |
|
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
51 |
Đường Hoàng Văn Thụ |
Trọn đường |
|
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
52 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Trọn đường |
|
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
53 |
Đường TDP 9 |
Đường Lê Duẩn |
Đường Quang Trung |
1,10 |
|
Đường Mạc Thị Bưởi |
Đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) |
Nhà ông Chinh (hết trường Nội Trú) |
1,10 |
|
|
54 |
Đường Hoàng Quốc Việt |
Đường Quang Trung |
Ngã ba giao đường Trương Công Định và đường Tô Hiến Thành |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
55 |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Phan Bội Châu |
Nhà ông Phúc |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
56 |
Đường Văn Cao |
Đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đường Nơ Trang Gul |
1,10 |
|
57 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
Đường Nguyễn Trãi |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,10 |
|
58 |
Đường Nguyễn Bính |
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Phan Bội châu |
1,10 |
|
59 |
Đường Tô Hiến Thành |
Hội trường Tổ dân phố 9 |
Đường Trương Công Định (Rừng Thông) |
|
|
|
Tà luy dương |
1,12 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
60 |
Đường Đặng Thùy Trâm |
Trường Mầm non Sao Mai |
Đường Trương Công Định (Rừng Thông) |
1,10 |
|
61 |
Đường Tổ dân phố 01 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m |
1,10 |
||
|
62 |
Các đường còn lại của Tổ dân phố 01 |
1,10 |
||
|
63 |
Đường Nguyễn Thái Học |
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành ) + 100m |
1,10 |
|
|
Km0 + 100m |
Đường Trần Phú |
1,10 |
||
|
64 |
Đường Mai Hắc Đế |
Đường Trần Nhân Tông |
Đường Nguyễn Thái Học |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
65 |
Đường Phạm Ngọc Thạch |
Đường Lê Hồng Phong |
Đường Lê Lợi |
1,10 |
|
66 |
Đường Xuân Diệu |
Hoa viên |
Ngã ba đường Bà Triệu |
1,10 |
|
Ngã ba đường Bà Triệu |
Hết đường Xuân Diệu |
1,10 |
||
|
67 |
Đường Hồ Xuân Hương |
Đường Nguyễn Du |
Hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang |
1,10 |
|
Hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang |
Giáp ranh xã Thuận An |
1,10 |
||
|
68 |
Đường Đỗ Nhuận |
Trọn đường |
|
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
69 |
Đường Nguyễn Thị Định |
Trọn đường |
1,00 |
|
|
70 |
Đường Nơ Trang Gul |
Đường Lê Duẩn |
Đường Nguyễn Trãi |
1,10 |
|
71 |
Đường phần lô Quảng Trường |
Đường N’Trang Lơng |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
1,20 |
|
72 |
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (QL14) |
1,10 |
||
|
73 |
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới TDP5 đấu nối với đường Trần Hưng |
1,20 |
||
|
74 |
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới TDP5 song song với đường Trần Hưng |
1,20 |
||
|
75 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,10 |
||
|
76 |
Đường giáp ranh thị trấn Đắk Mil, đường liên xã Đắk Lao - Thuận An |
Quốc lộ 14C |
Đường Y Jút (TDP 16 cũ) |
1,00 |
|
77 |
Đường TDP 10 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (nhà bà Nguyễn Thị Ngoan) |
Đường Nơ Trang Gul |
1,00 |
|
Đường Đinh Tiên Hoàng (nhà ông Mai Hoàng Dũng) |
Đường Nguyễn Trãi |
1,00 |
||
|
78 |
Đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường Nơ Trang Lơng |
1,00 |
|
79 |
Các đường còn lại TDP 2 |
1,00 |
||
|
80 |
Đường Lê Anh Xuân |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
1,00 |
|
81 |
Các đường còn lại TDP 6 |
|
|
1,00 |
|
82 |
Các đường còn lại TDP 10 |
|
|
1,00 |
|
|
||||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Giáp xã Đắk Lao |
Trường Mẫu Giáo Thần Tiên |
1,50 |
|
Trường mẫu giáo Thần Tiên |
Đường vào Trường Lê Quý Đôn |
1,50 |
||
|
Đường vào Trường Lê Quý Đôn |
Hợp tác xã Mạnh Thắng |
1,50 |
||
|
Hợp tác xã Mạnh Thắng |
Nhà máy nước Dawa |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,20 |
||
|
Nhà máy nước Dawa |
Cây xăng Thanh Hằng |
1,20 |
||
|
2 |
Tỉnh lộ 682 |
Ngã ba Đức Mạnh (km 0) |
Km 0 + 200m (Tà luy dương) |
1,20 |
|
Km 0 + 200m |
Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) |
1,10 |
||
|
Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) |
Cầu Đức Lễ (cũ) (Tà luy âm) |
1,00 |
||
|
Cầu Đức Lễ (cũ) |
Ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) |
1,10 |
||
|
3 |
Đường vào Đức Lệ (Đường liên xã) |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Giáp trạm y tế xã |
1,00 |
|
Giáp Trạm y tế xã |
Cầu Đức Lễ (mới) |
1,00 |
||
|
Cầu Đức Lễ (Mới) |
Giáp ranh xã Đức Minh |
1,00 |
||
|
4 |
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk |
Tỉnh lộ 682 |
Giáp ranh xã Đắk Sắk |
1,10 |
|
5 |
Đường đập Y Ren thôn Đức Nghĩa |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
1,10 |
|
6 |
Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
1,00 |
|
7 |
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
1,00 |
|
8 |
Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
1,00 |
|
9 |
Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 400m |
1,00 |
|
10 |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 500m |
1,00 |
|
11 |
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
1,00 |
|
12 |
Đường thôn Đức Bình |
Chùa Thiện Đức |
Hết nhà tang thôn Đức Bình |
1,00 |
|
13 |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại (đường bê tông) |
Chùa Thiện Đức |
Thao trường |
1,00 |
|
14 |
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) |
|
Giáp thôn Đức Bình |
1,00 |
|
15 |
Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) |
Km 0 + 700m |
|
1,00 |
|
16 |
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) |
Km 0 + 500 m |
|
1,00 |
|
17 |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái |
Km 0 + 200m |
|
1,00 |
|
18 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung |
1,00 |
|
|
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức |
1,00 |
|||
|
Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa |
1,00 |
|||
|
19 |
Quốc lộ 14 |
Cây xăng Thanh Hằng |
Giáp ranh xã Đắk N'Drót - Đắk R'La |
1,00 |
|
20 |
Tỉnh lộ 682 |
Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) |
Cầu Đức Lễ (cũ) - Tà luy dương |
1,00 |
|
21 |
Đường thôn Đức Bình |
Quốc lộ 14 (Km 0) |
Chùa Thiện Đức |
1,00 |
|
22 |
Các đường nhánh có đấu nối với QL14 còn lại |
Km 0 (QL14) |
Km 0 + 200m |
1,00 |
|
Km 0 + 200m trở đi |
1,00 |
|||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Đắk Gằn |
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
|
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn |
1,00 |
||
|
Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn |
Đường vào mỏ đá Đô Ry |
1,00 |
||
|
Đường vào mỏ đá Đô Ry |
Ngã ba Đô Ry |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Ngã ba Đô Ry |
Giáp ranh xã Đức Mạnh, Đắk N'Drót |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
2 |
Tuyến liên thôn song song Quốc lộ 14 |
Đấu nối ngã ba Đô Ry |
Thôn 3 |
1,00 |
|
Trường Hoàng Diệu |
Đấu nối đường 312 |
1,10 |
||
|
Đấu nối đường 312 |
Nhà ông Toàn |
1,10 |
||
|
Nhà ông Toàn |
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,10 |
||
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Nhà ông Tho Nguyệt |
1,10 |
||
|
Chợ 312 |
Nhà ông Bảy (Thôn 11) |
1,10 |
||
|
3 |
Đấu nối Quốc lộ 14 |
Ngã ba Đô Ry |
Giáp đất Cao su |
1,10 |
|
Nhà ông Khuê |
Giáp đất Cao su |
1,10 |
||
|
Ngã ba Trạm Y tế |
Km0 + 500 nhà ông Bằng |
1,00 |
||
|
Quốc lộ 14 |
Trường Hoàng Diệu |
1,00 |
||
|
Ngã ba vào Long Sơn |
Hết đất nhà ông Hà |
1,20 |
||
|
Nhà ông Hà |
Giáp Long Sơn |
1,10 |
||
|
Đường 312 |
Nghĩa địa |
1,20 |
||
|
Nhà ông Nghệ |
Suối ông Công |
1,20 |
||
|
Nhà ông Lố |
Suối ông Công |
1,10 |
||
|
4 |
Đất khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, 3, 5, 6, 11 |
1,00 |
||
|
5 |
Đất khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Giáp ranh xã Đức Mạnh |
Ngã ba, 304 |
1,10 |
|
Ngã ba, 304 |
Giáp xã Đắk R'la |
1,20 |
||
|
2 |
Đường 304 |
Quốc lộ 14 |
Cầu suối Đắk Gôn I (đầu bon Đắk Me) |
1,00 |
|
Cầu suối Đắk Gôn 1 |
Ngã ba UBND xã Đắk N'Drót |
1,00 |
||
|
Ngã ba UBND xã Đắk N'Drót |
Cuối dốc tấm tôn |
1,00 |
||
|
Cuối dốc Tấm Tôn |
Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính |
Nhà ông Hoàng Văn Phúc |
1,30 |
||
|
Nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Ngã sáu thôn 4 |
1,30 |
||
|
Ngã sáu thôn 4 |
Ngã ba nhà ông Xuân Phương |
1,10 |
||
|
Ngã ba nhà ông Xuân Phương |
Cầu gỗ |
1,00 |
||
|
Cầu gỗ |
Ngã ba nhà ông Hai Chương (thôn 2) |
1,00 |
||
|
3 |
Đường vào buôn Đắk R’la |
Cầu Suối Đắk Gôn II |
Ngã ba buôn Đắk R'la |
1,00 |
|
4 |
Đường thôn 1 |
Km0 (Quốc lộ 14) |
Km0 + 200 |
1,00 |
|
5 |
Đường Đắk N'Drót - Đồn 755 |
Nhà ông Hoàng Văn Phúc |
Cầu cọp |
1,00 |
|
6 |
Đường vào khu dân cư 23 hộ |
Ngã ba nhà ông Phí Văn Tính |
Hết đường nhựa khu 23 hộ (nhựa 3,5m) |
1,00 |
|
7 |
Đường thôn 5 đi thôn 6 |
Ngã ba nhà ông Trần Minh Thanh |
Ngã ba làng đạo thôn 6 |
1,00 |
|
8 |
Đường từ thôn 4 qua thôn 7, thôn 6 |
Ngã 6 thôn 4 |
Ngã ba làng đạo thôn 6 |
1,10 |
|
9 |
Đường thôn 9 |
Cổng thôn 9 |
Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Chìu |
1,10 |
|
10 |
Đường thôn 4 qua thôn 3 |
Cổng chợ ông Thuyên |
Ngã ba thôn 3, thôn 9 |
1,10 |
|
11 |
Các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
12 |
Đường vào bon Đắk R’La |
Ngã ba UBND xã Đắk N’Drot |
Ngã ba nhà ông Hai Chương |
1,00 |
|
Ngã ba nhà ông Hai Chương |
Ngã ba Bon Đắk R'La |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Lắk) |
Giáp huyện đội Đắk Mil cũ |
Ngã ba thôn Đắc Phúc (Công ty 2-9) |
1,20 |
|
Ngã ba thôn Đắc Phúc (Công ty 2-9) |
Giáp ranh xã Đức Mạnh |
1,20 |
||
|
2 |
Quốc lộ 14 (về phía Đắk Nông) |
Giáp ranh thị trấn |
Cây xăng Minh Tuấn |
1,20 |
|
Cây xăng Minh Tuấn |
Giáp ranh xã Thuận An |
1,20 |
||
|
3 |
Quốc lộ 14C |
Giáp đường Trần Phú đi Quốc lộ 14C |
Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
1,20 |
|
Hết Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành |
Đập 6B |
1,20 |
||
|
Đập 6B |
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
1,20 |
||
|
Hết Trạm Biên phòng Đắk Ken |
Hết quy hoạch khu dân cư |
1,20 |
||
|
4 |
Đường liên xã |
Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú |
Giáp Quốc lộ 14C |
1,10 |
|
Ngã ba Trường Tiểu học Trần Phú |
Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
1,00 |
||
|
Hết nhà bà Trần Thị Ngọc Ánh |
Hết thôn 6 (nhà ông Phạm Như Thức) |
1,00 |
||
|
Ngã ba Quốc lộ 14 (Xí nghiệp Giao thông cũ) |
Ngã ba đường Lê Lợi - Lý Thường Kiệt |
1,00 |
||
|
Nhà ông Phạm Như Thức |
Ngã ba nhà bà Đoàn Thị Nam |
1,00 |
||
|
Quốc lộ 14 |
Đập 470 |
1,00 |
||
|
5 |
Đường liên xã Đắk Lao - Thuận An |
Quốc lộ 14 C |
Ngã ba đường vào Buôn Xê ri |
1,00 |
|
Từ ngã tư đường vào buôn Xê ri |
Đường vào Miếu cô |
1,00 |
||
|
Đường vào Miếu cô |
Giáp ranh xã Thuận An |
1,00 |
||
|
Ngã ba Quốc lộ 14 (tại thôn Đắc An) |
Giáp ranh xã Thuận An |
1,00 |
||
|
6 |
Đường thôn Đắc Xuân |
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil (ngã ba đường Lê Lợi - đường Lý Thường Kiệt) |
Giáp ranh xã Đức Mạnh |
1,00 |
|
7 |
Ngã ba Lê Lợi (nhà kho ông Huy Hiền) |
Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
1,00 |
|
|
Hết nhà Mẫu giáo thôn Đắc Xuân |
Giáp xã Đức Mạnh |
1,00 |
||
|
8 |
Nhà ông Ngô Ngọc Hoàng |
Hết nhà ông Lê Hữu Minh |
1,00 |
|
|
9 |
Đường vào thôn Đắc Phúc |
Quốc lộ 14 |
Hết nhà ông Ngô Quang Hợp |
1,00 |
|
Giáp ranh xã Đức Mạnh |
Hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
1,00 |
||
|
10 |
Hết nhà ông Nguyễn Tất Trung |
Ngã ba đường Ngô Quyền (nhà ông Lê Văn Đào) |
1,00 |
|
|
11 |
Đường thôn Đắc Phúc (Lô 2 sau Bến xe) |
Nhà ông Bùi Văn Ri (thôn Đắc Phúc) |
Hết Công ty Cà phê 2-9 |
1,00 |
|
12 |
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy |
Ngã tư nhà ông Ba Đôn |
Đường Quốc lộ 14C (nhà ông Nguyễn Đăng Trung) |
1,00 |
|
13 |
Đường thôn Đắc Lộc |
Ngã ba mẫu giáo thôn Đắc Lộc |
Giáp Quốc lộ 14C (Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành) |
1,00 |
|
14 |
Đường liên thôn Đắc Kim Miếu cô) |
Quốc lộ 14 |
Nhà máy Cao su |
1,00 |
|
15 |
Đường liên thôn Đắc Tâm |
Nhà ông Trần Văn Soa (thôn Đắc Tâm) |
Hết nhà bà Nguyễn Thị Chung (thôn Đắc Tâm) |
1,00 |
|
16 |
Đường thôn Đắc An |
Ngã ba cây xăng Minh Tuấn (thôn Đắc An) |
Giáp đường liên xã Đắk Lao - Thuận An |
1,00 |
|
17 |
Đường thôn Đắc Lợi |
Giáp ranh thị trấn (đường Trần Phú) |
Ngã tư nhà Ba Đôn |
1,00 |
|
Ngã tư nhà ông Ba Đôn |
Đi qua Hồ bơi Như Ngọc ra đường Trần Phú (khu chợ Đắk Mil) |
1,00 |
||
|
Giáp nhà ông Bùi Quang Định (thôn Đắc Phúc) |
Đi qua nghĩa địa và ra nhà ông Ba Đôn |
1,00 |
||
|
18 |
Đường thôn Đắc Thọ |
Đập 40 (đường nhựa) |
Hết thôn Đắc Thọ (đường nhựa) |
1,00 |
|
19 |
Đường nội thôn |
Ngã ba nhà ông Lộc |
Đường Trần Phú |
1,00 |
|
Đường thôn Đắc Lộc, thôn Đắc Thủy |
Hết nhà ông Lê Văn Bình |
1,00 |
||
|
Nhà ông Hải Dim |
Hết đất nhà ông Phan Văn Anh |
1,00 |
||
|
Quốc lộ 14 |
Thôn Đắc Tâm |
1,00 |
||
|
20 |
Đất ở khu dân cư còn lại 10 thôn |
1,00 |
||
|
21 |
Đường thôn Đắc Kim |
1,00 |
||
|
22 |
Đường nội thôn Đắc Kim |
Nhà máy cao su |
Hết thôn Đắc Kim |
1,00 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Các đoạn đường nằm trên tuyến tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đăk Mil đến giáp (682) ngã ba đường mới) |
Thị trấn Đăk Mil |
Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn Thành) |
1,10 |
|
Đường vào nhà thờ Mỹ Yên (nhà ông Trương Văn Thành) |
Đại lý cà phê Lệ Chuẩn (Giáp địa bàn thôn Vinh Đức) |
1,10 |
||
|
Đại lý cà phê Lệ Chuẩn (Giáp địa bàn thôn Vinh Đức) |
Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân |
1,10 |
||
|
Giáp đường Trường Bùi Thị Xuân |
Ngã ba đường mới (tỉnh lộ 682) |
1,10 |
||
|
2 |
Các đoạn đường trên tuyến Tỉnh Lộ 682 |
Giáp thôn Đức Lễ (xã Đức Mạnh) |
Cầu trắng |
1,10 |
|
Cầu trắng |
Giáp ranh giới xã Đắk Mol |
1,10 |
||
|
3 |
Đường huyện |
Nhà thờ xã Đoài |
Đến đường đất lên bệnh viện mới |
1,00 |
|
Ngã ba nhà thờ Vinh An |
Đại lý Hiệp Thúy |
1,00 |
||
|
Đại lý Hiệp Thúy |
Hết bon JunJuh |
1,00 |
||
|
Cây xăng ông Đoài |
Hết đường bê tông thôn Xuân Thành (Hoàng Minh Tâm) |
1,00 |
||
|
4 |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đồng) |
Thôn Đức Đoài |
|
1,00 |
|
Thôn Minh Đoài |
|
1,00 |
||
|
Thôn Mỹ Yên |
|
1,00 |
||
|
Thôn Kẻ Đọng |
|
1,00 |
||
|
Thôn Bình Thuận |
|
1,00 |
||
|
Thôn Vinh Đức |
|
1,00 |
||
|
5 |
Các tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (có giá đất tương đương) |
Thôn Đức Đoài |
|
1,00 |
|
Thôn Minh Đoài |
|
1,00 |
||
|
Thôn Mỹ Yên |
|
1,00 |
||
|
Thôn Kẻ Đọng |
|
1,00 |
||
|
Thôn Bình Thuận |
|
1,00 |
||
|
Thôn Vinh Đức |
|
1,00 |
||
|
6 |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng) |
Thôn Xuân Trang |
|
1,00 |
|
Thôn Thanh Lâm |
|
1,00 |
||
|
Thôn Xuân Sơn |
|
1,00 |
||
|
Thôn Xuân Thành |
|
1,00 |
||
|
7 |
Các tuyến đường nội thôn còn lại không kết nối với đường DH 32 (có giá đất tương đồng |
Thôn Xuân Trang |
|
1,00 |
|
Thôn Thanh Lâm |
|
1,00 |
||
|
Thôn Xuân Sơn |
|
1,00 |
||
|
Thôn Xuân Thành |
|
1,00 |
||
|
8 |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường tỉnh lộ 682 |
Thôn Xuân Hòa |
|
1,00 |
|
9 |
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với đường tỉnh lộ 682 |
Thôn Xuân Hòa |
|
1,00 |
|
10 |
Đường nội thôn Bon JunJuh và khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
11 |
Đường Nguyễn Du |
Đường vào trạm điện (cũ) |
Ngã tư nhà bà Trang |
1,00 |
|
12 |
Đường Đinh Tiên Hoàng (nối dài) |
Giáp thị trấn Đắk Mil |
Hết đường đất (nhà bà Lương Nữ Hoài Thư) |
1,00 |
|
13 |
Đường thôn Xuân Phong |
Km 0 (Tỉnh lộ 683) |
Km 0 + 200m |
1,00 |
|
Từ Km 0 + 200m hết đường |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 |
|
1,00 |
||
|
Km 0 (Tỉnh lộ 682) |
Km 0 + 200m |
1,00 |
||
|
Từ Km 0 + 200m hết đường |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 |
|
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 683 |
Giáp xã Đắk Sắk |
Cầu suối 2 |
1,50 |
|
Cầu suối 2 |
Giáp ranh huyện Krông Nô |
1,50 |
||
|
2 |
Các đường nhánh từ tỉnh lộ 683 vào sâu đến 200m |
1,40 |
||
|
3 |
Đường thôn Nam Sơn |
Tỉnh lộ 683 |
Hết thôn Nam sơn |
1,40 |
|
4 |
Các khu dân cư còn lại |
1,50 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 682 |
Ngã ba Thọ Hoàng |
Cầu trắng |
1,00 |
|
Cầu trắng |
Giáp ranh xã Đắk Mol |
1,00 |
||
|
2 |
Đường Tỉnh lộ 683 |
Từ Ngã tư giáp Tỉnh lộ 682 |
Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
1,20 |
|
Hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Hết Trường Lê Hồng Phong |
1,10 |
||
|
Trường Lê Hồng Phong |
Đường vào E29 |
1,20 |
||
|
Đường vào E29 |
Hết Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ) |
1,10 |
||
|
Trụ sở Lâm trường Thanh Niên (cũ) |
Giáp ranh xã Long Sơn |
1,10 |
||
|
3 |
Đường nội xã |
Ngã ba đầu thôn 1 |
Hết Trạm Điện T15 |
1,10 |
|
Trạm Điện T15 |
Hết trường Lê Hồng Phong |
1,10 |
||
|
Trạm Điện T15 |
Thôn Phương Trạch (giáp Tỉnh lộ 683) |
1,00 |
||
|
4 |
Đường 3/2 |
Tỉnh lộ 683 |
Đường sân bay (cũ) |
1,00 |
|
5 |
Đường liên xã Đắk Sắk - Đức Mạnh |
Tỉnh lộ 682 |
Ngã ba đầu thôn Thổ Hoàng 1 |
1,20 |
|
6 |
Đường liên thôn |
Đầu sân bay (liên thôn 1 - 2) |
Cuối thôn 2 (đường song song với đường sân bay) |
1,10 |
|
Tỉnh Lộ 683 |
Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé) |
1,10 |
||
|
Phân hiệu (Trường Nguyễn Văn Bé) |
Cầu Ông Quý |
1,20 |
||
|
Tỉnh Lộ 682 |
Ngã ba giáp Đắk Mol |
1,10 |
||
|
Ngã ba xã Đắk Mol |
Đến hết thôn Xuân Bình |
1,10 |
||
|
7 |
Các đường nhánh từ sân bay vào sâu đến 200m |
1,00 |
||
|
8 |
Các nhánh đường đấu nối với Tỉnh lộ 682 Tỉnh lộ 683 vào sâu 200m |
1,00 |
||
|
9 |
Các khu dân cư còn lại |
|
|
1,20 |
|
10 |
Đường nội xã |
Giáp ranh xã Đức Mạnh Tỉnh lộ 682 |
Ngã ba đầu thôn Thọ Hoàng 1 |
1,00 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Giáp ranh huyện Cư Jút |
Trạm thu phí |
1,10 |
|
Trạm thu phí |
Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc |
1,10 |
||
|
Trường tiểu học phân hiệu Bi Năng Tắc |
Hết dốc Võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) |
1,00 |
||
|
Dốc võng (nhà ông Vũ Văn Hoành) |
Ngã ba trạm Y tế |
1,00 |
||
|
Ngã ba trạm Y tế |
Hết trường Hoàng Văn Thụ |
1,20 |
||
|
Trường Hoàng Văn Thụ |
Giáp nhà ông Hồ Ngọc Minh |
1,10 |
||
|
Nhà ông Hồ Ngọc Minh |
Giáp ranh giới xã Đăk R'la - 200m |
1,10 |
||
|
2 |
Đường nội bon Đắk Láp |
Đường đi Đắk Láp |
Đi vào 100m |
1,20 |
|
100m |
Đến 200m |
1,00 |
||
|
Nhà ông Phạm Văn Mãi |
Đi vào 100m |
1,10 |
||
|
100m |
Hết nhà ông Võ Tá Lộc |
1,00 |
||
|
Nhà ông Nguyễn Duy Biên |
Đi vào 100m |
1,10 |
||
|
100m |
Hết nhà ông Y Eng |
1,00 |
||
|
Các đường ngang của bon Đắk Láp |
|
1,00 |
||
|
3 |
Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn |
Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập |
Đi vào 100m |
1,20 |
|
100m |
Đến 200m |
1,10 |
||
|
200m |
Ngã ba đi thôn Nam Định |
1,00 |
||
|
Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon |
Đến ngã tư thứ 2 |
1,00 |
||
|
Ngã tư thứ 2 |
Hết đường bê tông |
1,00 |
||
|
Trạm Y tế |
Ngã ba đường đi đập Lâm Trường |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường đi đập Lâm Trường |
Đi vào 200m |
1,00 |
||
|
4 |
Đường ngang 3 bon |
1,00 |
||
|
5 |
Đường cấp phối thôn Trung Hòa - Sơn Thượng - Sơn Trung |
Bưu điện xã |
Đi vào 100m |
1,00 |
|
Từ 100m |
Đến 200m |
1,00 |
||
|
Từ Chợ |
Đi vào 100m |
1,00 |
||
|
Từ 100m |
Đến 200m |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở các đường đấu nối với Quốc lộ 14 |
Đường nhựa |
|
1,00 |
|
Đường bê tông |
|
1,00 |
||
|
Đường đất |
|
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các đường đã trải nhựa |
1,00 |
||
|
8 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
9 |
Các trục đường Bản Cao Lạng |
|
|
1,00 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ngã ba đường vào Công ty cà phê Thuận An |
Ngã ba đường vào đồi chim |
1,10 |
|
Ngã ba đường vào đồi chim |
Hết khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
1,10 |
||
|
Khu dân cư thôn Thuận Nam (giáp cao su) |
Hêt địa phận xã Thuận An (giáp huyện Đắk Song) |
1,00 |
||
|
2 |
Đường từ Quốc lộ 14 đi bon Sa Pa |
Quốc lộ 14 (chợ xã Thuận An) |
Đập nhỏ |
1,10 |
|
Đập nhỏ |
Ngã ba đi bon Sa Pa (giáp đường Đông Nam) |
1,10 |
||
|
3 |
Đường từ Quốc lộ 14 đi Công ty Cà phê Thuận An |
Quốc lộ 14 |
Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà |
1,30 |
|
Ngã ba hết nhà bà Phan Thị Thành, thôn Đức Hoà |
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
1,10 |
||
|
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Giáp ranh Thị trấn Đăk Mil |
1,20 |
||
|
Ngã ba nhà Trần Xuân Thịnh |
Đập núi lửa |
1,00 |
||
|
Đập Núi lửa |
QL 14 (nhà ông Phạm Văn Tế) |
1,00 |
||
|
4 |
Đường đi trạm Đăk Per |
Ngã ba Quốc lộ 14 (nghĩa địa) |
Ngã ba Đồng Đế |
1,10 |
|
Ngã ba Đồng Đế |
Trạm Đăk Per (cũ) |
1,00 |
||
|
5 |
Đường Đắk Lao - Thuận An |
Ngã ba Quốc lộ 14 |
Đập đội 2 (Thuận Hoà) |
1,00 |
|
Đập đội 2 (Thuận Hoà) |
Giáp đường ngã ba Trần Xuân Thịnh đến Thị trấn Đắk Mil |
1,00 |
||
|
6 |
Đường nội thôn Thuận Hoà |
Nhà ông Nguyễn Mạnh Dũng |
Hết đất nhà bà Trần Thị Liễu |
1,00 |
|
Ngã ba (Đập đội 2) |
Hết vườn nhà ông Hoàng Văn Mến |
1,00 |
||
|
Ngã ba (Đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao |
Cổng chào thôn Thuận Hòa |
1,00 |
||
|
7 |
Đường nội thôn Thuận Sơn |
Nhà ông Nguyễn Hữu Thịnh |
Hết nhà bà Mai Thị The |
1,10 |
|
Hết nhà bà Mai Thị The |
Giáp ranh thị trấn Đắk Mil |
1,20 |
||
|
8 |
Đường liên thôn Đức An - Đức Hoà |
Nhà ông Nguyễn Hồng Nhiên |
Giáp ranh vườn ông Lương Tài Sơn |
1,10 |
|
9 |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 |
Ngã ba nhà thờ |
Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) |
1,10 |
|
10 |
Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) |
1,00 |
|
11 |
Đường đi Đồi Chim |
Ngã ba Quốc lộ 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) |
Hốt đất nhà ông Dương Nghiêm |
1,00 |
|
12 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Tỉnh lộ 681 |
Giáp ranh giới Thị trấn Kiến Đức |
Hết đất ông Đặng Xem |
|
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất ông Đặng Xem |
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Cống nước (Hết khu dạy nghề Trường 6) |
Hết trường cấp I Phan Bội Châu |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết Trường cấp I Phan Bội Châu |
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) |
Ngã ba nội thất Thành Lộc |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Ngã ba nội thất Thành Lộc |
Giáp đất Cao Thanh Cường |
1,00 |
||
|
Giáp đất Cao Thanh Cường |
Hết đất nhà ông Huy |
1,00 |
||
|
Giáp đất nhà ông Huy |
Cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R’Tih) |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba trường 6 |
Giáp đất nhà ông Thuận |
1,00 |
|
Giáp đất nhà ông Thuận |
Hết đất trung tâm trường 6 |
1,00 |
||
|
Khu trung tâm trường 6 |
Cống nước nhà bà Hường |
1,00 |
||
|
Cống nước nhà bà Hường |
Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Bảy Dĩnh |
Hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi |
1,00 |
||
|
Ngã ba cây xăng Ngọc My |
Hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + Hết đất nhà Loan Hùng |
1,00 |
||
|
3 |
Các tuyến đường trong các thôn, bon |
Giáp đất nhà Loan Hùng |
Cầu Đắk R’Tíh |
1,00 |
|
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều |
Giáp xã Đắk R’Tíh |
1,00 |
||
|
Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều |
Giáp xã Đắk Wer |
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc bon Me Ra |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc Đăk N Jut |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc bon BuNdong A |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 1 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 3 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 4 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 7 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 8 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 9 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 10 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn 11 |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường tại thôn Đắk K’Rung |
|
1,00 |
||
|
4 |
Các tuyến đường tại thôn Đắk MRang |
|
|
1,00 |
|
|
||||
|
1 |
Tỉnh lộ 681 |
Giáp xã Quảng Tân |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
1,00 |
|
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Ngã ba hồ Doãn Văn |
1,00 |
||
|
Ngã ba hồ Doãn Văn |
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
1,00 |
||
|
Hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Giáp xã Quảng Tâm |
1,00 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 |
Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
1,00 |
|
Ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
1,00 |
||
|
Đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điều K'Ré) |
1,00 |
||
|
Ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Hết đất nhà ông Điểu An |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Điểu An |
Giáp Trạm Y tế mới của xã |
1,00 |
||
|
Trạm Y tế mới của xã |
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
1,00 |
||
|
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy Cao su) |
1,00 |
||
|
Ngã ba đi Bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
1,00 |
||
|
Ngã ba trung tâm xã |
Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
1,00 |
||
|
Cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Giáp xã Quảng Tân |
1,00 |
||
|
Ngã ba Bon Bu Dơng |
Đập Đắk Liêng |
1,00 |
||
|
Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) |
Nhà ông Điểu Minh |
1,00 |
||
|
Nhà ông Điểu Minh |
Ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
1,00 |
||
|
3 |
Đường liên thôn |
Giáp xã Quảng Tân (đường đi Bon Ja Lú AB) |
Giáp khu B trường 5 (Trường 1) |
1,00 |
|
4 |
Các đường liên thôn còn lại |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau |
Cầu Đắk R'lấp |
Ngã ba cầu Đắk Ké |
1,00 |
|
Ngã ba cầu Đắk Ké |
Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
1,00 |
||
|
Ngã ba 720 đi NT cà phê Đắk Ngo |
Cầu đội 3 - E720 |
1,00 |
||
|
Cầu đội 3 - E720 |
Ngã ba đội 8 - E720 |
1,00 |
||
|
Ngã ba đội 8 - E720 |
Ngã ba đi Đắk Nhau |
1,00 |
||
|
2 |
Đường ngã ba đi Đăk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm |
Ngã ba đi Đắk Nhau |
Ngã ba Trung Vân |
1,00 |
|
Ngã 3 Trung Vân |
Ngã ba Điêng Đu + 200 |
1,20 |
||
|
Ngã ba Điêng Đu + 200 |
Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m |
1,00 |
||
|
Chốt kiểm lâm (trụ sở lâm trường cũ) + 200m |
Giáp xã Quảng Tâm |
1,00 |
||
|
3 |
Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) |
Cầu Đắk Nguyên |
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
1,00 |
|
Ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà Thắng Sen) |
Cầu Đắk Ngo |
1,00 |
||
|
Cầu Đắk Ngo |
Cầu Đắk Loan |
1,00 |
||
|
Cầu Đắk Loan |
Ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) |
1,00 |
||
|
4 |
Đường 719 |
Ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) |
Ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) |
1,00 |
|
5 |
Đường Philte |
Ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) |
Hết đất nhà ông Điểu Pách |
1,00 |
|
6 |
Đường thôn Tân Bình |
Ngã ba (giao với đường Philte) |
Cầu Đắk R’lấp |
1,00 |
|
Ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) |
Ngã ba gần nhà ông Rộng |
1,00 |
||
|
7 |
Đường vào đội 1 E-720 |
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 1 (1 km) |
1,20 |
|
8 |
Đường vào đội 4 E-720 |
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) |
1,00 |
|
9 |
Đường vào đội 6 E-721 |
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) |
1,00 |
|
10 |
Đường vào đội 8 E-721 |
Ngã ba giao đường chính trung đoàn 720 |
Đi vào đội 8 E720 (đến trường học) |
1,00 |
|
11 |
Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
Ngã ba Trung Vân |
Đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) |
1,00 |
|
12 |
Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 |
1,00 |
||
|
13 |
Các đường liên thôn còn lại |
1,00 |
||
|
14 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Tỉnh lộ 681 |
Giáp xã Đắk RTih (Ngã ba PhiA) |
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
1,00 |
|
Giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
1,00 |
||
|
Ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Ngã ba Công ty Mắc Ca |
1,00 |
||
|
Ngã ba Công ty Mắc Ca |
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
1,00 |
||
|
Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Ngã ba vào đồi ông Quế |
1,10 |
||
|
Ngã ba vào đồi ông Quế |
Giáp đất Hạt kiểm lâm |
1,00 |
||
|
Giáp đất Hạt kiểm lâm |
Giáp đất hội trường thôn 1 |
1,00 |
||
|
Giáp đất hội trường thôn 1 |
Hết đất nhà ông Cường |
1,10 |
||
|
Giáp đất nhà ông Cường |
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Giáp xã Đắk Búk So |
1,00 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba bãi 2 |
Giáp cổng khu công nghiệp |
1,00 |
|
Giáp cổng khu công nghiệp |
Ngã ba thác Đắk Glung |
1,00 |
||
|
Ngã ba thác Đắk Glung |
Ngã ba đường vào thủy điện |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào thủy điện |
Giáp xã Đắk Ngo |
1,00 |
||
|
Ngã ba Trung đoàn 726 |
Cầu mới (đập đội 2) |
1,00 |
||
|
Cầu mới (đập đội 2) |
Hết mỏ đá |
1,00 |
||
|
Hết mỏ đá |
Giáp xã Quảng Trực |
1,00 |
||
|
3 |
Khu dân cư chợ nông sản |
Tất cả các trục đường |
|
1,00 |
|
4 |
Tỉnh lộ 681 đi Thôn 5 |
1,00 |
||
|
5 |
Các đường liên thôn còn lại |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Tỉnh lộ 681 |
Giáp xã Quảng Tâm |
Hết đất nhà ông Đảm |
|
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Đảm |
Hết đất bà Hậu |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất bà Hậu |
Giáp đất Trung tâm Cao su |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Giáp đất Trung tâm Cao su |
Hết đất nhà ông Trung |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Trung |
Hết đất nhà ông Chính |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Chính |
Giáp huyện Đắk Song |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,10 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,10 |
||
|
2 |
Quốc lộ 14C |
Ngã ba Tỉnh lộ 686 |
Ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện |
|
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào trung tâm lành chính huyện |
Giáp huyện Đắk Song |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
3 |
Tỉnh lộ 686 |
Ngã ba tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) |
Cống nước nhà ông Tú |
|
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Cống nước nhà ông Tú |
Hết đất nhà ông Quyền |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Quyền |
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Hết đất nhà ông Điểu Tinh |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Nhà ông Long thôn 6 |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Nhà ông Long thôn 6 |
Giáp xã Đắk N'Drung |
1,00 |
||
|
4 |
Đường liên xã |
Ngã ba cửa hàng miền núi |
Ngã ba đường vào thôn 1 |
1,00 |
|
Ngã ba đường vào thôn 1 |
Hết đất ông Trìu |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất ông Trìu |
Đập Đắk BIung |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Đập Đắk Blung |
Giáp xã Quảng Trực |
1,00 |
||
|
5 |
Đường vòng quanh sân bay |
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) |
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
1,00 |
|
6 |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu trung tâm hành chính |
Ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) |
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
1,00 |
|
Đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Giáp đất nhà ông Phong |
|
||
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Giáp đất nhà ông Phong |
Hết đất nhà ông Cường |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Cường |
Giáp ngã ba Quốc lộ 14 C |
1,00 |
||
|
Ngã ba Bảo hiểm xã hội huyện |
Đập Đắk Búk So |
1,00 |
||
|
7 |
Đường đi bệnh viện |
Ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) |
Giáp đài tưởng niệm Liệt sĩ |
1,00 |
|
Đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Giáp đất bệnh viện huyện |
1,00 |
||
|
Đất bệnh viện huyện |
Ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
1,00 |
||
|
8 |
Đường liên thôn |
Ngã ba Thác Đắk Buk So |
Hết đất nhà ông Nhậm |
|
|
Tà luy dương |
|
1,00 |
||
|
Tà luy âm |
|
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Nhậm |
Ngã ba nhà ông Mãi |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Mãi |
Giáp Quốc lộ 14C |
1,00 |
||
|
Ngã ba UBND xã |
Hết đất nhà bà Oanh |
1,00 |
||
|
9 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 |
1,00 |
||
|
10 |
Đất ở của các khu dân cư còn lại Bon Bu Boong, Bon Bu N'Drung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Quốc lộ 14 C |
Ngã ba cây He |
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên |
1,00 |
|
Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên |
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Ngã ba trạm xá trung đoàn 726 |
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường vào xóm đạo (bưu điện) |
Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,10 |
||
|
Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Cầu Đắk Huýt |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Cầu Đắk Huýt |
Trạm cửa khẩu Bu Prăng |
1,00 |
||
|
Ngã ba Lộc Ninh |
Ngã tư nhà Điểu Kran |
1,00 |
||
|
Ngã tư nhà Điểu Kran |
Giáp Bình Phước |
1,00 |
||
|
Ngã ba Quốc lộ 14C mới |
Cầu bon Bu Gia |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Cầu bon Bu Gia |
Ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã 3 đường vào Công ty Ngọc Biển |
Giáp xã Quảng Tâm |
1,00 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm |
Hết đất nhà ông Điểu Lý |
1,00 |
|
Hết đất nhà ông Điểu Lý |
Hết đất Công ty Việt Bul |
1,00 |
||
|
Hết đất Công ty Việt Bul |
Giáp xã Đắk Buk So |
1,00 |
||
|
3 |
Đường Liên Bon |
Đất nhà ông Trường |
Nhà ông Chiên (giáp ngã ba quốc lộ 14C mới) |
1,00 |
|
Trạm xá trung đoàn |
Ngã ba nhà ông Điểu Lý |
1,00 |
||
|
Ngã ba bon Bu Dăr (cây Xăng) |
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm |
1,10 |
||
|
Hết đất nhà ông Tuấn Thắm |
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,10 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường đi Xóm đạo |
Ngã ba Bưu điện |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà bà Thị Ngum |
Giáp trung đoàn 726 |
1,10 |
||
|
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát |
Nhà ông Điểu Nhép (giáp quốc lộ 14C mới) |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) |
giáp Quốc lộ 14C mới |
1,00 |
||
|
4 |
Đường vào đồn 10 |
Ngã ba nhà bàn Ngân |
Hết đồn 10 |
1,00 |
|
5 |
Đường vào Đắk Huýt |
Ngã ba đi vào cánh đồng 2 |
Nhà ông Điểu Đê |
1,00 |
|
Nhà ông Điểu Đê |
Nhà ông Điểu Trum |
1,00 |
||
|
Nhà ông Điểu Trum |
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
1,00 |
||
|
Giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh |
Giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới |
1,00 |
||
|
6 |
Đường nội bon |
Ngã ba nhà ông Trịnh |
Giáp Quốc lộ 14C mới |
1,00 |
|
Ngã ba nhà ông Điểu Khơn |
Ngã ba nhà bà Phi Úc |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Khoa |
Suối Đắk Ken |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Điểu Lé |
Quốc lộ rừng PHN Thác Mơ |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Hợp |
Ngã ba nhà ông Phê |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Khá |
Đập Đắk Huýt 1 |
1,00 |
||
|
Các Tuyến đường nội bon Bu Lum |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt |
|
1,00 |
||
|
Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 |
|
1,00 |
||
|
7 |
Các tuyến đường liên thôn còn lại |
1,00 |
||
|
8 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 |
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) về hướng thành phố Gia Nghĩa |
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
|
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,80 |
||
|
Ngã ba đường vào Bon Phi Mur |
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,40 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,70 |
||
|
Cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét |
Km 0 + 200 mét |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
Km 0 + 200 mét |
Giáp ranh xã Đắk Nia |
1,00 |
||
|
Km 0 Ngã năm Xí nghiệp lâm nghiệp Quảng Khê |
Ngã ba trục đường số 8 |
1,20 |
||
|
Ngã ba trục đường số 8 |
Ngã ba Quốc lộ 28 đường vào khu nhà công vụ huyện |
1,30 |
||
|
Ngã ba Quốc lộ 28 đường vào khu nhà công vụ huyện |
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,70 |
||
|
Ngã ba đường vào xưởng đũa (Km 0 - đường vào thôn 7) |
Km 0+100 mét |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
Km 0+100 mét |
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào tái định cư xã Đắk P'Lao |
Suối cây Lim |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,60 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,70 |
||
|
Suối cây Lim |
Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
Ngã ba Thủy điện Đồng Nai 3 (Km 0 - 400 mét) |
Hướng về 2 phía 400 mét |
1,50 |
||
|
Km 0 + 400 mét |
Giáp ranh xã Đắk Som |
|
||
|
|
Tà luy dương |
2,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
2,00 |
||
|
2 |
Đường vào Trường Trung học phổ thông Đắk Glong |
Ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí |
Hết Trường Dân tộc nội trú luyện Đắk Glong |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,40 |
||
|
Hết trường Dân tộc nội trú huyện Đắk Glong |
Ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế huyện) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,20 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,50 |
||
|
3 |
Đường đi thôn 1 |
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) |
Km 0+100 mét |
1,00 |
|
Km 0+100 mét |
Ngã ba giao nhau với đường số 2 (đường 33 mét) |
1,00 |
||
|
4 |
Đường số 8 (đường 45 mét, trọn đường) |
Ngã ba Quốc lộ 28 đường vào khu nhà công vụ huyện |
Ngã ba giao nhau giữa đường số 2 và đường số 8 |
1,20 |
|
5 |
Đường số 2 (đường 33 mét, trọn đường) |
Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường số 8 |
Ngã ba giao nhau giữa đường số 8 và đường số 2 |
1,20 |
|
6 |
Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) |
Ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) |
Km 0 + 500 mét |
1,50 |
|
Km 0 + 500 mét |
Km 1 |
1,50 |
||
|
7 |
Đường vào đập Nao Kon Đơi |
Ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 28 và đường rải nhựa vào Đập Nao Kon Đơi (Km 0) |
Km 0+100 mét |
1,40 |
|
Km 0+100 mét |
Hết đập tràn Nao Kon Đơi |
1,40 |
||
|
8 |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du |
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) |
Hết đường rải nhựa (Hết Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du) |
1,00 |
|
9 |
Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 |
Ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê |
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện (Km 0) |
1,00 |
|
Km0 |
Km 1 |
1,00 |
||
|
Km 1 |
Công trình Thủy điện Đồng Nai 4 |
1,00 |
||
|
10 |
Đường vào Bệnh viện huyện |
Ngã ba đường vào Bệnh viện huyện |
Bệnh viện huyện |
1,30 |
|
Bệnh viện huyện |
Ngã ba đường 135 |
1,40 |
||
|
11 |
Đường vào thôn 4 |
Km 0 (Ngã năm Lâm trường Quảng Khê) |
Km 0 + 200 mét |
2,00 |
|
Km 0 + 200 m |
Hết đường |
2,00 |
||
|
12 |
Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao |
Ngã ba Đường vào khu Tái định cư Đắk Plao (Km0) |
Km 0 + 300 mét |
2,00 |
|
Km 0 + 300 mét |
Bon Cây Xoài |
2,00 |
||
|
Bon Cây Xoài |
Giáp ranh xã Đắk Plao |
2,00 |
||
|
13 |
Khu định cư công nhân viên chức |
|
||
|
13.1 |
Đường D1 (Đường vào thủy điện Đồng Nai 4) |
Bên trái đường hướng đi thủy điện Đồng Nai 4 từ Km 1 đến km 1 + 370 mét |
Trọn đường |
1,00 |
|
13.2 |
Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.3 |
Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.4 |
Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.5 |
Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.6 |
Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.7 |
Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.8 |
Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
13.9 |
Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
14 |
Khu tái định cư B |
|
|
|
|
14.1 |
Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
14.2 |
Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
14.3 |
Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
14.4 |
Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
14.5 |
Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
14.6 |
Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) |
Trọn đường |
|
1,00 |
|
15 |
Đường Quảng Khê, Đắk Ha |
Đường Quốc lộ 28 (Đất Công ty Mai Khôi) |
Giáp ranh xã Đắk Ha |
1,00 |
|
16 |
Đất ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét |
2,00 |
||
|
17 |
Đất ở các đường liên Thôn cấp phối >= 3,5 m |
2,00 |
||
|
18 |
Đất ở các đường liên Thôn không cấp phối >= 3,5 m |
2,00 |
||
|
19 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon |
2,00 |
||
|
20 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
2,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Giáp ranh xã Đắk Ha |
Đỉnh dốc 27 |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Đỉnh dốc 27 |
Đỉnh dốc 27 + 100m |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Đỉnh dốc 27 + 100m |
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cu) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cu) |
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét |
1,00 |
||
|
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 100 mét |
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét |
1,00 |
||
|
Cột mốc 31 đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) + 200 mét |
Ngã ba đường vào Bon N’Ting (Km 0) |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào Bon N’Ting (Km 0) |
Km 0+100 mét |
1,00 |
||
|
Km 0+100 mét |
Km 0 + 200 mét |
1,20 |
||
|
Km 0 + 200 mét |
Ngã ba đường đi xã Đắk Rmăng |
1,50 |
||
|
Km 0 (Ngã ba đường đi xã Đăk Rmăng hướng về Quảng Phú) + 500m |
|
1,20 |
||
|
Km 1 |
Km 1 + 100 mét |
1,00 |
||
|
Km 1 + 100 mét |
Km 1 + 200 mét |
1,00 |
||
|
Km 1 + 200 mét |
Giáp ranh huyện Krông Nô |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi thôn Quảng Hợp |
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) |
|
1,00 |
|
3 |
Đường đi thôn 2 |
Ngã ba đường nhựa vào Thôn 2 (Km 0) |
Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa |
1,20 |
|
Ngã tư cây xăng Tân Sơn |
Ngã tư Bưu điện xã |
1,20 |
||
|
Ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Đắk R'măng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) |
1,00 |
|||
|
Ngã tư Bưu điện xã |
Nhà ông Thìn |
1,00 |
||
|
3 |
Đường đi thôn 2 |
Ngã ba chợ Quảng Sơn (Quán cơm Hồng Anh) |
Ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn |
1,00 |
|
Nhà ông Thìn |
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
1,00 |
||
|
4 |
Đường đi thôn 3A |
Ngã tư chợ (Km0) |
Km 0+150 mét |
1,00 |
|
Km 0+150 mét |
Km 0 + 250 mét |
1,00 |
||
|
Km 0 + 250 mét |
Ngã ba giáp đường Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
1,00 |
||
|
Nhà ông Long |
Trạm Y tế xã Quảng Sơn |
1,00 |
||
|
5 |
Đường đi xã Đắk R'măng |
Ngã ba đường đi xã Đắk R'măng |
Ngã ba đường vào Thôn 1A |
1,00 |
|
Ngã ba đường vào Bon R'long Phe |
Ngã ba đường vào Bon R'long Phe + 100 mét (hướng đường vào thôn 1C) |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào Thôn 1A + 100 mét (Hướng đường vào Thôn 1C) |
Đường vào Thôn 1 C |
1,00 |
||
|
Trạm Y tế Công ty 53 |
Xưởng đũa cũ |
1,00 |
||
|
Xưởng đũa cũ |
Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) |
1,00 |
||
|
Xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về Đắk R'măng) |
Giáp ranh xã Đắk R'măng |
1,00 |
||
|
6 |
Đường đi Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) |
Đỉnh dốc 27 (Ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) |
Giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Đất Công ty Đỉnh Nghệ |
Hết đất Công ty Thiên Sơn |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Hết đất Công ty Thiên Sơn |
Giáp ranh huyện Đắk Song |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các đường rải nhựa liên thôn; bon |
1,00 |
||
|
8 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon |
1,00 |
||
|
9 |
Đất ở các đường liên Thôn, Buôn khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) |
1,00 |
||
|
10 |
Đất ở các khu vực còn lại khác |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường rải nhựa trung tâm xã |
Từ Trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét |
1,00 |
|
|
Km 0 + 500 mét (về hướng tỉnh Lâm Đồng) |
Ngã ba cây xăng thôn 9 |
1,00 |
||
|
Ngã ba cây xăng thôn 9 |
Hết đường rải nhựa thôn 10 |
1,00 |
||
|
Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Sơn) |
Ngã ba hội trường Thôn 6 |
1,00 |
||
|
Ngã ba hội trường Thôn 6 |
Giáp ranh xã Quảng Phú - Krông Nô |
1,00 |
||
|
Ngã ba cây xăng thôn 9 |
Cầu Đắk Măng (xã Đạ Rsal) |
1,00 |
||
|
Ngã ba thôn 10, thôn 12 |
Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 |
Cầu Đắk Tinh |
1,00 |
||
|
2 |
Ngã ba trường mẫu giáo thôn 6 lên Làng Giao + 500m (đường nhựa) |
1,00 |
||
|
3 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn |
1,00 |
||
|
4 |
Đường nhựa thôn 6, thôn 12 |
1,00 |
||
|
5 |
Đường cấp phối >=3.5 mét |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở các khu vực còn lại khác |
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Giáp ranh thành phố Gia Nghĩa |
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Đến hết đất khu công nghiệp BMC Đắk Nông |
Ngã ba đường vào Trạm Y tế xã |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào trạm Y tế xã |
Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
1,00 |
||
|
Đến cây xăng Trọng Tiến Việt |
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
1,00 |
||
|
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An |
Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào mỏ đá thôn 8 |
Đường vào cống 20 thôn 1 |
1,00 |
||
|
Đường vào Cống 20 thôn 1 |
Giáp ranh xã Quảng Sơn |
1,00 |
||
|
2 |
Đường Đắk Ha, Quảng Khê |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Giáp ranh xã Quảng Khê |
1,00 |
|
3 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon đã rải nhựa |
1,00 |
||
|
4 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon cấp phối >=3,5 mét) |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở các đường liên Thôn, Bon không cấp phối >=3,5 mét) |
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các khu vực còn lại khác |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Từ Trụ sở UBND xã về hai phía, mỗi phía 500 mét |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi bon Păng Xuôi |
Ngã ba đi Quảng Sơn (km 0) |
Km 0 + 500m |
1,00 |
|
Km 0 + 500m |
Trường dân tộc bán trú (Hết đường nhựa) |
1,00 |
||
|
3 |
Ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía 500m |
1,00 |
||
|
4 |
Đường nội thôn |
Đường UBND xã + 500m (phía đông) |
Vào trong 1 km |
1,00 |
|
Đường vào thôn Sa Nar |
Hết đường nhựa (800 m) |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở mặt đường nhựa cụm 6 |
Nhà ông Hoàng Văn Thạc (giáp ranh thôn 1 Đắk Som) |
Nhà ông Màn Duy Thăng |
1,00 |
|
7 |
Đất ở các khu vực còn lại |
1,00 |
||
|
8 |
Đường đi bon Păng Suôi |
Đường từ nhà bà H'Xuân |
Trường Mẫu giáo Hoa Cúc |
1,00 |
|
9 |
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn, bon còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 |
Km 0 (Cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi về 2 phía, mỗi phía 500 m) |
|
|
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Km 0 + 500 m (hướng đi lòng hồ thủy điện Đồng Nai 3) |
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường đi xã Đắk Plao cũ |
Ngã ba đường bê tông thôn 5 |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường bê tông thôn 5 |
Hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Km 0 + 500 m (hướng về Quảng Khê) |
Ngã ba đường vào Bon B'Sréa |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,50 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào Bon B'Srea |
Ngã ba đường đi Đắk Nang |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường đi Đắk Nang |
Giáp ranh xã Quảng Khê |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
2 |
Đường vào nhà ông Đông |
Ngã ba Quốc lộ 28 (Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) |
Hết đất nhà ông Đông |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Đông |
Nghĩa địa |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
3 |
Đường vào Bon B'Sréa |
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (đầu Bon) |
Chân Đập Bon B'Sréa |
|
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
Chân Đập Bon B’Srea |
Ngã ba Quốc lộ 28 đi Bon B'Sréa (cuối Bon) |
|
||
|
|
Tà luy dương |
1,00 |
||
|
|
Tà luy âm |
1,00 |
||
|
4 |
Khu dân cư thôn 1 Đắk Nang |
1,00 |
||
|
5 |
Khu dân cư thôn 2, 3 Đắk Nang |
1,00 |
||
|
6 |
Khu dân cư thôn 4 Đắk Nang |
1,00 |
||
|
7 |
Các trục đường nhựa khác >=3,5 mét còn lại |
1,00 |
||
|
8 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon |
1,00 |
||
|
9 |
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >= 3,5 m |
1,00 |
||
|
10 |
Đất ở các khu vực còn lại khác |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường vào tái định cư xã Đắk Plao (trục đường chính) |
Giáp ranh xã Quảng Khê |
Cầu Đắk Plao |
1,25 |
|
Cầu Đắk Plao |
Giáp ranh xã Đắk R'Măng |
1,10 |
||
|
2 |
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 |
1,00 |
||
|
3 |
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn,; bon |
1,00 |
||
|
4 |
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5m |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở các khu vực còn lại khác |
1,00 |
||
|
|
||||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới thị trấn và xã Nam Bình |
Cổng huyện đội |
|
|
- Phía đông (trái) |
1,00 |
|||
|
- Phía tây (phải) |
1,00 |
|||
|
Công Huyện đội |
Dịch vụ công |
|
||
|
- Phía đông (trái) |
1,10 |
|||
|
- Phía tây (phải) |
1,10 |
|||
|
Dịch vụ công |
Hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
|
||
|
Phía đông (trái) |
1,10 |
|||
|
Phía tây (phải) |
1,10 |
|||
|
Hết Trụ sở Ngân hàng nông nghiệp |
Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
1,20 |
||
|
Đường vào xã Thuận Hà (Kiểm lâm) |
Km 809 |
1,20 |
||
|
Km 809 |
Giáp ranh giới xã Nâm N'Jang |
1,20 |
||
|
2 |
Đường xuống đập Đắk Rlong |
Km0 (ngã ba bưu điện) |
Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
1,10 |
|
Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Xuống đập Đắk Rlong |
1,00 |
||
|
3 |
Đường hành chính |
Chi cục thuế (Quốc lộ 14) |
Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
1,30 |
|
Huyện ủy (Quốc lộ 14) |
Đường khu hành chính |
1,20 |
||
|
Kho bạc (Quốc lộ 14) |
Đường khu hành chính |
1,20 |
||
|
4 |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Đắk N'Drung |
1,00 |
|
5 |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Hết Bệnh viện |
1,00 |
|
Hết Bệnh viện |
Ranh giới xã Nam Bình |
1,00 |
||
|
6 |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính |
1,00 |
||
|
7 |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính |
1,00 |
||
|
8 |
Đường số 2 sau UBND thị trấn Đức An |
1,10 |
||
|
9 |
Đường đi xã Thuận Hà |
Km0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) |
Hết sân bóng Phương Loan |
1,20 |
|
Hết sân bóng Phương Loan |
Đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
1,00 |
||
|
10 |
Đường vào Đài phát thanh và Truyền hình |
Km 0 Quốc lộ 14 (Đài Phát thanh và Truyền hình) |
Giáo xứ Hòa Tiến |
1,20 |
|
|
Đoạn đường còn lại của đường vào Đài phát thanh và Truyền hình |
1,00 |
||
|
11 |
Khu dân cư phía Nam sát UBND thị trấn Đức An |
1,00 |
||
|
12 |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên |
Km0- Quốc lộ 14 |
Nhà ông Đoàn Thế Dự |
1,00 |
|
13 |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Km0- Quốc lộ 14 |
Xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
1,00 |
|
14 |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 |
Km0 - Quốc lộ 14 |
Ranh giới thị trấn |
1,00 |
|
15 |
Đường nối |
Trường Tiểu học Chu Văn An |
Ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
1,20 |
|
16 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
17 |
Lô 2 thuộc khu dân cư Tổ dân phố 6 cũ |
1,20 |
||
|
18 |
Lô 2 thuộc khu dân cư Bến xe |
1,20 |
||
|
19 |
Đường vào khối dân vận |
Km0 Quốc lộ 14 (Ngã ba đường vào khối dân vận) |
Nhà ông Vũ Mạnh Đính |
1,00 |
|
20 |
Đường vành đai phía Tây huyện Đắk Song |
1,00 |
||
|
21 |
Đường vành đai phía Đông huyện Đăk Song |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Giáp ranh giới xã Thuận Hạnh |
Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) |
2,00 |
|
Ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) |
Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) |
2,10 |
||
|
Hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) |
Cây xăng ông Diệm |
2,10 |
||
|
Cây xăng ông Diệm |
Hết trụ sở đoàn 505 |
1,50 |
||
|
Hết trụ sở đoàn 505 |
Giáp ranh giới thị trấn Đức An |
1,50 |
||
|
2 |
Đường Tỉnh lộ 682 |
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) |
Km 0 + 450 m |
1,20 |
|
Km 0 + 450m |
Ranh giới xã Đắk Hòa |
1,20 |
||
|
3 |
Quốc lộ 14C |
Ngã ba Đức An Quốc lộ 14C |
Quốc lộ 14C Km0 + 300m |
1,10 |
|
Quốc lộ 14C Km0 + 300m |
Cầu Thuận Hà |
1,20 |
||
|
Ngã ba đường nhà ông Tài |
Hết cây xăng Cường Thảo |
1,20 |
||
|
4 |
Đường liên xã |
Hết cây xăng Cường Thảo |
Hết ranh giới xã Nam Bình |
1,20 |
|
Ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) |
Ranh giới thị trấn Đức An |
1,20 |
||
|
Ngã ba vào UBND xã Nam Bình |
Cộng thêm 250 m |
1,20 |
||
|
Cộng thêm 250 m |
Đường đi thôn 6 |
1,20 |
||
|
5 |
Các trục đường của khu dân cư Thôn 10 + Thôn 11 |
1,20 |
||
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
7 |
Đường vành đai phía đông |
Quốc lộ 14 (Km 0) |
Km 0 + 250m |
1,00 |
|
Km 0 + 250m |
Giáp thị trấn Đức An |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14C |
Ranh giới xã Nam Bình |
Cầu Đầm Giỏ |
1,10 |
|
|
|
Cầu Đầm Giỏ |
Trường Vừa A Dính |
1,20 |
|
|
|
Trường Vừa A Dính |
Ranh giới bản Đắk Thốt |
1,10 |
|
|
|
Trường Vừa A Dính |
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
1,10 |
|
|
|
Trường Vừa A Dính |
Trường Hoa Ban |
1,30 |
|
|
|
Trường Vừa A Dính |
Ranh giới xã Đắk Búk So |
1,10 |
|
2 |
Đất ở khu dân cư ven trục đường chính thôn 2, 3, 5, 7, 8, Đầm Giỏ và bản Đắk Thốt |
1,10 |
||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới thị trấn Đức An |
Ranh giới thị trấn Đức An + 200m |
1,40 |
|
Ranh giới thị trấn Đức An + 200m |
Cầu 20 + 100m |
1,30 |
||
|
Cầu 20 + 100m |
Ngã tư cầu 20 +100m |
1,30 |
||
|
Ngã tư cầu 20 + 100m |
Giáp ranh giới xã Trường Xuân |
1,20 |
||
|
2 |
Đường vào thủy điện |
Km 0 ngã ba vào thủy điện |
Km 0 ngã ba vào thủy điện + 500m |
1,30 |
|
3 |
Đường tỉnh lộ 686 |
Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) |
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
1,20 |
|
Hết Trường Nguyễn Văn Trỗi |
UBND xã |
1,30 |
||
|
UBND xã |
Chùa Hoa Quang |
1,30 |
||
|
Chùa Hoa Quang |
Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
1,20 |
||
|
Hết Trường Mẫu giáo thôn 1 cũ |
Ngã ba thôn 8 cũ |
1,30 |
||
|
Ngã ba thôn 8 cũ |
Đập nước (ranh giới xã Đắk N'Drung) |
1,10 |
||
|
Quốc lộ 14 (ngã tư cầu 20) |
Lâm trường Đắk N'Tao |
1,20 |
||
|
Lâm trường Đắk N'Tao |
Trạm Quốc lộ BVR (Công ty lâm nghiệp Đắk N’Tao) |
1,10 |
||
|
4 |
Đường liên xã Nâm N'Jang - Đắk N'Drung |
Ngã ba Tỉnh lộ 686 đi thôn 5 cũ |
Giáp ranh giới xã Đắk N'Drung |
1,20 |
|
5 |
Đường liên xã |
Tỉnh lộ 686 (cầu Thác) |
Thôn 7 cũ |
1,20 |
|
6 |
Đường đi thôn 10 |
Ranh giới thị trấn Đức An |
Ranh giới xã Đắk N'Drung |
1,20 |
|
7 |
Đường liên thôn |
Tỉnh lộ 686 (cổng văn hóa thôn 3 cũ) |
Hết nhà mẫu giáo thôn 3 cũ |
1,00 |
|
8 |
Đất ở khu vực còn lại |
1,20 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Nam Bình |
Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân |
1,20 |
|
Vườn ươm Công ty Lâm nghiệp Thuận Tân |
Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) |
1,20 |
||
|
Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) về hướng Đắk Mil 200m |
Ranh giới huyện Đắk Mil |
1,00 |
||
|
Km 796 (ngã ba đồn 8 cũ) |
Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) |
1,20 |
||
|
Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) |
Đường vào đồn 765 |
1,00 |
||
|
2 |
Đường vào UBND xã |
Ngã ba Thuận Thành (nhà ông Vũ Đức Bình) |
Ngã ba cây xăng Thành Trọng |
1,00 |
|
Ngã ba cây xăng Thành Trọng |
Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tỉnh |
1,30 |
||
|
Ngã ba cây xăng Thành Trọng |
Ngã ba cây xăng Thành Trọng + 500m hướng đi thôn Thuận Bắc |
1,30 |
||
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình về 3 hướng 250m |
|
1,00 |
||
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m |
Cầu thôn Thuận Lợi - Thuận Tình |
1,00 |
||
|
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m |
Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình |
1,00 |
||
|
3 |
Đường vào UBND xã |
Ngã ba (nhà ông Phạm Văn Thế) thôn Thuận Tình + 250m |
Ranh giới xã Nam Bình |
1,00 |
|
Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình |
Đường vào nhà thờ Bình Hà |
1,00 |
||
|
Đường vào nhà thờ Bình Hà |
Ranh giới xã Thuận Hà |
1,00 |
||
|
Ngã ba (nhà ông Vũ Văn Tiên) thôn Thuận Tình |
Cầu nhà ông Trần Văn Sỹ |
1,00 |
||
|
4 |
Đường liên thôn |
Ngã tư Thuận Nghĩa về hướng cầu nhà ông Trần Văn Sỹ 300m |
|
1,00 |
|
Ngã tư Thuận Nghĩa |
Phân hiệu Trường Mầm non Hoa Mai |
1,00 |
||
|
Ngã tư Thuận Nghĩa |
Hết đất nhà Trúc Vinh (đại lý thu mua nông sản) |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở ven trục đường chính các thôn |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 14 |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân (thôn 7 cũ) |
1,20 |
|
Ngã ba đường vào mỏ đá Trường Xuân |
Ngã ba đường vào thôn 4 |
1,10 |
||
|
Ngã ba đường vào thôn 4 |
Ngã ba đường vào kho đạn |
1,30 |
||
|
Ngã ba đường vào kho đạn |
Ranh giới phường Quảng Thành - Gia Nghĩa |
1,20 |
||
|
2 |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 6 |
Quốc lộ 14 |
Ngã ba nhà bà Phạm Thị Hoa |
1,20 |
|
3 |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi Bon Bu N'Jang cũ |
Quốc lộ 14 |
Nhà ông Huyên |
1,20 |
|
4 |
Đường liên thôn từ Quốc lộ 14 đi thôn 8 cũ |
Quốc lộ 14 |
Nhà ông Lê Xuân Thọ |
1,20 |
|
5 |
Các đường nhánh có tiếp giáp với Quốc lộ 14 còn lại |
1,00 |
||
|
6 |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Quang Hải |
1,00 |
||
|
7 |
Ngã ba Bon Bu NTang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng cầu Xây đến nhà ông Hào |
1,00 |
||
|
8 |
Ngã ba Bon Bu N'Jang cũ nhà bà Lý Trọng đi hướng Bon Bu Bơ Đắk Nông (cũ) đến nhà văn |
1,00 |
||
|
9 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,50 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 682 |
Giáp huyện Đắk Mil |
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
1,60 |
|
Cống nhà bà Xuyến thôn Đắk Sơn 1 |
Ranh giới xã Đắk Hòa |
1,90 |
||
|
2 |
Đường liên thôn |
Cổng văn hóa thôn Đắk Sơn 1 |
Hết đường vòng thôn Đắk Sơn 1 |
1,40 |
|
Ngã ba Tỉnh lộ 682 |
Giáp thôn Đắk Sơn 2 - Đắk Hòa |
1,40 |
||
|
Giáp ranh giới xã Đắk Sắk |
Nhà ông Nguyễn Trường Sơn thôn 4 cũ |
1,40 |
||
|
Giáp ranh giới xã Đắk Hòa |
Cầu Bon A3 |
1,50 |
||
|
3 |
Đường đi E29 |
Ngã ba Tỉnh lộ 682 |
Cầu Bon Jary cũ |
1,50 |
|
Cầu Bon Jary cũ |
Cổng văn hóa thôn Hà Nam Ninh |
1,30 |
||
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Trung thôn Hà Nam Ninh |
Trường Tiểu học Trần Bội Cơ |
1,20 |
||
|
Trường Tiểu học Trần Bội Cơ |
Nhà ông Trần Phong Tỏa thôn E29.1 cũ |
1,00 |
||
|
Đoạn đường còn lại |
|
1,00 |
||
|
4 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình |
Ngã ba Tỉnh lộ 686 |
Hết Trường Lý Thường Kiệt |
1,30 |
|
Hết Trường Lý Thường Kiệt |
Ranh giới xã Nam Bình |
1,20 |
||
|
2 |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang |
Ngã ba tỉnh lộ 686 |
Hết trường cấp III |
1,20 |
|
Hết trường cấp III |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
1,10 |
||
|
3 |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà |
Ngã ba Công ty cà phê |
Ngã ba nhà ông Trọng |
1,40 |
|
Ngã ba nhà ông Trọng |
Ranh giới xã Thuận Hà |
1,10 |
||
|
4 |
Đường tỉnh lộ 686 |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Hết nhà thờ Bu Roá |
1,00 |
|
Hết nhà thờ Bu Róa |
Hội trường thôn 7 cũ |
1,20 |
||
|
Hội trường thôn 7 cũ |
Hết bưu điện |
1,30 |
||
|
Hết bưu điện |
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
1,30 |
||
|
Ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Giáp xã Đắk Búk So |
1,10 |
||
|
5 |
Đường đi thôn 10 |
Ranh giới xã Nâm N’Jang |
Tỉnh lộ 686 |
1,00 |
|
6 |
Đường đi thôn 7 cũ |
Trạm y tế |
Ngã ba nhà Hiền Loan |
1,00 |
|
7 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Tỉnh lộ 682 |
Ranh giới xã Đắk Mol |
Đập nước Đắk Mol |
1,50 |
|
Km 0 (đập nước) |
Nhà ông Tiếp |
1,50 |
||
|
Nhà ông Tiếp |
Ranh giới thôn rừng lạnh |
1,40 |
||
|
Ranh giới thôn rừng lạnh |
Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
1,40 |
||
|
Hết Công ty lâm nghiệp Đắk Hòa |
Ranh giới xã Nam Bình |
1,50 |
||
|
2 |
Đường liên xã |
Ngã ba Đắk Hoà (nhà bà Ngọc) |
Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
1,40 |
|
Đường liên thôn Đắk Hòa 2 cũ |
Ranh giới xã Đắk Mol (thôn Hà Nam Ninh) |
1,40 |
||
|
3 |
Đường liên thôn |
Thôn Đắk Sơn |
Giáp tỉnh lộ 682 |
1,30 |
|
Ngã tư (ông Đương) thôn Đắk Sơn 3 cũ |
Ngã ba (ông Hòa) thôn Tân Bình 2 cũ |
1,20 |
||
|
Giáp tỉnh lộ 682 (cầu khỉ) |
Hết đất ông Cao Tiến Đạt |
1,20 |
||
|
4 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
|
|
1,50 |
|
|
||||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Nông) |
Cửa hàng xe máy Bảo Long |
Ngã 5 đường Ngô Quyền |
1,20 |
|
2 |
Đường Nguyễn Tất Thành (về phía Đắk Lắk) |
Cửa hàng xe máy Bảo Long |
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
1,30 |
|
Hết cửa hàng xe máy Lai Hương |
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
1,30 |
||
|
Hết cửa hàng xe máy Gia Vạn Lợi |
Giáp ranh xã Tâm Thắng |
1,20 |
||
|
3 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã 5 đường Ngô Quyền |
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) |
1,20 |
|
Cống nhà ông Trị (Km0 + 110m) |
Đường Nguyễn Công Trứ (Cổng phụ vào Nhà máy điều) |
1,30 |
||
|
Đường Nguyễn Công Trứ (Cổng phụ vào Nhà máy điều) |
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong (đường vào Sao ngàn phương) |
1,30 |
||
|
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong (đường vào Sao ngàn phương) |
Hết ranh giới Thị trấn Ea Tling giáp xã Trúc Sơn |
1,30 |
||
|
4 |
Đường Hùng Vương (đường đi Krông Nô) |
Ngã 5 đường Trần Hưng Đạo |
Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) |
1,30 |
|
Ngã 3 đường Bà Triệu (Cổng thôn Văn hóa TDP 4) |
Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
1,30 |
||
|
Ngã 4 đường Nguyễn Du (vào Thác Trinh Nữ) |
Nhà máy nước sạch |
1,20 |
||
|
Nhà máy nước sạch |
Hết ranh giới Thị trấn giáp huyện Krông Nô |
1,30 |
||
|
5 |
Đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
Km 0 (ngã 4 đường Hùng Vương) |
Ngã 3 đường Trường Chinh |
1,20 |
|
Ngã 3 đường Trường Chinh |
Cổng thác Trinh Nữ |
1,20 |
||
|
6 |
Đường Trường Trinh (đường sinh thái) |
Ngã 3 đường Nguyễn Du |
Giáp ranh xã Tâm Thắng |
1,20 |
|
7 |
Đường Hai Bà Trưng (vào TDP6) |
Ngã 5 đầu đường Hai Bà Trưng |
Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) |
1,00 |
|
Đường Trương Công Định (Ngã 3 khu tập thể huyện, cổng nhà ông Hưng) |
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông Xế) |
1,00 |
||
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ (Ngã 3 nhà ông xế) |
Ngã 3 đường Nguyễn Du (vào thác Trinh Nữ) |
1,00 |
||
|
8 |
Đường Lý Tự Trọng |
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) |
Km 0 +130m |
1,00 |
|
Km 0 +130m |
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
1,10 |
||
|
Hết nhà thờ từ đường họ Phạm |
Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) |
1,10 |
||
|
Hết cống ngã 5 đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Tòng) |
Ngã 3 đường Trường Chinh (đường sinh thái) |
1,00 |
||
|
9 |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường đi Nam Dong) |
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) |
Ngã 3 đường Lê Lợi |
1,00 |
|
Ngã 3 đường Lê Lợi |
Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh |
1,20 |
||
|
Hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã 4 đường Phan Chu Trinh |
1,20 |
||
|
10 |
Đường Phan Chu Trinh (đường Tấn Hải) |
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 4 Nguyễn Tất Thành) |
Cổng Trường THPT Phan Chu Trinh |
1,20 |
|
11 |
Đường Phạm Văn Đồng (Khu phố chợ) |
Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 4 Nguyễn Tất Thành) |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) |
1,30 |
|
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (hết khu phố chợ, ngã 3 đường sau chợ) |
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) |
1,20 |
||
|
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (dốc đá) |
Ngã 5 đường Lý Tự Trọng (Ngã 5 nhà ông Tòng) |
1,30 |
||
|
12 |
Đường Đinh Thiên Hoàng |
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (dốc đá) |
Ngã 3 đường Nguyễn Bình Khiêm (nhà ông Chế) |
1,20 |
|
13 |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Ngã 3 đường Đinh Thiên Hoàng (nhà ông Chế) |
Cống ngã 5 đường Lý Tự Trọng (nhà ông Tòng) |
1,20 |
|
14 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thẳng) |
Km 0 Quốc lộ 14 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Hết khu phố chợ) |
1,30 |
|
15 |
Đường Nguyễn Trãi (Đường phía sau chợ huyện bệnh viện cũ) |
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng |
Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) |
1,20 |
|
Ngã 3 đường Huỳnh Thúc Kháng (đường vào Siêu thị Tất Thắng) |
Ngã 3 đường Quang Trung |
1,20 |
||
|
16 |
Đường Trương Công Định (đường nhà ông Khoa) |
Ngã 3 đường Phạm Văn Đồng |
Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
1,30 |
|
17 |
Đường Trương Công Định (đường vào khu tập thể huyện) |
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng |
Ngã 3 đường Lý Tự Trọng (đường vào TDP 7) |
1,30 |
|
18 |
Đường Ngô Quyền (vào Trung tâm Chính trị) |
Km0 ngã 5 Nguyễn Tất Thành |
Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn |
1,20 |
|
Ngã 4 đường Y Ngông - đường Lê Quý Đôn |
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
1,30 |
||
|
19 |
Đường Lê Lợi |
Km0 ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
1,20 |
|
Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) |
1,30 |
||
|
20 |
Đường Lê Hồng Phong (đường vành đai) |
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (Hoa viên Hồ Trúc) |
Ngã 3 nhà ông Sắc |
1,20 |
|
Ngã 3 nhà ông Sắc |
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
1,30 |
||
|
21 |
Đường Điện Biên Phủ (đường vào Sao ngàn phương) |
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Giáp cầu |
1,20 |
|
22 |
Đường Kim Đồng (nhà máy điều) |
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Nhà máy điều (Cổng chính) |
1,30 |
|
Đường Nguyễn Công Trứ (nhà máy điều) |
Km 0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Nhà máy điều (Cổng phụ) |
1,20 |
|
|
23 |
Đường Lê Quý Đôn (Tuyến 2 Bon U2) |
Ngã 3 đường Nguyễn Đình Chiểu (Chùa Huệ Đức) |
Ngã 4 giáp đường Y Ngông |
1,20 |
|
24 |
Đường Y Ngông (Tuyến 2 Bon U2) |
Ngã 4 giáp đường Lê Quý Đôn |
Ngã 3 đường Nơ Trang Gưr |
1,30 |
|
25 |
Đường Nơ Trang Gưr (Tuyến 2 bon U2) |
Ngã 3 đường Y Ngông |
Ngã 3 đường Lê Lợi |
1,30 |
|
26 |
Đường Nơ Trang Lơng (Tuyến 2 Bon U1) |
Km 0 Quốc lộ 14 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành) |
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định |
1,10 |
|
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Định |
Hèm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT'ling) |
1,10 |
||
|
Hẻm 214 Nguyễn Văn Linh (bên cạnh Trường Mẫu giáo EaT’ling) |
Ngã 3 đường Quang Trung |
1,20 |
||
|
27 |
Đường Bà Triệu (đường vào TDP4) |
Ngã 3 đường Hùng Vương |
Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm |
1,30 |
|
Ngã 3 đường Đoàn Thị Điểm |
Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) |
1,20 |
||
|
Ngã 4 đường Y Nuê (cạnh nhà ông Chính) |
Ngã 3 đường Võ Thị Sáu |
1,30 |
||
|
28 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Cạnh Chùa Huệ Đức) |
Km0 ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
1,30 |
|
29 |
Đường Võ Thị Sáu (đường đội 7) |
Km 0 (ngã 3 đường Trần Hưng Đạo) |
Km 0 + 500m |
1,30 |
|
30 |
Đường Lê Duẩn |
Km 0 (ngã 3 đường Phan Chu Trinh) |
Ngã 4 đường Quang Trung (nhà ông Sự) |
1,20 |
|
31 |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Cạnh Kiểm lâm) |
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã 3 đường Lê Duẩn |
1,20 |
|
32 |
Đường Quang Trung |
Ngã 3 đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) |
1,20 |
|
Ngã 3 đường Nguyễn Khuyến (đường quanh hồ trúc) |
Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
1,20 |
||
|
Ngã 4 đường Nguyễn Văn Linh (trước mặt nhà ông Trình) |
Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) |
1,00 |
||
|
Ngã 3 đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hữu) |
Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) |
1,00 |
||
|
Ngã 4 đường Lê Duẩn (nhà ông Sự) |
Ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành |
1,00 |
||
|
Km 0 (ngã 3 đường Nguyễn Tất Thành giáp bệnh viện) |
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) |
1,10 |
||
|
Ngã 3 đường Nguyễn Trãi (Km 0 + 300m) |
Đường Lê Lai (Giáp ranh xã Tâm Thắng) |
1,10 |
||
|
33 |
Đường Y Jút (đường vào Nhà rông Bon U3 Cạnh trụ điện 500KV) |
Km 0 đường Nguyễn Văn Linh |
Km 0 + 700m (Nhà rông Bon U3) |
1,30 |
|
34 |
Đường Y Bí Alêô (Tuyến 2 bon U3) |
Ngã 3 hẻm 219 đường Nguyễn Văn Linh (Trường Dân tộc nội trú) |
Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) |
1,20 |
|
Ngã 4 đường Y Jút (Ngã 3 nhà ông Vận) |
Đường Nguyễn Văn Linh |
1,30 |
||
|
35 |
Đường Lê Lai (đường vào khu đồng chua) |
Km 0 (Ngã 3 Nguyễn Tất Thành) |
Ngã 3 đường Quang Trung |
1,20 |
|
Ngã 3 đường Quang Trung |
Đường đi thôn 4, 5 xã Tâm Thắng |
1,20 |
||
|
36 |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo |
Giáp đường Lê Hồng Phong |
1,30 |
|
Ngã 4 đường Lê Hồng Phong |
Đường Quang Trung |
1,20 |
||
|
37 |
Đường Mạc Thị Bưởi (đường liên Tổ dân phố 9) |
Ngã 3 đường Nơ Trang Lơng (cạnh nhà ông Tuyển) |
Giáp đường Phan Chu Trinh |
1,20 |
|
38 |
Đường Yơn |
Ngã 3 đường Nguyễn Văn Linh |
Ngã 3 đường Nguyễn Chí Thanh |
1,20 |
|
39 |
Đường Lý Thái Tổ |
Ngã 3 đường Quang Trung |
Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
1,20 |
|
40 |
Đường Nguyễn Tri Phương |
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt |
Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
1,20 |
|
41 |
Đường Phan Đăng Lưu |
Ngã 3 đường Lý Thường Kiệt |
Ngã 3 đường Phan Chu Trinh |
1,20 |
|
42 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Đường Lý Thái Tổ |
Đường Phan Đăng Lưu |
1,20 |
|
43 |
Đường Trần Quý Cáp |
Đường Nguyễn Khuyến |
Đường Nguyễn Thị Minh khai |
1,00 |
|
44 |
Đường Nguyễn Khuyến |
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong |
Ngã 3 đường Quang Trung |
1,00 |
|
45 |
Đường Mai Hắc Đế |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đường Điện Biên Phủ |
1,00 |
|
46 |
Đường Phan Đình Giót |
1,00 |
||
|
47 |
Đường Hồ Tùng Mậu |
1,00 |
||
|
48 |
Đường Nguyễn Viết Xuân |
Km 0 đường Trần Hưng Đạo |
Km 0 +360 m |
1,00 |
|
Km 0 +360 m |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
||
|
49 |
Đường Y Nuê |
Km 0 đường Trần Hưng Đạo |
Km 0 + 360 m |
1,00 |
|
Km 0 + 360 m |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
||
|
50 |
Đường Tô Hiến Thành |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương |
1,00 |
|
Ngã 3 hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
||
|
51 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đường Hùng Vương |
Đường Võ Thị Sáu |
1,00 |
|
53 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
54 |
Đường Đoàn Thị Điểm |
Đường Trần Hưng Đạo |
Đường Bà Triệu |
1,00 |
|
55 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Đường Hai Bà Trưng |
Đường Nguyễn Du |
1,00 |
|
56 |
Đường Cao Thắng |
Đường Hùng Vương |
Đường Hai Bà Trưng |
1,00 |
|
57 |
Đường Nguyễn Thị Định |
Đường Nơ Trang Long |
Hẻm 35 đường Y Ngông |
1,00 |
|
58 |
Hẻm 41 đường Bà Triệu |
Đường Bà Triệu |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
59 |
Hẻm 29 đường Bà Triệu |
Đường Bà Triệu |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
1,00 |
|
60 |
Hẻm 13 đường Bà Triệu |
Đường Bà Triệu |
Hẻm 84 đường Hùng Vương |
1,00 |
|
61 |
Hẻm 28 đường Hùng Vương |
|
|
1,00 |
|
62 |
Hẻm 84 đường Hùng Vương |
Đường Hùng Vương |
Hẻm 29 đường Bà Triệu |
1,00 |
|
63 |
Hẻm 100 đường Hùng Vương |
Đường Hùng Vương |
Đường Tô Hiến Thành |
1,00 |
|
64 |
Hẻm 35 đường Y Ngông |
Đường Y Ngông |
Đường Nguyễn Thị Định |
1,00 |
|
65 |
Hẻm 10 đường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,00 |
||
|
66 |
Khu trung tâm thị trấn |
1,00 |
||
|
67 |
Ngoài trung tâm thị trấn |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ngã 3 Tấn Hải (giáp thị trấn) |
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng |
1,20 |
|
Ngã 3 Khu công Nghiệp Tâm Thắng |
Cầu 14 |
1,20 |
||
|
2 |
Đường đi Nam Dong |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Cổng Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh |
1,10 |
|
Ngã 4 Trường Trung học phổ thông Phan Chu Trinh |
Ngã 3 hết thôn 9 |
1,10 |
||
|
Ngã 3 hết thôn 9 |
Cầu sắt (Giáp ranh Nam Dong) |
1,10 |
||
|
3 |
Đường vào nhà máy đường |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Suối hương |
1,00 |
|
4 |
Đường vào Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng |
1,10 |
|
Trường Trung học cơ sở Phan Đình Phùng |
Ngã 4 buôn Ea Pô |
1,10 |
||
|
Ngã 4 buôn Ea Pô |
Giáp ranh xã Nam Dong |
1,00 |
||
|
5 |
Đường bê tông thôn 10 |
Ngã 3 thôn 09 |
Ngã 4 nhà ông Hải |
1,00 |
|
6 |
Liên thôn |
Nhà ông Hải |
Ngã 4 buôn EaPô |
1,00 |
|
7 |
Đường thôn 2 đi thôn 4, 5 |
Ngã 3 nhà ông Dũng |
Ngâ 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Đại (giáp thị trấn) |
Ngã 3 hồ câu Đồng Xanh |
1,10 |
||
|
Quốc lộ 14 |
Hết nhà bà Tuyết |
1,00 |
||
|
8 |
Đường thôn 4 |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Cầu nhà ông Chính |
1,10 |
|
Cầu nhà ông Chính |
Ngã 3 nhà ông Cường |
1,10 |
||
|
9 |
Đường sinh thái |
Quốc lộ 14 |
Giáp suối hương (khu bộ đội) |
1,00 |
|
Giáp suối hương (khu bộ đội) |
Giáp ranh thị trấn Ea Tling |
1,00 |
||
|
10 |
Đường Buôn Nui |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Ngã 4 nhà ông Việt |
1,10 |
|
Ngã 4 nhà ông Việt |
Nhà văn hóa Bốn Buôn |
1,00 |
||
|
Nhà văn hóa Bốn Buôn |
Ngã 4 đất ông Y Jút |
1,00 |
||
|
11 |
Đường thôn 6 |
Quốc lộ 14 |
Cầu nhà ông Thản |
1,10 |
|
12 |
Đường thôn 12 |
Quốc lộ 14 |
Nhà ông Soát |
1,00 |
|
13 |
Đường Tấn Hải đi Buôn Trum |
1,00 |
||
|
14 |
Đường thôn 3 đi UBND xã Tâm Thắng |
Ngã 3 Quốc lộ 14 |
Ngã 3 nhà ông Ngọ |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Ngọ |
Ngã 3 nhà ông Hưng |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Hưng |
Ngã 3 đường sinh thái |
1,00 |
||
|
15 |
Đất ở còn lại các trục đường nhánh (đường bê tông, nhựa) của trục chính |
1,00 |
||
|
16 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quốc lộ 14 |
Ranh giới thị trấn |
Cổng Công ty Tân Phát |
1,00 |
|
Cổng Công ty Tân Phát |
Giáp xã Đắk Gằn |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi Cư K’Nia |
Km 0 (Quốc lộ 14) |
Km 0 + 300m |
1,00 |
|
Km 0 + 300m |
Chân dốc Cổng trời |
1,00 |
||
|
3 |
Đường bê tông thôn 1 |
1,00 |
||
|
4 |
Đường bê tông liên thôn 1, 2, 3, 4 |
1,00 |
||
|
5 |
Đường bê tông thôn 3 |
1,00 |
||
|
6 |
Đường bê tông liên thôn 6 |
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường trục chính |
Giáp ranh xã Trúc Sơn |
Cổng Văn hóa thôn 1 |
1,00 |
|
Cổng Văn hóa thôn 1 |
Nhà ông Tặng |
1,00 |
||
|
Nhà ông Tặng |
Hết đất nhà ông Tại |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Tại |
Cầu Đắk Drông |
1,00 |
||
|
2 |
Đường vào UBND xã |
Ngã 3 nhà ông Thịnh |
Trường Chu Văn An |
1,20 |
|
Trường Chu Văn An |
Ngã 3 nhà ông Nhàn |
1,30 |
||
|
Cổng Văn hóa thôn 2 |
Trụ sở UBND xã |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Nhàn |
Cầu Hòa An |
1,00 |
||
|
Cầu Hòa An |
Đường vào thôn 9, 10 |
1,00 |
||
|
3 |
Đường vào thôn 5, thôn 6 |
Ngã 3 nhà ông Nhàn + 100m |
Ngã 3 công trình nước sạch |
1,00 |
|
Ngã 3 công trình nước sạch |
Hết đường |
1,00 |
||
|
4 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
5 |
Khu dân cư thôn 12 (bổ sung) |
1,00 |
||
|
6 |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá và các thôn, bon (bổ sung) |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Các trục đường chính |
Cầu sắt (giáp ranh Tâm Thắng) |
Ngã 3 nhà ông Thái |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Thái |
Ngã 3 nhà ông Nghiệp |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Nghiệp |
Ngã 3 Khánh Bạc |
1,00 |
||
|
Ngã 3 Khánh Bạc |
Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
1,00 |
||
|
Ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) |
Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
1,00 |
||
|
Ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) |
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
1,00 |
||
|
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Ngã 3 phân trường thôn 1 |
1,00 |
||
|
Ngã 3 phân trường thôn 1 |
Giáp ranh xã EaPô |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi buôn Tia |
Ngã 3 nhà ông Thái |
Ngã 4 Đức Lợi |
1,00 |
|
3 |
Đường đi Đắk Drông (A) |
Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) |
Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
1,00 |
|
Ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 |
Hội trường Thôn 7 |
1,00 |
||
|
Hội trường Thôn 7 |
Giáp ranh xã Đắk Drông |
1,00 |
||
|
4 |
Đường đi Đắk Drông (B) |
Km 0 (Ngã 3 nhà ông Khoán) |
Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
1,00 |
|
Ngã 4 tuyến 2 thôn 6 |
Hết khu dân cư thôn 5 |
1,00 |
||
|
Hết khu dân cư thôn 5 |
Giáp ranh xã Đắk Drông |
1,00 |
||
|
5 |
Đường đi xã Tâm Thắng |
Ngã 4 chợ Nam Dong |
Nhà ông Chiểu |
1,00 |
|
Nhà ông Chiểu |
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm |
1,00 |
||
|
6 |
Đường đi xã Đắk Wil |
Ngã 4 chợ Nam Dong |
Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
1,00 |
|
Ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm |
Ngã 3 nhà ông Quýnh+50m |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Quýnh+50 m |
Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) |
Giáp ranh Đắk Wil |
1,00 |
||
|
7 |
Đường vào khu dân cư thôn 3 |
Ngã 3 thôn 3 (Nhà ông Lai) |
Ngã 3 nhà ông Lạc |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Lạc |
Ngã 3 nhà ông Sơn |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Sơn |
Ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Sơn |
Nhà ông Hoè |
1,00 |
||
|
8 |
Đường đi Thác Drayling (thôn 2) |
Ngã 4 trường Phan Bội Châu |
Ngã 3 nhà ông Nhạ |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Nhạ |
Cầu ông Thái |
1,00 |
||
|
Cầu ông Thái |
Buôn Nui |
1,00 |
||
|
9 |
Đường đi thôn 16 |
Ngã 3 ông Nhạ |
Ngã 3 nhà ông Nhân |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Nhân |
Ngã 3 nhà ông Công |
1,00 |
||
|
10 |
Toàn bộ tuyến hai thôn 6 |
1,00 |
||
|
11 |
Toàn bộ tuyến hai thôn 10 |
1,00 |
||
|
12 |
Toàn bộ tuyến hai thôn 13 |
1,00 |
||
|
13 |
Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung tâm (Sau UBND xã) |
1,00 |
||
|
14 |
Đường đi thôn 12 |
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm |
Ngã 3 vườn điều |
1,00 |
|
Ngã 3 vườn điều |
Giáp ranh xã Tâm Thắng |
1,00 |
||
|
Ngã 3 vườn điều |
Giáp ranh xã Ea Pô |
1,00 |
||
|
15 |
Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tân Ninh |
1,00 |
||
|
16 |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn |
Cầu sắt |
Ngã 3 Khánh Bạc |
1,00 |
|
Ngã 3 Khánh Bạc |
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
1,00 |
||
|
Ngã 4 Trường Phan Bội Châu |
Giáp ranh xã Ea Pô |
1,00 |
||
|
Ngã 3 Khánh Bạc |
Giáp ranh xã Đắk Drông |
1,00 |
||
|
17 |
Đường vào UBND xã mới |
Ngã 4 Đài Tưởng Niệm |
UBND xã + 400m |
1,00 |
|
18 |
Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính |
Ngã 3 cây xăng Anh Tuấn |
Ngã 3 Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tất Thành |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Hiến |
Ngã 3 đường vào UBND xã |
1,00 |
||
|
19 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Trục đường chính |
Giáp ranh Nam Dong |
Cầu thôn 2 cũ |
1,00 |
|
Cầu thôn 2 cũ |
Cách tim cổng chợ 200m |
1,00 |
||
|
Tim cổng chợ về hai phía, mỗi phía 200m |
|
1,00 |
||
|
Cách tim cổng chợ 200m |
Ranh giới thôn 5, thôn 6 |
1,00 |
||
|
Ranh giới thôn 5, thôn 6 |
Cách cổng UBND xã 500m |
1,00 |
||
|
Cổng UBND xã về hai phía mỗi phía 500m |
|
1,00 |
||
|
Cách cổng UBND xã 500m |
Cách ngã 4 thôn 14 cũ, thôn 15 cũ trừ 200m |
1,00 |
||
|
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía |
Ngã 4 thôn 14 về 4 phía + 200m |
1,00 |
||
|
Ngã 4 thôn 14 + 200m |
Đường UBND xã đi Quán Lý |
1,00 |
||
|
Ngã 4 thôn 14 + 200m |
Ngã 3 nhà ông (Hóa) nhà ông Bảo |
1,00 |
||
|
Ngã 4 thôn 14 + 200m |
Cầu thôn 15 |
1,00 |
||
|
Cầu thôn 15 cũ |
Cầu Suối Kiều |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi Quán Lý |
Km 0 (UBND xã) |
Km 0 + 200m |
1,00 |
|
Km 0 + 200m |
Cách ngã 3 Quán Lý trừ 100m |
1,00 |
||
|
Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m |
|
1,00 |
||
|
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m |
Giáp ranh xã Đắk Wil |
1,00 |
||
|
Từ ngã 3 Quán Lý + 100m |
Giáp ranh xã Nam Dong |
1,00 |
||
|
3 |
Đường đi Cư Knia |
Ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) |
Hết khu Ki ốt chợ |
1,00 |
|
Hết khu Ki ốt chợ |
Hết khu Ki ốt chợ + 500 (Về phía cầu Cư K’Nia) |
1,00 |
||
|
Hết Khu Ki ốt chợ + 500m |
Cầu Cư K’Nia |
1,00 |
||
|
4 |
Đường đi lòng hồ |
Ngã 3 thôn 10 |
Cầu thôn 11 |
1,00 |
|
Cầu thôn 11 |
Bờ đập lòng hồ |
1,00 |
||
|
Bờ đập lòng hồ |
Hết thôn 20 |
1,00 |
||
|
5 |
Đường đi thôn 17 |
Ngã hai thôn 16 (nhà ông Lâm) |
Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Đội (thôn 17) |
Giáp ranh xã Đắk Wil |
1,00 |
||
|
6 |
Đường đi thôn 19 |
Ngã 3 C4 (nhà ông Định) |
Trường học thôn 19 |
1,00 |
|
7 |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon |
1,00 |
||
|
8 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Trục đường chính (đường nhựa) |
Ranh giới xã Nam Dong |
Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m |
1,00 |
|
Ngã 4 thôn Thanh Tâm (ngã 4 chợ Ea Pô) trừ (-) 150m |
Ngã 3 Trạm xá xã |
1,10 |
||
|
Ngã 3 Trạm xá xã |
Ngã 3 thôn Tân Sơn |
1,00 |
||
|
Ngã 3 thôn Tân Sơn |
Ranh giới xã ĐăkWil |
1,00 |
||
|
2 |
Trục đường chính (đường đất, đường đi Buôn Nui) |
Ngã 4 thôn Thanh Tâm |
Ngã 3 nhà ông Lộc |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Lộc |
Đường đi Buôn Nui (Ngã 3 cây mít) |
1,00 |
||
|
3 |
Đường trục chính đi thôn Buôn Nui (Nam Dong đi Buôn Nui) |
Ranh giới xã Nam Dong |
Mốc địa giới 3 mặt bờ sông |
1,00 |
|
4 |
Đường đi thôn Trung Sơn |
Ngã 3 nhà ông Lộc |
Ngã 4 thôn Trung Sơn |
1,00 |
|
Ngã 4 thôn Trung Sơn |
Ngã 3 nhà ông Tuất |
1,00 |
||
|
5 |
Đường đi thác Linda |
Ngã 3 trạm y tế xã (Thôn 4) |
Ngã 3 thôn Phú Sơn cũ |
1,00 |
|
6 |
Đường đi thôn Nam Tiến |
Ngã 3 thôn Tân Sơn |
Ngã 3 nhà ông Tuất |
1,00 |
|
Ngã 3 nhà ông Tuất |
Ngã 3 thôn Suối Tre |
1,00 |
||
|
7 |
Đường Thanh Xuân đi thôn Tân Tiến |
Ngã 3 Thanh Xuân (Km0 đường đi Đắk Win) |
Ngã 4 Tân Tiến (K0 đường đi Đắk Win) |
1,00 |
|
8 |
Đường đi thôn Hợp Thành |
Ngã 3 thôn Hợp Thành |
Hết nhà ông Nghiệp |
1,00 |
|
9 |
Đường đi ngã sáu |
Từ nhà ông Tài |
Hết ngã sáu |
1,00 |
|
Hết ngã sáu |
Đường vào khu 3 tầng |
1,00 |
||
|
10 |
Đường đi thôn Thanh Xuân |
Km 0 (Ngã 4 thôn Thanh Tâm (Ngã 4 chợ) |
Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) |
1,00 |
|
Km 0 + 150m (Nhà ông Chất) |
Hết khu dân cư |
1,00 |
||
|
11 |
|
Ngã 4 Phú Sơn cũ |
Ngã 3 nhà ông Đậu |
1,00 |
|
12 |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, bon |
1,00 |
||
|
13 |
Khu Tái định cư Cồn Dầu |
1,00 |
||
|
14 |
Khu Tái định cư Thủy điện SêRêPôk 3 |
1,00 |
||
|
15 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
|
|
||
|
1 |
Trục đường chính (Đường nhựa) |
Km 0 (Cổng chợ Đắk Wil) về hai phía, mỗi phía 150m |
|
1,00 |
|
Km 0 + 150m |
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
1,00 |
||
|
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn |
Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) |
1,00 |
||
|
Cách ngã 3 (Nhà ông Dục - 50m) |
Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
1,00 |
||
|
Cách ngã 3 nhà ông Dục + 50m |
Giáp ranh xã EaPô |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Dục |
Ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Dục + 200m |
Hết ngã 6 |
1,00 |
||
|
Km 0 + 150m |
Bưu điện Văn hóa xã |
1,00 |
||
|
Bưu điện Văn hóa xã |
Ngã 3 nhà ông Thạch |
1,00 |
||
|
Ngã 3 nhà ông Thạch |
Hết thôn 9 |
1,00 |
||
|
Ngã 3 chợ |
Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
1,00 |
||
|
Ngã 3 thôn Hà Thông, Thái Học |
Giáp Đăk Drông |
1,00 |
||
|
Ngã 3 ông Đề |
Giáp xã Nam Dong |
1,00 |
||
|
Ngã 3 ông 4 |
Hết cổng trường cấp 3 |
1,00 |
||
|
2 |
Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn, buôn |
1,00 |
||
|
3 |
Đất ở khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
|
|
|
||
|
1 |
Đường Nguyễn Tất Thành |
Cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu 1, giáp xã Nam Đà) |
Ngã tư Bùng binh |
1,00 |
|
Ngã tư Bùng binh |
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
1,00 |
||
|
2 |
Đường Tôn Đức Thắng |
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện |
1,00 |
|
Ngã ba đường vào Đài truyền thanh huyện |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) |
1,00 |
||
|
3 |
Quốc lộ 28 |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) |
Giáp ranh xã Đắk Drô (Ngã ba trung tâm giáo dục thường xuyên) |
1,00 |
|
4 |
Đường đi Buôn Choah |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mẫu giáo Họa Mi) hướng đi Buôn Choah |
Giáp ranh xã Đắk Drô |
1,00 |
|
5 |
Đường Nơ Trang Lơng |
Ngã Tư bùng binh |
Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) |
1,00 |
|
6 |
Đường Hùng Vương |
Ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) |
Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
1,00 |
|
Hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình |
Cầu Đỏ |
1,00 |
||
|
7 |
Đường Tỉnh lộ 683 |
Cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) |
Ngã ba buôn Dốc Linh |
1,00 |
|
Ngã ba buôn Dốc Linh |
Hướng đi xã Nam Xuân + 300m |
1,00 |
||
|
Hướng đi xã Nam Xuân + 300m |
Cầu cháy |
1,00 |
||
|
Ngã ba buôn Dốc Linh (đường đi Tân Thành) |
Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih |
1,00 |
||
|
Ngã ba vào nhà cộng đồng Buôn Broih |
Đường đi vào Mỏ đá |
1,00 |
||
|
Đường đi vào Mỏ đá |
Giáp ranh xã Tân Thành |
1,00 |
||
|
8 |
Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông |
Ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) |
Ngã ba Tổ dân phố 3 (cũ) |
1,00 |
|
9 |
Đường Quang Trung |
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc |
1,00 |
|
10 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên |
1,00 |
|
11 |
Đường Trường Chinh |
Giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) |
Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) |
1,00 |
|
Giáp đường Trần Phú (Ngã tư Tổ dân phố 2 cũ) |
Hết nhà ông Nguyễn Văn Đức Tổ dân phố 3 (cũ) |
1,00 |
||
|
12 |
Đường Trần Phú |
Ngã tư Bùng binh |
Ngã ba Tổ dân phố 2 (cũ) |
1,00 |
|
13 |
Đường N7 |
Ngã tư Tổ dân phố 2 (cũ) |
Đường 10E (hết bến xe khách mới) |
1,00 |
|
14 |
Đường Võ Văn Kiệt |
Ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp |
Ngã ba giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 4 cũ) qua trụ sở UBND huyện |
1,00 |
|
15 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Ngã ba sân vận động |
Giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) |
1,00 |
|
16 |
Đường Lê Duẩn |
Ngã ba chợ huyện |
Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) |
1,00 |
|
17 |
Đường Phan Bội Châu |
Ngã ba huyện Ủy (đi qua hội trường TDP 1 cũ) |
Ngã ba Công an huyện |
1,00 |
|
18 |
Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Ngã ba Tỉnh lộ 684 (cũ) |
Đi đài truyền thanh huyện |
1,00 |
|
19 |
Đường Phạm Văn Đồng |
Giáp đường N13 (gần chợ) |
Đi Tổ dân phố 3 (cũ) |
1,00 |
|
20 |
Đường Lý Thái Tổ |
Giáp đường N13 (gần chợ) |
Giáp đường N7 (Tỉnh lộ 683 nối dài) |
1,00 |
|
21 |
Đường An Dương Vương |
Đường Lý Thái Tổ |
Hết đường |
1,00 |
|
22 |
Đường Nguyễn Văn Cừ |
Giáp Quốc lộ 28 |
Hết đường |
1,00 |
|
23 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
Đầu đường Nguyễn Văn Linh |
Đến ngã ba nhà ông Lương Văn Soạn |
1,00 |
|
24 |
Đường Nguyễn Hữu Thọ |
Giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm giáo dục thường xuyên) |
Giáp Quốc lộ 28 |
1,00 |
|
25 |
Đất ở các trục đường nhựa khu Trung tâm Thị trấn |
1,00 |
||
|
26 |
Đất ở các ven trục đường còn lại của khu Trung tâm Thị trấn |
1,00 |
||
|
27 |
Các tuyến đường bê tông trong khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm (có tên đường) tính từ Tổ dân phố 1 (cũ) đến Tổ dân phố 4 mới |
1,00 |
||
|
28 |
Các tuyến đường bê tông còn lại khu trung tâm thị trấn chưa có tên đường |
1,00 |
||
|
29 |
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
||
|
30 |
Đường Đinh Tiên Hoàng |
Ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) |
Đường vào nghĩa địa thị trấn (giáp Tỉnh lộ 683) |
1,00 |
|
31 |
Đất ở thôn Đắk Tân và thôn Đắk Hưng |
1,00 |
||
|
32 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
33 |
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn (khu vực 3 bon) |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 |
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) |
Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
1,00 |
|
Ngã ba vào Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
1,00 |
||
|
Nhà ông Lê Xuân Tỉnh |
Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa |
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
1,00 |
||
|
Trường Nguyễn Thị Minh Khai |
Cầu buôn 9 |
1,00 |
||
|
Cầu buôn 9 |
Ngã ba của Lâm Nghiệp 3 |
1,00 |
||
|
Ngã ba lâm nghiệp 3 |
Đường Thành Công (hết buôn 9) |
1,00 |
||
|
Đường Thành Công (hết buôn 9) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng |
Cây xăng Công Nga |
1,00 |
||
|
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 |
1,00 |
|||
|
2 |
Đường đi Buôn Choáh
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường Mầm non Họa Mi) |
Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ |
1,00 |
|
Đường liên thôn Đắk Xuân cũ, Buôn K62 cũ |
Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
1,00 |
||
|
Hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh |
Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
1,00 |
||
|
Giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường |
Giáp ranh giới xã Buôn Choah |
1,00 |
||
|
Ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) |
Hết đất ông Trần Văn Khuê |
1,00 |
||
|
3 |
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500 Kv |
1,00 |
||
|
4 |
Đường đi Nâm Nung |
Ngã ba Hầm Sỏi |
Đường dây 500 Kv |
1,00 |
|
Đường dây 500 Kv |
Giáp ranh xã Nâm Nung |
1,00 |
||
|
5 |
Đường đi Buôn K62 cũ |
Ngã ba Quốc lộ 28 |
Ngã ba Buôn K62 cũ |
1,00 |
|
Ngã ba Buôn K62 cũ |
Đường dây 500 Kv (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10) |
1,00 |
||
|
Ngã ba Buôn K62 cũ |
Giáp ranh xã Tân Thành |
1,00 |
||
|
6 |
Ngã tư cầu bốn bìa (Buôn K62 cũ) |
Ngã tư Km 0 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) |
Hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
1,00 |
|
Hết đất nhà bà Lê Thị Viện |
Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
||
|
7 |
Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi Buôn Choah |
Giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) |
UBND xã Đắk Drô |
1,00 |
|
Từ UBND xã |
Ngã ba giáp đường đi Buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) |
1,00 |
||
|
8 |
Tuyến đường Khu tái định cư Buôn 9 |
Ngã ba Nông nghiệp 3 |
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
1,00 |
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn |
Khu đất ở 132 |
1,00 |
||
|
9 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) |
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m |
1,00 |
|
Ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m |
Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà |
1,00 |
||
|
Ngã ba vào Nghĩa địa Nam Đà |
Giáp ranh giới xã Đắk Sôr |
1,00 |
||
|
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) |
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m |
1,00 |
||
|
Ngã năm Nam Đà (hướng Đắk Mâm) + 200m |
Ngã ba trục 9 |
1,00 |
||
|
Ngã ba trục 9 |
Cầu 1 (Giáp ranh giới thị trấn Đắk Mâm) |
1,00 |
||
|
2 |
Đường trục chính Nam Đà |
Ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Hết Sân vận động |
1,00 |
|
Hết Sân vận động |
Cầu Ông Thải |
1,00 |
||
|
Cầu Ông Thải |
Hết đường nhựa |
1,00 |
||
|
Hết đường nhựa |
Cuối nhà ông Đích |
1,00 |
||
|
Cuối nhà ông Đích |
Xã Đắk Rô |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tín (thôn Nam Hải) |
Nhà ông Tùng |
1,00 |
||
|
3 |
Đường nhựa trục 9 |
Tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Ngã tư nhà ông Kha |
1,00 |
|
Ngã tư nhà ông Kha |
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) |
1,00 |
||
|
Trường Mẫu Giáo (Nam Trung) |
Giáp cầu An Khê |
1,00 |
||
|
Tiếp giáp trục 9 (Thôn Nam Trung) |
Giáp cầu Đề Bô |
1,00 |
||
|
4 |
Các khu dân cư trên các trục đường số 10, 11 |
1,00 |
||
|
5 |
Khu dân cư trên các trục 0-8; 12. |
1,00 |
||
|
6 |
Đường đi trạm 35Kv |
Tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Hết đập tràn Đắk Mâm |
1,00 |
|
Đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) |
Giáp ranh thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
||
|
7 |
Đường đi Nam Xuân |
Ngã năm Nam Đà |
Ngã ba nhà ông Ninh |
1,00 |
|
Ngã ba nhà ông Ninh |
Cầu Nam Xuân |
1,00 |
||
|
Cầu Nam Xuân |
Nhà ông Mai Bàn |
1,00 |
||
|
8 |
Đường Nam Tân |
Tiếp giáp cầu Đề Bô |
Hết đường |
1,00 |
|
9 |
Đường nhựa trục ngang |
Nhà bà Dần |
Trường Phan Chu Trinh |
1,00 |
|
Nhà thờ Quảng Đà |
Giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
1,00 |
||
|
10 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Ngã ba Gia Long (hướng Cư Jút) |
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình |
1,20 |
|
Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Bình |
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Mã Văn Chóng |
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Dương Ngọc Dinh |
Hết đất nhà ông Trần Văn Nam |
1,00 |
||
|
Hết đất nhà ông Trần Văn Nam |
Giáp huyện Cư Jút |
1,20 |
||
|
Ngã ba Gia Long (hướng đi thị trấn Đắk Mâm) |
Hết đất ông Võ Thứ |
1,15 |
||
|
Hết đất nhà ông Võ Thứ |
Giáp ranh giới xã Nam Đà |
1,00 |
||
|
2 |
Đường Tỉnh lộ 683 nối với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Ngã ba Gia long |
Hết đất ông Phạm Văn Lâm |
1,20 |
|
Hết đất ông Phạm Văn Lâm |
Giáp ranh giới xã Nam Xuân |
1,10 |
||
|
3 |
Các Trục đường quy hoạch khu dân cư mới |
1,20 |
||
|
4 |
Khu dân cư thôn Đức Lập |
Đầu đường bê tông |
Hết đất bà Bạch Thị Hiền |
1,30 |
|
5 |
Đường đi thôn Quảng Hà |
Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng |
Hết đất nhà ông Dương Đức Hòa |
1,30 |
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,20 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường đi Nâm Nung |
Km 0 (Ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) |
Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) |
1,00 |
|
Ngã ba Đắk Hoa |
Giáp ranh xã Nam Nung |
1,00 |
||
|
2 |
Đường đi thị trấn Đắk Mâm |
Km 0 (Ngã ba trảng bò di thôn Đắk Na, Đăk Ri) |
Hướng đi thị trấn Đắk Mâm + 200 m |
1,00 |
|
Các đoạn còn lại trên đường nhựa |
|
1,00 |
||
|
3 |
Đường đi xã Đắk Drô |
Ngã ba Đắk Hoa (đi Đắk Drô) |
Giáp ranh xã Đắk Drô |
1,00 |
|
4 |
Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) |
Km 0 (Ngã ba trảng bò di thôn Đắk Na, Đắk Ri) |
Km 0 +300 m |
1,00 |
|
Km 0 +300 m |
Giáp ranh xã Đắk Sắk |
1,00 |
||
|
5 |
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô |
1,00 |
||
|
|
||||
|
|
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Ngã tư Chợ |
Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô trước UBND xã) |
1,00 |
|
|
Ngã tư Chợ |
Ngã ba ông Quân (về hướng Đắk Drô sau UBND xã) |
1,00 |
|
|
|
Ngã ba nhà ông Quân (hướng đi xã Đắk Drô) |
Đường vào rãy giáp nhà ông Du |
1,00 |
|
|
1 |
Đường vào rãy giáp nhà ông Du |
Ngã ba xuống sinh (nhà ông Phong) |
1,00 |
|
|
|
Ngã ba xuống sình (nhà ông Phong) |
Giáp Đắk Drô |
1,00 |
|
|
|
Ngã tư chợ |
Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) |
1,00 |
|
|
|
Km0+500 m (về hướng Đức Xuyên) |
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim |
1,00 |
|
|
|
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Kim |
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý |
1,00 |
|
|
|
Đường ra cánh đồng giáp nhà ông Quý |
Giáp Đức Xuyên |
1,00 |
|
|
|
|
Km0 (ngã tư đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Đường vào bon Đắk Prí |
1,00 |
|
2 |
Đường vào xã Nâm Nung |
Đường vào bon Đắk Prí |
Ranh giới xã Nâm Nung |
1,00 |
|
Từ UBND xã |
Ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí |
1,00 |
||
|
Ngã ba nhà ông Tuấn |
Nhà Y Khôn (thôn Nâm Tân) |
1,00 |
||
|
3 |
Khu dân cư còn lại các thôn Nam Tân, Nam Hà, Nam Xuân, Nam Dao, Nam Ninh, thôn Quảng Hà, thôn Nam Thanh, bon Đắk Prí |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Giáp ranh xã Đắk Nang |
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương |
1,10 |
|
Ngã ba Trường THPT Hùng Vương |
Trạm kiểm lâm |
1,20 |
||
|
Trạm kiểm lâm |
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) |
1,00 |
||
|
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) |
Cuối thôn Phú Sơn (giáp Quảng Sơn, huyện Đắk Glong) |
1,00 |
||
|
2 |
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung |
1,00 |
||
|
3 |
Đường nhà máy thủy điện Buôn Tua Srah |
Ngã ba xưởng cưa Hải Sơn |
Bến nước Buôn K'tăh |
1,00 |
|
Ben nước Buôn K'tăh |
Hết nhà ông Bảo |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường vào thủy điện |
Cầu Nam Ka |
1,00 |
||
|
4 |
Đường tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa (huyện Đắk Glong) |
Ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) |
Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) |
1,00 |
|
Hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) |
Giáp xã Quảng Hoà (huyện Đắk Glong) |
1,00 |
||
|
5 |
Đất ở khu dân cư thôn Phú Lợi |
1,10 |
||
|
6 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường tỉnh lộ 684 |
Cầu Đắk Rí (ranh giới Nâm N'Đir) |
Ngã tư Xuyên Hà |
1,10 |
|
Ngã tư Xuyên Hà |
Mương thủy lợi (K.NT4a) |
1,10 |
||
|
Mương thủy lợi (K.NT4a) |
Ngã ba vào Trạm Y tế xã |
1,20 |
||
|
Ngã ba vào Trạm Y tế xã |
Ngã tư Đắk Nang |
1,10 |
||
|
2 |
Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé |
Ngã ba ông Thạnh |
Kênh mương thủy lợi cấp I |
1,00 |
|
Kênh mương thủy lợi cấp I |
Nhà cộng đồng Bon Choih |
1,00 |
||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Khu Trạm Y tế +100 m về hai phía; Ngã ba thôn Cao Son cũ đến Ngã ba vào đồi đất gộp thành: Từ Ngã ba thôn Cao Son cũ đến ngã ba vào khu nghĩa địa |
1,00 |
||
|
2 |
Đường vào xã Buôn Choah, từ ngã ba đường tránh lũ về 3 phía, mỗi phía 100m |
1,00 |
||
|
4 |
Từ cổng chào thôn Ninh Giang đến hết đất nhà ông Bùi Thái Tâm (thôn Cao Sơn cũ) |
1,00 |
||
|
5 |
Ngã ba thôn Cao Sơn cũ |
Cống tràn ra thôn Thanh Sơn cũ + thôn Nam Tiến (cũ) |
1,00 |
|
|
Nhà ông La Văn Phúc thôn Ninh Giang |
1,00 |
|||
|
6 |
Tuyến đường từ nhà ông La Văn Phúc (thôn Ninh Giang) đến nhà ông Bùi Thái Tầm (thôn Cao Sơn) |
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường trục chính xã |
Giáp ranh xã Nâm N'Đir |
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (-200m) |
1,00 |
|
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (- 200m) |
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+200m) |
1,00 |
||
|
Ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung (+ 200m) |
Cầu Đắk Viên |
1,00 |
||
|
Cầu Đắk Viên |
Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ |
1,00 |
||
|
Ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ |
Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung |
1,00 |
||
|
Hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung |
Giáp ranh giới xã Tân Thành |
1,00 |
||
|
2 |
Đường Hầm sỏi |
Ngã ba UBND xã (hướng Hầm sỏi) |
Giáp ranh xã Đắk Drô |
1,00 |
|
3 |
Đường Bon Ja Ráh |
Ngã ba Nâm Nung |
Trường Mầm Non Hoa Pơ Lang |
1,00 |
|
4 |
Khu vực ba tầng |
Hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc |
Hết đất nhà ông Trần Văn Trung |
1,00 |
|
5 |
Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã |
Tuyến D1 |
Tuyến N5 |
1,00 |
|
Tuyến N1 |
|
1,00 |
||
|
Tuyến N8 |
|
1,00 |
||
|
Tuyển N9 |
|
1,00 |
||
|
Tuyến D6 |
Tuyến N8 |
1,00 |
||
|
Tuyến N8 |
Tuyến N6 |
1,00 |
||
|
Tuyến N7 |
|
1,00 |
||
|
Tuyến D10 |
Tuyến N8 |
1,00 |
||
|
6 |
Đường trục chính thôn |
Ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành) |
Thôn Đắk Rô (xã Tân Thành) |
1,00 |
|
Ngã ba đường Nâm Nung đi Nâm N'đir |
Hết đất nhà ông Đinh Công Đình |
1,00 |
||
|
Đường bon R'cập |
Ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh |
1,00 |
||
|
7 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường nối tỉnh lộ 683 với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) |
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi xã Đắk Sôr) |
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
1,00 |
|
Hết đất nhà ông Hà Đức Tuyên |
Đến ranh giới xã Đắk Sôr |
1,00 |
||
|
2 |
Đường Tỉnh lộ 683 |
Ngã ba tỉnh lộ 683 (hướng đi thị trấn Đắk Mâm ) |
Cầu Cháy |
1,00 |
|
Cầu Cháy |
Giáp ranh Thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
||
|
Ngã ba Tỉnh lộ 683 (hướng đi Đak Mil) |
Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi |
1,30 |
||
|
Hết đất nhà ông Lương Văn Khôi |
Hết đất ông Vi Ngọc Thi |
1,00 |
||
|
Hết đất ông Vi Ngọc Thi |
Ngã ba đường Lương Sơn |
1,00 |
||
|
Ngã ba đường Lương Sơn |
Giáp ranh huyện Đắk Mil |
1,00 |
||
|
3 |
Đường đi Nam Sơn (cũ) |
Ngã ba Thanh Sơn |
Đầu cầu Sơn Hà cũ |
1,00 |
|
Đầu cầu Sơn Hà cũ |
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phong |
1,00 |
||
|
4 |
Đường đi Đắk Hợp |
Ngã ba Tư Anh |
Hết đất nhà ông Nông Văn Cường |
1,00 |
|
Hết đất nhà ông Nông Văn Cường |
Hết đất nhà ông Lý Thanh Nghiệp |
1,00 |
||
|
5 |
Các trục đường bê tông còn lại |
1,00 |
||
|
6 |
Đường đi suối Boong |
Ngã ba Tư Anh |
Ngã ba Tư Anh + 500m |
1,00 |
|
7 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
|
|
||||
|
1 |
Đường Quốc lộ 28 |
Ngã tư (giáp ranh xã Đức Xuyên) |
Cống thôn Phú Cường |
1,00 |
|
Khu vực đèo 52 giáp xã Quảng Phú đến giáp xã Quảng Sơn (huyện Đắk Glong) |
|
1,00 |
||
|
2 |
Đất ở các khu vực còn lại trên đường Quốc lộ 28 |
1,00 |
||
|
3 |
Đất ở các khu dân cư còn lại |
1,00 |
||
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
|
Stt |
Tên phường/xã |
Hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2022 |
||
|
VT1 |
VT2 |
VT3 |
||
|
|
|
|
||
|
I.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
Xã Đắk Nia |
|
|
1,00 |
|
I.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Phường Nghĩa Tân |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
2 |
Phường Nghĩa Phú |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
3 |
Phường Nghĩa Đức |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
4 |
Phường Nghĩa Thành |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
5 |
Phường Nghĩa Trung |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
6 |
Phường Quảng Thành |
1,20 |
1,20 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Nia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk R'Moan |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
I.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Phường Nghĩa Tân |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
2 |
Phường Nghĩa Phú |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
3 |
Phường Nghĩa Đức |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
4 |
Phường Nghĩa Thành |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
5 |
Phường Nghĩa Trung |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
6 |
Phường Quảng Thành |
1,20 |
1,20 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Nia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk R'Moan |
1,20 |
1,20 |
1,00 |
|
I.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Phường Nghĩa Tân |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
2 |
Phường Nghĩa Phú |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
3 |
Phường Nghĩa Đức |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
4 |
Phường Nghĩa Thành |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
5 |
Phường Nghĩa Trung |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
6 |
Phường Quảng Thành |
1,20 |
1,20 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Nia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk R'Moan |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
I.5 |
Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
1 |
Phường Quảng Thành |
1,00 |
|
|
|
2 |
Xã Đắk Nia |
1,00 |
|
|
|
3 |
Xã Đắk R'Moan |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
II.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Kiến Đức |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Kiến Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nhân Cơ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Wer |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nhân Đạo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đắk Sin |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Hưng Bình |
|
|
|
|
8 |
Xã Nghĩa Thắng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đạo Nghĩa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Quảng Tín |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Đắk Ru |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
II.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Kiến Đức |
1,20 |
1,20 |
1,00 |
|
2 |
Xã Kiến Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nhân Cơ |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Wer |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nhân Đạo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đắk Sin |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Hưng Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Nghĩa Thắng |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đạo Nghĩa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Quảng Tín |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Đắk Ru |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
II.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Kiến Đức |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Kiến Thành |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nhân Cơ |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Wer |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nhân Đạo |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đắk Sin |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Hưng Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Nghĩa Thắng |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
9 |
Xã Đạo Nghĩa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Quảng Tín |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Đắk Ru |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
II.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Kiến Đức |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Kiến Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nhân Cơ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Wer |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nhân Đạo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đắk Sin |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Hưng Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Nghĩa Thắng |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
9 |
Xã Đạo Nghĩa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Quảng Tín |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Đắk Ru |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
II.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
III.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mil |
|
|
|
|
2 |
Xã Thuận An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Lao |
|
|
|
|
4 |
Xã Đức Minh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Săk |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đức Mạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Rla |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Drot |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Gằn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Long Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
III.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Thuận An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Lao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đức Minh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Săk |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đức Mạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Rla |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Drot |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Gằn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Long Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
III.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Thuận An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Lao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đức Minh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Săk |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đức Mạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Rla |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Drot |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Gằn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Long Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
III.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Thuận An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Lao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đức Minh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Săk |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Đức Mạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Rla |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Drot |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Gằn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Long Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
III.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
IV.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Tân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk R'tíh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Ngo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Quảng Tâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Búk So |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Trực |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
IV.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Tân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk R'tíh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Ngo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Quảng Tâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Búk So |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Trực |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
IV.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Tân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk R'tih |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Ngo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Quảng Tâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Búk So |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Trực |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
IV.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Tân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk R'tih |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Đắk Ngo |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Quảng Tâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk Búk So |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Trực |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
IV.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
V.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Khê |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Ha |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Quảng Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Som |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk R'măng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Plao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
V.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Khê |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Ha |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Quảng Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Som |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk R'măng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Plao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
V.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Khê |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Ha |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Quảng Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Som |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk R’măng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Plao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
V.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Xã Quảng Khê |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Ha |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Quảng Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Som |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Đắk R'mang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Quảng Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Plao |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
V.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VI.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đức An |
|
|
|
|
2 |
Xã Nam Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Thuận Hà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Nâm N'Jang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Thuận Hạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trường Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Mol |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Drung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VI.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đức An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Nam Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Thuận Hà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Nâm N'Jang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Thuận Hạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trường Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Mol |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Đrung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VI.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đức An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Nam Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Thuận Hà |
1,20 |
1,10 |
1,00 |
|
4 |
Xã Nâm N'Jang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Thuận Hạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trường Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Mol |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Đrung |
1,20 |
1,10 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Hòa |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
VI.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đức An |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Nam Bình |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Thuận Hà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Nâm N'Jang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Thuận Hạnh |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trường Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Đắk Mol |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk N'Đrung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Đắk Hòa |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VI.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VII.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
T.T Ea Tling |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drông |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Tâm Thắng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Ea Pô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nam Dong |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trúc Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Cư Knia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk Wil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VII.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
T.T Ea Tling |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drông |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Tâm Thắng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
EaPô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nam Dong |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trúc Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Cư Knia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk Wil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VII.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
T.T Ea Tling |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drông |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Tâm Thắng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Ea Pô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nam Dong |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trúc Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Cư Knia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk Wil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VII.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
T.T Ea Tling |
1,20 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drông |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Tâm Thắng |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Ea Pô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Nam Dong |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Trúc Sơn |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Cư Knia |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đắk Wil |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VII.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
|
|
|
|
||
|
VIII.1 |
Đất trồng lúa |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nam Đà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Sôr |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Tân Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Nâm N'Đir |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Quảng Phú |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đức Xuyên |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Buôn Choah |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Nâm Nung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Nam Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
12 |
Xã Đắk Nang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VIII.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đăk Drô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nam Đà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Sôr |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Tân Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Nâm N'Đir |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Quảng Phú |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đức Xuyên |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Buôn Choah |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Nâm Nung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Nam Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
12 |
Xã Đắk Nang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VIII.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nam Đà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Sôr |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Tân Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Nâm N'Đir |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Quảng Phú |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đức Xuyên |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Buôn Choah |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Nâm Nung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Nam Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
12 |
Xã Đắk Nang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VIII.4 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
1 |
Thị trấn Đắk Mâm |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
2 |
Xã Đắk Drô |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
3 |
Xã Nam Đà |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
4 |
Xã Đắk Sôr |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
5 |
Xã Tân Thành |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
6 |
Xã Nâm N'Đir |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
7 |
Xã Quảng Phú |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
8 |
Xã Đức Xuyên |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
9 |
Xã Buôn Choah |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
10 |
Xã Nâm Nung |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
11 |
Xã Nam Xuân |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
12 |
Xã Đắk Nang |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
VIII.5 |
Đất rừng sản xuất |
1,00 |
|
|
