1. Chỉ thợ hàn có giấy chứng nhận hàn áp lực được tiến hành hàn đường ống hoặc những bộ phận chịu áp của đường ống.
2. Chỉ thực hiện hàn khi đã có bản thiết kế, quy trình công nghệ hàn, quy trình kiểm tra chất lượng mối hàn và phương pháp xử lý các mối hàn không đạt yêu cầu đã được phê duyệt.
3. Việc hàn các bộ phận chịu áp lực của đường ống dẫn phải tiến hành ở nhiệt độ môi trường xung quanh lớn hơn 0°C.
4. Đối với mối hàn giáp mép ống, độ lệch mép không lớn hơn giá trị tương ứng tại Bảng 2. Khi hàn giáp mép các ống có đường kính khác nhau cho phép nong nguội đầu ống nhỏ có đường kính ngoài đến 83 mm và chiều dày thành ống đến 6 mm để làm tăng đường kính trong của nó tối đa không quá 3%. Chiều dày thành ống sau khi nong phải bảo đảm yêu cầu tính toán.
Bảng 2. Độ lệch mép
|
Chiều dày thành ống t, mm
|
Độ lệch mép, mm
|
|
t ≤ 3
|
0,2 t
|
|
3 < t ≤ 6
|
0,1 t + 0,3
|
|
6 < t ≤ 10
|
0,15 t
|
|
10 < t ≤ 20
|
0,05 t + 1,0
|
|
t > 20
|
0,1 t nhưng không lớn 3 mm
|
5. Quy định về khoảng cách mối hàn
a) Khoảng cách nhỏ nhất từ mối hàn ngang đến mối hàn ngang gần nhất hoặc chỗ bắt đầu uốn cong cút ống tuân thủ quy định tại Bảng 3.
Bảng 3. Khoảng cách nhỏ nhất đoạn thẳng đến mối hàn
|
Chiều dày thành ống t, mm
|
Khoảng cách nhỏ nhất đoạn thẳng về mỗi phía tính từ trục mối hàn - l, mm
|
|
t ≤ 15
|
100
|
|
15 < t ≤ 30
|
5. t + 25
|
|
30 < t ≤ 36
|
175
|
|
t > 36
|
4. t + 30
|
b) Đối với các mối hàn ngang yêu cầu nhiệt luyện thì khoảng cách nhỏ nhất I yêu cầu thỏa mãn công thức sau đây (nhưng không nhỏ hơn 100 mm):

Trong đó:
l - Khoảng cách nhỏ nhất đến mối hàn, mm.
D0 - đường kính ngoài (mm).
t - chiều dày thành ống (mm).
c) Đối với mối hàn chữ T khoảng cách nhỏ nhất I phải thỏa mãn yêu cầu tại Bảng 4
Bảng 4. Khoảng cách nhỏ nhất I
|
Đường kính ngoài, mm
|
Khoảng cách nhỏ nhất - l, mm
|
|
Do < 50
|
Do
|
|
50 ≤ Do < 100
|
50
|
|
Do ≥ 100
|
100
|
d) Khoảng cách nhỏ nhất từ mối hàn ngang đến mép ngoài gối đỡ hoặc giá treo không nhỏ hơn 200 mm.