Tìm kiếm
Phụ lục: Quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD
| Số hiệu: | QCVN16:2023/BXD | Loại văn bản: | Quy chuẩn Việt Nam |
| Nơi ban hành: | Bộ Xây dựng | Người ký: | *** |
| Ngày ban hành: | Năm 2023 | Ngày hiệu lực: | 01/01/2024 |
| Lĩnh vực: | *** | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
| ICS: | *** |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
PHỤ LỤC A - Xi măng poóc lăng bền sun phát
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
|||||
|
Bền sulfat thường |
Bền sulfat cao |
|
|
|
|||||||
|
PCMSR30 |
PCMSR40 |
PCMSR50 |
PCHSR30 |
PCHSR40 |
PCHSR50 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không lớn hơn |
3,0 |
3,0 |
TCVN 141:2023 |
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ |
|
|
||||
|
2 |
Hàm lượng magiê ôxyt (MgO), %, không lớn hơn |
5,0 |
5,0 |
|
|
||||||
|
3 |
Hàm lượng sắt ôxyt (Fe2O3), %, không lớn hơn |
6,0 |
- |
|
|
||||||
|
4 |
Hàm lượng nhôm ôxyt (AI2O3), %, không lớn hơn |
6,0 |
- |
|
|
||||||
|
5 |
Hàm lượng anhydrit sunfuric (SO3), %, không lớn hơn |
3,0(1) |
2,3(1) |
|
|
||||||
|
6 |
Hàm lượng (C3A), %, không lớn hơn |
8(2) |
5(2) |
TCVN 6067:2018 |
|
|
|||||
|
7 |
Tổng hàm lượng (C4AF + 2C3A), %, không lớn hơn |
- |
25(2) |
TCVN 6067:2018 |
|
|
|||||
|
8 |
Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không lớn hơn |
0,75 |
0,75 |
TCVN 141:2023 |
|
|
|||||
|
9 |
Độ ổn định thể tích, theo phương pháp Le Chatelier, mm, không lớn hơn |
10 |
10 |
TCVN 6017:2015 |
|
|
|||||
|
10 |
Cường độ nén, MPa, không nhỏ hơn |
|
TCVN 6016:2011 |
|
|
||||||
|
- 3 ngày |
16 |
21 |
25 |
12 |
16 |
20 |
|
|
|
|
|
|
- 28 ngày |
30 |
40 |
50 |
30 |
40 |
50 |
|
|
|||
|
(1) Hàm lượng SO3 trong xi măng được phép vượt quá giá trị theo mức yêu cầu trên, khi xi măng được kiểm tra giá trị độ nở thanh vữa theo TCVN 12003:2018 không vượt quá 0,02% ở tuổi 14 ngày, giá trị độ nở phải được cung cấp; (2) Thành phần khoáng xi măng poóc lăng bền sun phát được tính theo công thức: Tri canxi aluminat (C3A) = (2,650 x %Al2O3) - (1,692 x %Fe2O3). Tetra canxi fero aluminat (C4AF) = (3,043 x %Fe2O3). |
|
||||||||||
PHỤ LỤC B - Tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
|
|
||||||
|
dùng cho bê tông và vữa xây |
dùng cho xi măng |
|
|
|
|
|
||||||||
|
Loại tro bay |
Lĩnh vực sử dụng |
Tro axit F |
Tro bazơ C |
|
|
|
|
|
||||||
|
a |
b |
c |
d |
|
|
|
|
|
|
|
||||
|
1 |
Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu huỳnh tính quy đổi ra SO3, % khối lượng, không lớn hơn |
F C |
3 5 |
5 5 |
3 6 |
3 3 |
3,5 |
5,0 |
TCVN 141:2023 |
Mẫu đơn được lấy ở ít nhất 5 vị trí khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy tối thiểu 2 kg. Mẫu thử được lấy từ hỗn hợp các mẫu đơn theo phương pháp chia tư |
|
|
|
|
|
2 |
Hàm lượng canxi ôxit tự do CaOtd, % khối lượng, không lớn hơn |
F C |
- 2 |
- 4 |
- 4 |
2 |
1,0 |
3,0 |
|
|
|
|
||
|
3 |
Hàm lượng mất khi nung MKN, % khối lượng, không lớn hơn |
F C |
12 5 |
15 9 |
8* 7 |
5* 5 |
8* |
6 |
TCVN 8262:2009 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Hàm lượng kiềm có hại (kiềm hòa tan), % khối lượng, không lớn hơn |
F C |
1,5 |
1,5 |
TCVN 6882:2016 |
|
|
|
|
|
||||
|
5 |
Hàm lượng ion Cl-, % khối lượng, không lớn hơn |
F C |
0,1 |
- |
- |
0,1 |
|
TCVN 141:2023 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff, (Bq/kg) của tro bay dùng: |
|
|
Phụ lục A - TCVN 10302:2014 |
|
|
|
|
|
|||||
|
- Đối với công trình nhà ở và công cộng, không lớn hơn |
370 |
370 |
|
|
|
|
||||||||
|
- Đối với công trình công nghiệp, đường đô thị và khu dân cư, không lớn hơn |
740 |
|
|
|
|
|||||||||
|
7 |
Chỉ số hoạt tính cường độ đối với xi măng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng, %, không nhỏ hơn |
|
75 |
TCVN 6882:2016 |
|
|
|
|
||||||
|
|
* Khi đốt than Antraxit, có thể sử dụng tro bay với hàm lượng mất khi nung tương ứng: - lĩnh vực c tới 12 %; lĩnh vực d tới 10 %, theo thỏa thuận hoặc theo kết quả thử nghiệm được chấp nhận. + F - Tro axit C - Tro Bazơ; + Tro bay dùng cho bê tông và vữa xây, bao gồm 4 nhóm lĩnh vực sử dụng, ký hiệu: - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê tông cốt thép từ bê tông nặng và bê tông nhẹ, ký hiệu: a; - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê tông không cốt thép từ bê tông nặng, bê tông nhẹ và vữa xây, ký hiệu: b; - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê tông tổ ong, ký hiệu: c; - Dùng cho chế tạo sản phẩm và cầu kiện bê tông, bê tông cốt thép làm việc trong điều kiện đặc biệt, ký hiệu: d. |
|
|
|
|
|||||||||
Bảng C -1. Gạch gốm ốp lát ép bán khô (Nhóm B)
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
||||
|
BIa Ev ≤ 0,5% |
BIb 0,5% < Ev ≤ 3% |
BIIa 3% < Ev ≤ 6% |
BIIb 6% < Ev ≤ 10% |
BIII Ev > 10% |
|
|
|
|
||
|
1. |
Độ hút nước, Ev, % khối lượng |
|
|
TCVN 6415-3:2016 (ISO 10545-3:1995) |
Từ 5 đến 20 viên gạch nguyên (*) |
|
|
|||
|
- Trung bình |
Ev ≤ 0,5% |
0,5% < Ev ≤ 3% |
3% < Ev ≤ 6% |
6% < Ev ≤ 10% |
Ev > 10% |
|
|
|
|
|
|
- Của từng mẫu, không lớn hơn |
0,6 |
3,3 |
6,5 |
11 |
- |
|
|
|||
|
2. |
Độ bền uốn, MPa |
|
|
|
|
|
TCVN 6415-4:2016 |
|
|
|
|
- Trung bình, không nhỏ hơn |
35 |
30 |
22 |
18 |
12 (d≥7,5) 15 (d < 7,5) |
|
|
|||
|
- Của từng mẫu, không nhỏ hơn |
32 |
27 |
20 |
16 |
- |
|
|
|||
|
3. |
Độ chịu mài mòn |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3.1. |
Độ chịu mài mòn sâu đối với gạch không phủ men, tính bằng thể tích vật liệu bị hao hụt khi mài mòn, mm3, không lớn hơn |
175 |
175 |
345 |
540 |
- |
TCVN 6415-6:2016 |
|
|
|
|
3.2. |
Độ chịu mài mòn đối với gạch phủ men, tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật, cấp |
I, II, III, IV |
I, II, III, IV |
I, II, III, IV |
I, II, III, IV |
I, II, III, IV |
TCVN 6415-7:2016 |
|
|
|
|
4. |
Hệ số giãn nở nhiệt dài, từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 °C, 10-6/°C, không lớn hơn |
9 |
TCVN 6415-8:2016 |
|
|
|
||||
|
5. |
Hệ số giãn nở ẩm, mm/m, không lớn hơn |
- |
- |
0,6 |
TCVN 6415-10:2016 |
|
|
|||
Bảng C - 2. Gạch gốm ốp lát đùn dẻo (Nhóm A)
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
||||||
|
AIa Ev≤ 0,5% |
AIb 0,5 < Ev ≤ 3% |
AIIa-1 3% < Ev ≤ 6% |
AIIa-2 3% < Ev ≤ 6% |
AIIb-1 6% < Ev ≤ 10% |
AIIb-2 6% < Ev ≤ 10% |
AIII Ev > 10% |
|
|
|
|
||
|
1. |
Độ hút nước, Ev, % khối lượng |
|
|
|
|
|
|
|
TCVN 6415-3:2016 |
Từ 5 đến 20 viên gạch nguyên (*) |
|
|
|
- Trung bình |
Ev ≤ 0,5% |
0,5 < Ev ≤ 3% |
3% < Ev ≤ 6% |
3% < Ev ≤ 6% |
6% < Ev ≤ 10% |
6% < Ev ≤ 10% |
Ev > 10% |
|
|
|||
|
- Của từng mẫu, không lớn hơn |
0,6 |
3,3 |
6,5 |
6,5 |
11 |
11 |
- |
|
|
|||
|
2. |
Độ bền uốn, MPa |
|
|
|
|
|
|
|
TCVN 6415-4:2016 |
|
|
|
|
- Trung bình, không nhỏ hơn |
28 |
23 |
20 |
13 |
17,5 |
9 |
8 |
|
|
|||
|
- Của từng mẫu, không nhỏ hơn |
21 |
18 |
18 |
11 |
15 |
8 |
7 |
|
|
|||
|
3. |
Độ chịu mài mòn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Độ chịu mài mòn sâu đối với gạch không phủ men, tính bằng thể tích vật liệu bị hao hụt khi mài mòn, mm3, không lớn hơn |
275 |
275 |
393 |
541 |
649 |
1062 |
2365 |
TCVN 6415-6:2016 |
|
|
|
|
3.2 |
Độ chịu mài mòn đối với gạch phủ men, tính theo giai đoạn mài mòn bắt đầu xuất hiện khuyết tật, cấp |
|
|
|
I, II, III, IV |
|
|
I, II, III, IV |
TCVN 6415-7:2016 |
|
|
|
|
4. |
Hệ số giãn nở nhiệt dài, từ nhiệt độ phòng thí nghiệm đến 100 °C, 10-6/°C, không lớn hơn |
10 |
TCVN 6415- 8:2016 |
|
|
|
||||||
|
5. |
Hệ số giãn nở ẩm, mm/m, không lớn hơn |
0,6 |
TCVN 6415- 10:2016 |
|
|
|||||||
Ghi chú:
(*) Cỡ lô sản phẩm gạch gốm ốp lát không lớn hơn 1500 m2. Đối với sản phẩm gạch gốm ốp lát (thứ tự 1 mục III, Bảng 1), quy định cụ thể về quy cách mẫu và chỉ tiêu kỹ thuật cần kiểm tra như sau:
- Đối với gạch có kích thước cạnh nhỏ hơn 2 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vỉ): cần kiểm tra chỉ tiêu: 1., 5, 6; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có kích thước cạnh từ 2 cm đến nhỏ hơn 10 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vỉ): cần kiểm tra chỉ tiêu: 1., 3., 5, 6; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có kích thước cạnh từ 10 cm đến nhỏ hơn 20 cm: cần kiểm tra chỉ tiêu số 1., 3., 4., 5, 6..; Số lượng mẫu thử: 20 viên gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,36 m2.
- Đối với gạch có kích thước cạnh lớn hơn hoặc bằng 20 cm: cần kiểm tra chỉ tiêu 1., 2., 3., 4., 5, 6,.; Số lượng mẫu: 10 viên gạch nguyên và/hoặc không nhỏ hơn 0,5 m2.
- Kích thước cạnh được tính đối với kích thước cạnh lớn nhất.
PHỤ LỤC D - Đá ốp lát tự nhiên
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||
|
Nhóm đá granit |
Nhóm đá thạch anh |
Nhóm đá hoa (đá Marble) |
Nhóm đá vôi |
Nhóm đá phiến (**) |
Nhóm khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||
|
I |
II |
Serpentin |
Travertin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||||||||||
|
I |
II |
III |
I |
II |
I |
II |
III |
Ia |
Ib |
IIa |
IIb |
I |
II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Độ hút nước, %, không lớn hơn |
0,4 |
1 |
3 |
8 |
0,2 |
3 |
7,5 |
12 |
0,25 |
- |
- |
0,2 |
0,6 |
2,5 |
TCVN 6415- 3:2016 |
7 mẫu thử kích thước (100 x200) mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Độ bền uốn, MPa, không nhỏ hơn |
10,3 |
13,9 |
6,9 |
2,4 |
6,9 |
6,9 |
3,4 |
2,9 |
50 |
62 |
38 |
50 |
6,9 |
- |
TCVN 6415- 4 :2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Độ chịu mài mòn bề mặt - Ha, không nhỏ hơn (*) |
25 |
28 |
8 |
2 |
10 |
10 |
8 |
10 |
10 |
TCVN 4732:2016 |
5 mẫu thử kích thước (47 x 47) mm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||
|
(*) Chỉ áp dụng đối với các loại đá có bề mặt phẳng (**) Đối với đá phiến, có thể sử dụng trong môi trường chứa axit. Loại I được dùng cho ngoại thất, loại II được dùng cho nội thất. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||||
PHỤ LỤC E - Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|||
|
W1 > 2,0 |
2,0 ≥ W2 > 0,5 |
0,5 ≥ W3 > 0,05 |
W4 ≤ 0,05 |
|
|
||
|
1 |
Độ hút nước, % khối lượng |
W1 > 2,0 |
2,0 ≥ W2 > 0,5 |
0,5 ≥ W3 > 0,05 |
W4 ≤ 0,05 |
BSEN 14617- 1:2013 |
06 mẫu thử, kích thước (100x100) mm và độ dày (10 ± 2) mm |
|
2 |
Độ bền uốn, MPa |
F1 < 12,0 |
12,0 ≤ F2 < 25,0 |
25,0 ≤ F3 < 40,0 |
F4 ≥ 40,0 |
BSEN 14617- 2:2016 |
10 mẫu thử, kích thước tối thiểu như sau: Chiều dài ít nhất là (200 ± 0,3) mm; Chiều rộng ít nhất là (50 ± 0,3) mm và không lớn hơn chiều dài. |
|
3 |
Độ bền mài mòn (mm) |
A1 > 36,5 |
36,5 ≥ A2 > 33,0 |
33,0 ≥ A3 > 29,0 |
A4 ≤ 29,0 |
BSEN 14617- 4:2012 |
06 mẫu thử, kích thước tối thiểu (100x70) mm |
|
4 |
Độ bền hóa học |
C1 |
C2 |
C3 |
C4 |
BSEN 14617- 10:2012 |
04 mẫu thử, kích thước tối thiểu (300x300) mm |
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
Gạch đặc |
Gạch rỗng |
|
|
||
|
1. |
Cường độ nén và uốn |
Bảng F |
TCVN 6355-2:2009 TCVN 6355-3:2009 |
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô |
|
|
2. |
Độ hút nước, %, không lớn hơn |
16 |
16 |
TCVN 6355-4:2009 |
|
Bảng F - Cường độ nén và uốn của gạch đất sét nung
Đơn vị tính bằng MPa
|
Gạch rỗng |
Gạch đặc |
||||||||
|
Mác gạch |
Cường độ nén |
Cường độ uốn |
Mác gạch |
Cường độ nén |
Cường độ uốn |
||||
|
Trung bình cho 5 mẫu thử |
Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử |
Trung bình cho 5 mẫu thử |
Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử |
|
Trung bình cho 5 mẫu thử |
Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử |
Trung bình cho 5 mẫu thử |
Nhỏ nhất cho 1 mẫu thử |
|
|
M 125 |
12,5 |
10,0 |
1,8 |
0,9 |
M 200 |
20 |
15 |
3,4 |
1,7 |
|
M 100 |
10,0 |
7,5 |
1,6 |
0,8 |
M 150 |
15 |
12,5 |
2,8 |
1,4 |
|
M 75 |
7,5 |
5,0 |
1,4 |
0,7 |
M 125 |
12,5 |
10 |
2,5 |
1,2 |
|
M 50 |
5,0 |
3,5 |
1,4 |
0,7 |
M 100 |
10 |
7,5 |
2,2 |
1,1 |
|
M 35 |
3,5 |
2,5 |
- |
- |
M 75 |
7,5 |
5 |
1,8 |
0,9 |
|
|
|
|
|
|
M 50 |
5 |
3,5 |
1,6 |
0,8 |
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
1. |
Cường độ chịu nén |
Bảng G |
TCVN 6477:2016 |
Lấy 10 viên bất kỳ từ mỗi lô |
|
2. |
Độ thấm nước |
|||
|
3. |
Độ hút nước |
TCVN 6355-4:2009 |
Bảng G - Cường độ chịu nén, độ hút nước và độ thấm nước của gạch bê tông
|
Mác gạch |
Cường độ chịu nén, MPa |
Độ hút nước, % khối lượng, không lớn hơn |
Độ thấm nước, L/m2.h, không lớn hơn |
|
||
|
Trung bình cho ba mẫu thử, không nhỏ hơn |
Nhỏ nhất cho một mẫu thử |
|
Gạch xây không trát |
Gạch xây có trát |
|
|
|
M 3,5 |
3,5 |
3,1 |
14 |
0,35 |
16 |
|
|
M 5,0 |
5,0 |
4,5 |
|
|||
|
M 7,5 |
7,5 |
6,7 |
12 |
|
||
|
M 10,0 |
10,0 |
9,0 |
|
|||
|
M 12,5 |
12,5 |
11,2 |
|
|||
|
M 15,0 |
15,0 |
13,5 |
|
|||
|
M 20,0 |
20,0 |
18,0 |
|
|||
PHỤ LỤC H - Sản phẩm bê tông khí chưng áp
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
1. |
Cường độ nén |
Bảng H |
TCVN 9030:2017 |
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô |
|
2. |
Khối lượng thể tích khô |
|||
|
3. |
Độ co khô, mm/m, không lớn hơn |
0,2 |
Bảng H - Cường độ nén và khối lượng thể tích khô
|
Cấp cường độ nén B |
Giá trị trung bình cường độ chịu nén, MPa, không nhỏ hơn |
Khối lượng thể tích khô, kg/m3 |
|
|
Danh nghĩa |
Trung bình |
||
|
B2 |
2,5 |
400 |
từ 351 đến 450 |
|
500 |
từ 451 đến 550 |
||
|
B3 |
3,5 |
500 |
từ 451 đến 550 |
|
600 |
từ 551 đến 650 |
||
|
B4 |
5,0 |
600 |
từ 551 đến 650 |
|
700 |
từ 651 đến 750 |
||
|
800 |
từ 751 đến 850 |
||
|
B6 |
7,5 |
700 |
từ 651 đến 750 |
|
800 |
từ 751 đến 850 |
||
|
900 |
từ 851 đến 950 |
||
|
B8 |
10,0 |
800 |
từ 751 đến 850 |
|
900 |
từ 851 đến 950 |
||
|
1000 |
từ 951 đến 1050 |
||
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
1. |
Độ bền cơ học |
Bảng I |
TCVN 4313 |
Lấy 10 viên bất kỳ từ mỗi lô |
|
2. |
Độ thấm nước |
Không thấm |
Bảng I - Lực uốn gãy tối thiểu Fmin của ngói
|
Đặc tính |
Ngói có rãnh liên kết |
Ngói không có rãnh liên kết |
|||||
|
Dạng sóng |
Dạng phẳng |
|
|||||
|
Chiều cao sóng |
d > 20 mm |
20 mm ≥ d ≥ 5 mm |
d < 5 mm |
|
|||
|
Chiều rộng làm việc của viên ngói cw (mm) |
≥ 300 |
≤ 200 |
≥ 300 |
≤ 200 |
≥ 300 |
≤ 200 |
|
|
Fmin (N) |
2000 |
1400 |
1400 |
1000 |
1200 |
800 |
550 |
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
1. |
Sai lệch chiều dày |
Bảng K.1 |
TCVN 7219:2018 |
3 mẫu thử, kích thước ≥ (610x610) mm |
|
2. |
Khuyết tật ngoại quan |
Bảng K.2 |
||
|
3. |
Độ xuyên quang |
Bảng K.1 |
TCVN 7737:2007 |
Bảng K.1 - Chiều dày danh nghĩa, sai số kích thước cho phép và độ xuyên quang
|
Loại kính |
Chiều dày danh nghĩa, mm |
Sai số chiều dày, mm |
Độ xuyên quang, % không nhỏ hơn |
|
2 |
2,0 |
± 0,20 |
88 |
|
2,5 |
2,5 |
||
|
3 |
3,0 |
87 |
|
|
4 |
4,0 |
85 |
|
|
5 |
5,0 |
84 |
|
|
6 |
6,0 |
83 |
|
|
6,5 |
6,5 |
||
|
8 |
8,0 |
±0,30 |
82 |
|
10 |
10,0 |
80 |
|
|
12 |
12,0 |
78 |
|
|
15 |
15,0 |
±0,50 |
75 |
|
19 |
19,0 |
± 1,00 |
70 |
|
22 |
22,0 |
68 |
|
|
25 |
25,0 |
67 |
Bảng K.2 - Chỉ tiêu chất lượng các khuyết tật ngoại quan
|
TT |
Dạng khuyết tật |
Mức cho phép |
||||
|
1. |
Bọt(1) |
Kích thước bọt, mm |
0,5 ≤ D(2) <1,0 |
1,0 ≤ D <2,0 |
2,0 ≤ D < 3,0 |
D ≥ 3,0 |
|
Số bọt cho phép(4) |
2,2 x S(3) |
0,88 x S |
0,44 x S |
0 |
||
|
2. |
Dị vật(1) |
Kích thước dị vật, mm |
0,5 ≤ D < 1,0 |
1,0 ≤ D <2,0 |
2,0 ≤ D < 3,0 |
D ≥ 3,0 |
|
Số dị vật cho phép(4) |
1,1 x S |
0,44 x S |
0,22 x S |
0 |
||
|
3. |
Độ tập trung của khuyết tật bọt và dị vật(4) |
Đối với bọt và dị vật có kích thước ≥ 1 mm thì khoảng cách giữa hai bọt, hai dị vật hoặc giữa bọt và dị vật phải lớn hơn hoặc bằng 15 cm. |
||||
|
4. |
Khuyết tật dạng vùng, dạng đường hoặc vết dài(5) |
Không cho phép nhìn thấy được |
||||
|
5. |
Khuyết tật trên cạnh cắt |
Các lỗi trên cạnh cắt như: sứt cạnh, lõm vào, lồi ra, rạn hình ốc, sứt góc hoặc lồi góc, lệch khỏi đường cắt khi nhìn theo hướng vuông góc với bề mặt tấm kính, phải không lớn hơn chiều dày danh nghĩa của tấm kính và không lớn hơn 10 mm. |
||||
|
6. |
Độ cong vênh, %, không lớn hơn |
0,30 |
||||
|
7. |
Độ biến dạng quang học (góc biến dạng), độ, không nhỏ hơn |
|
||||
|
- Loại chiều dày 2 mm; 2,5 mm |
40 |
|||||
|
- Loại chiều dày 3 mm |
45 |
|||||
|
- Loại chiều dày ≥ 4 mm |
50 |
|||||
|
Chú thích: (1) Bọt là các khuyết tật dạng túi chứa khí bên trong. Dị vật là các khuyết tật dạng hạt không chứa khí; (2) D là đường kính bọt hoặc dị vật. Kích thước bọt và dị vật lấy theo giá trị kích thước ngoài lớn nhất; (3) S là diện tích tấm kính có đơn vị đo là 1 mét vuông (m2), được làm tròn đến hàng thập phân thứ hai; (4) Giới hạn số bọt và dị vật cho phép là một số nguyên (sau khi bỏ đi phần thập phân) của phép nhân giữa S và hệ số; (5) Khuyết tật dạng vùng, dạng đường, vết dài là khuyết tật xuất hiện liên tiếp dưới bề mặt hoặc trên bề mặt tấm kính như: vết sẹo, vết rạn nứt, vết xước, vùng không đồng nhất. |
||||||
PHỤ LỤC L - Kính phẳng tôi nhiệt
|
TT |
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách mẫu |
|
|
|
1. |
Sai lệch chiều dày |
Bảng L |
TCVN 7219:2018 |
3 mẫu thử, kích thước ≥ (610x610) mm |
|
|
|
2. |
Khuyết tật ngoại quan |
Không cho phép có các vết nứt, lỗ thủng hay vết xước nhìn thấy trên bề mặt của tấm kính |
|
|
||
|
3. |
Ứng suất bề mặt của kính, MPa |
|
TCVN 8261:2009 |
|
|
|
|
- Kính tôi nhiệt an toàn |
không nhỏ hơn 69 |
|
|
|||
|
- Kính bán tôi |
từ 24 đến nhỏ hơn 69 |
|
|
|||
|
4. |
Độ bền phá vỡ mẫu (Không áp dụng đối với kính bán tôi) |
|
TCVN 7455:2013 |
|
|
|
|
+ Kính dày < 5 mm, khối lượng mảnh vỡ lớn nhất, g, không lớn hơn (đối với cả 03 mẫu thử) |
15 |
|
|
|||
|
+ Kính dày ≥ 5 mm, số mảnh vỡ, không nhỏ hơn |
40 |
|
|
Bảng L - Chiều dày danh nghĩa và sai lệch cho phép
Đơn vị tính bằng milimet
|
Loại kính |
Chiều dày danh nghĩa |
Sai lệch cho phép |
Loại kính |
Chiều dày danh nghĩa |
Sai lệch cho phép |
|
|
Kính vân hoa tôi nhiệt * |
3 |
±0,3 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|||||
|
5 |
±0,4 |
|
||||
|
6 |
±0,5 |
|
||||
|
8 |
±0,8 |
|
||||
|
10 |
|
|||||
|
Kính nổi tôi nhiệt |
3 4 5 6 |
±0,2 |
Kính phản quang tôi nhiệt |
3 4 5 6 |
±0,2 |
|
|
8 10 |
±0,3 |
8 10 |
±0,3 |
|
||
|
12 15 |
±0,5 |
12 15 |
±0,5 |
|
||
|
19 |
± 1,0 |
19 |
± 1,0 |
|
||
|
25 |
|
|||||
|
* Chiều dày của kính vân hoa tôi nhiệt được tính từ đỉnh cao nhất của mặt có hoa văn tới mặt đối diện |
||||||
