Tìm kiếm
| Số hiệu: | 04/2023/NQ-HĐND | Loại văn bản: | Nghị quyết |
| Nơi ban hành: | Thành phố Cần Thơ | Người ký: | Phạm Văn Hiểu |
| Ngày ban hành: | 11/07/2023 | Ngày hiệu lực: | 21/07/2023 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Kế toán - Kiểm toán, Xây dựng - Đô thị | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
THUYẾT MINH QUY MÔ, VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
I. QUẬN NINH KIỀU (đổi tên 01 tuyến đường)
|
STT |
Tên đường |
Chiều dài (m) |
Bề rộng phần xe chạy (m) |
Bề rộng hè đường (m) |
Loại công trình |
Số làn xe |
Tốc độ thiết kế (km/h) |
Cấp công trình |
Giới hạn |
Tên tạm gọi hiện nay |
Ghi chú |
|
I |
ĐỔI TÊN ĐƯỜNG (01 tuyến đường) |
|
|||||||||
|
1 |
Ngô Hữu Hạnh |
107 |
5,0 |
2-2 |
Đường đô thị |
2 |
40 |
IV |
Giới hạn từ đường Hòa Bình đến đường Lý Thường Kiệt, khu vực 1, phường Tân An, quận Ninh Kiều |
Tên gọi hiện nay là đường Phạm Hồng Thái |
Đặt nối tiếp 107m cộng với đường Ngô Hữu Hạnh hiện hữu, tổng chiều dài là 351m |
II. QUẬN CÁI RĂNG (đặt tên 01 tuyến đường)
|
STT |
Tên đường |
Chiều dài (m) |
Bề rộng phần xe chạy (m) |
Bề rộng hè đường (m) |
Loại công trình |
Số làn xe |
Tốc độ thiết kế (km/h) |
Cấp công trình |
Giới hạn (Điểm đầu - điểm cuối) |
Tên tạm gọi hiện nay |
Ghi chú |
|
1 |
Lê Trọng Tấn |
1.170 |
14,0 |
1,5÷2,0 |
Đường đô thị |
4 |
40 |
III |
Giới hạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố, khu vực 2, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng |
Tên tạm gọi hiện nay là đường vào Thành Đội - đường số 6 |
III. QUẬN BÌNH THỦY (đổi tên 01 tuyến đường, đặt tên 06 tuyến đường)
|
STT |
Tên đường |
Chiều dài (m) |
Bề rộng phần xe chạy (m) |
Bề rộng hè đường (m) |
Loại công trình |
Số làn xe |
Tốc độ thiết kế (km/h) |
Cấp công trình |
Giới hạn (Điểm đầu - điểm cuối) |
Tên tạm gọi hiện nay |
Ghi chú |
|
I |
ĐỔI TÊN ĐƯỜNG (01 tuyến đường) |
||||||||||
|
1 |
Lạc Long Quân |
1850 |
15 - 20 |
6-6 |
Đường đô thị |
2 - 4 |
40 |
III |
Giới hạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Võ Văn Kiệt khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy |
Tên gọi hiện nay là đường Đặng Văn Dầy |
Đã đặt tên đường Đặng Văn Dầy theo Nghị quyết số 02/2017/NQ- HĐND ngày 07/7/2017 của HĐND thành phố |
|
II |
ĐẶT TÊN ĐƯỜNG (06 tuyến đường) |
||||||||||
|
1 |
Nguyễn Thị Tồn |
232 |
6 |
2 |
Đường đô thị |
1 |
15 |
IV |
Giới hạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến hết đoạn tráng nhựa, khu vực 2, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy |
Tên tạm gọi hiện nay là hẻm 444 đường Cách mạng tháng 8 |
Đường phía cổng sau Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa |
|
2 |
Huỳnh Phan Hộ |
660 |
6.5x2 DPC 1m |
3-3 |
Đường đô thị |
2*2 |
50 |
IV |
Giới hạn từ hẻm 22 đến đường Võ Văn Kiệt (đặt tiếp nối đường Huỳnh Phan Hộ hiện hữu), khu vực Bình Yên A, phường Long Hòa, quận Bình Thủy |
Tên tạm gọi hiện nay là đường Huỳnh Phan Hộ |
Đặt nối tiếp thêm 660m với đường Huỳnh Phan Hộ hiện hữu, tổng chiều dài là 1.660m |
|
3 |
Tô Vĩnh Diện |
1.200 |
4 |
0 |
Đường đô thị |
1 |
15 |
IV |
Giới hạn từ điểm đầu đường Tô Vĩnh Diện đến cầu Nguyễn Văn Trường (đặt tiếp nối đường Tô Vĩnh Diện hiện hữu), khu vực Bình Thường B, phường Long Tuyền, quận Bình Thủy |
Tên tạm gọi hiện nay là đường Trại Giam - Nguyễn Văn Trường |
Đặt nối tiếp thêm 1.200m với đường Tô Vĩnh Diện hiện hữu. Tổng chiều dài là 3.000m |
|
4 |
Đỗ Trọng Văn |
742 |
15 |
5-5 |
Đường đô thị |
4 |
40 |
III |
Giới hạn từ cuối đường Đỗ Trọng Văn đến hết ranh giới của dự án khu dân cư Ngân Thuận (đặt tiếp nối đường Đỗ Trọng Văn hiện hữu), khu vực 5, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy |
Tên tạm gọi hiện nay là đường số 13, khu dân cư Ngân Thuận |
Đặt nối tiếp thêm 742m với đường Đỗ Trọng Văn hiện hữu. Tổng chiều là 1505m |
|
5 |
Đặng Văn Dầy |
1080 |
15 |
5-5 |
Đường đô thị |
4 |
40 |
III |
Giới hạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường số 31 khu dân cư Ngân Thuận, khu vực 5, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy |
Tên tạm gọi hiện nay là đường số 01, khu dân cư Ngân Thuận |
|
|
6 |
Đặng Thùy Trâm |
401 |
15 |
5-5 |
Đường đô thị |
4 |
30 |
IV |
Giới hạn từ đường số 01 đến đường số 7 khu dân cư Ngân Thuận, khu vực 5, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy. |
Tên tạm gọi hiện nay là đường số 44, khu dân cư Ngân Thuận |
|
IV. HUYỆN PHONG ĐIỀN (đặt tên 02 tuyến đường)
|
STT |
Tên đường |
Chiều dài (m) |
Bề rộng phần xe chạy (m) |
Bề rộng hè đường (m) |
Loại công trình |
Số làn xe |
Tốc độ thiết kế (km/h) |
Cấp công trình |
Giới hạn (điểm đầu - điểm cuối) |
Tên tạm gọi hiện nay |
Ghi chú |
|
1 |
Điêu Huyền |
506 |
15 |
6 + 6 |
Đường đô thị |
2 |
50 |
IV |
Giới hạn từ đường Chiêm Thành Tấn đến đường số 4 khu dân cư Công ty 279, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền |
Đường số 13, Khu Trung tâm hành chính huyện Phong Điền |
|
|
2 |
Trương Duy Toản |
506 |
15 |
6 + 6 |
Đường đô thị |
0 |
50 |
IV |
Giới hạn từ đường Chiêm Thành Tấn đến đường số 4 khu dân cư Công ty 279, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền |
Đường số 14 Khu Trung tâm hành chính huyện Phong Điền |
|