Tìm kiếm
Phụ lục: Nghị định 65/2018/NĐ-CP
| Số hiệu: | 65/2018/NĐ-CP | Loại văn bản: | Nghị định |
| Nơi ban hành: | Chính phủ | Người ký: | Nguyễn Xuân Phúc |
| Ngày ban hành: | 12/05/2018 | Ngày hiệu lực: | 01/07/2018 |
| Ngày công báo: | 28/05/2018 | Số công báo: | Từ số 637 đến số 638 |
| Lĩnh vực: | Giao thông - Vận tải | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Không được nhập khẩu toa tàu chở khách đã sử dụng quá 10 năm
Vừa qua, Chính phủ đã ban hành Nghị định 65/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt.
Theo đó, niên hạn sử dụng phương tiện giao thông đường sắt được quy định cụ thể như sau:
- Đầu máy, toa xe chở khách chạy trên chính tuyến của đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng, đường sắt đô thị: Không quá 40 năm.
- Toa xe chở hàng chạy trên đường sắt chính tuyến của đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng: Không quá 45 năm.
(Niên hạn trên không áp dụng đối với việc thực hiện cứu hộ cứu nạn; dồn dịch trong ga, cảng, đề-pô, nội bộ nhà máy; điều chuyển giữa các ga, cảng, đề-pô;...)
- Toa xe chở khách, đầu máy, toa xe đường sắt đô thị chỉ được nhập khẩu khi đã qua sử dụng không quá 10 năm và không quá 15 năm đối với toa xe chở hàng.
Lưu ý: Niên hạn được tính từ thời điểm phương tiện đóng mới được cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của tổ chức đăng kiểm hoặc được cấp chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất.
Nghị định 65/2018/NĐ-CP có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2018 và bãi bỏ Nghị định 14/2015/NĐ-CP ngày 13/02/2015.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG NGANG
(Kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)
|
(..1..) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../….. |
……(3)……, ngày tháng… năm 20… |
Kính gửi:...(5)……..
………………………………………………………………(6).................................................
...................................................................................................................................
Đường ngang dự kiến xây dựng tại ……(7)……………………………; giao cắt với đường bộ ……(8)……., cấp... (9)…….., tại km ............................................................................. (lý trình đường bộ).
- Góc giao cắt giữa đường bộ với đường sắt …………..(10) .........................................
- Đoạn đường bộ hai bên đường sắt trong phạm vi 100 m mỗi bên là ....(11)..................
- Hình thức tổ chức phòng vệ ………………………………(12) .........................................
- Kinh phí đầu tư xây dựng công trình:...(13) .................................................................
- Kinh phí quản lý, bảo trì và tổ chức phòng vệ đường ngang... (14)...............................
………….(2)………… đề nghị …….(5) ........................................... xem xét chấp thuận./.
|
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
Hướng dẫn ghi văn bản đề nghị:
(1): Tên tổ chức hoặc cơ quan cấp trên của đơn vị hoặc tổ chức đề nghị chấp thuận chủ trương (nếu có).
(2): Tên đơn vị hoặc tổ chức đề nghị chấp thuận chủ trương.
(3): Địa danh.
(4): Trích yếu nội dung công văn.
(5): Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
(6): Nêu lý do cần xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
(7): Ghi lý trình, tên tuyến đường sắt (ví dụ km 5+750, tuyến đường sắt Gia Lâm - Hải Phòng).
(8): Tên tuyến đường bộ, ví dụ: quốc lộ số .... tỉnh lộ số .... liên huyện nối huyện với....
(9): Cấp đường bộ theo quy định.
(10): Ghi góc giao cắt giữa đường bộ với đường sắt.
(11): Đường thẳng hay cong, bán kính đường cong; bằng hay dốc, độ dốc.
(12): Nêu hình thức tổ chức phòng vệ (có người gác, cảnh báo tự động) cho đường ngang này.
(13): Kinh phí đầu tư xây dựng công trình do Chủ đầu tư chi trả.
(14): Kinh phí quản lý, bảo trì và tổ chức phòng vệ do ai chi trả.
MẪU VĂN BẢN CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG XÂY DỰNG ĐƯỜNG NGANG
(Kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)
|
(..1..) |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../….. |
……(3)……, ngày tháng… năm 20… |
Kính gửi:...(5)……..
...(6)... nhận được văn bản...(7)...
Về việc này, ... (6)... có ý kiến như sau:
1. ……………(8)……………….: (6) chấp thuận về việc xây dựng đường ngang trên tuyến đường sắt ....(9)……. tại km ....... (lý trình đường sắt); giao cắt với đường bộ ……… (10) …………, cấp...(11)………………, tại km (lý trình đường bộ).
- Góc giao cắt giữa đường bộ với đường sắt....(12)…....
- Độ dốc của đoạn đường bộ hai bên đường sắt trong phạm vi 100 m mỗi bên ……..(13)
- Hình thức tổ chức phòng vệ .................................................. (14) .............................
- Kinh phí đầu tư xây dựng công trình do ................................. (15) ................. chi trả;
- Kinh phí quản lý, bảo trì và tổ chức phòng vệ do .................... (16) ................. chi trả.
2. Đề nghị chủ đầu tư xây dựng công trình phối hợp với các cơ quan có liên quan làm thủ tục cấp phép xây dựng theo quy định./.
|
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ |
Hướng dẫn ghi văn bản chấp thuận:
(1), (2): Tên cơ quan ban hành văn bản chấp thuận.
(3): Địa danh.
(4): Trích yếu nội dung văn bản.
(5): Chủ đầu tư dự án đường ngang, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang, chủ quản lý, sử dụng đường ngang.
(6): Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận chủ trương xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
(7): Trích yếu nội dung công văn đề nghị chấp thuận việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
(8): Nêu vắn tắt sự cần thiết xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
(9): Tên tuyến đường sắt, ví dụ: Hà Nội - Hải Phòng; Hà Nội - Tp. Hồ Chí Minh.
(10): Tên tuyến đường bộ, ví dụ quốc lộ số .... tỉnh lộ số .........liên huyện nối huyện với .....
(11): Cấp đường bộ theo quy định.
(12): Ghi góc giao cắt giữa đường bộ với đường sắt.
(13): Đường bằng hay dốc, độ dốc.
(14): Nêu hình thức tổ chức phòng vệ (có người gác, cảnh báo tự động - dự kiến) cho đường ngang này.
(15): Kinh phí đầu tư xây dựng công trình do ai chi trả.
(16): Kinh phí quản lý, bảo trì và tổ chức phòng vệ đường ngang do ai chi trả.
DANH MỤC PHỤ KIỆN, PHỤ TÙNG, VẬT TƯ, THIẾT BỊ DÙNG CHO ĐƯỜNG SẮT
(Kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)
|
TT |
Tên chi tiết |
|
I |
Đầu máy toa xe |
|
1. |
Động cơ đốt trong kiểu Piston các loại dùng cho đầu máy, phương tiện động lực chuyên dùng |
|
2. |
Các bộ phận, chi tiết dùng cho các loại động cơ diesel dùng cho đầu máy, phương tiện động lực chuyên dùng |
|
3. |
Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp dụng cụ đo lường; máy đẩy chất lỏng dùng cho đầu máy, phương tiện động lực chuyên dùng |
|
4. |
Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; gối đỡ trục dùng ổ lăn và gối đỡ trục dùng ổ trượt, bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đã và ròng rọc, kể cả các khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng) dùng cho đầu máy, phương tiện động lực chuyên dùng |
|
5. |
Các loại module dùng trên đầu máy, các hệ thống điều khiển đầu máy (máy xử lý dự liệu tự động) |
|
6. |
Các loại van chuyên dùng lắp trên phương tiện giao thông đường sắt |
|
7. |
Vòng bi chuyên dùng lắp trên phương tiện giao thông đường sắt |
|
8. |
Máy phát điện một chiều, máy phát điện xoay chiều các loại trên đầu máy |
|
9. |
Động cơ một chiều, động cơ điện xoay chiều các loại trên đầu máy |
|
10. |
Đồng hồ tốc độ trên đầu máy |
|
11. |
Máy nén khí các loại trên đầu máy |
|
12. |
Hệ thống hãm của phương tiện giao thông đường sắt |
|
13. |
Khung, gầm, giá chuyển hướng tổng thành của phương tiện giao thông đường sắt |
|
14. |
Bộ trục bánh xe tổng thành; trục bánh xe, mâm bánh xe của phương tiện giao thông đường sắt |
|
15. |
Giảm chấn cao su, giảm chấn thủy lực, giảm chấn không khí của phương tiện giao thông đường sắt |
|
16. |
Bộ truyền động thủy lực và các phụ kiện của bộ truyền động thủy lực lắp trên đầu máy |
|
17. |
Dây chuyền thiết bị chuyên dùng phục vụ chế tạo, lắp ráp, sửa chữa đầu máy, toa xe |
|
II |
Kết cấu hạ tầng đường sắt |
|
1. |
Ray |
|
2. |
Phụ kiện nối giữ ray với tà vẹt, nối giữ ray với ray |
|
3. |
Ghi đường sắt |
|
4. |
Thiết bị giữ ổn định đường sắt không mối nối |
|
5. |
Thiết bị đặt đường, chèn đường. |
|
6. |
Các linh kiện điện tử sử dụng cho hệ thống TTTH đường sắt |
BIỂU TRƯNG HÀNG NGUY HIỂM
(Kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)
1. Biểu trưng hàng nguy hiểm
Loại 1:

Loại 2:

Loại 3:

Loại 4:

Loại 5:

Loại 6:

|
Loại 7: |
Loại 8: |
Loại 9: |
|
|
|
|
Kích thước biểu trưng:
- Kiện hàng: 100 mm x 100 mm;
- Container: 250 mm x 250 mm;
- Phương tiện: 500 mm x 500 mm;

2. Báo hiệu nguy hiểm

(Kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ)
|
Mẫu số 01 |
Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bằng đường sắt |
|
Mẫu số 02 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bằng đường sắt |
|
Mẫu số 03 |
Bảng kê danh mục, khối lượng, lịch trình vận tải hàng nguy hiểm và danh sách người áp tải hàng nguy hiểm |
|
Mẫu số 04 |
Phương án làm sạch phương tiện và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường sắt |
|
Mẫu số 05 |
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bằng đường sắt |
|
Mẫu số 06 |
Báo cáo hoạt động vận tải hàng nguy hiểm bằng đường sắt |
|
Mẫu số 07 |
Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bằng đường sắt (dùng trong trường hợp cấp lại do Giấy phép chính bị mất, bị hư hỏng) |
|
BỘ…………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………/GPVCHNH |
|
GIẤY PHÉP
VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG SẮT
1. Tên hàng nguy hiểm, nhóm hàng, mã UN: .................................................................
2. Tên, địa chỉ doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép vận tải: ..........................................
3. Tên doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt: ......................................................
4. Loại toa xe vận tải (có mui, không mui, xi téc): ..........................................................
5. Tên người áp tải: .....................................................................................................
6. Khối lượng hàng hóa: ..............................................................................................
7. Ga đi, ga đến: .........................................................................................................
8. Thời hạn vận tải: ……………………….……..tháng, kể từ ngày ký (hoặc chuyến hàng...)
|
|
..., ngày ….tháng.... năm….. |
Vào sổ đăng ký số:
Ghi chú:
- Mục 1, ghi đầy đủ tên hàng nguy hiểm được cấp Giấy phép vận tải, trường hợp có nhiều chủng loại (tên) hàng nguy hiểm, thì nội dung này cần được xây dựng thành phụ lục đính kèm. Khi đó, nội dung ở mục này sẽ ghi “theo Phụ lục I kèm theo Giấy phép này”.
- Trường hợp doanh nghiệp có lịch trình vận tải từ nhiều ga đi đến nhiều ga đến khác nhau với khối lượng vận tải khác nhau thì các nội dung ở mục 6, 7 cần được xây dựng thành phụ lục với các khối lượng tương ứng với từng ga đi, ga đến. Khi đó, nội dung ở các mục 6, 7 của Giấy phép vận tải sẽ ghi: “theo Phụ lục II kèm theo Giấy phép này”.
- Các phụ lục của Giấy phép vận tải (nếu có) phải được đóng dấu treo và dấu giáp lai theo quy định.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG SẮT
Kính gửi: (Tên cơ quan đầu mối cấp Giấy phép)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm:..............................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại ............................... Fax ............................. Email: .....................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ………………….. Do (tên cơ quan cấp) cấp ngày ... tháng ... năm …………………
Họ tên người đại diện pháp luật ...................................................................................
Chức danh ..................................................................................................................
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ..............................................................................
Đơn vị cấp: ................................................................. ngày cấp ................................
Hộ khẩu thường trú .....................................................................................................
Đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:
|
STT |
Tên hàng nguy hiểm |
Số UN |
Loại nhóm hàng |
Số hiệu nguy hiểm |
Khối lượng vận tải (dự kiến) |
Ga đi - Ga đến |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bao gồm:
1. ...............................................................................................................................
2. ...............................................................................................................................
………………(tên tổ chức, cá nhân) ………………….cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận tải hàng nguy hiểm.
|
|
..., ngày ….tháng.... năm….. |
DANH MỤC, KHỐI LƯỢNG HÀNG NGUY HIỂM VÀ LỊCH TRÌNH VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG SẮT; DANH SÁCH NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM
|
STT |
Tên hàng nguy hiểm |
Số UN |
Loại nhóm hàng |
Số hiệu hàng nguy hiểm |
Khối lượng vận tải |
Tên doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm |
Loại toa xe vận tải (có mui, không mui, xi téc) |
Thời gian vận tải (dự kiến) |
Lịch trình vận tải |
Họ, tên người áp tải hàng nguy hiểm |
|
|
Ga đi |
Ga đến |
||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(12): Ghi rõ họ tên và số Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp của người người áp tải.
|
|
..., ngày …… tháng.... năm….. |
|
TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
............, ngày ...... tháng ...... năm 20…. |
PHƯƠNG ÁN LÀM SẠCH PHƯƠNG TIỆN VÀ BẢO ĐẢM CÁC YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU KHI KẾT THÚC VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG SẮT
1. Vị trí thực hiện quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận tải, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận tải.
2. Cơ sở vật chất sử dụng cho quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận tải, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận tải.
3. Xử lý chất thải rắn, lỏng thu được sau khi tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận tải.
4. Các hoạt động bảo vệ môi trường khác có liên quan./.
|
|
…..., ngày ...... tháng.... năm 20….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP LẠI GIẤY PHÉP VẬN TẢI HÀNG NGUY HIỂM BẰNG ĐƯỜNG SẮT
Kính gửi: ………..(Tên cơ quan đầu mối cấp Giấy phép)
Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm: .........................
...................................................................................................................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại ..................................... Fax ....................... Email: .....................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ………..ngày …….. tháng ... năm.................
tại ...............................................................................................................................
Họ tên người đại diện pháp luật ............................................... Chức danh ..................
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ..............................................................................
Đơn vị cấp: ............................................................................. ngày cấp ....................
Hộ khẩu thường trú .....................................................................................................
Để vận tải hàng nguy hiểm, tổ chức/cá nhân ………….. (ghi tên tổ chức, cá nhân) đã được ………………….. (Ghi tên cơ quan đầu mối đã cấp Giấy phép) cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm số ………..ngày ... tháng.... năm.... Hàng nguy hiểm đã được cấp Giấy phép vận tải, cụ thể:
|
STT |
Tên hàng nguy hiểm |
Số UN |
Loại nhóm hàng |
Số hiệu nguy hiểm |
Khối lượng vận tải (dự kiến) |
Ga đi - Ga đến |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Do .................................................................................................................. (ghi rõ lý do, ví dụ như: sơ suất đánh mất/bị thất lạc/bị hư hỏng...) Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm (bản gốc) đã được quý cơ quan cấp nêu trên, .... (tên tổ chức, cá nhân)... đề nghị quý cơ quan xem xét cấp lại Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm nêu trên.
Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép vận tải bao gồm:
1 ................................................................................................................................
2 ................................................................................................................................
Tổ chức, cá nhân cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận tải hàng nguy hiểm, xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung nêu trên./.
|
|
…..., ngày ...... tháng.... năm 20….. |
|
BỘ……………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
||
|
Số: ……./GPVCHNH |
|
||
|
GIẤY PHÉP 1. Tên hàng nguy hiểm, nhóm hàng, mã UN:.................................................................. 2. Tên, địa chỉ doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép vận tải:........................................... 3. Tên doanh nghiệp kinh doanh vận tải đường sắt:....................................................... 4. Loại toa xe vận tải (có mui, không mui, xi téc):........................................................... 5. Tên người áp tải:...................................................................................................... 6. Khối lượng hàng hóa:............................................................................................... 7. Ga đi, ga đến:.......................................................................................................... 8. Thời hạn vận tải: ............................................. tháng, kể từ ngày ký (hoặc chuyến hàng...) 9. Ghi chú: Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm này thay cho Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm số……………… do…………………… (tên cơ quan đầu mối cấp) cấp ngày...tháng....năm…… bị mất (hoặc bị hư hỏng).
Vào sổ đăng ký số:
|
|||
Ghi chú:
- Mục 1, ghi đầy đủ tên hàng nguy hiểm được cấp Giấy phép vận tải, trường hợp có nhiều chủng loại (tên) hàng nguy hiểm, thì nội dung này cần được xây dựng thành phụ lục đính kèm. Khi đó, nội dung ở mục này sẽ ghi “theo Phụ lục I kèm theo Giấy phép này”.
- Trường hợp doanh nghiệp có lịch trình vận tải từ nhiều ga đi đến nhiều ga đến khác nhau với khối lượng vận tải khác nhau thì các nội dung ở mục 6, 7 cần được xây dựng thành phụ lục với các khối lượng tương ứng với từng ga đi, ga đến. Khi đó, nội dung ở các mục 6, 7 của Giấy phép vận tải sẽ ghi: “theo Phụ lục II kèm theo Giấy phép này”.
- Các phụ lục của Giấy phép vận tải (nếu có) phải được đóng dấu treo và dấu giáp lai theo quy định.



