- Điều chỉnh việc sắp xếp các nhóm hàng và thuế suất buôn chuyến đối với từng nhóm hàng như sau:
|
Loại hàng
|
Doanh số một chuyến hàng
|
Thuế suất %
|
|
1. Tất cả các loại hàng, không phân biệt mặt hàng
|
Đến 300 đồng
|
5
|
|
2. Các loại hàng lương thực phụ, thực phẩm phụ, hàng thủ công (trừ thủ công mỹ nghệ)
|
Trên 300 đến 1000 đồng
|
7
|
|
|
Trên 1000 đến 3000 đồng
|
10
|
|
|
Trên 3000 đồng
|
12
|
|
3. Các loại hàng lương thực, nông sản, thực phẩm ( chưa nói ở điểm 2 trên), thuỷ sản, hải sản, lâm sản
|
Trên 300 đến 1000 đồng
|
10
|
|
|
Trên 1000 đến 3000 đồng
|
12
|
|
|
Trên 3000 đồng
|
15
|
|
4. Các loại hàng công nghiệp và tiểu công nghiệp, hàng thủ công mỹ nghệ
|
Trên 300 đến 3000 đồng
|
12
|
|
|
Trên 3000 đồng
|
15
|