|
Ngành, nghề
|
Thuế suất trên doanh thu (%)
|
|
I. Sản xuất tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp
|
|
|
1. Sản xuất thiết bị, máy móc, dụng cụ, phụ tùng, phương tiện vận tải
|
3
|
|
2. Sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
|
3
|
|
3. Sản xuất các loại hoá chất
|
3
|
|
4. Sản xuất đồ dùng dạy học, đồ dùng học tập, dụng cụ y tế dụng cụ thể dục thể thao, nhạc cụ, đồ chơi trẻ em
|
3
|
|
5. Khai thác đất, đá, cát, sỏi
|
3
|
|
6. Khai thác và chế biến than củi, chất đốt
|
3
|
|
7. Khai thác lâm sản; hải sản, thuỷ sản
|
3
|
|
8. Xay sát gạo, chế biến hoa mầu
|
3
|
|
9. Chế biến bún, bánh mứt kẹo...
|
5
|
|
10. Sản xuất huy hiệu, hoa giấy, đèn giấy
|
5
|
|
11. Sản xuất các mặt hàng khác.
|
4
|
|
II. Sản xuất nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp
|
|
|
Ấp vịt, sản xuất cá giống...
|
3
|
|
III. Ngành xây dựng
|
|
|
1. Xây dựng nhà cửa, cưa xẻ, làm nề, làm mộc, quét vôi, sơn cửa
|
7
|
|
2. Làm các việc trên mà có thầu cả nguyên vật liệu
|
5
|
|
IV. Ngành vận tải
|
5
|
|
Trong đó vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi và trung du
|
3
|
|
V. Ngành phục vụ
|
|
|
1. Các hợp tác xã và tổ phục vụ kinh doanh theo giá chỉ đạo của Nhà nước
|
5
|
|
2. Người lao động riêng lẻ phục vụ nhu cầu phổ thông
|
5
|
|
3. Vẽ quảng cáo, kẻ biển, sơn mạ huy hiệu, chụp ảnh...
|
9
|
|
4. Cho thuê phòng cưới, đồ cưới, các loại đồ dùng phương tiện khác
|
9
|
|
5. Kinh doanh khách sạn
|
9
|
|
6. Phục vụ các nhu cầu cao cấp về may đo, cắt tóc, uốn tóc nhuộm tóc, sửa sắc đẹp...
|
9
|
|
7. Phục vụ khác
|
7
|
|
Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn
|
9
|
|
VI. Ngành ăn uống
|
|
|
1. Tiểu thương bán nước chè, quà bánh hoa quả, đi rong hay có quán hàng nhỏ; các cửa hàng bán những món ăn phổ thông của nhân dân lao động
|
6
|
|
2. Phòng trà, cà phê, hiệu cao lâu, cửa hàng đặc sản...
|
10
|
|
3. Kinh doanh ăn uống khác
|
8
|
|
Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn
|
10
|
|
VII. Ngành thương nghiệp
|
|
|
1. Tiểu thương kinh doanh các mặt hàng vặt, các mặt hàng tươi sống (trừ thịt)
|
6
|
|
2. Bán hương, nến, vàng mã, đồ trang trí, đồ trang sức, hàng ngoại...
|
10
|
|
3. Bán các loại hàng khác
|
8
|
|
Trong đó các cửa hàng, cửa hiệu lớn, chủ vựa
|
10
|