Tìm kiếm
Phụ lục: Kế hoạch 2087/KH-UBND
| Số hiệu: | 2087/KH-UBND | Loại văn bản: | Kế hoạch |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Quảng Bình | Người ký: | Trần Thắng |
| Ngày ban hành: | 11/11/2024 | Ngày hiệu lực: | 11/11/2024 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Công nghệ thông tin | Tình trạng: | Không xác định |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN MỘT SỐ DỰ ÁN, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2024
(Kèm theo Kế hoạch số 2087/KH-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Bình)
|
STT |
Tên nhiệm vụ, đề án, dự án |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kinh phí đã thực hiện năm 2024 (Triệu đồng) |
Ghi chú |
||
|
Tổng số |
Ngân sách Trung ương |
Ngân sách địa phương |
|
||||
|
|
|
40.341 |
10.266 |
30.075 |
|
||
|
1 |
Tiếp tục Dự án Chuyển đổi số, CQĐT và ĐTTM tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021 - 2025 (TP 2). Trong đó: |
|
2024-2025 |
5.766 |
5.766 |
- |
|
|
1.1 |
Dự án thành phần 1: Chuyển đổi số, chính quyền điện tử và đô thị thông minh tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021 - 2025 do Sở TT&TT thực hiện |
Sở TT&TT |
2024-2025 |
3.026 |
3.026 |
- |
|
|
1.2 |
Dự án thành phần 2: Đầu tư máy móc, thiết bị CNTT phục vụ triển khai Đề án 06/ Đề án 468 và triển khai số hóa hồ sơ, tài liệu trong lực lượng Công an nhân dân phục vụ chuyển đổi số |
Công an tỉnh |
2024-2025 |
600 |
600 |
- |
|
|
1.3 |
Dự án thành phần 3: Đầu tư xây dựng, phát triển các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và thiết bị chuyên ngành phục vụ chuyển đổi số ngành Tư pháp |
Sở Tư pháp |
2024-2025 |
450 |
450 |
- |
|
|
1.4 |
Dự án thành phần 4: Đầu tư nâng cấp Cổng Thông tin du lịch tích hợp phân hệ quản lý nhà nước và số hóa điểm đến du lịch tỉnh |
Sở Du lịch |
2024-2025 |
1.690 |
1.690 |
- |
|
|
2 |
Thực hiện chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh giai đoạn 2021- 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Sở TT&TT |
2023-2025 |
4.500 |
4.500 |
- |
|
|
3 |
Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2021 - 2025 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
2022-2024 |
4.303 |
- |
4.303 |
|
|
4 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin nhằm hiện đại hóa hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến, xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc |
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở LĐ-TB&XH |
2023-2025 |
2.977 |
|
2.977 |
|
|
5 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công ích thành phố Đồng Hới |
Ban quản lý Dịch vụ công ích thành phố Đồng Hới |
2023-2024 |
3.500 |
- |
3.500 |
|
|
6 |
Mua sắm lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh 08 mô hình điểm tại 08 CA huyện, TX, TP |
Công an tỉnh |
2024-2025 |
6.000 |
- |
6.000 |
|
|
7 |
Đầu tư mua sắm thiết bị kỹ thuật chuẩn HD cho hệ thống mạng sản xuất chương trình và nâng cao năng lực quản lý của Đài PT&TH Quảng Bình |
Đài PT&TH tỉnh |
2022-2024 |
9.000 |
- |
9.000 |
|
|
8 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng, trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ thu thập, phân tích, dự báo, phổ biến thông tin thị trường lao động; xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người- người tìm việc cho đối tượng thanh niên (của Trung tâm DVVLTN tỉnh Quảng Bình) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm thanh niên tỉnh Quảng Bình |
2023-2025 |
2.036 |
|
2.036 |
|
|
9 |
Triển khai đồng bộ hạ tầng CNTT và dịch vụ đô thị thông minh thành phố Đồng Hới |
Văn phòng HĐND và UBND TP. Đồng Hới |
2023-2025 |
2.259 |
- |
2.259 |
|
|
|
|
36.190 |
6.400 |
29.790 |
|
||
|
1 |
Thuê dịch vụ nền tảng công dân số tỉnh Quảng Bình năm 2024 và tổ chức tập huấn, tuyên truyền về Chuyển đổi số, Đề án 06 |
Sở TT&TT |
2024 |
1.450 |
- |
1.450 |
|
|
2 |
Thuê hạ tầng dịch vụ vận hành, bảo đảm an toàn thông tin Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh |
Sở TT&TT |
2024 |
1.800 |
- |
1.800 |
|
|
3 |
Thuê dịch vụ đường truyền internet trực tiếp leasedline phục vụ hoạt động của Trung tâm dữ liệu điện tử |
Sở TT&TT |
2024 |
715 |
- |
715 |
|
|
4 |
Đầu tư, nâng cấp đài truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Bình năm 2024 |
Sở TT&TT |
2024 |
3.000 |
2.300 |
700 |
|
|
5 |
Thiết lập Cụm thông tin điện tử phục vụ thông tin, tuyên truyền đối ngoại tại Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo |
Sở TT&TT |
2024 |
4.748 |
4.100 |
648 |
|
|
6 |
Duy trì đường truyền mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ kết nối hệ thống họp trực tuyến tại 118 xã, phường, thị trấn (trừ các xã, phường thuộc huyện Quảng Trạch và thị xã Ba Đồn) năm 2024 |
Sở TT&TT |
2024 |
437 |
|
437 |
|
|
7 |
Hệ thống Sao lưu dữ liệu nhằm bảo đảm an toàn thông tin và phục hồi nhanh hoạt động của các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh cài đặt, vận hành tại Trung tâm dữ liệu điện tử tỉnh năm 2024 |
Sở TT&TT |
2024 |
576 |
|
576 |
|
|
8 |
Xây dựng, cập nhật Kiến trúc Chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình, phiên bản 3.0, hướng tới Chính quyền số |
Sở TT&TT |
2024 |
270 |
- |
270 |
|
|
9 |
Gia hạn phần mềm Điều hành và quyết toán ngân sách phiên bản web cho cơ quan tài chính năm 2024 |
Trung tâm Tin học và Dịch vụ Tài chính công - Sở Tài chính |
2024 |
415 |
- |
415 |
|
|
10 |
Xây dựng tài liệu số về quảng bá du lịch tích hợp hệ sinh thái du lịch thông minh |
Sở Du lịch |
2024 |
331 |
- |
331 |
|
|
11 |
Đầu tư phòng xét xử và trang thiết bị phục vụ phiên tòa xét xử trực tuyến Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Bình |
Tòa án Nhân dân tỉnh |
2024 |
1.250 |
- |
1.250 |
|
|
12 |
Phát triển Báo Quảng Bình điện tử giai đoạn 2024-2025, định hướng đến năm 2030 |
Báo Quảng Bình |
2024 |
2.580 |
- |
2.580 |
|
|
13 |
Số hóa cơ sở dữ liệu về hộ tịch điện tử trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (giai đoạn 3 và giai đoạn 4) |
Sở Tư pháp |
2024 |
5.000 |
- |
5.000 |
|
|
14 |
Chuyển đổi số toàn ngành - đợt 2 tại Bảo tàng Tổng hợp tỉnh Quảng Bình |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2024 |
2.500 |
- |
2.500 |
|
|
15 |
Xây dựng bản đồ nông hóa phục vụ thâm canh chuyển đổi cơ cấu cây trồng và quản lý sử dụng bền vững tài nguyên đất sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình |
Sở NN&PTNT |
2024 |
1.980 |
- |
1.980 |
|
|
16 |
Xây dựng và mở rộng Cơ sở dữ liệu quản lý Chăn nuôi - Thú y (phục vụ quản lý, truy xuất nguồn gốc và kết nối đầu ra sản phẩm) |
Chi cục Chăn nuôi - Thú y, Sở NN&PTNT |
2024 |
1.920 |
- |
1.920 |
|
|
17 |
Nâng cấp, mở rộng, xây dựng thêm chức năng phục vụ triển khai hệ thống phần mềm chấm điểm chỉ số Cải cách hành chính đến các xã phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố |
Sở Nội vụ |
2024 |
1.990 |
|
1.990 |
|
|
18 |
Xây dựng Cơ sở dữ liệu quản lý, giám sát hệ thống vận tải hành khách bằng xe buýt công cộng của tỉnh |
Sở Giao thông Vận tải |
2024 |
2.000 |
- |
2.000 |
|
|
19 |
Tiếp tục Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng trang thiết bị CNTT nhằm hiện đại hóa hệ thống thông tin thị trường lao động, hình thành sàn giao dịch việc làm trực tuyến, xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc |
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở LĐ-TB&XH |
2024-2025 |
1.428 |
|
1.428 |
|
|
20 |
Nâng cấp, mua sắm trang thiết bị công nghệ thông tin phục vụ công tác đào tạo tiếng Hàn Quốc cho lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo chương trình EPS |
Trung tâm Dịch vụ việc làm, Sở LĐ-TB&XH |
2024 |
1.100 |
- |
1.100 |
|
|
21 |
Nâng cấp phần mềm cơ sở dữ liệu giá tại địa phương |
Trung tâm Tin học và Dịch vụ Tài chính công - Sở Tài chính |
2024 |
700 |
- |
700 |
|
|
|
Tổng cộng |
- |
- |
76.531 |
16.666 |
59.865 |
|
DANH MỤC NHIỆM VỤ, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ TRIỂN KHAI, THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025 VÀ GIAI ĐOẠN 2025-2026
(Kèm theo Kế hoạch số 2087/KH-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Bình)
|
STT |
Tên nhiệm vụ, đề án, dự án |
Cơ quan, đơn vị thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Dự kiến kinh phí |
||
|
Tổng số |
Năm 2025 |
Năm 2026 |
||||
|
1 |
Nâng cấp hệ thống quản lý văn bản và điều hành tỉnh |
Sở TT&TT |
2025 |
4.068 |
4.068 |
- |
|
2 |
Nâng cấp nền tảng tích hợp, liên thông cho Chính quyền điện tử và Đô thị thông minh, gồm: Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu; Nền tảng tổng hợp, phân tích dữ liệu; Nền tảng giám sát dữ liệu trực tuyến; Nền tảng phân tích, biểu diễn dữ liệu; Cổng dữ liệu mở; CSDL quản lý, đánh giá chỉ số Chuyển đổi số của tỉnh |
Sở TT&TT |
2025 |
16.339 |
16.339 |
|
|
3 |
Xây dựng hệ thống thông tin nguồn cấp tỉnh |
Sở TT&TT |
2025 |
2.893 |
2.893 |
- |
|
4 |
Nâng cấp nền tảng kỹ thuật công nghệ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh |
Sở TT&TT |
2025 |
14.376 |
14.376 |
- |
|
5 |
Nâng cấp hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh |
Sở TT&TT |
2025 |
2.713 |
2.713 |
- |
|
6 |
Xây dựng Nền tảng hệ thống quản lý, giám sát camera ứng dụng trí tuệ nhân tạo dùng chung toàn tỉnh |
Sở TT&TT |
2025 |
8.000 |
3.000 |
5.000 |
|
7 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư máy móc, thiết bị CNTT phục vụ triển khai Đề án 06/ Đề án 468 và triển khai số hóa hồ sơ tài liệu trong lực lượng Công an nhân dân phục vụ chuyển đổi số |
Công an tỉnh |
2025 |
9.400 |
9.400 |
- |
|
8 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng, phát triển các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu và thiết bị chuyên ngành phục vụ chuyển đổi số ngành Tư pháp |
Sở Tư pháp |
2025 |
7.050 |
7.050 |
- |
|
9 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư nâng cấp Cổng Thông tin du lịch tích hợp phân hệ quản lý nhà nước và số hóa điểm đến du lịch tỉnh |
Sở Du lịch |
2025 |
7.520 |
7.520 |
- |
|
10 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư biên tập bản đồ nền dùng chung từ dữ liệu hiện trạng sử dụng đất cấp xã và xây dựng nền tảng chia sẻ dịch vụ bản đồ số và dữ liệu không gian tích hợp với Hệ thống CSDL dùng chung trên nền thông tin địa lý - GIS của tỉnh |
Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình |
2025 |
4.000 |
4.000 |
|
|
11 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư hồ sơ sức khỏe điện tử và hệ thống điều hành y tế thông minh tỉnh Quảng Bình |
Sở Y Tế |
2025 |
5.400 |
5.400 |
- |
|
12 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư nâng cấp hạ tầng phục vụ chuyển đổi số tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Đồng Hới |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Đồng Hới |
2025 |
6.000 |
6.000 |
- |
|
13 |
Tiếp tục thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng cơ sở dữ liệu và thiết bị phục vụ chuyển đổi số ngành Kế hoạch và Đầu tư |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
2025 |
2.100 |
2.100 |
- |
|
14 |
Nâng cấp hệ thống CSDL về trẻ em các xã, phường, thị trấn |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
2025 |
3.000 |
3.000 |
- |
|
15 |
Xây dựng CSDL về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh |
Sở Tư pháp |
2025-2026 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
|
16 |
Xây dựng CSDL về đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh |
Sở Tư pháp |
2025-2026 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
|
17 |
Xây dựng CSDL sáng kiến, đề tài, đề án, công trình khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2025 |
2.000 |
2.000 |
- |
|
18 |
Xây dựng CSDL về sàn giao dịch công nghệ, thiết bị và hỗ trợ khởi nghiệp tỉnh Quảng Bình |
Sở Khoa học và Công nghệ |
2025-2026 |
7.000 |
3.000 |
4.000 |
|
19 |
Xây dựng Trục CSDL ngành GD&ĐT đảm bảo cung cấp, chia sẻ, kết nối với CSDL dùng chung của tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
1.800 |
1.500 |
300 |
|
20 |
Hỗ trợ, cung cấp máy vi tính cho các cơ sở giáo dục chưa đáp ứng yêu cầu dạy môn Tin học (mức độ 1) theo Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ GD&ĐT |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
7.080 |
4.000 |
3.080 |
|
21 |
Xây dựng thí điểm phòng học thông minh, Trang bị phần mềm mô phỏng cho các CSGD phổ thông |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
10.000 |
5.000 |
5.000 |
|
22 |
Số hóa tài liệu một số lĩnh vực quan trọng ngành Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
|
23 |
Thúc đẩy thanh toán không dùng tiền mặt trong trường học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
4.500 |
4.500 |
- |
|
24 |
Xây dựng thư viện điện tử dùng chung cho các trường phổ thông |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
5.000 |
- |
5.000 |
|
25 |
Ứng dụng dữ liệu quốc gia dân cư và CCCD (RAR) trong quản lý, khai thác hệ thống quản lý trường học đối với các trường học trên địa bàn tỉnh |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2025-2026 |
10.000 |
5.000 |
5.000 |
|
26 |
Xây dựng CSDL di sản văn hóa và di tích lịch sử đã được xếp hạng trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2025-2026 |
10.000 |
5.000 |
5.000 |
|
27 |
Xây dựng CSDL về các di vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2025-2026 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
|
28 |
Xây dựng CSDL thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh |
Sở Văn hóa và Thể thao |
2025-2026 |
6.000 |
3.000 |
3.000 |
|
29 |
Xây dựng CSDL về Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2025 |
14.000 |
14.000 |
- |
|
30 |
Xây dựng CSDL và phần mềm quản lý thông tin tài nguyên địa chất, khoáng sản trên địa bàn tỉnh |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2025-2026 |
4.000 |
3.000 |
1.000 |
|
31 |
Xây dựng, cập nhật CSDL về người Việt Nam gốc Quảng Bình ở nước ngoài |
Sở Ngoại vụ |
2025-2026 |
1.200 |
600 |
600 |
|
32 |
Xây dựng CSDL về các tổ chức, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài tại Quảng Bình |
Sở Ngoại vụ |
2025-2026 |
700 |
400 |
300 |
|
33 |
Xây dựng CSDL về y tế |
Sở Y tế |
2025-2026 |
20.000 |
10.000 |
10.000 |
|
34 |
Triển khai bệnh án điện tử tại các bệnh viện công lập |
Sở Y tế |
2025-2026 |
40.000 |
20.000 |
20.000 |
|
35 |
Xây dựng hệ thống quản lý điều hành và CSDL về KCN, KKT |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
2025-2026 |
4.500 |
1.500 |
3.000 |
|
|
Tổng cộng |
- |
- |
255.639 |
177.859 |
77.780 |
[1] Báo Quảng Bình có 40 tin, bài, ảnh liên quan tại Chuyên mục Công nghệ số; Đài PT&TH Quảng Bình có 18 số chuyên đề "Câu chuyện chuyển đổi số" và 43 tin, bài; phóng sự, phản ánh, phỏng vấn về chuyển đổi số, gắn với CCHC; Chuyên mục “Tin tức Chuyển đổi số” của Cổng Thông tin điện tử tỉnh có 97 tin, bài; Chuyên trang Chuyển đổi số (chuyendoiso.quangbinh.gov.vn) do Sở TT&TT quản lý đăng tải 37 tin, bài, thông tin, tài liệu...
[2] Số lượng thành viên Tổ CNSCĐ cấp thôn: Đồng Hới: 653; Ba Đồn: 440; Lệ Thủy: 824; Quảng Ninh: 374; Bố Trạch: 1.178; Quảng Trạch: 460; Tuyên Hóa: 214; Minh Hóa: 418. Đối với các tổ dân phố, thôn, bản chưa có điều kiện thành lập Tổ CNSCĐ thì Ban Chỉ đạo Chuyển đổi số cấp xã kiêm nhiệm vai trò, nhiệm vụ.
[3] (1) Trung tâm CNTT&TT thuộc Sở TT&TT; (2) Trung tâm Tin học và Dịch vụ tài chính công thuộc Sở Tài chính; (3) Trung tâm CNTT TN&MT thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; (4) Trung tâm Tin học - Công báo thuộc Văn phòng UBND tỉnh; (5) Phòng Công nghệ thông tin thuộc Văn phòng Tỉnh ủy.
[4] Trong hệ thống cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước, số lượng cán bộ, công chức chuyên trách, kiêm nhiệm CĐS, CNTT: 205; số lượng viên chức chuyên trách, kiêm nhiệm CĐS, CNTT: 599
