Danh sách câu hỏi
Có 61,525 câu hỏi trên 1,539 trang
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển màu hồng |
|
Y |
Dung dịch iot |
Hợp chất màu xanh tím |
|
Z |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng |
|
T |
Nước brom |
Kết tủa trắng |
X, Y, Z, T lần lượt là
lượt xem
lượt xem
X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH). Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
|
|
X |
Y |
Z |
Y |
|
|
Nước Br2 |
¯ |
Nhạt màu |
¯ |
|
¯: kết tủa (+): phản ứng (-): không phản ứng |
|
Dd AgNO3/NH3, t0 |
|
¯ |
|
¯ |
|
|
Dd NaOH |
(-) |
(-) |
(+) |
(-) |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z được trình bày trong bảng sau:
|
|
Nhiệt độ sôi (0C) |
Nhiệt độ nóng chảy (0C) |
Độ tan trong nước (g/100 mL) |
|
|
200C |
800C |
|||
|
X |
181,7 |
43 |
8,3 |
|
|
Y |
Phân hủy trước khi sôi |
248 |
2,3 |
60 |
|
Z |
78,37 |
-114 |
|
|
X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây ?
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
|
|
X |
Y |
Z |
T |
|
Nước Brom |
Không mất màu |
Mất màu |
Không mất màu |
Không mất màu |
|
Nước |
Tách lớp |
Tách lớp |
Dung dịch đồng nhất |
Dung dịch đồng nhất |
|
Dung dịch AgNO3/NH3 |
Không có kết tủa |
Không có kết tủa |
Có kết tủa |
Không có kết tủa |
X, Y, Z, T lần lượt làA. etyl axetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic. B. etyl axetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ. C. axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etyl axetat. D. etyl axetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Thực hiện thí nghiệm đối với ác dung dịch và có kết quả ghi theo bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Hóa đỏ |
|
Y |
Dung dịch iot |
Xuất hiện màu xanh tím |
|
Z |
Cu(OH)2 ở điều kiện thường |
Xuất hiện phức xanh lam |
|
T |
Cu(OH)2 ở điều kiện thường |
Xuất hiện phức màu tím |
|
P |
Nước Br2 |
Xuất hiện kết tủa trắng |
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
T |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển màu xanh |
|
Y |
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng |
Kết tủa Ag trắng sáng |
|
X, Y |
Cu(OH)2 |
Dung dịch xanh lam |
|
Z |
Nước brom |
Kết tủa trắng |
Kết tủa trắng X, Y, Z, T lần lượt là:
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
|
Mẫu thử |
Thuốc thử |
Hiện tượng |
|
X |
Quỳ tím |
Quỳ tím chuyển sang màu xanh |
|
Z, T |
Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng |
Tạo kết tủa Ag |
|
Y |
Dung dịch Br2 |
Kết tủa trắng |
|
Z |
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường |
Tạo dung dịch àu xanh lam |
X, Y, Z và T lần lượt là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau:
|
Chất |
X |
Y |
Z |
T |
|
NaOH |
Có phản ứng |
Có phản ứng |
Không phản ứng |
Có phản ứng |
|
NaHCO3 |
Sủi bọt khí |
Không phản ứng |
Không phản ứng |
Không phản ứng |
|
Cu(OH)2 |
Hoà tan |
Không phản ứng |
Hòa tan |
Không phản ứng |
|
AgNO3/NH3 |
Không tráng gương |
Có tráng gương |
Tráng gương |
Không phản ứng |
X, Y, Z, T lần lượt là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Trong phòng thí nghiệm có 4 lọ hóa chất có dán nhãn tên hóa chất là: etyl axetat, ancol etylic, axit axetic và metyl fomat và 4 tờ đề can có ghi sẵn nhiệt độ sôi là: 77°C; 32°C; 117,9°C; 78,3°C. Có một số phương án điền các giá trị nhiệt độ sôi tương ứng như được trình bày trong bảng sau:
|
Chất |
Etyl axetat |
Ancol etylic |
Axit axetic |
Metyl fomat |
|
|
Phương án |
1 |
77°C |
78,3°C |
117,9°C |
32°C |
|
2 |
78,3°C |
32°C |
77°C |
117,9°C |
|
|
3 |
32°C |
117,9°C |
78,3°C |
77°C |
|
|
4 |
117,9°C |
77°C |
32°C |
78,3°C |
|
Phương án đúng là
lượt xem
lượt xem
lượt xem











