Danh sách câu hỏi
Có 22,244 câu hỏi trên 557 trang
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG GIA SÚC VÀ GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016
Năm Vật nuôi | 2005 | 2010 | 2015 | 2016 |
Trâu (nghìn con) | 2922,2 | 2877,0 | 2524,2 | 2519,4 |
Bò (nghìn con) | 5540,7 | 5808,3 | 5367,2 | 5496,6 |
Lợn (nghìn con) | 27435,0 | 27373,3 | 27750,7 | 29075,3 |
Gia cầm (nghìn con) | 219,9 | 300,5 | 341,9 | 361,7 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
lượt xem
Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG GIA SÚC VÀ GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016
Năm Vật nuôi | 2005 | 2010 | 2015 | 2016 |
Trâu (nghìn con) | 2922,2 | 2877,0 | 2524,2 | 2519,4 |
Bò (nghìn con) | 5540,7 | 5808,3 | 5367,2 | 5496,6 |
Lợn (nghìn con) | 27435,0 | 27373,3 | 27750,7 | 29075,3 |
Gia cầm (nghìn con) | 219,9 | 300,5 | 341,9 | 361,7 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2005 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Giá trị | 2010 | 2013 | 2015 | 2016 |
Xuất khẩu | 857,1 | 820,6 | 773,0 | 797,5 |
Nhập khẩu | 773,9 | 940,0 | 787,2 | 745,7 |
Theo bảng số liệu, trong giai đoạn 2010 – 2016, Nhật Bản xuất siêu các năm nào?
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Trong những năm gần đây, cán cân ngoại thương của nước ta thay đổi theo hướng cân đối hơn, cụ thể là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
