Danh sách câu hỏi
Có 1,731 câu hỏi trên 44 trang
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Em hãy tích vào ô trống của bảng để được câu trả lời đúng.
Bảng 1. Đa dạng về cấu tạo và môi trường sống của chân khớp
STT | Tên đại diện | Môi trường sống | Các phần cơ thể | Râu | Chân ngực (số đôi) | Cánh | ||||
Nước | Nơi ẩm | Ở cạn | Có | Không có | Không có | Có | ||||
1 | Giáp xác(Tôm sông) |
| 2 |
| 5 đôi |
| ||||
2 | Hình nhện(Nhện) |
|
| 2 |
| 4 đôi |
| |||
3 | Sâu bọ Châu chấu) |
| 3 |
| 3 đôi |
|
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Em hãy tích vào ô trống của bảng để được câu trả lời đúng.
Bảng 1. Đa dạng về tập tính
STT | Các tập tính chính | Tôm | Tôm ở nhờ | Nhện | Ve sầu | Kiến | Ong mật |
1 | Tự vệ, tấn công |
|
|
|
|
| |
2 | Dự trữ thức ăn |
|
|
| |||
3 | Dệt lưới bẫy mồi |
| |||||
4 | Cộng sinh để tồn tại | ||||||
5 | Sống thành xã hội |
|
| ||||
6 | Chăn nuôi động vật khác |
| |||||
7 | Đực, cái nhận biết nhau bằng tín hiệu |
| |||||
8 | Chăm sóc thế hệ sau |
|
|
|
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
