Câu hỏi:
17/06/2026 183
Write sentences using the negative form of the present continuous. Then match sentences 1-7 to speakers a-g (Viết câu sử dụng dạng phủ định của thì hiện tại tiếp diễn. Sau đó, nối câu 1-7 với người nói a-g)
Write sentences using the negative form of the present continuous. Then match sentences 1-7 to speakers a-g (Viết câu sử dụng dạng phủ định của thì hiện tại tiếp diễn. Sau đó, nối câu 1-7 với người nói a-g)

Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Đáp án:
2. c. aren't helping
3. f. 'm not singing
4. a. aren't listening
5. g. aren't enjoying
6. e. isn't eating
7. d. 'm not writing
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đang không nhìn đường!
2. Họ không giúp việc nhà!
3. Tôi không hát lại bài hát đó bây giờ!
4. Bạn không nghe theo hướng dẫn của tôi.
5. Chúng tôi không thưởng thức bữa ăn đắt tiền này.
6. Billy không ăn thức ăn ngon của em bé.
7. Ồ không! Tôi viết không nhanh lắm!
Đáp án:
|
2. c. aren't helping |
3. f. 'm not singing |
4. a. aren't listening |
|
5. g. aren't enjoying |
6. e. isn't eating |
7. d. 'm not writing |
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đang không nhìn đường!
2. Họ không giúp việc nhà!
3. Tôi không hát lại bài hát đó bây giờ!
4. Bạn không nghe theo hướng dẫn của tôi.
5. Chúng tôi không thưởng thức bữa ăn đắt tiền này.
6. Billy không ăn thức ăn ngon của em bé.
7. Ồ không! Tôi viết không nhanh lắm!
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
What are these people doing now? Write sentences using the present continuous (Những người này đang làm gì bây giờ? Viết câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)
What are these people doing now? Write sentences using the present continuous (Những người này đang làm gì bây giờ? Viết câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)

Câu 2:
Write sentences using the present continuous and the phrases (Viết câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn và các cụm từ)
Write sentences using the present continuous and the phrases (Viết câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn và các cụm từ)

Câu 3:
Complete the table with am/ are/ is and the -ing form of the verbs. (Hoàn thành bảng với am / are / is và dạng -ing của các động từ.)
Complete the table with am/ are/ is and the -ing form of the verbs. (Hoàn thành bảng với am / are / is và dạng -ing của các động từ.)

