Câu hỏi:
17/06/2026 165
Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
Viết và đọc số
a) Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
b) Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
c) Các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Lời giải
a) Viết và đọc các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
Viết số
Đọc số
1 000 000
Một triệu
2 000 000
Hai triệu
3 000 000
Ba triệu
4 000 000
Bốn triệu
5 000 000
Năm triệu
6 000 000
Sáu triệu
7 000 000
Bảy triệu
8 000 000
Tám triệu
9 000 000
Chín triệu
b) Viết và đọc các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
Viết số
Đọc số
10 000 000
Mười triệu
20 000 000
Hai mươi triệu
30 000 000
Ba mươi triệu
40 000 000
Bốn mươi triệu
50 000 000
Năm mươi triệu
60 000 000
Sáu mươi triệu
70 000 000
Bảy mươi triệu
80 000 000
Tám mươi triệu
90 000 000
Chín mươi triệu
c) Viết và đọc các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
Viết số
Đọc số
100 000 000
Một trăm triệu
200 000 000
Hai trăm triệu
300 000 000
Ba trăm triệu
400 000 000
Bốn trăm triệu
500 000 000
Năm trăm triệu
600 000 000
Sáu trăm triệu
700 000 000
Bảy trăm triệu
800 000 000
Tám trăm triệu
900 000 000
Chín trăm triệu
Lời giải
a) Viết và đọc các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 9 000 000
|
Viết số |
Đọc số |
|
1 000 000 |
Một triệu |
|
2 000 000 |
Hai triệu |
|
3 000 000 |
Ba triệu |
|
4 000 000 |
Bốn triệu |
|
5 000 000 |
Năm triệu |
|
6 000 000 |
Sáu triệu |
|
7 000 000 |
Bảy triệu |
|
8 000 000 |
Tám triệu |
|
9 000 000 |
Chín triệu |
b) Viết và đọc các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến 90 000 000.
|
Viết số |
Đọc số |
|
10 000 000 |
Mười triệu |
|
20 000 000 |
Hai mươi triệu |
|
30 000 000 |
Ba mươi triệu |
|
40 000 000 |
Bốn mươi triệu |
|
50 000 000 |
Năm mươi triệu |
|
60 000 000 |
Sáu mươi triệu |
|
70 000 000 |
Bảy mươi triệu |
|
80 000 000 |
Tám mươi triệu |
|
90 000 000 |
Chín mươi triệu |
c) Viết và đọc các số tròn trăm triệu từ 100 000 000 đến 900 000 000.
|
Viết số |
Đọc số |
|
100 000 000 |
Một trăm triệu |
|
200 000 000 |
Hai trăm triệu |
|
300 000 000 |
Ba trăm triệu |
|
400 000 000 |
Bốn trăm triệu |
|
500 000 000 |
Năm trăm triệu |
|
600 000 000 |
Sáu trăm triệu |
|
700 000 000 |
Bảy trăm triệu |
|
800 000 000 |
Tám trăm triệu |
|
900 000 000 |
Chín trăm triệu |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 2:
Viết số thành tổng theo các hàng.
a) 6 841 603
b) 28 176 901
c) 101 010 101
Viết số thành tổng theo các hàng.
a) 6 841 603
b) 28 176 901
c) 101 010 101
Câu 3:
Đọc và viết các số (theo mẫu).
Mẫu: • 307 000 262
Đọc số: Ba trăm linh bảy triệu không nghìn hai trăm sáu mươi hai.
• Tám trăm triệu không trăm ba mươi tư nghìn một trăm linh bốn.
Viết số: 800 034 104
a) Đọc các số: 512 075 243; 68 000 742; 4 203 090.
b) Viết các số:
• Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm.
• Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai.
• Bốn trăm ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn.
Đọc và viết các số (theo mẫu).
Mẫu: • 307 000 262
Đọc số: Ba trăm linh bảy triệu không nghìn hai trăm sáu mươi hai.
• Tám trăm triệu không trăm ba mươi tư nghìn một trăm linh bốn.
Viết số: 800 034 104
a) Đọc các số: 512 075 243; 68 000 742; 4 203 090.
b) Viết các số:
• Sáu triệu hai trăm bảy mươi tám nghìn bốn trăm.
• Năm mươi triệu không nghìn một trăm linh hai.
• Bốn trăm ba mươi triệu không trăm linh tám nghìn.
Câu 4:
Viết các số sau.
a) Năm mươi tám triệu bốn trăm nghìn.
b) Một trăm triệu không trăm linh năm nghìn một trăm.
c) Ba triệu không nghìn không trăm mười ba.
Viết các số sau.
a) Năm mươi tám triệu bốn trăm nghìn.
b) Một trăm triệu không trăm linh năm nghìn một trăm.
c) Ba triệu không nghìn không trăm mười ba.
Câu 5:
Bảng dưới đây cho biết số liệu về sản lượng cá diêu hồng và cá tra xuất khẩu của tỉnh Vĩnh Long trong 8 tháng đầu năm 2021 (đơn vị tính: kg).
Cá diêu hồng
Cá tra
13 325 000
47 765 700
Dựa vào bảng trên, em hãy đọc số liệu chỉ sản lượng cá đã xuất khẩu của:
a) Cá diêu hồng.
b) Cá tra.
Bảng dưới đây cho biết số liệu về sản lượng cá diêu hồng và cá tra xuất khẩu của tỉnh Vĩnh Long trong 8 tháng đầu năm 2021 (đơn vị tính: kg).
|
Cá diêu hồng |
Cá tra |
|
13 325 000 |
47 765 700 |
Dựa vào bảng trên, em hãy đọc số liệu chỉ sản lượng cá đã xuất khẩu của:
a) Cá diêu hồng.
b) Cá tra.
Câu 6:
Số?
Ngoài hai loại thủy sản nuôi chủ lực của tỉnh Vĩnh Long là cá tra và cá diêu hồng, người dân còn nuôi một số loại thủy sản khác có giá trị kinh tế như: tôm càng xanh, cá thát lát, cá hô, cá trên vàng, lươn, ba ba, ếch, ... với diện tích 739 500 m2.
Trong 8 tháng đầu năm 2021, sản lượng các loại thủy sản này (tính theo ki-lô-gam) là số tròn trăm có bảy chữ số, trong đó chữ số hàng triệu là số lẻ bé nhất; ba chữ số ở lớp nghìn, từ trái sang phải, lần lượt là 4, 9, 7; chữ số hàng trăm giống chữ số hàng trăm nghìn.
Sản lượng các loại thủy sản kể trên là ...?... kg.

Số?
Ngoài hai loại thủy sản nuôi chủ lực của tỉnh Vĩnh Long là cá tra và cá diêu hồng, người dân còn nuôi một số loại thủy sản khác có giá trị kinh tế như: tôm càng xanh, cá thát lát, cá hô, cá trên vàng, lươn, ba ba, ếch, ... với diện tích 739 500 m2.
Trong 8 tháng đầu năm 2021, sản lượng các loại thủy sản này (tính theo ki-lô-gam) là số tròn trăm có bảy chữ số, trong đó chữ số hàng triệu là số lẻ bé nhất; ba chữ số ở lớp nghìn, từ trái sang phải, lần lượt là 4, 9, 7; chữ số hàng trăm giống chữ số hàng trăm nghìn.
Sản lượng các loại thủy sản kể trên là ...?... kg.

