Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a)
Tấn
Tạ
Yến
Kg
1 tấn = 10 tạ
= 1 000 kg
1 tạ = 10 yến
= 100 kg
1 yến = 10 kg
1 kg
b)
1 yến 8 kg = 18 kg
4 tạ 2 kg = 402 kg
1 tấn 25 kg = 1 025 kg
7 tấn 450 kg = 7 450 kg
a)
|
Tấn |
Tạ |
Yến |
Kg |
|
1 tấn = 10 tạ = 1 000 kg |
1 tạ = 10 yến = 100 kg |
1 yến = 10 kg |
1 kg |
b)
1 yến 8 kg = 18 kg
4 tạ 2 kg = 402 kg
1 tấn 25 kg = 1 025 kg
7 tấn 450 kg = 7 450 kg
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Người ta dùng hai loại xe ô tô có trọng tải 3 tấn và 2 tấn để vận chuyển hết 13 tấn khoai. Em hãy liệt kê những cách vận chuyển có thể và lựa chọn cách vận chuyển có tổng số chuyến xe phải sử dụng là ít nhất. Biết rằng mỗi chuyến vận chuyển xe phải chở đủ hàng theo trọng tải quy định.
Cách vận chuyển có tổng số chuyến xe phải sử dụng ít nhất là:
Người ta dùng hai loại xe ô tô có trọng tải 3 tấn và 2 tấn để vận chuyển hết 13 tấn khoai. Em hãy liệt kê những cách vận chuyển có thể và lựa chọn cách vận chuyển có tổng số chuyến xe phải sử dụng là ít nhất. Biết rằng mỗi chuyến vận chuyển xe phải chở đủ hàng theo trọng tải quy định.

Cách vận chuyển có tổng số chuyến xe phải sử dụng ít nhất là:
Câu 2:
Một chiếc ô tô khi chưa chở hàng có khối lượng của xe là 5 tấn. Hiện nay, trên xe đang chở 4 tấn 2 tạ hàng. Theo em, ô tô đó có được phép đi qua chiếc cầu bên không? Tại sao?
Một chiếc ô tô khi chưa chở hàng có khối lượng của xe là 5 tấn. Hiện nay, trên xe đang chở 4 tấn 2 tạ hàng. Theo em, ô tô đó có được phép đi qua chiếc cầu bên không? Tại sao?

Câu 3:
Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp với mỗi con vật sau rồi ghi lại kết quả:
Chọn thẻ ghi cân nặng thích hợp với mỗi con vật sau rồi ghi lại kết quả:

Câu 4:
b) Tính
1 358 tấn + 416 tấn = …………..
7 850 yến – 1 940 yến = …………..
416 tạ × 4 = …………..
8 472 tấn : 6 = …………..
b) Tính
1 358 tấn + 416 tấn = …………..
7 850 yến – 1 940 yến = …………..416 tạ × 4 = …………..
8 472 tấn : 6 = …………..Câu 5:
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = ……. kg
2 tạ = ……. kg
8 yến = ……. kg
5 tấn = ……. kg
1 tấn = ……. kg
1 tấn = ……. yến
20 yến = ……. tạ
30 tạ = ……. tấn
40 kg = ……. yến
600 kg = ……. tạ
7 000 kg = ……. tấn
100 tạ = ……. tấn
a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến = ……. kg
2 tạ = ……. kg
8 yến = ……. kg
5 tấn = ……. kg1 tấn = ……. kg
1 tấn = ……. yến
20 yến = ……. tạ
30 tạ = ……. tấn40 kg = ……. yến
600 kg = ……. tạ
7 000 kg = ……. tấn
100 tạ = ……. tấn
