Câu hỏi:
17/06/2026 290
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
736 831 = 700 000 + ….. + 6 000 + ….. + 30 + 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
736 831 = 700 000 + ….. + 6 000 + ….. + 30 + 1
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
736 831 = 700 000 + 30 000 + 6 000 + 800 + 30 + 1
736 831 = 700 000 + 30 000 + 6 000 + 800 + 30 + 1
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho dãy các chữ số 8 5 7 2 5 3 1 7. Xoá 2 chữ số trong dãy trên thu được số có sáu chữ số thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây:
+ Các chữ số khác nhau.
+ Chữ số 7 ở lớp đơn vị.
+ Chữ số 5 không ở hàng nghìn.
Vậy số đó là: ....……………….
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho dãy các chữ số 8 5 7 2 5 3 1 7. Xoá 2 chữ số trong dãy trên thu được số có sáu chữ số thoả mãn đồng thời các điều kiện dưới đây:
+ Các chữ số khác nhau.
+ Chữ số 7 ở lớp đơn vị.
+ Chữ số 5 không ở hàng nghìn.
Vậy số đó là: ....……………….
Câu 3:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 235 038, 400 000 000, 2 000 000, 2 222, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 235 038, 400 000 000, 2 000 000, 2 222, số nào có chữ số 2 thuộc lớp triệu?
Câu 4:
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
556 371 = ……………………………………………………………………………
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
556 371 = ……………………………………………………………………………Câu 5:
Trong các số 28 351, 476 383, 3 000, 333, số nào có chữ số 3 thuộc lớp nghìn?
Trong các số 28 351, 476 383, 3 000, 333, số nào có chữ số 3 thuộc lớp nghìn?
Câu 6:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 333 222, 371 398, 993 377, 111 385, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau?
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trong các số 333 222, 371 398, 993 377, 111 385, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn giống nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị khác nhau?
Câu 7:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Dùng các tấm thẻ dưới đây, ghép được một số có sáu chữ số sao cho lớp nghìn không chứa chữ số 4 và lớp đơn vị không chứa chữ số 3.
Số đó là …………………………
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Dùng các tấm thẻ dưới đây, ghép được một số có sáu chữ số sao cho lớp nghìn không chứa chữ số 4 và lớp đơn vị không chứa chữ số 3.
Số đó là …………………………
Câu 10:
Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu).
Viết giá trị của chữ số được gạch chân trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu).

Câu 11:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
376 353 = ….. + ….. + ….. + 300 + ….. + …..
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
376 353 = ….. + ….. + ….. + 300 + ….. + …..
Câu 12:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
41 364 = ….. + ….. + 300 + 60 + …..
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
41 364 = ….. + ….. + 300 + 60 + …..
Câu 14:
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
478 163 = ……………………………………………………………………………
Viết (theo mẫu).
Mẫu: 461 523 = 400 000 + 60 000 + 1 000 + 500 + 20 + 3
478 163 = ……………………………………………………………………………




