Câu hỏi:
03/11/2026 9
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 085 mm = .......... m 752 kg = ............... tấn
b) Làm tròn các số thập phân ở câu a:
+ Đến số tự nhiên gần nhất, ta được các số: ....................................................................
+ Đến hàng phần mười, ta được các số: .........................................................................
+ Đến hàng phần trăm, ta được các số: .........................................................................
Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 3 085 mm = .......... m 752 kg = ............... tấn
b) Làm tròn các số thập phân ở câu a:
+ Đến số tự nhiên gần nhất, ta được các số: ....................................................................
+ Đến hàng phần mười, ta được các số: .........................................................................
+ Đến hàng phần trăm, ta được các số: .........................................................................
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
a) 3 085 mm = 3,085 m 752 kg = 0,752 tấn
b) Làm tròn các số thập phân ở câu a:
+ Đến số tự nhiên gần nhất, ta được các số: 3; 1
+ Đến hàng phần mười, ta được các số: 3,1; 0,8
+ Đến hàng phần trăm, ta được các số: 3,09; 0,75
a) 3 085 mm = 3,085 m 752 kg = 0,752 tấn
b) Làm tròn các số thập phân ở câu a:
+ Đến số tự nhiên gần nhất, ta được các số: 3; 1
+ Đến hàng phần mười, ta được các số: 3,1; 0,8
+ Đến hàng phần trăm, ta được các số: 3,09; 0,75
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Chiều cao, cân nặng của một số bạn học sinh được cho như bảng sau.
Tên
Chiều cao (cm)
Cân nặng (kg)
Hòa
146,7
35,4
Nùng
145,85
36,8
Páo
150,2
40,3
Em hãy làm tròn các số đo trong bảng trên đến số tự nhiên gần nhất để hoàn thành bảng sau.
Tên
Chiều cao (cm)
Cân nặng (kg)
Hòa
Nùng
Páo
Chiều cao, cân nặng của một số bạn học sinh được cho như bảng sau.
|
Tên |
Chiều cao (cm) |
Cân nặng (kg) |
|
Hòa |
146,7 |
35,4 |
|
Nùng |
145,85 |
36,8 |
|
Páo |
150,2 |
40,3 |
Em hãy làm tròn các số đo trong bảng trên đến số tự nhiên gần nhất để hoàn thành bảng sau.
|
Tên |
Chiều cao (cm) |
Cân nặng (kg) |
|
Hòa |
|
|
|
Nùng |
|
|
|
Páo |
|
|
Câu 2:
Đ, S?

Làm tròn kích thước mặt bàn đến số tự nhiên gần nhất:
+ Việt nói: Chiều dài mặt bàn khoảng 16 dm. .......
+ Nam nói: Chiều rộng mặt bàn khoảng 9 dm. .......
Đ, S?

Làm tròn kích thước mặt bàn đến số tự nhiên gần nhất:
+ Việt nói: Chiều dài mặt bàn khoảng 16 dm. .......
+ Nam nói: Chiều rộng mặt bàn khoảng 9 dm. .......
Câu 3:
Hoàn thành bảng sau bằng cách làm tròn các số thập phân đã cho đến số tự nhiên gần nhất.
Số đã cho
Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất
25,108
406,39
0,915
1,098
Hoàn thành bảng sau bằng cách làm tròn các số thập phân đã cho đến số tự nhiên gần nhất.
|
Số đã cho |
Làm tròn đến số tự nhiên gần nhất |
|
25,108 |
|
|
406,39 |
|
|
0,915 |
|
|
1,098 |
|
Câu 4:
Đ, S?

Khi ước lượng chiều dài bảng lớp:
+ Việt nói: Chiều dài bảng khoảng 2 m. ........
+ Nam nói: Chiều dài bảng khoảng 3 m. ........
Đ, S?

Khi ước lượng chiều dài bảng lớp:
+ Việt nói: Chiều dài bảng khoảng 2 m. ........
+ Nam nói: Chiều dài bảng khoảng 3 m. ........
