Câu hỏi:
20/08/2026 28
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn
35,624
ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn
?
?
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm
?
?
26 đơn vị và 408 phần nghìn
?
?
Viết, đọc số thập phân (theo mẫu).
|
Số thập phân gồm |
Viết số |
Đọc số |
|
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn |
35,624 |
ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
|
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn |
? |
? |
|
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm |
? |
? |
|
26 đơn vị và 408 phần nghìn |
? |
? |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Số thập phân gồm
Viết số
Đọc số
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn
35,624
ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn
116,715
một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm
0,73
không phẩy bảy mươi ba
26 đơn vị và 408 phần nghìn
26,408
hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám
|
Số thập phân gồm |
Viết số |
Đọc số |
|
3 chục, 5 đơn vị, 6 phần mười, 2 phần trăm, 4 phần nghìn |
35,624 |
ba mươi lăm phẩy sáu trăm hai mươi tư |
|
116 đơn vị, 7 phần mười, 1 phần trăm, 5 phần nghìn |
116,715 |
một trăm mười sáu phẩy bảy trăm mười lăm |
|
0 đơn vị, 7 phần mười, 3 phần trăm |
0,73 |
không phẩy bảy mươi ba |
|
26 đơn vị và 408 phần nghìn |
26,408 |
hai mươi sáu phẩy bốn trăm linh tám |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Từ bốn thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.
Từ bốn thẻ
hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một chữ số, phần thập phân gồm hai chữ số.

Câu 4:
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Mẫu:
Chọn số thập phân thích hợp với mỗi phân số thập phân (theo mẫu).
Mẫu:

Câu 5:
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.
Chuyển phân số thập phân thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó.
Câu 6:
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
a) Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân rồi đọc số thập phân: 327,106; 49,251; 9,362.
Câu 10:
Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.
Nêu số thập phân thích hợp rồi cho biết phần nguyên, phần thập phân của số thập phân đó.







