Câu hỏi:
17/06/2026 256
Viết chữ Đ vào sau việc làm đúng và chữ S vào sau việc làm sai khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
a. Tắm, chải hằng ngày cho vật nuôi
b. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
c. Sơn màu trắng cho tường của chuồng nuôi
d. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi
e. Sử dụng loại máng ăn của vật nuôi bằng inox
f. Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì
Viết chữ Đ vào sau việc làm đúng và chữ S vào sau việc làm sai khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
|
a. Tắm, chải hằng ngày cho vật nuôi |
|
|
b. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi |
|
|
c. Sơn màu trắng cho tường của chuồng nuôi |
|
|
d. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi |
|
|
e. Sử dụng loại máng ăn của vật nuôi bằng inox |
|
|
f. Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì |
|
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Trả lời:
a. Tắm, chải hằng ngày cho vật nuôi
Đ
b. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi
Đ
c. Sơn màu trắng cho tường của chuồng nuôi
S
d. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi
Đ
e. Sử dụng loại máng ăn của vật nuôi bằng inox
S
f. Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì
Đ
Trả lời:
|
a. Tắm, chải hằng ngày cho vật nuôi |
Đ |
|
b. Luôn giữ vệ sinh sạch sẽ ở chuồng nuôi |
Đ |
|
c. Sơn màu trắng cho tường của chuồng nuôi |
S |
|
d. Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng cho vật nuôi |
Đ |
|
e. Sử dụng loại máng ăn của vật nuôi bằng inox |
S |
|
f. Thực hiện phòng, trị bệnh cho vật nuôi theo định kì |
Đ |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Mục đích của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống là gì?
Câu 2:
Đặc điểm cơ thể ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non như thế nào?
Câu 3:
Cần nuôi dưỡng và chăm sóc như thế nào để vật nuôi non khỏe mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt?
Câu 5:
Viết chữ Đ vào sau phát biểu đúng và chữ S vào sau phát biểu sai về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
a. Chuồng nuôi có nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, không khí thích hợp
b. Cửa chuồng nuôi hướng tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió
c. Thường xuyên tắm, chải, vệ sinh thân thể cho vật nuôi
d. Chuồng nuôi được giữ vệ sinh, khô ráo, sạch sẽ
e. Thức ăn và nước uống của vật nuôi được cung cấp đầy đủ
f. Xử lí phân và rác thải chăn nuôi
Viết chữ Đ vào sau phát biểu đúng và chữ S vào sau phát biểu sai về yêu cầu vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
|
a. Chuồng nuôi có nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng, không khí thích hợp |
|
|
b. Cửa chuồng nuôi hướng tây, kiểu chuồng nuôi đảm bảo kín gió |
|
|
c. Thường xuyên tắm, chải, vệ sinh thân thể cho vật nuôi |
|
|
d. Chuồng nuôi được giữ vệ sinh, khô ráo, sạch sẽ |
|
|
e. Thức ăn và nước uống của vật nuôi được cung cấp đầy đủ |
|
|
f. Xử lí phân và rác thải chăn nuôi |
|
Câu 6:
Điền vai trò của các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống vào bảng dưới đây.
Công việc
Vai trò
Cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng (kẽm, mangan, iod).
Giữ vệ sinh chuồng trại và tắm, chải cho vật nuôi
Tiêm phòng định kì
Kiểm tra định kì thể trọng và tinh dịch
Cho vật nuôi đực giống vận động hằng ngày
Điền vai trò của các công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực giống vào bảng dưới đây.
|
Công việc |
Vai trò |
|
Cung cấp thức ăn đủ năng lượng, protein, vitamin và chất khoáng (kẽm, mangan, iod). |
|
|
Giữ vệ sinh chuồng trại và tắm, chải cho vật nuôi |
|
|
Tiêm phòng định kì |
|
|
Kiểm tra định kì thể trọng và tinh dịch |
|
|
Cho vật nuôi đực giống vận động hằng ngày |
|
Câu 7:
Điền từ/ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống
kháng thể, tiêu diệt, miễn dịch, vaccine
Khi đưa (1) … vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh (tiêm, nhỏ mắt, nhỏ mũi, uống), cơ thể vật nuôi sẽ phản ứng lại bằng cách sinh ra (2) …. chống lại tác nhân gây bệnh. Khi bị mầm bệnh xâm nhập, cơ thể vật nuôi có khả năng (3) ….. mầm bệnh, giúp vật nuôi khó bị mắc bệnh (gọi là vật nuôi đã có khả năng (4) ….. )
Điền từ/ cụm từ thích hợp dưới đây vào chỗ trống
kháng thể, tiêu diệt, miễn dịch, vaccine
Khi đưa (1) … vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh (tiêm, nhỏ mắt, nhỏ mũi, uống), cơ thể vật nuôi sẽ phản ứng lại bằng cách sinh ra (2) …. chống lại tác nhân gây bệnh. Khi bị mầm bệnh xâm nhập, cơ thể vật nuôi có khả năng (3) ….. mầm bệnh, giúp vật nuôi khó bị mắc bệnh (gọi là vật nuôi đã có khả năng (4) ….. )
Câu 8:
Chăm sóc, phòng và trị bệnh cho vật nuôi có ảnh hưởng như thế nào đến vật nuôi?
Câu 9:
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước nhiệm vụ của vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con
Tiết nhiều sữa có chất lượng tốt để nuôi con
Nuôi con khỏe mạnh
Vật nuôi non không phát sinh các bệnh về hô hấp
Bảo vệ đàn con tránh nguy hiểm từ các loài vật nuôi khác
Nuôi con có tỉ lệ sống cao
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước nhiệm vụ của vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn nuôi con
|
|
Tiết nhiều sữa có chất lượng tốt để nuôi con |
|
|
Nuôi con khỏe mạnh |
|
|
Vật nuôi non không phát sinh các bệnh về hô hấp |
|
|
Bảo vệ đàn con tránh nguy hiểm từ các loài vật nuôi khác |
|
|
Nuôi con có tỉ lệ sống cao |
Câu 10:
Đối với lợn, bò, dê, yêu cầu đối với vật nuôi cái sinh sản là gì?
Câu 11:
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước câu trả lời cho câu hỏi: Chất thải và rác thải trong chăn nuôi ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe của con người như thế nào?
Gây ô nhiễm môi trường đất, nước và không khí
Gây ra một số bệnh hô hấp, bệnh ngoài da ở người
Ảnh hưởng đến tâm trạng (buồn, vui, …) của con người
Ảnh hưởng đến môi trường sống của tôm, cua, cá
Làm gia tăng số người mắc bệnh béo phì
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước câu trả lời cho câu hỏi: Chất thải và rác thải trong chăn nuôi ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe của con người như thế nào?
|
|
Gây ô nhiễm môi trường đất, nước và không khí |
|
|
Gây ra một số bệnh hô hấp, bệnh ngoài da ở người |
|
|
Ảnh hưởng đến tâm trạng (buồn, vui, …) của con người |
|
|
Ảnh hưởng đến môi trường sống của tôm, cua, cá |
|
|
Làm gia tăng số người mắc bệnh béo phì |
Câu 12:
Hãy nêu một ví dụ về ảnh hưởng của đặc điểm cơ thể đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non.
Hãy nêu một ví dụ về ảnh hưởng của đặc điểm cơ thể đến quá trình sinh trưởng của vật nuôi non.
Câu 13:
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước vai trò của vật nuôi đực giống đối với sự phát triển của đàn.
Giúp đàn con có cân nặng đồng đều
Giúp vật nuôi lớn nhanh, phát triển tốt
Giúp đàn vật nuôi thích nghi với điều kiện sống
Giúp đàn con sinh ra có khả năng kháng bệnh cao
Giúp rút ngắn thời gian nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước vai trò của vật nuôi đực giống đối với sự phát triển của đàn.
|
|
Giúp đàn con có cân nặng đồng đều |
|
|
Giúp vật nuôi lớn nhanh, phát triển tốt |
|
|
Giúp đàn vật nuôi thích nghi với điều kiện sống |
|
|
Giúp đàn con sinh ra có khả năng kháng bệnh cao |
|
|
Giúp rút ngắn thời gian nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi |
Câu 14:
Nối hình ảnh (cột A) với vai trò của công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non (cột B) cho phù hợp
Nối hình ảnh (cột A) với vai trò của công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non (cột B) cho phù hợp


Câu 15:
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước tác dụng của việc chăm sóc vật nuôi cái sinh sản.
Tác động mạnh đến sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi
Giúp hoàn thiện chức năng tiêu hóa của vật nuôi non
Làm tăng khả năng miễn dịch của đàn vật nuôi
Đàn con có tỉ lệ sống cao
Đàn con được cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng từ nguồn sữa mẹ
Hãy đánh dấu ٧ vào ô trống trước tác dụng của việc chăm sóc vật nuôi cái sinh sản.
|
|
Tác động mạnh đến sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi |
|
|
Giúp hoàn thiện chức năng tiêu hóa của vật nuôi non |
|
|
Làm tăng khả năng miễn dịch của đàn vật nuôi |
|
|
Đàn con có tỉ lệ sống cao |
|
|
Đàn con được cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng từ nguồn sữa mẹ |
