Câu hỏi:
17/06/2026 189
Vật chuyển động
Quãng đường đi được (m)
Thời gian (s)
Tốc độ
(m/s)
Xe đua
1000 m
10
……………
Máy bay chở khách
1000 m
4
……………
Tên lửa bay vào vũ trụ
1000 m
0,1
……………
|
Vật chuyển động |
Quãng đường đi được (m) |
Thời gian (s) |
Tốc độ (m/s) |
|
Xe đua |
1000 m |
10 |
…………… |
|
Máy bay chở khách |
1000 m |
4 |
…………… |
|
Tên lửa bay vào vũ trụ |
1000 m |
0,1 |
…………… |
Trả lời:
Giải bởi Vietjack
Vật chuyển động
Quãng đường đi được (m)
Thời gian (s)
Tốc độ
(m/s)
Xe đua
1000 m
10
100 m/s
Máy bay chở khách
1000 m
4
250 m/s
Tên lửa bay vào vũ trụ
1000 m
0,1
10 000 m/s
|
Vật chuyển động |
Quãng đường đi được (m) |
Thời gian (s) |
Tốc độ (m/s) |
|
Xe đua |
1000 m |
10 |
100 m/s |
|
Máy bay chở khách |
1000 m |
4 |
250 m/s |
|
Tên lửa bay vào vũ trụ |
1000 m |
0,1 |
10 000 m/s |
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Ưu điểm của phương pháp đo tốc độ bằng đồng hồ đo thời gian hiện số so với đo bằng đồng hồ bấm giây: ………
Ưu điểm của phương pháp đo tốc độ bằng đồng hồ đo thời gian hiện số so với đo bằng đồng hồ bấm giây: ………
Câu 3:
Hai người cùng đo thời gian của một chuyển động bằng đồng hồ bấm giấy nhưng lại cho kết quả lệch nhau vì …………….
Ưu điểm của phương pháp đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây: ………………..
Nhược điểm của phương pháp đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây: …………….
Hai người cùng đo thời gian của một chuyển động bằng đồng hồ bấm giấy nhưng lại cho kết quả lệch nhau vì …………….
Ưu điểm của phương pháp đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây: ………………..
Nhược điểm của phương pháp đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây: …………….Câu 4:
Trong thời gian 0,75h với tốc độ 88 km/h, quãng đường ô tô đi được là: …………….
Trong thời gian 0,75h với tốc độ 88 km/h, quãng đường ô tô đi được là: …………….
Câu 6:
Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 7 h, đến Thanh Hóa lúc 9 h 30 ph. Quãng đường từ Hà Nội đến Thanh Hóa dài 150 km. Tính tốc độ của ô tô ra m/s và km/h.
Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 7 h, đến Thanh Hóa lúc 9 h 30 ph. Quãng đường từ Hà Nội đến Thanh Hóa dài 150 km. Tính tốc độ của ô tô ra m/s và km/h.
Câu 7:
Xe
Quãng đường (km)
Thời gian (phút)
Tốc độ
(km/phút)
A
80
50
…………..
B
72
50
…………..
C
80
40
…………..
D
99
45
…………..
Xe đi nhanh nhất: …………
Xe đi chậm nhất: ……………
|
Xe |
Quãng đường (km) |
Thời gian (phút) |
Tốc độ (km/phút) |
|
A |
80 |
50 |
………….. |
|
B |
72 |
50 |
………….. |
|
C |
80 |
40 |
………….. |
|
D |
99 |
45 |
………….. |
Xe đi nhanh nhất: …………
Xe đi chậm nhất: ……………
Câu 8:
Tốc độ của chuyển động nào sau đây nhỏ nhất?
A. Tốc độ của xe máy là 40 km/h.
B. Tốc độ của con chim đại bàng là 25 m/s.
C. Tốc độ của con cá đang bơi là 6 000 cm/ph.
D. Tốc độ của tàu hỏa là 50 000 m/h.
Câu 9:
Từ kinh nghiệm thực tế, để biết vật chuyển động nhanh hay chậm: …………………..
Từ kinh nghiệm thực tế, để biết vật chuyển động nhanh hay chậm: …………………..


